Đông Phi * Đáp án: B Câu 162: : Thông hiểu * Mục tiêu: Nắm được công nghiệp các nước Châu Phi phát triển *Công nghiệp các nước Châu Phi phát triển mạnh nhất là ngành A.Chế biến B.Khai kh[r]
Trang 1Trường: THCS TẠ THỊ KIỀU THƯ VIỆN CÂU HỎI HK I
* Điền vào khoảng trống câu sau:
- Từ trước công nguyên đến TK XVIII dân số Thế giới tăng
do
* Đáp án: - Rất chậm Do bệnh dịch, đói kém, chiến tranh
Câu 2: Thông hiểu:
* Mục tiêu: Nắm được dân số tăng nhanh sau TK XVIII do y tế tiến bộ, kinh tế phát triển …vv
* Điền vào khoảng trống câu sau:
- Từ TK XIX và XX dân số Thế giới tăng ,
do
* Đáp án: Tăng nhanh, do KHKT phát triển, y tế tiến bộ
Câu 3: Nhận biết:
* Mục tiêu: Nắm được nhóm nước dân số giảm và nhóm nước dân số tăng nhanh
* Nối 2 cụm từ sau thành câu đúng :
- 1) Dân số giảm a) Nhóm nước đang phát triển
- 2) Dân số tăng b) Nhóm nước phát triển
* Đáp án: 1 + b 2 + a
Câu 4: Thông hiểu
* Mục tiêu: HS hiểu biện pháp khắc phục bùng nổ dân số
* Khoanh tròn vào đầu câu đúng :
Châu lục đông dân nhất thế giới hiện nay là:
A Châu Mĩ B Châu Phi C Châu Âu D Châu Á
* Đáp án: D
Phần 2: Tự luận: ( 2 câu )
Câu 5: Nhận biết:
* Mục tiêu: HS nắm được các giai đoạn dân số TG tăng chậm và nhanh Nguyên nhân
* Nêu những giai đoạn dân số TG tăng chậm và tăng nhanh; nguyên nhân ?
* Đáp án : - Tăng chậm: Từ công nguyên đến TK XVIII; do bệnh dịch, đói kém, chiến tranh vv
- Tăng nhanh: TK XIX và XX do : KTXH phát triển; y tế tiến bộ, chất lượng sống cao
Câu 6: Thông hiểu:
* Mục tiêu: Nắm được nhóm nước dân số giảm, nhóm nước bùng nổ dân số Nguyên nhân và hậu quả của bùng nổ dân số
* Cho biết sự bùng nổ dân số trên Thế giới?
- Đáp án:
- Các nước phát triển dân số giảm, bùng nổ dân số ở các nước đang phát triển ( Á; Phi, MĨ La tinh )
Trang 2- Do giành được độc lập; đời sống cải thiện, y tế tiến bộ nên % tử giảm nhanh; % sinh cao.
- Hậu quả: Tạo sức ép : Việc làm; môi trường; kìm hãm sự phát triển kinh tế- xã hội vv
Bài 2: Sự phân bố dân cư- Các chủng tộc trên Thế giới
Phần I: Trắc nghiệm ( 4 câu )
Câu 7 và 8: Nhận biết
* Mục tiêu: Nắm được sự phân bố dân cư không đều trên TG
* Nối các cụm từ 2 câu sau thành câu đúng
* Câu 7:
A- Đồng bằng
1- Dân tập trung đông ở B- Vùng núi
2- Dân thưa thớt ở C- Ven biển
D- Vùng cực
* Đáp án: 1 + A + C 2 + B + D
Câu 8:
A- Nơi đô thị
1- Dân đông B- Vùng hải đảo
2- Dân thưa thớt C- Thuận giao thông
Câu 10 : Thông hiểu
* Mục tiêu: Nắm được sự phân bố dân đông của 3 chủng tộc
* Chủng tộc Môn-gô-lô-ít sinh sống chủ yếu ở:
A Châu Phi B Châu Á C Châu Âu D Châu Mĩ
* Đáp án : B
Phần II: Tự luận: ( 2 câu )
Câu 11: Nhận biết
* Mục tiêu: Nắm được dân đông ở những nơi sống thuận lợi, dân thưa nơi khó khăn
* Câu hỏi: Nêu sự phân bố dân cư trên Thế giới?
* Đáp án: - Dân cư trên TG phân bố không đều Dân đông nơi sống thuận lợi : Đồng bằng, ven biển, khí hậu tốt, thuận giao thông Dân ít nơi khó khăn: Núi, hải đảo, vùng cực, hoang mạc, khó giao thông vv
* Câu 12: Nhận biết
* Mục tiêu: Nắm được sự phân bố dân đông của 3 chủng tộc ở các châu
* Câu hỏi: Cho biết nơi phân bố dân đông của 3 chủng tộc trên các châu?
* Đáp án: Môn-gô-lô-it nhiều: Châu Á Ơ-rô-pê-ô-it nhiều châu Âu và Mỹ Nê-grô-it nhiều ở châu Phi
Bài 3: Quần cư- Đô thị hóa
Phần I- Trắc nghiệm: ( 4 câu )
Câu 13: Thông hiểu
Trang 3* Mục tiêu: Nắm được 2 kiểu quần cư về mật độ dân số và hoạt động kinh tế.
* Nối 3 cụm từ sau thành câu đúng:
1- Quần cư nơng thơn a- Nhà phân tán A- Mật độ dân số cao
2- Quần cư đơ thị b- Nhà san sát, phố phường B- Mật độ dân thấp
* Đáp án : 1 + a +B 2 + b +A
Câu 14: Thơng hiểu: Nắm được hoạt động kinh tế và lối sống 2 kiểu quần cư
Quần cư Kinh tế Lối sống
1- Nơng thơn a- Cơng nghiệp, dịch vụ A- Truyền thống gia đình
2- Đơ thị b - Nơng, lâm, ngư nghiệp C- Cộng đồng cĩ tổ chức
* Đáp án : 1 + b + A , 2 + a + B
Câu 15 + 16 : Nhận biết
* Mục tiêu: Câu 3 và 4 : Nắm được vị trí các siêu đơ thị thuộc châu nào
Câu 15:
* Khoanh trịn vào câu đúng
* Châu lục nào có nhiều siêu đô thị trên 8 triệu dân:
A Châu Á B Châu Đại Dương C Châu Phi D Châu Âu
* Mục tiêu: HS nắm được lối sống, mật độ và hoạt động kinh tế của 2 kiểu quần cư
* Câu hỏi: Phân biệt sự khác nhau giữa quần cư nơng thơn và đơ thị
-Chủ yếu -Cơng nghiệp và dịch vụ Lối sống nơng thơn và lối sống thành thị
cĩ nhiều điểm khác biệt.
Trang 4* Hỏi: Cho biết thế nào là đô thị hóa và siêu đô thị Nêu 1 số siêu đô thị trên Thế giới?
* Đáp án: - Dân đô thị phát triển nhanh chóng, rất đông thành siêu đô thị
- Số người sống trong đô thị chiếm 1/2 dân số TG và xu hướng ngày càng tăng
- Nêu ít nhất 5 siêu đô thị.( Bắc Kinh; Tô Ki Ô; Pari; Luân Đôn; Cai Rô; )
Bài 4: Thực hành phân tích tháp tuổi
Phần I: Trắc nghiệm ( 4 câu )
Câu 19: Thông hiểu
* Mục tiêu: HS nắm được ý nghĩa của hình dạng tháp tuổi
* Điền các từ ( tăng nhanh; dân số giảm; già; trẻ ) vào khoảng trống câu sau:
a) Tháp tuổi thân hẹp, đáy rộng, dân và
b) Tháp tuổi thân rộng, đáy hẹp, dân và
c) * Đáp án: a) điền : Tăng nhanh - trẻ b) số giảm - già
Câu 20: Thông hiểu.
* Mục tiêu: Nắm được ý nghĩa hình dạng tháp tuổi
* Nối 2 cụm từ:
1 - Tháp tuổi thân hẹp, đáy rộng a- Tương lai tuổi lao động tăng
2- Tháp tuổi thân rộng, đáy hẹp b- Tương lai tuổi lao động giảm
* Đáp án: 1 + a 2 + b
Câu 21: Nhận biết :
* Mục tiêu : Nắm được những nơi dân đông nhất ở châu Á
* Khoanh tròn vào đầu câu đúng
* Dân cư châu Á đông nhất ở những khu vực nào sau đây :
A- Đông Á B- Đông nam Á C- Nam Á D- Cả 3 khu vực
* Đáp án D
Câu 22: Nhận biết :
* Mục tiêu : Nắm được nơi phân bố các siêu đô thị trên Thế giới
* Khoanh tròn vào đầu câu đúng nhất:
* Các siêu đô thị thường phân bố ở:
A- Đồng bằng, ven biển B- Hoang mạc, vùng núi
C- Hải đảo, vùng cực D- dọc sông lớn
* Đáp án : A,D
Phần II : CÁC MÔI TRƯỜNG ĐỊA LÝ
Chương I- Môi trường đới nóng- Hoạt động kinh tế
Bài 5 - Đới nóng - Môi trường Xích Đạo ẩm
Phần I - Trắc nghiệm ( 4 câu )
Câu 23: Nhận biết
* Mục tiêu : HS nắm được vị trí của đới nóng
* Khoanh tròn vào đầu câu đúng nhất
* Đới nóng nằm ở vị trí:
A- CTB -> CTN B - 50B -> 50N C- CT -> 2 vòng cực D- 23027,B - 23027,N
* Đáp án: A, D
Câu 24: Nhận biết
* Mục tiêu : Nắm được vị trí của môi trường Xích Đạo ẩm
* Khoanh tròn vào đầu câu đúng
* Vị trí môi trường Xích Đạo ẩm ở:
A- CTB -> CTN B- 50B -> 50N C- CT đến 2 vòng cực D- 50B và 50N -> CT
Trang 5Đáp án : B
Câu 25: Thông hiểu
* Mục tiêu: HS nắm đượcđặc điểm khí hậu ở môi trường Xích đạo ẩm
* Khoanh tròn vào đầu câu đúng nhất
* Đặc điểm khí hậu môi trường XĐ ẩm là:
A -Lượng mưa TB năm từ 1500mm – 2500mm B- Nhiệt độ cao, biên độ nhỏ, mưa mùaC- Nhiệt độ cao, biên độ nhỏ, mưa quanh năm D- Nhiệt độ cao, biên độ lớn, mưa quanh năm
* Đáp án: A, C
Câu 26: Nhận biết.
* Mục tiêu: HS nắm được cảnh quan môi trường XĐ ẩm phù hợp khí hậu
* Khoanh tròn vào đầu câu đúng nhất
* Cảnh quan chủ yếu của môi trường XĐ ẩm là:
A - Rừng rậm xanh quanh năm B - Rừng rậm và rừng thưa
C- Rừng thưa và Xa van D - Hoang mạc và rừng rậm
* Đáp án : A
Phần II: Tự luận ( 2 câu )
Câu 27 : Nhận biết.
* Mục tiêu: HS nắm được vị trí và khí hậu môi trường XĐ ẩm
* Nêu vị trí và khí hậu môi trường Xích Đạo ẩm?
* Đáp án : Vị trí: 50B đến 50N Khí hậu: Nóng quanh năm; biên độ nhỏ; mưa nhiều quanh năm
Câu 28: Nhận biết:
* Mục tiêu: Nắm được cảnh quan chính của môi trường Xích Đạo ẩm
* Cho biết cảnh quan chính của môi trường Xích Đạo ẩm ?
* Đáp án: - Do có nhiệt độ cao, nắng nóng, mưa nhiều nên rừng rậm phát triển
- Nhiều loại cây rậm rạp, nhiều tầng cây,nhiều loài chim, thú sinh sống
Bài 6: Môi trường Nhiệt đới
Phần I: Trắc nghiệm ( 4 câu )
Câu 29: Nhận biết.
* Mục tiêu: HS nắm được vị trí môi trường nhiết đới
* Khoanh tròn vào đầu câu đúng nhất
* Vị trí môi trường nhiệt đới ở:
A - 50B đến 50N B- CTB đến CTN C- 50 B và N đến 2 CT D- từ 2 chí tuyến đến xích đạo
Đáp án: C
Câu 30: Thông hiểu
* Mục tiêu: Nắm được đặc điểm khí hậu của môi trường nhiệt đới
* Điền vào khoảng trống câu sau: Môi trường nhiệt đới có nhiệt độ và
mưa Càng gần
chí tuyến mùa kéo dài, biên độ nhiệt càng
Đáp án: cao quanh năm, vào mùa hạ, khô, lớn
Câu 31: Nhận biết
* Mục tiêu: Nắm được các cảnh quan thay đổi theo lượng mưa ở nhiệt đới
* Điền vào khoảng trống câu sau:
* Ở môi trường nhiệt đới,gần XĐ có cảnh quan , càng xa XĐ có Và cuối cùng là
Trang 6Đáp án: Rừng rậm, xa van, nửa hoang mạc, rừng thưa.
Câu 32: Nhận biết.
* Mục tiêu :Nắm được thủy chế của sông và sự phân bố dân cư ở nhiệt đới
* Chọn và điền các từ ( nước quanh năm; hai mùa lũ và cạn; dân rất ít; dân đông )
* Sông nhiệt đới có Đây là khu vực có dân trên TG
* Đáp án : 2 mùa lũ và cạn ; dân đông
Phần II: Tự luận : ( 2 câu )
Câu 33: Nhận biết
* Mục tiêu : Nắm được vị trí và khí hậu ở môi trường nhiệt đới
* Nêu vị trí và khí hậu ở môi trường nhiệt đới ?
- Sông có 2 mùa lũ và cạn Đất dễ bị rửa trôi
- Cây trồng : Nhiều loại cây lương thực và cây công nghiệp Dân rất đông
Bài 7 : Môi trường nhiệt đới gió mùa
Phần I: Trắc nghiệm ( 4 câu )
Câu 35: Nhận biết
* Mục tiêu : HS nắm được vị trí môi trường nhiệt đới gió mùa
* Khoanh tròn vào đầu câu đúng nhất
* Vị trí môi trường nhiệt đới gió mùa ở :
A- Đông Á và Nam Á B- Đông Á
C- Nam Á và Đông Nam Á D- Đông Á và Đông Nam Á
Đáp án : C
Câu 36: Nhận biết.
* Mục tiêu : Nắm được đặc điểm khí hậu của môi trường nhiệt đới gió mùa
* Chọn và điền các từ ( ổn định, thay đổi theo mùa, trên 200C, trên 1.500mm , diễn biến thất thường ) vào câu sau:
* Ở môi trường nhiệt đới gió mùa, nhiệt độ và lượng mưa , nhiệt độ quanh năm lượng mưa Thời tiết nơi đây
Đáp án: Thay đổi theo mùa; trên 200C; trên 1.500mm; diễn biến thất thường
Câu 37: Nhận biết
* Mục tiêu : Nắm được cảnh quan đa dạng ở môi trường nhiệt đới gió mùa
* Khoanh tròn vào đầu câu đúng nhất
* Cảnh quan ở môi trường nhiệt đới gió mùa là:
A- Rừng rậm, rừng ngập mặn B- Rừng thưa và xa van
C- Rừng rậm, rừng thưa, xa van D- Rừng rậm, xa van
Đáp án :A, B
Câu 38: Nhận biết
* Mục tiêu: Nắm được cây lương thực chủ yếu và dân cư ở nhiệt đới gió mùa
* Nối 2 cụm từ sau thành câu đúng
Trang 7A- Lương thực chủ yếu lúa nước
B-Lương thực chủ yếu lúa mì
Môi trường nhiệt đới gió mùa C- Dân rất đông
D- Dân rất ít
Đáp án: Nối vào A và C
Phần II: Tự luận ( 2 câu )
Câu 39: Thông hiểu
* Mục tiêu: Nắm được vị trí và đặc điểm khí hậu ở môi trường nhiệt đới gió mùa
* Dựa vào lược đồ sau đây hãy:(2,0 điểm)
a.Phân tích nhiệt độ và lượng mưa.
b.Biểu đồ trên thuộc kiểu khí hậu nào?
* Mục tiêu: Nắm được cảnh quan thiên nhiên và cây trồng ở môi trường gió mùa
* Nêu đặc điểm cảnh quan tự nhiên và cây trồng ở nhiệt đới gió mùa ?
Đáp án :Cảnh quan đa dạng: Rừng rậm, rừng thưa, sa van, rừng ngập mặn
Cây trồng: Nhiều loại cây công nghiệp và lương thực ( lúa nước ) dân rất đông
Bài 9: Hoạt động sản xuất nông nghiệp ở đới nóng
Phần I: Trắc nghiệm: ( 4 câu )
Câu 41: Nhận biết.
* Mục tiêu: HS nắm được đặc điểm sản xuất ở từng môi trường
* Nối các cụm từ sau thành câu đúng
1- Môi trường Xích Đạo ẩm a- Bố trí mùa vụ chặt chẽ
2- Môi trường nhiệt đới và gió mùa b- Thâm canh quanh năm
Đáp án : 1 + b 2 + a
Câu 42: Nhận biết
* Mục tiêu: Nắm được những khó khăn ở từng môi trường
* Nối 2 cụm từ sau thành câu đúng
1- Môi trường Xích Đạo ẩm a- Thời tiết diễn biến thất thường
2- Nhiệt đới và gió mùa b- Tầng mùn mỏng, đất ít màu mỡ
Đáp án: 1 +b 2 + a
Trang 8Câu 43: Thông hiểu.
* Mục tiêu: HS nắm được các loại cây lương thực ở đới nóng
* Khoanh tròn vào đầu câu đúng:
Cây lương thực chính ở đới nóng là:
A- Lúa nước, ngô, khoai ,sắn B- Lúa mì, lúa mạch, lúa nước
C- Ngô, khoai, sắn, lúa mì D- Lúa mì, lúa nước, ngô, khoai
* Đáp án: A
Câu 44: Thông hiểu
* Mục tiêu: Nắm được cây công nghiệp chủ yếu ở đới nóng
* Khoanh tròn vào đầu câu đúng :
Cây công nghiệp chủ yếu ở đới nóng là:
A- Sầu riêng, xoài, cao su, mía B- Chè, cà phê, cao su, xoài
C- Chè, cà phê, dừa, chôm chôm D- Chè, cà phê, dừa, cao su…
* Điền vào bảng sau:
Môi trường nhiệt
đới và gió mùa
Thuận lợi Khó khăn Biện p khắc phục
* Mục tiêu: Nắm được các sản phẩm nông nghiệp chủ yếu ở đới nóng
* Nêu các sản phẩm nông nghiệp chủ yếu ở đới nóng?
* Đáp án:
- Sản phẩm phù hợp nhiều loại đất và khí hậu, nên nhiều loại cây trồng
Lương thực: Lúa nước, ngô, khoai, sắn… Cây CN : Chè, cà phê, cao su, hồ tiêu
- Chăn nuôi : Chưa phát triển bằng trồng Chủ yếu: Trâu, bò, dê, lợn, gia cầm
Bài 10 : Dân số - Sức ép dân số đến tài nguyên, môi trường đới nóng
Phần I: Trắc nghiệm ( 3 câu )
Câu 47: Nhận biết
* Mục tiêu: HS nắm được các khu vực dân đông ở đới nóng
* Khoanh tròn vào đầu câu đúng: 50% dân số đới nóng sống ở:
A- Nam Á - Đông Nam Á B-Đông Á - Nam Á- Braxin
C- Nam Á - Tây Phi D- Nam Á- Đông Nam Á- Tây Phi- Đông Nam Braxin
Trang 9* Đáp án: D
Câu 48: Nhận biết
* Mục tiêu: Nắm được sức ép dân số đến tài nguyên, môi trường
* Chọn các từ ( phát triển, cạn kiệt, ô nhiễm, nước sạch, thấp, cao ) điền vào câu sau:
* Dân số tăng nhanh, làm cho tài nguyên: Rừng, khoáng sản thiếu
môi trường bị ;chất lượng cuộc sống người dân
Đáp án: Cạn kiệt ;nước sạch ; ô nhiễm ; thấp
Câu 49: Nhận biết
* Mục tiêu: Nắm được biện pháp tích cực để bảo vệ tài nguyên, môi trường
* Khoanh tròn vào đầu câu đúng:
* Để bảo vệ tài nguyên và môi trường, ta phải:
A- Di dân và phát triển kinh tế B- Xây dựng giao thông, phát triển kinh tế
C- Giảm tỉ lệ tăng dân và phát triển kinh tế D- Giảm tăng dân và di dân
Đáp án: C
Phần 2: Tự luận ( 2 câu )
Câu 50: Nhận biết
* Mục tiêu: Nắm được dân số đông ở đới nóng và ảnh hưởng đến tài nguyên, môi trường
* Phân tích mối quan hệ giữa dân số với tài nguyên, môi trường ở đới nóng và biện pháp giải quyết
* Đáp án :
+ Dân số và tài nguyên:
Gia tăng dân số nhanh đã đẩy nhanh tốc độ khai thác tài nguyên làm suy thóai môi trường,diện tích rừng ngày càng bị thu hẹp, đất bạc màu, khóang sản cạn kiệt, thiếu nước sạch…
+ Dân số và môi trường:
Dân số đông làm tăng khả năng ô nhiểm không khí, nguồn nứơc, môi trường tự nhiên bị tàn
phá, huỷ hoại…
+ Biện pháp giải quyết:
- Giảm tỉ lệ gia tăng dân số
- Bảo vệ môi trường
- Nâng cao đời sống người dân
Câu 51: Thông hiểu.
* Mục tiêu: Hiểu được hậu quả của dân tăng nhanh và biện pháp giải quyết
* Nêu hậu quả của dân số tăng mhanh ở đới nóng Biện pháp giải quyết ?
Đáp án: - Hậu quả: Tài nguyên rừng, khoáng sản cạn kiệt, đất bạc màu, ô nhiễm môi trường, chất lượng sống thấp
- Biện pháp: Giảm tỉ lệ tăng dân số; phát triển kinh tế, nâng cao đời sống người dân
Bài 11- Di dân và sự bùng nổ đô thị ở đới nóng
Phần 1: Trắc nghiệm ( 4 câu )
Câu 52: Thông hiểu
* Mục tiêu: HS phân biệt được sự di dân ở đới nóng và đới ôn hòa
* Nối 3 cụm từ sau thành câu đúng
1- Đới nóng A- di dân có kế hoạch I- có lợi
2 - Đới ôn hòa B- di dân tự phát II- có hại
Đáp án: 1 + B + II 2 + a + I
Câu 53: Thông hiểu
Trang 10* Mục tiêu: Phân biệt được di dân tự phát và có kế hoạch.
* Nối các cụm từ sau thành câu đúng
1- Do thiên tai, chiến tranh
A- Di dân tự phát 2- Để phát triển kinh tế vùng sâu, vùng xa
B- Di dân có kế hoạch 3- Kinh tế chậm phát triển
4- Phát triển kinh tế vùng biển
5- Nghèo đói, thiếu việc làm
Đáp án: A + 1 + 3 + 5, B + 4
Câu 54: Nhận biết.
* Mục tiêu :HS nắm được tốc độ đô thị hóa cao ở đới nóng
* Khoanh tròn vào đầu câu đúng:
* Đô thị hóa nhanh trên Thế giới hiện nay xảy ra ở:
A- Đới nóng B- Đới ôn hòa C- Đới nóng và ôn hòa D- Đới lạnh
Đáp án : A
Câu 55: Thông hiểu.
Mục tiêu: HS nắm được hậu quả của đô thị hóa tự phát
* Điền các từ ( giàu, nghèo, môi trường, cảnh quan, tệ nạn, giao thông ) vào câu sau:
* Đô thị hóa tự phát gây ra ô nhiễm hủy hoại ùn tắc ;
xã hội và phân hóa lớn
Đáp án: Môi trường, cảnh quan, giao thông, tệ nạn, giàu nghèo
Phần 2 : Tự luận ( 2 câu )
Câu 56: Thông hiểu
* Mục tiêu: Phân biệt được lợi ích và tác hại của 2 kiểu di dân tự phát và có kế hoạch
* Cho biết nguyên nhân của 2 hình thức di dân : Tự phát và có kế hoạch ?
Đáp án: Di dân tự phát: Do thiên tai, chiến tranh, kinh tế kém phát triển, thiếu việc làm, nghèođói vv Di dân có kế hoạch: Để nâng cao đời sống người dân như: Phát triển kinh tế vùng núi, ven biển
Câu 57: Nhận biết
* Mục tiêu: HS nắm được tốc độ đô thị hóa cao ở đới nóng và hậu quả
* Cho biết vấn đề đô thị hóa ở đới nóng và hậu quả ?
Đáp án:- Đới nóng có tốc độ đô thị hóa cao, số siêu đô thị ngày càng nhiều
- Hậu quả: Ô nhiễm môi trường, hủy hoại cảnh quan, ùn tắc giao thông, tệ nạn xã hội, thất nghiệp vv
Bài 12- Thực hành nhận biết đặc điểm môi trường đới nóng
Phần 1: Trắc nghiệm: ( 2 câu )
Câu 58: Nhận biết.
* Mục tiêu: Nắm được đặc điểm cảnh quan của từng môi trường ở đới nóng
* Nối nội dung ảnh chụp và tên môi trường vào 2 vế sau cho phù hợp
Ảnh chụp Tên môi trường
1- Cồn cát, núi đá, không cây A- Hoang mạc
2- Rừng rậm, sông nhiều nước B- Nhiệt đới
3- Rừng thưa, cỏ úa C- Xích Đạo ẩm
Đáp án : 1 + A 2 + C 3 + B
Câu 59: Thông hiểu
* Mục tiêu : Phân biệt được từng kiểu môi trường qua biểu đồ khí hậu
* Nối 2 cụm từ sau:
Trang 11Dạng biểu đồ khí hậu Thuộc môi trường
1- Trên 20 0C, biên độ lớn, có thời kì khô hạn A- NĐ gió mùa
2- Trên 250C, biên độ nhỏ, mưa quanh năm B- XĐ ẩm
3- Trên 250C, biên độ nhỏ, mưa theo mùa C- Nhiệt đới
Đáp án : 1 + C 2 + B 3 + A
Phần 2 : Tự luận ( 1 câu )
Câu 60: Vận dụng.
* Mục tiêu : HS khái quát được đặc điểm nhiệt độ, biên độ, lượng mưa ở từng kiểu môi trường trong đới nóng
* Điền vào bảng sau:
Xích Đạo ẩm
Nhiệt đới
Nhiệt đới gió mùa
Đáp án: XĐ ẩm: Trên 250C, biên độ rất nhỏ, lượng mưa 1500mm-2500mm Nhiệt đới: Trên 200C, biên độ lớn, lượng mưa 500mm-1500mm Nhiệt đới gió mùa: Trên 200C; biên độ trung bình năm khoảng 80C; Lượng mưa trên 1000mm
Chương II: MÔI TRƯỜNG ĐỚI ÔN HÒA Bài 13: Môi trường đới ôn hòa- Hoạt động kinh tế ở đới ôn hòa Phần I- Trắc nghiệm ( 4 câu ) Câu 61: Nhận biết * Mục tiêu: HS nắm được vị trí của đới ôn hòa * Khoanh tròn vào đầu câu đúng:
Đặc điểm nào sau đây không thuộc môi trường đới ôn hoà: A.Có tính chất trung gian giữa đới nóng và đới lạnh B.Nhiệt độ và lượng mưa thay đổi theo mùa gió C.Thời tiết diễn biến thất thường D.Nhiệt độ và lượng mưa trung bình * Đáp án: B, C Câu 62: ( nhận biết ) * Mục tiêu: HS nắm được vị trí phần lớn đất nổi ở đới ôn hòa * Khoanh tròn vào đầu câu đúng:
Phần lớn diện tích đất nổi của đới ôn hòa ở: A- nửa cầu Bắc B- nửa cầu Nam C nửa cầu Đông D- nửa cầu Tây Đáp án: A Câu 63: Thông hiểu. * Mục tiêu: Nắm được đặc điểm khí hậu của đới ôn hòa * Khoanh tròn vào đầu câu đúng: Đới ôn hoà nằm trong khu vực hoạt động của loại gió nào sau đây: A gió mậu dịch B gió Tây ôn đới
Trang 12C gió mùa D gió đất, gió biển
* Đáp án: B
Câu 64: Nhận biết.
*Mục tiêu: Nắm được nguyên nhân thời tiết thất thường ở đới ôn hòa
8Thời tiết ở đới ôn hòa thường biến động do:
A- Khối khí lạnh di chuyển B- Khối khí nóng di chuyển
C- Cả 2 khối khí di chuyển đến D- Không có khối khí nào chuyển đến
Đáp án: C
Phần II- Tự luận ( 2 câu )
Câu 65: Nhận biết
*Mục tiêu: Nắm được vị trí và đặc điểm khí hậu ở đới ôn hòa
*Nêu vị trí và khí hậu ở đới ôn hòa?
*Đáp án: - Vị trí: Từ chí tuyến đến 2 vòng cực Phần lớn đất đai ở nửa cầu Bắc
Khí hậu: Mang tính trung gian: Mát , mưa ít hơn đới nóng; ấm, mưa nhiều hơn đới lạnh,
và trung gian giữa gần hay xa biển.Thời tiết biến động thất thường do các khối khí nóng
và lạnh di chuyển đến
Câu 66: Vận dụng
* Mục tiêu:
* Dựa vào lược đồ sau đây hãy:
a.Phân tích nhiệt độ và lượng mưa
b.Biểu đồ trên thuộc kiểu khí hậu nào?
- Lượng mưa: Mưa quanh năm, mưa nhiều vào thu đông
b/ Biểu đồ trên thuộc môi trường ôn đới hải dương
Bài 14- Hoạt động nông nghiệp ở đới ôn hòa Phần I- Trắc nghiệm ( 4 câu )
Câu 67: Nhận biết
* Mục tiêu:
* Khoanh tròn vào đầu câu đúng:
Đới ôn hoà người ta làm nhà kính để trồng cây:
A trong mùa hè mưa to gió lớn B trong mùa đông giá lạnh
C bảo vệ khỏi sâu bệnh D tránh gió lớn
* Đáp án: B
Câu 68 + 69: Thông hiểu.
* Mục tiêu câu 2-3 : HS nắm được tổ chức sản xuất nông nghiệp ở đới ôn hòa
Trang 13* Điền từ vào khoảng trống câu sau: (lớn, nhỏ công nghiệp, hiện đại, kỉ thuật tiên
tiến,thành tựu KHKT)
Câu 68: Tổ chức sản xuất nông nghiệp ở đới ôn hòa có qui mô…… , theo
kiểu……….ứng dụng rộng rải các………… ……… nên lại hiệu quả cao
*Đáp án:Lớn, công nghiệp, kỉ thuật tiên tiến,thành tựu KHKT
Câu 69: * Điền từ vào khoảng trống câu sau: ( xuất khẩu,chọn giống, thâm canh, lớn,
cao)
Đới ôn hòa sản xuất nông nghiệp theo hướng……… Rất coi trọng biện
pháp………nên khối lượng nông sản………, chất lượng……
*Đáp án: xuất khẩu, chọn giống, lớn, cao
Câu 70: Thông hiểu
* Mục tiêu: Nắm được cây lương thực chính ở đới ôn hòa
* Khoanh tròn vào đầu câu đúng:
Cây lương thực chính ở đới ôn hòa là:
A- Lúa nước, lúa mì, khoai tây B- Lúa mì, lúa mạch, khoai tây
C- Lúa mì, lúa mạch, lúa nước D- Ngô, lúa mạch, lúa mì
*Đáp án: B
Phần II: Tự luận ( 2 câu )
Câu 71: Thông hiểu.
* Mục tiêu: HS nắm được nông nghiệp đới ôn hòa rất tiên tiến trên TG
* Chứng minh nền nông nghiệp ở đới ôn hòa rất tiên tiến?
* Đáp án: - Có 2 hình thức sản xuất: Trang trại và gia đình
- Trình độ kĩ thuật tiên tiến, tổ chức sản xuất theo kiểu công nghiệp, sản xuất được chuyên môn hóa với qui mô lớn, ứng dụng rộng rãi các thành tựu KHKT
- Sản xuất ra khối lượng nông sản lớn, chất lương cao, phục vụ cho công nghiệp chế
biến, cho tiêu dung trong nước và xuất khẩu
Câu 72: Nhận biết:
* Mục tiêu: Nắm được các sản phẩm nông nghiệp phù hợp từng loại đất và khí hậu
* Nêu các sản phẩm nông nghiệp chính ở đới ôn hòa Vì sao sản phẩm đa dạng ?
Trang 14* Đáp án: - Sản phẩm chính: Lúa mì, lúa mạch, khoai tây, ngô, hoa quả vv.
- Do phù hợp nhiều loại đất và nhiều kiểu khí hậu riêng
Bài 15- HOẠT ĐỘNG CÔNG NGHIỆP Ở ĐỚI ÔN HÒA
Phần I- Trắc nghiệm ( 4 câu )
Câu 73: Nhận biết
* Mục tiêu: Nắm được CN đới ôn hòa phát triển sớm nhất trên TG
* Chọn câu đúng:
* Nền công nghiệp đới ôn hòa có đặc điểm:
A- Phát triển sớm nhất B- mới phát triển về sau
C- Cách nay khoảng 250 năm D- Phát triển sau châu Á
* Đáp án: D
Câu 74: Thông hiểu
* Mục tiêu: HS phân biệt được CN truyền thống và công nghệ cao
* Nối 2 cụm từ sau thành câu đúng
1- Công nghiệp truyền thống A Điện tử; vi tính; hàng không vũ trụ
2- Công nghệ cao B Luyện kim, cơ khí, hóa chất, dệt
Câu 76: Thông hiểu.
* Mục tiêu : Nắm được cảnh quan CN theo thứ tự từ thấp đến cao:
* Chọn câu đúng:
Ở đới ôn hòa, cảnh quan công nghiệp theo thứ tự từ thấp đến cao là:
A- Nhà máy, Khu CN, vùng CN, trung tâm CN B- Trung tâm CN, khu, vùng CN,nhà máy
C- Vùng CN, trung tâm, khu CN D- Khu CN, trung tâm, vùng CN
* Đáp án : D
Phần II: Tự luận ( 2 câu )
Câu 77: Nhận biết
* Mục tiêu: Hiểu đới ôn hòa có nền công nghiệp hiện đại, cơ cấu đa dạng
* Chứng minh nền công nghiệp đới ôn hòa hiện đại và cơ cấu đa dạng?
* Đáp án:
*Nền công nghiệp hiện đại, phát triển cao:
-Chiếm ¾ tổng sản phẩm công nghiệp thế giới.
- Nền công nhiệp hiện đại được trang bị nhiều máy móc, thiết bị tiên tiến
-Có nhiều nước công nghiệp phát triển hàng đầu thế giới: Hoa Kì, Nhật Bản, Đức, Anh ,
Pháp, Nga…
* Cơ cấu ngành đa dạng:
-Công nghiệp khai thác: khoáng sản, lâm sản.
Trang 15-Công nghiệp chế biến: là thế mạnh của nhiều nước, phát triển rất đa dạng
- Ngành truyền thống: luyện kim, cơ khí, hoá chất …
- Ngành hiện đại công nghệ cao: điện tử, hàng không vũ trụ…
Câu 78: Nhận biết
* Mục tiêu: Nắm được sự phân bố,cảnh quan công nghiệp, sự ô nhiễm môi trường
ở đới ôn hòa
* Cảnh quan CN ở đới ôn hòa có đặc điểm gì? Nêu các quốc gia CN hàng đầu ? *Đáp án:
- Phân bố các trung tâm công nghiệp chính ở đới ôn hoà không đều
- Cảnh quan công nghiệp phổ biến:( xếp từ thấp đến cao):Nhà máy khu công nghiệp
trung tâm công nghiêp vùng công nghiệp
-Tập trung công nghiệp cao:
+Tích cực:Tạo điều kiện hợp tác giữa các cơ sở, giảm chi phí vận chuyển, hạ giá thành
+ Tiêu cực: Làm tăng nguy cơ ô nhiễm môi trường
Tỉ lệ dân sống ở đô thị của đới ôn hòa là:
A- 3/5 dân số B- 1/4 dân số C- 3/4 dân số D- 4/5 dân số
* Đáp án : C
Câu 80: Nhận biết:
* Mục tiêu: Nắm được đô thị hóa ở đới ôn hòa có qui hoạch
* Nối hai cụm từ sau thành câu đúng
1- Đô thị hóa tự phát A ở đới ôn hòa
2- Đô thị hóa có qui hoạch B ở đới nóng
C cả ôn hòa và đới nóng
* Đáp án : 1-B, 2-A
Câu 81: Nhận biết.
* Mục tiêu: Nắm được thực trạng của đô thị ở đới ôn hòa
* Khoanh tròn câu sai: Hiện nay dân số ở đới ôn hòa sống trong các đô thị :
A 3/4 dân số B 4/5 dân số C 1/4 dân số D 3/5 dân số
Biện pháp giải quyết thực trạng tiêu cực ở đới ôn hòa là :
A- Qui hoạch lại đô thị hướng tập trung B- Xây dựng nhiều TP vệ tinh
C- Chuyển CN và dịch vụ đến vùng mới D- Đẩy mạnh đô thị hóa tập trung ở nông thôn
* Đáp án: C,B
Phần II Tự luận ( 2 câu )