1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Toán 4 - Tuần 3 - Luyện tập (tr 17)

23 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 6,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để xác định đúng giá trị của các chữ số, ta Khi đọc số, ta cần lưu ý điều gì?. cần lưu ý điều gì?[r]

Trang 1

TOÁN TIẾT 13: LUYỆN TẬP

SGK/Trang 17

Trang 3

KHỞI ĐỘNG

Trang 4

MẢNH GHÉP

Trang 5

Chúc các bạn một buổi học vui vẻ!

Trang 6

255 000 000 Viết số: Hai trăm năm mươi lăm triệu

Trang 7

Ba trăm linh tám triệu không nghìn một trăm hai mươi

Đọc số: 308 000 120

Trang 8

Hai trăm ba mươi sáu triệu một trăm linh chín nghìn bốn trăm

hai mươi sáu Đọc số: 236 109 426

Trang 9

734 008 400 Viết số: Bảy trăm ba mươi tư triệu không trăm linh tám nghìn bốn trăm

Trang 10

Tám triệu một trăm mười hai nghìn không trăm mười lăm Đọc số: 8 112 015

Trang 11

600 230 080 Viết số: Sáu trăm triệu hai trăm ba mươi nghìn không trăm tám mươi

Trang 12

THỰC HÀNH

Trang 13

1 Đọc các số và nêu giá trị của chữ số 3 và chữ số 5 trong mỗi số:

Ba mươi lăm triệu sáu trăm hai mươi bảy nghìn bốn trăm bốn mươi chín.

5 000 000

Một trăm hai mươi ba triệu bốn trăm năm mươi sáu nghìn bảy trăm tám mươi chín.

50 000

Tám mươi hai triệu một trăm bảy mươi lăm nghìn hai trăm sáu mươi ba.

5 000

Tám trăm năm mươi triệu không trăm linh ba nghìn hai trăm.

Trang 14

Khi đọc số, ta cần lưu ý điều gì?

Trang 16

3 Số liệu điều tra dân số của một số nước vào năm 2021 được viết ở bảng sau:

Tên nước Số dân Việt Nam 98 361 025

- Nước nào có số dân nhiều nhất?

- Nước nào có số dân ít nhất?

- Lào, Cam-pu-chia, Việt Nam,

Liên bang Nga, Hoa Kỳ, Ấn Độ.

a Trong các nước đó:

Bảng số liệu thống

kê về nội dung gì?

Thống kê về dân số

nước ta vào năm 2021.

Muốn biết nước nào

nhiều dân, ít dân nhất

và viết được tên các

nước có số dân theo

thứ tự từ ít đến nhiều

ta làm thế nào?

So sánh số dân giữa

các nước

Trang 17

4 Cho biết : Một nghìn triệu gọi là một tỉ.

1 000 000 000 “Một nghìn triệu”hay “ Một tỉ”

5 000 000 000 “Năm nghìn triệu” hay …………

315 000 000 000 “ Ba trăm mười lăm nghìn triệu” hay ………

Số 1 tỉ gồm 10 chữ

số, 1 chữ số 1 đứng đầu tiên và 9 chữ số

0 đứng sau nó.

Trang 18

Nêu cách so sánh các số có nhiều chữ số.

So sánh số chữ số, nếu có số chữ

số bằng nhau thì so sánh chữ số

từ hàng cao nhất.

Trang 19

Hà Giang: 867 258

Hà Nội: 8 418 883

Quảng Bình: 905 895

Gia Lai: 1 566 882 Ninh Thuận: 595 698

Trang 20

Toán Luyện tập (tr 17)

Vở Toán: làm vở bài 2

Bài 3: Viết số:

a c.

b d.

Trang 21

VẬN DỤNG

Trang 22

Tìm hiểu và đọc số dân của các tỉnh, thành phố trên cả nước vào năm 2021.

Trang 23

DẶN DÒ

1 Hoàn thành các bài tập

2 Làm các bài tập tiết: Luyện tập (trang 17) vào

vở ô li toán.

3 Thực hiện tốt phần Vận dụng.

Ngày đăng: 05/11/2021, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• Hình thành khái niệm “tỉ” • Đọc số liệu theo lược đồ. - Toán 4 - Tuần 3 - Luyện tập (tr 17)
Hình th ành khái niệm “tỉ” • Đọc số liệu theo lược đồ (Trang 2)
Bảng số liệu thống kê về nội dung gì?Thống kê về dân số  - Toán 4 - Tuần 3 - Luyện tập (tr 17)
Bảng s ố liệu thống kê về nội dung gì?Thống kê về dân số (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w