1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

110 câu hỏi trắc nghiệm hàm số mũ – hàm số logarit

41 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm Số Mũ – Hàm Số Logarit
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây?. Hỏi hàm số đó là hàm số nàoB[r]

Trang 1

0  : Hàm số nghịch biến a 1

Tiệm cận: Trục tung Oy là đường tiệm cận đứng

Tiệm cận: Trục hoành Ox là đường tiệm cận ngang

Nhận xét Đồ thị hàm số ya x và đồ thị hàm số yloga x đối xứng với nhau qua đường thẳng y x 

Trang 2

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Trang 3

Câu 13 Tìm tập xác định D của hàm số  2   

1 2

2 4 1

'

x y

3 4 1

'

x y

Trang 4

Câu 24 Tính đạo hàm của hàm số ye 2x.

2

x

e y x

A y' 3ex2017 sinxecosx B y' 3ex2017 sinxecosx

C y'3ex2017 sinxecosx D y'3ex2017 sinxecosx

A y'x x x 1 B y'lnx1x x C 'yx xlnx D '

ln

x

x y x

.ln 2017

y x

Trang 5

Câu 35 (ĐỀ CHÍNH THỨC 2016 – 2017) Tính đạo hàm của hàm số ylog 22 x1 

.1

A y'.cosxy.sinxy''0 B y'.sinxy.cosxy''0

C y'.sinxy''.cosxy'0 D y'.cosxy.sinxy''0

Trang 6

trên đoạn  0;2 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Vấn đề 3 TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

y x C

2log

y x D

4log

Trang 7

Câu 60 Tìm tất cả các giá trị của tham số a để hàm số ya23a3 đồng biến

1 2

y Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 64 Cho a là một số thực dương khác 1 và các mệnh đề sau:

Câu 65 Cho a là một số thực dương khác 1 và các mệnh đề sau:

1) Hàm số yloga x liên tục trên

2) Nếu log 2 0

a thì a1 3) loga x22 loga x

Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng?

Trang 8

C Tập xác định của hàm số là D

A P 0 B P2016 C P2017 D P  1

Vấn đề 4 ĐỒ THỊ

Câu 71 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một

hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A,

B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Câu 72 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một

hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A,

B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

O

-1

Câu 73 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một

hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A,

B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Trang 9

Câu 74 Cho hàm số y 2 có đồ thị Hình 1 Đồ thị Hình 2 là của hàm số nào dưới đây?

vẽ bên là đồ thị của ba hàm số yloga x, ylogb x,

Trang 10

Câu 78 Cho a là số thực tùy ý và , b c là

yx y x y x  trên khoảng 0; trên

cùng một hệ trục tọa độ như hình vẽ bên Mệnh đề

nào sau đây đúng ?

A     0

B 0      1

C 1    

D 0      1

thị như hình vẽ bên Đường thẳng x5 cắt trục

hoành, đồ thị hàm số yloga xylogb x lần lượt

tại , A B và C Biết rằng CB2AB Mệnh đề nào sau

yx

xứng với  C qua đường thẳng yx

x

y

Trang 11

Câu 84 Biết hai hàm số ya xyf x  có đồ thị

như hình vẽ đồng thời đồ thị của hai hàm số này đối

xứng nhau qua đường thẳng d y:  x Tính f a3

đồ thị có phương trình sau đây?

x

y a

 

  đối xứng nhau qua trục hoành

a

yx đối xứng nhau qua trục tung

của góc phần tư thứ nhất

đề sau:

Hỏi có tất cả bao nhiêu mệnh đề đúng?

Câu 90 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD có diện tích bằng

36, đường thẳng chứa cạnh AB song song với trục Ox các đỉnh , , A B và C lần lượt

nằm trên đồ thị của các hàm số yloga x y, log a xylog3a x với a là số thực lớn hơn 1 Tìm a

A a 3 B a36 C a 6 D a63

Trang 12

f x f x f x P

phương trình aln2x b lnx  có hai nghiệm phân biệt 5 0 x1, x và phương trình 2

2

5 log x b logx a 0 có hai nghiệm phân biệt x3, x4 thỏa mãn x x1 2x x3 4 Tính giá trị nhỏ nhất Smin của S2a3b

lớn nhất P của biểu thức P2a4b 3

Trang 13

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức log2a 2 3 logb

biểu thức loga logb

PB Pmin1 C Pmin3 D Pmin9

A Pmax 1 2 3. B Pmax  2 3 C Pmax  2 D Pmax  1 2 3

1 ln

12

x y x

A Pmin6 B Pmin2 2 3 C Pmin 2 3 2 D Pmin 17 3

Trang 14

0  : Hàm số nghịch biến a 1

Tiệm cận: Trục tung Oy là đường tiệm cận đứng

Tiệm cận: Trục hoành Ox là đường tiệm cận ngang

Nhận xét Đồ thị hàm số ya x và đồ thị hàm số yloga x đối xứng với nhau qua đường thẳng y x 

Trang 15

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

x x

x x

x x

Trang 16

2 2

 



 

 D x 1

Trang 17

Lời giải Hàm số có nghĩa

11

x x

x

x x

x x

x x

Lôgarit cơ số 3 hai vế của x3log 3x, ta được  log 3 

Trang 18

Vấn đề 2 TÍNH ĐẠO HÀM

2 3

2 4 1

'

x y

3 4 1

'

x y

2

x

e y x

/

2

1'

Trang 19

A y' 3ex2017 sinxecosx B y' 3ex2017 sinxecosx.

C y'3ex2017 sinxecosx D y'3ex2017 sinxecosx

/

cos /

Trang 20

.ln 2017

y x

Trang 21

Câu 37 Tính đạo hàm của hàm số yln 1  x1

  , ta được 1 1

x y

1 ln 2

x

x y x

 với ulnx

Áp dụng, ta được    

/ /

Trang 22

Câu 42 Cho hàm số f x 4 ln x 4 x x24x với x Tính giá trị của 4biểu thức    2

A y'.cosxy.sinxy''0 B y'.sinxy.cosxy''0

C y'.sinxy''.cosxy'0 D y'.cosxy.sinxy''0

 Thay lần lượt vào các đáp án thì ta được

đáp án B đúng Thật vậy: Ta có y'.sinxy.cosxy''

sin x e x.sinx e x.cosx sin x e x cos x e x 0

Nhân hai vế cho x , ta được x y 'x 1 x e x 1 x y Chọn C

A y' 2 '' 2 yy0 B y'' 2 ' 2 yy0

C y'' 2 ' 2 yy0 D y' 2 '' 2 yy0

Lại có y'' excosxsinxexsinxcosx 2ex.cosx

Ta thấy y'' 2 ' 2 yy 2ex.cosx2excosxsinx2ex.sinx0 Chọn B

Câu 47 Cho hàm số

2

2 

Trang 23

trên đoạn  0;2 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A m M  1 B M m e C M m 12

e

D M e2

m

Đạo hàm f x'  3e2 3 x 0,  x  Do đó hàm số f x  nghịch biến trên  0;2 Suy ra  

   

2 0;2

2

4 0;2

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Trang 24

     đồng biến trên  1;e

Vấn đề 3 TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

y x C

2log

y x D

4log

y x

Lời giải Áp dụng lý thuyết

'' Hàm số yloga x đồng biến khi a , nghịch biến khi 01   '' a 1

Trong các hàm số đã cho chỉ có hàm số yloge x đồng biến vì cơ số 1

 0 

Trang 25

Câu 57 Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

Lời giải Áp dụng lý thuyết

''Hàm số ya x đồng biến khi a , nghịch biến khi 01  a 1''

1 ln 2

x y

 nên nghịch biến trên  Chọn D

y Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 26

Câu 62 Cho , a b là hai số thực thỏa mãn a3 a2 và log 3 log 4

bb Mệnh đề nào sau đây là đúng?

C a1, 0  b 1 D a1, 1b

3  2 , mà a33 a22 Suy ra hàm đặc trưng ya x nghịch biến nên 0  a 1

Từ bảng biến thiên, ta thấy hàm số giảm trên 1;0 và tăng trên 0; Chọn C

Câu 64 Cho a là một số thực dương khác 1 và các mệnh đề sau:

1) Hàm số ylnx là hàm số nghịch biến trên 0;

2) Trên khoảng  1;3 hàm số 1

2log

 Nếu cơ số a 0;1 thì hàm số yloga x nghịch biến Vì vậy với MN , suy ra 0

loga M loga N Do đó 3) sai

 Ta có log 3 0a  log 3a log 1a    Do đó 4) đúng 0 a 1

0

0 

Trang 27

1) Hàm số yloga x liên tục trên 

2) Nếu log 2 0

a thì a1 3) loga x22 loga x

Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng?

 Ta có log 2 0 log 2 log 1 1

x

x x

Trang 28

Câu 68 Cho a là một số thực dương khác 1 và các mệnh đề sau:

y không phải là hàm số mũ vì cơ số 5 0.  Do đó 1) sai

Vì cơ số   nên từ 1  2  2  Do đó 2) sai 0

Lời giải Rõ ràng 1) đúng theo định nghĩa

Hàm số ya x đồng biến khi a , nghịch biến khi 01   Do đó 2) sai a 1

Vì cơ số e nên hàm số 1 ye 2017 x là hàm số đồng biến trên  Do đó 3) đúng

Nhận thấy    f a  f b  a b

Khi a b thì 2017a2017b2017a2017a Chọn A 0

Trang 29

Vấn đề 4 ĐỒ THỊ

Câu 71 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một

hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A,

B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Suy ra hàm số tương ứng của đồ thị là hàm nghịch biến Loại A, C

Đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ 1;3 nên chỉ có D thỏa mãn Chọn D

Câu 72 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một

hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A,

B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

O

-1

Lời giải Đồ thị nằm phía dưới trục hoành Loại B, C

Lấy đối xứng đồ thị qua trục hoành ta được đồ thị của một hàm số đồng biến Chọn A

Câu 73 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một

hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A,

B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ  2;1 nên chỉ có D thỏa mãn Chọn D

Trang 30

Lời giải Từ đồ thị ta thấy: Đồ thị Hình 2 có được là lấy đối xứng đồ thị Hình 1 (phần

● Lấy đối xứng qua Ox phần y0. Chọn B

x x

1

vẽ bên là đồ thị của ba hàm số yloga x, ylogb x,

Trang 31

Lời giải Ta thấy hàm yloga x có đồ thị từ trái sang phải theo hướng đi xuống nên

là hàm nghịch biến    Còn hàm số 0 a 1 ylogb xylogc x là những hàm đồng biến b c, 1. Từ đó loại được các đáp án C, D

Từ đồ thị hàm số ta thấy tại cùng một giá trị x01 thì đồ thị hàm số ylogb x nằm trên đồ thị hàm số ylogc x hay 1

hàm số yloga x, ylogb x, ylogc x lần lượt tại các

điểm có hoành độ xa x, , b x Dựa vào đồ thị ta c

biến   Do đó ta loại ngay đáp án a 0

C & D (vì , b c là các số thực dương khác 1)

Kẻ đường thẳng y1 cắt đồ thị của hai

hàm số ylogb x, ylogc x lần lượt tại

điểm có hoành độ là x b  và x như c

hình vẽ Dựa vào hình vẽ ta thấy 0  b c

Vậy a b  Chọn B c

Câu 79 Cho đồ thị của ba hàm số

yx y x y x  trên khoảng 0; trên

cùng một hệ trục tọa độ như hình vẽ bên Mệnh đề

nào sau đây đúng ?

A     0

C 1     

Trang 32

Lời giải Dựa vào đồ thị, ta có

Vậy với mọi x , ta có 0     1 Chọn C

Nhận xét Ở đây là so sánh thêm với đường

1

y x x

thị như hình vẽ bên Đường thẳng x cắt trục 5

hoành, đồ thị hàm số yloga xylogb x lần lượt

tại , A B và C Biết rằng CB2AB Mệnh đề nào sau

Do CB2ABCB2BAlog 5 log 5ab 2.log 5a

xứng với nhau qua đường thẳng yx''. Chọn B

yx

y  Dựa vào lý thuyết ''Hai hàm số ya xyloga x có đồ thị đối xứng nhau qua đường phân giác của góc phần tư thứ nhất yx'' Chọn A

xứng với  C qua đường thẳng yx

y     Chọn C

Trang 33

Câu 84 Biết hai hàm số ya xyf x  có đồ thị

như hình vẽ đồng thời đồ thị của hai hàm số này đối

xứng nhau qua đường thẳng d y:  x Tính f a3

của M qua đường thẳng y x

Gọi I là trung điểm của 0; 0

Lấy đối xứng đồ thị hàm số yf x  qua Oy là được đồ thị hàm số yf x

Theo giả thiết, ta có đồ thị hai hàm số ya xyf x  đối xứng nhau qua đường

thẳng y  nên suy ra đồ thị của hai hàm số x 1

x

y a

đồ thị có phương trình sau đây?

được đồ thị hàm số y f x '' Do đó đồ thị hàm số ylog2x đối xứng qua trục hoành ta được đồ thị hàm số y log 2x

Chưa thấy đáp án nên ta biến đổi: 2 1

2

y  xx Chọn A

Trang 34

Hàm số ya x đồng biến khi a , nghịch biến khi 01   Do đó D sai Chọn D a 1

B Hàm số nghịch biến trên từng khoảng tập xác định

Với x , ta có 0 ylog4x đồng biến y

  đối xứng nhau qua trục hoành

a

yx đối xứng nhau qua trục tung

Trang 35

2) Hàm số f x g x  đồng biến khi a , nghịch biến khi 01   a 1

Hỏi có tất cả bao nhiêu mệnh đề đúng?

cùng đồng biến thì không kết luận được số nghiệm của phương trình f x g x  vì

nó có thể vô nghiệm, hoặc có một nghiệm, hoặc có hai nghiệm,….Do đó 1) sai

Tổng của hai hàm đồng biến là hàm đồng biến, tổng của hai hàm nghịch biến là hàm nghịch biến Do đó 2) đúng

Dựa vào lý thuyết, đồ thị hàm số yloga x nhận trục Oy làm tiệm cận đứng Do đó

3) đúng

Đồ thị hàm số ya x nhận trục Ox làm tiệm cận ngang Do đó 4) sai

Vậy có các mệnh đề 2) và 3) đúng Chọn B

Câu 90 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD có diện tích bằng

36, đường thẳng chứa cạnh AB song song với trục Ox các đỉnh , , A B và C lần lượt nằm trên đồ thị của các hàm số yloga x y, log a xylog3a x với a là số thực lớn hơn 1 Tìm a

A a 3 B a36 C a 6 D a63

Lại có , A B lần lượt nằm trên đồ thị của các hàm số yloga x y, log a x

62

m m

ABCD

a a AB

m a

 



 

 Chọn D

Trang 36

f x f x f x P

Trang 38

Câu 101 (ĐỀ CHÍNH THỨC 2016 – 2017) Xét các số nguyên dương a b, sao cho phương trình aln2x b lnx  có hai nghiệm phân biệt 5 0 x1, x2 và phương trình

2

5 log x b logx a  có hai nghiệm phân biệt 0 x3, x4 thỏa mãn x x1 2x x3 4 Tính giá trị nhỏ nhất Smin của S2a3b

Phương trình aln2x b lnx  có hai nghiệm phân biệt 5 0 b220a

Phương trình 5 log2x b logx a 0 có hai nghiệm phân biệt b220a

 



 

 Chọn A

lớn nhất Pmax của biểu thức P2a4b 3

Ta có P2a4b  3 : 2a4b   Xem đây là phương trình đường thẳng 3 P 0

Để đường thẳng và hình tròn có điểm chung d I ,  R

Trang 39

Câu 103 Xét các số thực , a b thỏa mãn a b 1 Biết rằng

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức log2a 2 3 logb

1,1 1,1

Quan sát bảng giá trị, ta thấy f X nhỏ nhất bằng 15 khi   X1,3

biểu thức loga logb

PB Pmin1 C Pmin3 D Pmin9

1

a b

Trang 40

Dùng MODE 7 khảo sát   log 4 log4 X 4

    với Start1,1, End2, Step0,1

Quan sát bảng giá trị, ta thấy f X  nhỏ nhất bằng 3 khi X2

Cách trắc nghiệm Dễ dàng nhận thấy đáp án C & D không thỏa mãn điều kiện

Thử đáp án A với ab2, ta được Plogb b22 log b b  2 4 6

Thử đáp án B với a2 , ta được b3 2

2

2 2

So sánh hai đáp án, ta thấy ứng đáp án B thì P có giá trị nhỏ hơn

Trang 41

Dùng MODE 7 khảo sát   2

2

3 2

Quan sát bảng giá trị của f X  và so sánh với các đáp án ta chọn D

1 ln

12

x y x

log

, 0

y x

x

 , mà y 0   Kết hợp giả thiết ta có x 3 x 0;3

Ngày đăng: 05/11/2021, 15:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4) Đồ thị hàm số  y  a x  nhận trục  Ox  làm tiệm cận ngang. - 110 câu hỏi trắc nghiệm hàm số mũ – hàm số logarit
4 Đồ thị hàm số y  a x nhận trục Ox làm tiệm cận ngang (Trang 8)
Câu 77. Cho  a b c ,   ,   là các số thực dương khác  1. Hình - 110 câu hỏi trắc nghiệm hàm số mũ – hàm số logarit
u 77. Cho a b c , , là các số thực dương khác 1. Hình (Trang 9)
Hình  vẽ  bên  là  đồ  thị  của  ba  hàm  số  y  a x , - 110 câu hỏi trắc nghiệm hàm số mũ – hàm số logarit
nh vẽ bên là đồ thị của ba hàm số y  a x , (Trang 9)
1) Đồ thị của hai hàm số  f x    và  g x    luôn cắt nhau tại một điểm. - 110 câu hỏi trắc nghiệm hàm số mũ – hàm số logarit
1 Đồ thị của hai hàm số f x   và g x   luôn cắt nhau tại một điểm (Trang 11)
Đồ thị có phương trình sau đây? - 110 câu hỏi trắc nghiệm hàm số mũ – hàm số logarit
th ị có phương trình sau đây? (Trang 11)
Bảng biến thiên - 110 câu hỏi trắc nghiệm hàm số mũ – hàm số logarit
Bảng bi ến thiên (Trang 24)
Bảng biến thiên - 110 câu hỏi trắc nghiệm hàm số mũ – hàm số logarit
Bảng bi ến thiên (Trang 26)
4) Đồ thị hàm số  y  a x  nhận trục  Ox  làm tiệm cận ngang. - 110 câu hỏi trắc nghiệm hàm số mũ – hàm số logarit
4 Đồ thị hàm số y  a x nhận trục Ox làm tiệm cận ngang (Trang 28)
Đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ    1;3   nên chỉ có D thỏa mãn. Chọn D. - 110 câu hỏi trắc nghiệm hàm số mũ – hàm số logarit
th ị hàm số đi qua điểm có tọa độ   1;3  nên chỉ có D thỏa mãn. Chọn D (Trang 29)
Câu 74. Cho hàm số  y    2 x  có đồ thị Hình 1. Đồ thị Hình  2  là của hàm số nào dưới đây? - 110 câu hỏi trắc nghiệm hàm số mũ – hàm số logarit
u 74. Cho hàm số y    2 x có đồ thị Hình 1. Đồ thị Hình 2 là của hàm số nào dưới đây? (Trang 29)
Đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ    2;1  nên chỉ có D thỏa mãn. Chọn D. - 110 câu hỏi trắc nghiệm hàm số mũ – hàm số logarit
th ị hàm số đi qua điểm có tọa độ   2;1 nên chỉ có D thỏa mãn. Chọn D (Trang 29)
Hình  vẽ  bên  là  đồ  thị  của  ba  hàm  số  y  a x , - 110 câu hỏi trắc nghiệm hàm số mũ – hàm số logarit
nh vẽ bên là đồ thị của ba hàm số y  a x , (Trang 30)
Câu 77. Cho  a b c ,   ,   là các số thực dương khác  1. Hình - 110 câu hỏi trắc nghiệm hàm số mũ – hàm số logarit
u 77. Cho a b c , , là các số thực dương khác 1. Hình (Trang 30)
Đồ thị ta thấy ngay  c   a b . - 110 câu hỏi trắc nghiệm hàm số mũ – hàm số logarit
th ị ta thấy ngay c   a b (Trang 30)
Các số thực dương khác 1. Hình vẽ bên là đồ - 110 câu hỏi trắc nghiệm hàm số mũ – hàm số logarit
c số thực dương khác 1. Hình vẽ bên là đồ (Trang 31)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w