Câu 20: Thủy phân hoàn toàn m1 gam este X mạch hở bằng dung dịch NaOH dư, thu được m2 gam ancol Y không có khả năng phản ứng với CuOH2 và 15 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơ[r]
Trang 1CHƯƠNG 1: ESTE - LIPIT
ESTE I– KHÁI NIỆM–DANH PHÁP
1 Cấu tạo phân tử
– Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì được este.
– Este đơn chức : RCOOR’ hay CxHyO2 (x≥2)
– Este no đơn chức: CnH2nO2 (n≥2) hay CxH2x+1COOCx’H2x’+1 (x≥0, x’≥1)
Lưu ý: este còn có thể viết là R’OCOR hay R’OOCR thì RCOO vẫn là gốc axit, R’ vẫn là gốc ancol.
2 Tên Este = tên gốc hiđrocacbon R ’ + tên thường của axit RCOO– (đuôi “at”)
Bảng một số tên axit và gốc R’ thường gặp
-CH2CH2CH3: propyl C2H5COOH: Axit propionic C2H5COOCH2CH2CH3:
propyl propionat-CH(CH3)2: isopropyl CH2=CHCOOH:
Axit acrylic
CH2=CHCOOCH(CH3)2:isopropyl acrylat
Chuốichín
3 Tính chất vật lí của este – Hầu như không tan trong nước mùi thơm đặc trưng
– t0sôi este < t0sôi ancol < t0 sôi H2O < t0sôi axit cacboxylic
II– TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ESTE
1 Pứ thủy phân
a Trong môi trường axit:
b Trong môi trường kiềm NaOH / KOH (pứ xà phòng hóa) :
CH3COOC2H5 + NaOH CH3COONa + C2H5OH
R, R ’ là gốc hiđrocacbon no, không no hoặc thơm (trừ trường hợp este của axit fomic có R là H) Số este no đơn chức =2
0 t
Trang 2LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP ESTE - LIPIT Trang 2 GV: NGUYỄN QUỲNH MAI PHƯƠNG
2 Một số pứ đặc biệt:
CH3COOCH=CH2 (gốc vinyl ở đuơi) + NaOH CH3COONa + CH3CHO (andehid axetic)
CH3COOC6H5 (gốc phenyl ở đuơi) + 2NaOH CH3COONa + C6H5ONa + H2O
HCOOR’ (este formiat): cĩ pứ tráng bạc
Những este cĩ chứa liên kết đơi (VD: HCOOCH=CH2) làm mất màu dd Brom, thuốc tím
III–ĐIỀU CHẾ: Từ axit và ancol tương ứng: RCOOH + R’OH RCOOR’ + H2O
Ngoại lệ: CH3COOH + CHCH CH3COOCH=CH2 (vinyl axetat)
IV-ỨNG DỤNG
- Cĩ khả năng hồ tan tốt nhiều chất → dùng làm dung mơi
- Sản xuất: chất dẻo (poli (vinyl axetat)) , thuỷ tinh hữu cơ (poli (metyl metacrylat))
- Cĩ mùi thơm, khơng độc → dùng làm hương liệu, mỹ phẩm, thực phẩm
LIPIT – CHẤT BÉO I– KHÁI NIỆM
– Lipit là những hợp chất hữu cơ cĩ trong tế bào sống, khơng hịa tan trong nước nhưng tan trong cácdung mơi hữu cơ khơng phân cực như : ete, clorofom, xăng dầu,…
– Lipit là các este phức tạp, bao gồm: chất béo (triglixerit), sáp, steroit, photpholipit,…
II CHẤT BÉO
– Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo, gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
– Chất béo cĩ cơng thức chung là:
hay C3H5(OCOR)3 hay (RCOO)3C3H5
R1, R2, R3 cĩ thể giống nhau hoặc khác nhau
– Các axit béo và chất béo thường gặp:
panmitic (no)
0 t
1 : 2
H SO đặc,t 2 4 oo
Trang 3– Chất béo ở trạng thái lỏng : chứa chủ yếu các gốc axit béo không no được gọi là dầu Thường có
nguồn gốc thực vật (dầu lạc, dầu vừng,…) hoặc từ động vật máu lạnh (dầu cá)
– Chất béo nhẹ hơn và không tan trong nước, tan trong các dung môi hữu cơ như : benzen, xăng, ete,
…
2 Tính chất hóa học
a Pứ thủy phân
* Trong môi trường axit glixerol và các axit béo :
CTTQ: (RCOO)3C3H5 + 3H2O 3RCOOH + C3H5(OH)3 hay
* Trong môi trường kiềm (Pứ xà phòng hóa) glixerol và hh muối của các axit béo ( xà phòng)
CTTQ: (RCOO)3C3H5 + 3NaOH → 3RCOOH + C3H5(OH)3hay
V Ứng dụng Dùng làm thức ăn, sản xuất xà phòng….
Một số lưu ý:
+ Ancol: (R-OH): tác dụng Na, không tác dụng NaOH, không tráng gương
+ Axit: (R-COOH): tác dụng Na, tác dụng NaOH, không tráng gương (trừ HCOOH có tráng gương)+ Anđehit: (R-CHO): không tác dụng Na, không tác dụng NaOH, có tráng gương
+ Este: (R-COOR’): không tác dụng Na, có không tác dụng NaOH, không tráng gương (trừ HCOOR’)
RÈN LUYỆN KỸ NĂNG
KN1: Xác định số đồng phân
VD1: Xác định số đồng phân este no đơn chức (hoặc số đồng phân có tác dụng với NaOH nhưng
không tác dụng với Na) ứng với các CTPT C2H4O2, C3H6O2, C4H8O2
VD2: Xác định số đồng phân đơn chức (hoặc số đồng phân có tác dụng với NaOH ) ứng với các CTPT
C2H4O2,C3H6O2, C4H8O2
VD3: Xác định số đồng phân este ứng với CTPT C5H10O2, C5H8O2
VD4: Xác định số đồng phân este có tham gia phản ứng tráng gương ứng với CTPT C4H8O2, C5H10O2
VD5: Xác định số đồng phân este mạch thẳng ứng với CTPT C4H8O2, C5H10O2
KN2: Danh pháp và tính chất hóa học của este, điều chế este
1 Viết phương trình hóa học, gọi tên chất tham gia và sản phẩm của các este sau:
a/ CH3COOC2H5, CH2=CHCOOCH2C6H5, C6H5COOCH(CH3)2, CH2=C(CH3)2COOCH=CH2,
CH3COOC6H5, HCOOC(CH3)=CH2, C2H5COOCH2-CH=CH2, (C17H33COO)3C3H5
b/ metyl fomat, vinyl axetat, benzyl acrylat, phenyl propionat, alyl bezoat, tristearat, tripanmitat
Trang 4LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP ESTE - LIPIT Trang 4 GV: NGUYỄN QUỲNH MAI PHƯƠNG
2 Viết phương trình điều chế các este sau, gọi tên chất tham gia và sản phẩm: metyl axetat, etyl
acrylat, benzyl propionat, isopropyl fomat
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT
Câu 1: Este tạo bởi axit no, đơn chức mạch hở và ancol no, đơn chức mạch hở có công thức tổng quát
Câu 5: Hợp chất X có công thức cấu tạo: HCOOCH3 Tên gọi của X là:
A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D metyl fomat
Câu 6: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOC2H5 Tên gọi của X là:
A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D metyl fomat
Câu 7: Tên gọi của CH3CH2COOCH3 là:
A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D Propyl axetat
Câu 8: Este vinyl axetat có công thức là
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3
Câu 9: Este metyl acrylat có công thức là
Câu 10:Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A C4H9OH B.C3H7COOH C.CH3COOC2H5 D.C6H5OH
Câu 11:Thủy phân este CH2=CHCOOCH3 trong môi trường axit, sản phẩm thu được là
Câu 12:Thủy phân este CH3COOC2H5 trong môi trường dd NaOH, sản phẩm thu được là
Câu 13:Xà phòng hóa CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được
là
Câu 14:Đun nóng este CH3COOC6H5 với một lượng dư dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
Câu 15:Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của
X là
A C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
Trang 5Câu 16:Chất X có công thức phân tử C4H8O2 Xà phòng hóa X sinh ra chất Y có công thức C3H5O2Na.
Công thức cấu tạo của X là:
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H5
Câu 17:Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2
chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23 Tên của X là
A etyl axetat B metyl axetat C metyl propionat D propyl fomat
Câu 18:Thuỷ phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ
X, Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là:
A Ancol metylic B Etyl axetat C axit fomic D ancol etylic
Câu 19:Este X ( C4H8O2) thoả mãn các điều kiện:
X ⃗+H2O , H+
Y1 + Y2Y1 ⃗+O2, xt
Y2 X có tên là:
Câu 20:Một chất hữu cơ A có CTPT C3H6O2 thỏa mãn: A tác dụng được dd NaOH đun nóng và dd
AgNO3/NH3,t0.Vậy A có CTCT là:
A.C2H5COOH B.CH3COOCH3 C.HCOOC2H5 D OHC-CH2-CH2OH
Câu 21:Este C4H8O2 tham gia phản ứng tráng bạc có thể có tên sau:
A Etyl fomat B propyl fomat C.isobutyl fomat D vinylfomat
Câu 22:Este etyl axetat phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây?
Câu 23:X có CTĐG nhất: CH2O X tác dụng với NaOH nhưng không tác dụng với Na.CTCT X:
Câu 24:Một hợp chất hữu cơ đơn chức có công thức C3H6O2 không tác dụng với kim loại mạnh, chỉ
tác dụng với dung dịch kiềm, nó thuộc dãy đồng đẳng :
Câu 25:Để điều chế thủy tinh hữu cơ, người ta trùng hợp từ :
Câu 26:Để điều chế thủy tinh hữu cơ, người ta trùng hợp từ :
A etyl acrylat B metyl metacrylat C axit acrylic D etyl metaacrylat
Câu 27:Z là một este.Đốt cháy hoàn toàn m gam Z được số mol CO2 bằng số mol H2O Z là
C este không no, đơn chức, mạch hở D este no, hai chức, mạch hở
Câu 28:Cách nào sau đây có thể dùng để điều chế etyl axetat?
A Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, giấm và axit sunfuric đặc
B Đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic, ancol trắng và axit sunfuric đặc
C Đun sôi hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc trong cốc thuỷ tinh chịu nhiệt
D Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc
Câu 29:Cách nào sau đây có thể dùng để điều chế vinyl axetat?
Trang 6LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP ESTE - LIPIT Trang 6 GV: NGUYỄN QUỲNH MAI PHƯƠNG
Câu 30:Tìm câu đúng khi nói về este hữu cơ:
A Mọi este đều thủy phân tạo ra muối và ancol B Mọi este đều tạo từ axit và ancol
C Mọi este khi đốt cháy đều tạo nCO2 nH2O D Tất cả đều đúng
Câu 31:Phát biểu đúng là:
A Phản ứng giữa axit và ancol có mặt H2SO4 đặc là phản ứng một chiều
B Tất cả các este pứ với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol
C Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2
D Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
Câu 32: Hãy chọn nhận định đúng:
A Lipit là chất béo
B Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật
C Lipit là este của glixerol với các axit béo
D Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hoà tan trong nước, nhưng hoàtan trong các dung môi hữu cơ không phân cực Lipit bao gồm chất béo, sáp, sterit,photpholipit
Câu 33: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loạitrieste được tạo ra tối đa là:
Câu 34: Trong các công thức sau, công thức nào không phải là công thức của chất béo ?
A (C4H9COO)3C3H5 B.(C17H35COO)3C3H5
C.(C15H31COO)3C3H5 D.(C17H33COO)3C3H5
Câu 35: Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol?
A Dầu vừng (mè) B Dầu lạc (đậu phộng) C Dầu dừa D Dầu luyn (dầu bôi trơn máy)
Câu 36: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là
A triolein B tristearin C Tripanmitin D stearic
Câu 37: Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?
A Không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong dầu, mỡ động, thực vật
B Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong dầu, mỡ động, thực vật
C Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong dầu, mỡ động, thực vật
D Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong dầu, mỡ động, thực vật
Câu 38: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài, khôngphân nhánh
B Chất béo chứa chủ yếu các gốc axit no thường là chất rắn ở tO phòng
C Chất béo chứa chủ yếu các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng vàđược gọi là dầu
D Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
Câu 39: Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng thu được :
A glixerol và axit béo B glixerol và muối natri của axit béo
C glixerol và axit cacboxylic D glixerol và muối natri của axit cacboxylic
Trang 7Câu 40: Khi đun nóng chất béo với dung dịch NaOH thu được :
A glixerol và axit béo B glixerol và muối natri của axit béo(xà phòng)
C glixerol và axit cacboxylic D glixerol và muối natri của axit cacboxylic
Câu 41: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COONa và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 42: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là:
A C17H35COOH và glixerol B C17H35COONa và glixerol
C C15H31COONa và glixerol D C15H31COONa và etanol
Câu 43: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COONa và glixerol D C17H33COONa và glixerol
Câu 44: Khi thuỷ phân tristearin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 45: Chọn phát biểu sai:
A Ở động vật, chất béo tập trung nhiều trong mô mỡ Ở thực vật, chất béo tập trung nhiềutrong hạt,quả
B Khi đun nóng glixerol với các axit béo,có H2 SO4,đặc làm xúc tác,thu được chất béo
C Tripanmitin, tristearin là các chất béo có trong trong mỡ động vật
D Triolein và tristearin là các chất béo có trong trong hạt , quả
Câu 46: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ lipit lỏng sang lipit rắn bằng phản ứng:
Câu 47: Cho các chất lỏng: axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng trên, chỉ cầndùng
Câu 48: Trong cơ thể ,chất béo bị oxi hoá thành những chất nào sau đây?
A NH3 và CO2 B NH3, CO2, H2O C CO2, H2O D NH3, H2O
Câu 49: Chọn câu đúng nhất
A Xà phòng là muối canxi của axit béo B Xà phòng là muối natri , kali của axit béo
C Xà phòng là muối của axit hữu cơ D Xà phòng là muối natri hay kali của axit axetic
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT RÈN LUYỆN Câu 1 Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng pứ trùng hợp
Trang 8LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP ESTE - LIPIT Trang 8 GV: NGUYỄN QUỲNH MAI PHƯƠNG
Câu 4 Phát biểu nào sau đây sai?
A Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
B Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn
C Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn
D Sản phẩm của pứ xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol
Câu 5 Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng CTPT C4H8O2, tác dụng được với dd NaOH nhưng
không tác dụng được với Na là
Câu 6 Thuỷ phân chất hữu cơ X trong dd NaOH (dư), đun nóng, thu được sản phẩm gồm 2 muối và
ancol etylic Chất X là
Câu 7 Phát biểu đúng là:
A Vinyl axetat pứ với dd NaOH sinh ra ancol etylic
B Thuỷ phân benzyl clorua thu được phenol
D Phenol pứ được với dd NaHCO3
Câu 8 Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dd NaOH, vừa tác dụng được với nước Br2
Câu 9 Trong số các chất dưới đây, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
Câu 10 Một este có CTPT là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit
CTCT thu gọn của este đó là
A Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2
B Pứ thủy phân este trong môi trường axit là pứ thuận nghịch
C Tất cả các este pứ với dd kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol
D Pứ giữa axit và rượu khi có H2SO4 đặc là pứ một chiều
Câu 13 Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là:
B CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH
D HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO
Câu 14 Triolein không tác dụng với chất (hoặc dd) nào sau đây?
A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)
Trang 9Câu 15 Axit nào sau đây là axit béo?
Câu 16 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Triolein có khả năng tham gia pứ cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni
B Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước
C Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dd kiềm
D Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo
Câu 17 Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
(c) Pứ thủy phân chất béo trong môi trường axit là pứ thuận nghịch
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5
Câu 19 Cho glixerol (glixerin) pứ với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại
trieste được tạo ra tối đa là
Câu 2 Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất
trong dãy tham gia pứ tráng gương là
Câu 3 Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng CTPT C3H6O2 Cả X và Y đều tác dụng với Na; X tác dụng
được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia pứ tráng bạc CTCT của X và Y lần lượt là
A HCOOC2H5 và HOCH2COCH3 B C2H5COOH và HCOOC2H5
C C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO D HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO
Câu 4 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Este isoamyl axetat có mùi chuối chín B Etylen glicol là ancol no, đơn chức, mạch hở
C Axit béo là những axit cacboxylic đa chức D Ancol etylic tác dụng được với dd NaOH
Câu 5 Cho các este: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5)
Dãy gồm các este đều pứ được với dd NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:
A (1), (3), (4) B (3), (4), (5) C (1), (2), (3) D (2), (3), (5)
Câu 6 Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic?
Trang 10LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP ESTE - LIPIT Trang 10 GV: NGUYỄN QUỲNH MAI PHƯƠNG
C CH3COOCH=CH2 + NaOH t0 D CH3COOC6H5 (phenyl axetat) + NaOH t0
Câu 7 Hợp chất X có CTPT C5H8O2, khi tham gia pứ xà phòng hóa thu được một anđehit và một
muối của axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
Câu 8 Cho sơ đồ chuyển hoá sau: C3H4O2 + NaOH → X + Y ; X + H2SO4 loãng → Z + T Biết Y và
Z đều có pứ tráng gương Hai chất Y, Z tương ứng là:
Câu 9 Cho glixerin trioleat (hay triolein)lần lượt vào mỗi ống nghiệm riêng biệt chứa: Na, Cu(OH)2,
CH3OH, dd Br2, dd NaOH Trong điều kiện thích hợp, số pứ xảy ra là
Câu 10 Hợp chất hữu cơ X có CTPT là C4H8O3 X có khả năng tham gia pứ với Na, với dd NaOH và
pứ tráng bạc Sản phẩm thủy phân của X trong môi trường kiềm có khả năng hoà tan Cu(OH)2
tạo thành dd màu xanh lam Công thức của X là
Câu 11 Chất nào sau đây khi đun nóng với dd NaOH thu được sản phẩm có anđehit?
Câu 12 Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã pứ
Tên gọi của este là
Câu 13 Thủy phân chất X bằng dd NaOH, thu được hai chất Y và Z đều có pứ tráng bạc, Z tác dụng
được với Na sinh ra khí H2 Chất X là
Câu 14 Thủy phân este có CTPT C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y Từ X
có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là
Câu 15 Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng CTPT C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na,
NaOH, NaHCO3 Số pứ xảy ra là
Câu 16 Hợp chất hữu cơ mạch hở X có CTPT C6H10O4 Thuỷ phân X tạo ra hai ancol đơn chức có số
nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau Công thức của X là
Câu 17 Thủy phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY) Bằng
một pứ có thể chuyển hoá X thành Y Chất Z không thể là
Trang 11Câu 18 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong pứ este hoá giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ −OH trong nhóm −COOH của axit và H trong nhóm −OH của ancol
B Pứ giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat có mùi thơm của chuối chín
C Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hoá học, chỉ cần dùng thuốc thử là nước brom
D Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm
Câu 19 Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất
trong dãy khi thủy phân trong dd NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
Câu 20 Thủy phân este X mạch hở có CTPT C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc Số
este X thỏa mãn tính chất trên là
Câu 21 Este X là hợp chất thơm có CTPT là C9H10O2 Cho X tác dụng với dd NaOH, tạo ra hai muối
đều có phân tử khối lớn hơn 80 CTCT thu gọn của X là
A CH3COOCH2C6H5 B HCOOC6H4C2H5 C C6H5COOC2H5 D C2H5COOC6H5
Câu 22 Este nào sau đây khi pứ với dd NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?
A C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat) B CH3COO−[CH2]2−OOCCH2CH3
Câu 23 Hai chất X và Y có cùng CTPT C2H4O2 Chất X pứ được với kim loại Na và tham gia pứ tráng
bạc Chất Y pứ được với kim loại Na và hoà tan được CaCO3 Công thức của X, Y lần lượt là:
Câu 24 Mệnh đề không đúng là:
A CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3
B CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime
C CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dd Br2
D CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dd NaOH thu được anđehit và muối
Câu 25 Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dd NH3, là:
A anđehit fomic, axetilen, etilen B axit fomic, vinylaxetilen, propin
C anđehit axetic, butin-1, etilen D anđehit axetic, axetilen, butin-2
CÁC DẠNG BÀI TẬP ESTE – CHẤT BÉO Dạng 1: Tìm CTPT, CTCT este dựa vào đặc điểm phân tử, đặc điểm cấu tạo
Câu 1 Một este X được tạo ra bởi một axit no đơn chức và ancol no đơn chức có dX /CO 2 2
Côngthức phân tử của X là: