1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi GHK II lop 4 TTV

9 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 16,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ô Mã Nhi bám ngựa nhảy dài, dùng miếng đà đao của Quan Vân Trường, Quốc Toản sáng ý, ghìm cương, tuấn mã chồm hai vó phía trước lên.. Quốc Toản đặt ngang cây đao trước ngực, khanh khách [r]

Trang 1

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHIẾU KIỂM TRA LỚP 4

THANH S¬n (Kiểm tra định kì giữa học kì 2) Năm học : 2013 – 2014 Họ tên người coi, chấm thi Họ và tên học sinh:……… Lớp: 4… 1 Họ và tên giáo viên dạy: ………

2 MÔN: Toán ( Thời gian làm bài 40 phút) Câu 1: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng ở mõi câu sau: a) Kết quả phép cộng 1321 + 57 là: A 1828 B 149 C 1821 D 2821 b) Các phân số 206 ; 129 ; 1232 được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: A 206 ; 129 ; 1232 B 129 ; 1232 ; 206 C 1232 ; 206 ; 129 D 129 ; 206 ; 1232 c) Trong các số 23421; 37822; 36714; 45976 số chia hết cho 2 và 3 là: A 23421 B 37822 C 36714 D 45976 Câu 2 Điền số thích hợp vào chỗ chấm 1km2 5m2 = ………… m2 ; 32m249 dm2 = …… dm2

Câu 3: Tính: 5

7 - 2 5 + 6 7

2 3 + 5 6 -3 4 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Câu 4: Tìm x : x - 45 = 32 253 - x = 56 ……… ………

……… ………

……… ………

Trang 2

……… ………

……… ………

Câu 5: Trường Tiểu học Thanh Sơn dự định lắp bóng điện cho 18 phòng học, mỗi phòng 4 bóng Nếu mỗi bóng điện giá 25000 đồng thì nhà trường phải chuẩn bị bao nhiêu tiền để mua đủ số bóng điện lắp cho các phòng học? Bài giải:

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 4 Bài 1: 1,5 điểm: Điền đúng mỗi câu cho 0,5 điểm

Bài 2: 1,5 điểm

Bài 3: 2 điểm: Mỗi bài tính đúng cho 1,5 điểm

Bài 4: 2 điểm: Mỗi ý đúng cho 1 điểm

Bài 5: 3 điểm: - Mỗi câu lời giải hợp lý cho 0,25 điểm

- Mỗi phép tính và kết quả đúng cho 0,75 điểm

- Đáp số đúng cho 0,5 điểm

Điểm toàn bài được làm tròn thành số nguyên theo quy tắc làm tròn số

Trang 3

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHIẾU KIỂM TRA LỚP 4 Tê sè 1

THANH S¬n (Kiểm tra định kì giữa học kì 2) Năm học : 2013 – 2014

Họ tên người coi, chấm thi Họ và tên học sinh:……… Lớp: 4…

B/ KiÓm tra Đọc (10 ®iÓm)

I §äc hiÓu : ( 5 ®iÓm) – Thêi gian 25 phót

Đọc thầm bài văn sau:

TRẦN QUỐC TOẢN KỊCH CHIẾN VỚI Ô MÃ NHI

Quốc Toản cưỡi tuấn mã màu đen, phi nước đại Phía trước là lá cờ đỏ thêu sáu chữ vàng “ Phá cường địch, báo hoàng ân” được một tiểu tướng dương cao đang lao vun vút Cách giặc chừng hai tầm tên, Quốc Toản ghìm ngựa Bên giặc có hai tên phi ngựa ra thách đấu Hai tiểu tướng của ta nghênh chiến Đánh nhau mươi hiệp, tướng giặc vờ chém hụt rồi bỏ chạy Quân ta không đuổi Giặc nổi kèn xung trận Một viên hổ tướng vọt ngựa lên thét lớn:

- Ta là đại tướng Ô Mã Nhi đây Mau xuống ngựa chịu trói đi!

Quốc Toản thúc ngựa vút lên, hươ đao chém Ô Mã Nhi né Quốc Toản quấn chặt Ô

Mã Nhi với những đường dao linh lợi Ô Mã Nhi dùng đại đao đánh, đỡ chắc, kín, nặng

về thế thủ, muốn nhằm sơ hở của Quốc Toản mà hạ chàng

Giao tranh hơn ba trăm hiệp, ánh đao chợt lóe lên Ô Mã Nhi bám ngựa nhảy dài, dùng miếng đà đao của Quan Vân Trường, Quốc Toản sáng ý, ghìm cương, tuấn mã chồm hai vó phía trước lên Quốc Toản đặt ngang cây đao trước ngực, khanh khách cười Ô Mã Nhi quay ngựa lại, bốn mắt nhìn nhau nảy lửa Quốc Toản thét: “ Tên giặc kia! Ta quyết không cho mi thoát” Ô Mã Nhi cũng thét: “ Thằng nhãi kia! Ta sẽ lấy đầu mi treo cổ ngựa”

Hai viên tướng lại xông lên Ô Mã Nhi kinh ngạc trước viên tướng thiếu niên mặt non choẹt mà thông minh, can trường Hắn giở tiếp thủ đoạn, đánh dấn mấy đường đao, vờ chém hụt Biết mẹo của hắn, Lê Như Hồ lập tức nổi trống thu quân Quốc Toản quay ngựa Ô Mã Nhi hươ đao làm hiệu Kị binh hai cánh xông ra định chụp lấy Quốc Toản nhưng tuấn mã đã phóng như bay đưa chàng về trại

Khi giặc xông lên, quân ta nhất tề bắn nỏ Người ngựa của giặc trúng tên độc, ngã lớp

nọ chồng lớp kia Lê Như Hổ thức trống Quân ta xông ra.Giặc chạy, xéo lên nhau chết vô kể

Theo Hoàng Quốc Hải

Đọc thầm bài đọc trên rồi khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất ở mỗi câu sau:

1.(0,5 điểm) Gặp Ô Mã Nhi, Quốc Toản làm gì?

a Thúc ngựa vút lên hưo đao chém.

b Cho hai tiểu tướng ra nghênh chiến.

c Đặt ngang cây đao cười khanh khách

2.(0,75 điểm) Cách đánh của Ô Mã Nhi thế nào ?

a Nặng về thế công.

Trang 4

b Nặng về thế thủ.

c Lỳc cụng, lỳc thủ

3.(0,75 điểm) Vỡ sao ễ Mó Nhi sử dụng cỏch đỏnh ấy?

a Vỡ đuối sức sau khi đỏnh nhau hơn ba trăm hiệp.

b Vỡ kinh ngạc trước sự thụng minh và can trường của Quốc Toản.

c Vỡ muốn chờ Quốc Toản sơ hở để hạ chàng.

4.(0,5 điểm) Khi Lờ Như Hồ thu quõn Quốc Toản đó làm gỡ?

a Quốc Toản quay ngựa phúng về trại.

b Quốc Toản xụng vào đỏnh đỏm kị binh.

c Quốc Toản tiếp tục giao chiến với ễ Mó Nhi

5.(0,5 điểm)Cõu chuyện núi lờn điều gỡ về Quốc Toản?

a Quốc Toản cú con tuấn mó nhanh nhẹn.

b Quốc Toản phi ngựa rất giỏi.

c Quốc Toản thụng minh, can trường.

6.(1 điểm) Đặt hai cõu theo mẫu Ai là gỡ?

Cõu 1:……… Cõu 2:……….

7 (1 điểm) Tỡm chủ ngữ trong cõu ô Ta là ễ Mó Nhi đõy ằ

III Đọc thành tiếng: ( 5 điểm)

HS đọc một đoạn trong các bài tập đọc đã học từ tuần 18 đến tuần 28 (TV 4 – tập 2)

HƯỚNG dẫn kiểm tra ( Dành cho giáo viên)

1 Giáo viên tổ chức cho mỗi học sinh đợc kiểm tra theo đúng các yêu cầu chuyên môn quy định hiện hành

2 Việc kiểm tra đọc thành tiếng có thể tiến hành theo từng nhóm, trong một số buổi

3 Căn cứ vào số điểm của mỗi câu và sự đáp ứng cụ thể của học sinh, giáo viên cho các mức điểm phù hợp và ghi các kết quả kiểm tra vào khung điểm dới đây:

I Đọc hiểu:

II Luyện từ và câu:

III Đọc thành tiếng:

Tổng điểm đọc

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHIẾU KIỂM TRA LỚP 4 Tờ số 2

Thanh sơn (Kiểm tra định kỡ giữa học kỡ 2) Năm học : 2013 – 2014

Họ tờn người coi, chấm thi Họ và tờn học sinh:……… Lớp: 4…

B/ Kiểm tra viết (10 điểm)

I Chính tả (5 điểm) – Thời gian 20 phút.

Trang 5

1 (4 ®iÓm) Nghe - viÕt: Bµi Ch T t “ ợ ế ” (TV4 –T2-Trang 38) ViÕt c¶ bµi.

Trang 6

2 (1 ®iÓm) Bµi tËp:

§iÒn r, d hoÆc gi vµo tõng chç trèng cho phï hîp.

a. Bé ….a nhìn … àn bầu

b. Em ngồi cạnh bà … ất lâu.

c. Bé muốn chờ bà thức ….ậy.

Trang 7

Hướng dẫn kiểm tra (Dành cho giáo viên)

1 Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày sạch đẹp: 4 điểm

2 Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai, lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa đúng quy định), trừ 0,25 điểm

3 Chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ, hoặc trình bày

bẩn bị trừ 1 điểm toàn bài

4 Cho tối đa 1 điểm đối với bài làm đúng ở mục 2

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHIẾU KIỂM TRA LỚP 4 Tờ số 3

Thanh sơn (Kiểm tra định kỡ giữa học kỡ II) Năm học : 2013 – 2014

Họ tờn người coi, chấm thi Họ và tờn học sinh:……… Lớp: 4…

Tập làm văn (5 điểm) – Thời gian 30 phút.

Đề bài: Em hóy tả một cõy ăn quả trong vườn nhà em.

Bài làm

Trang 9

HƯớng dẫn kiểm tra ( Dành cho giáo viên)

1 Học sinh viết được một bài văn tả cây cối có bố cục đủ ba phần: 4 điểm

2 Diễn đạt rõ ràng, mạch lạc, ít phạm lỗi chính tả, ngữ pháp Chữ viết đúng

kích cỡ, trình bày sạch đẹp: 1 điểm.

3 Những bài làm không đáp ứng tốt các yêu cầu trên, chữ xấu, phạm nhiều lỗi

chính tả, ngữ pháp: cho từ 1 đến 2 điểm Bài làm lạc đê, sai thể loại: không cho

điểm

I Chính tả:

II Tập làm văn:

Tổng điểm viết

Điểm trung bình cộng đọc và viết

Ngày đăng: 05/11/2021, 21:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w