1 Câu Tọa độ giao điểm của hai đồ thị A.. Câu Số nghiệm của phương trình A.[r]
Trang 1Câu Tập nghiệm của phương trình
1 2
1
125 25
x
x
A
1
4
B
1
8
C
1
2
D 4
Câu Tập nghiệm của phương trình 2x23x10 1
là:
A 5; 2
B 1; 2
C 5; 2
D 2;5
Câu Tập nghiệm phương trình 3 2 2 2x 3 2 2
là:
A
1
2
B
1
2
C 1
D 1
Câu Tập nghiệm của phương trình 3 2x x1 72là:
A 2
B
1
2
C
3
2
D 2
Câu Tập nghiệm của phương trình 3x1 3x2 3x3 9.5x 5x1 5x2
A 0
B 1
C 1
D 2
Câu Tập nghiệm của phương trình
A 4
Trang 2B 2
C
3
2
D
8
3
Câu Tập nghiệm của phương trình
5 2
x
A 8
B 2
C 2
D 8
Câu Giá trị của m để phương trình 22x1m2 m0có nghiệm là:
A 0m1
B m 0
C m 1
D 0 m hoặc m 1
Câu Tập nghiệm của phương trình
1 1
x
x
A
;
B
;
C 3 13;3 13
D 3 10;3 10
Câu Nghiệm của phương trình e6x 3.e3x 2 0là:
A
1
3
x x
B
1
3
x x
C x1;xln 2
D x0;xln 2
Câu Tập nghiệm của phương trình 4x1 6.2x1 8 0
A 0;1
B 1; 2
C 1; 2
D 0;2
Câu Tổng các nghiệm của phương trình 22x3 3.2x2 1 0
Trang 3A 3
B 4
C 5
D 2
Câu Tích các nghiệm của phương trình 6 35 6 35 12
là:
A 4
B 1
C 4
D 5
Câu Phương trình 31x 31x 10
A Một nghiệm âm và một nghiệm dương
B Hai nghiệm âm
C Hai nghiệm dương
D Vô nghiệm
Câu Tập nghiệm của phương trình
A
1
2
B 1;3
C 1
D
9
1;
4
Câu Tập nghiệm của phương trình 8.3x3.2x 24 6 xlà:
A 1;3
B 1
C 1;3
D 1; 3
Câu Tập nghiệm của phương trình 82 11 0, 25. 2 7
x
là:
A
2
1;
7
B
2
1;
7
C
2
1;
7
D
2
1;
7
Trang 4Câu Cho phương trình
2 1
có 2 nghiệm x x x1, 2 1x2
Chọn phát biểu đúng:
A x12x21
B 2x1x20
C x1x2 2
D x x 1. 2 1
Câu Nghiệm của phương trình
2 2 1
x
x x
A x2;x log 52
B x3;x log 52
C x 4
D x 1
Câu Phương trình 9x 3.3x 2 0có 2 nghiệm x x x1, 2 1x2 Giá trị của A2x13x2là:
A 3log 23
B 4log 23
C 2
D 1
Câu Tọa độ giao điểm của hai đồ thị 2
x
y
và y 3 xlà:
A 1; 2
B 1; 2
C 1; 2
D 1; 2
Câu Số nghiệm của phương trình 53x 9.5x 27 125 x 5x 64
là:
A 2
B 3
C 1
D 0
Câu Phương trình 2x 2x26x 9có:
A Vô nghiệm
B Hai nghiệm âm
C Hai nghiệm dương
C Một nghiệm âm, một nghiệm dương