1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trắc nghiệm LT Hóa

16 126 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm LT Hóa
Trường học Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài kiểm tra trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 247,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muốn tách đợc nhiều cation ra khỏi dd mà không đa ion lạ vào dd, ta có thể dùng lợng vừa đủ của dd nào sau đây: A.. Câu 26: Chỉ dùng thêm một thuốc thử, hãy trình bày phơng pháp hoá học

Trang 1

Cấu tạo nguyên tử Câu 1: Xét các nguyên tố: 1 H; 3 Li; 11 Na; 7 N; 8 O; 19 K; 2 He; 10 Ne Nguyên tố nào có số e độc thân bằng 0?

Câu 2: Xét các nguyên tố: Na, Cl, Al, P, F Bán kính nguyên tử biến thiên cùng chiều với:

A Năng lợng ion hoá B Độ âm điện C Tính phi kim D Tính kim loại

Câu 3: Trong số các ion sau, ion nào có số e bằng nhau:

1) NO3-; 2) SO42-; 3) CO32-; 4) Br-; 5) NH4+

Câu 4: Một nguyên tố có số thứ tự Z = 37 Hãy cho biết nguyên tố đó ở vị trí nào trong bảng tuần

hoàn:

Câu 5: Xét phản ứng: Cu2+ + Fe → Fe2+ + Cu (1) Phát biểu nào sau đây đúng:

A (1) là quá trình thu e C (1) là phản ứng OXHK

B (1) là quá trình nhận e D Tất cả đều sai

Bài 6: Cho 26Fe, cấu hình e của Fe2+ là:

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d4 C 1s2 2s2 3p6 3s2 3p6 3d6

B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 D 1s2 2s2 3p6 3s2 3p6 4s2 4p4

Câu 7: Nguyên tố Argon có các đồng vị là: 40 ( 99 , 63 %);

18Ar 36 ( 0 , 31 %);

18Ar 38 ( 0 , 06 %)

Nguyên tử khối trung bình của Ar là:

A 39,75 B 37,55 C 38,25 D 39,98

Câu 8: Cho biết cấu hình e của các nguyên tố sau:

X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 Z: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

Nguyên tố nào là kim loại:

Câu 9: Cho nguyên tử X có tổng số hạt bằng 58 Biết rằng số nơtron nhiều hơn số proton 1 đơn vị

X là nguyên tố:

A 38Ar

20

Câu 10: Cấu hình e của nguyên tố 39X

19 là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 Vậy nguyên tố X có đặc điểm:

A Nguyên tố thuộc chu kì 4, nhóm IA

B Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử X là 20

C X là nguyên tố kim loại mạnh, có cấu hình cation là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

D Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 11 : Ion nào sau đây không có cấu hình e của khí hiếm :

A Na+ B Mg2+ C Al3+ D Fe2+

Câu 12: Trong tự nhiên, oxi có 3 đồng vị bền là: 16O

8 , 17O

8 , 18O

8 còn cacbon có 2 đồng vị bền là

C

12

6 , 13C

6 Số phân tử khí cacbonic có thể tạo ra là:

Câu 13: Nguyên tố Y có Z = 27 Vị trí của Y trong BTH là:

A Chu kì 4, nhóm VIIB B Chu kì 4, nhóm IIB

C Chu kì 4, nhóm VIIIB D Chu kì 4, nhóm IIA

Câu 14: Đồng có 2 đồng vị 63Cu

29 và 65Cu

29 Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 % đồng

vị 63Cu

29 có trong đồng là:

Câu 15: Khoanh tròn vào đáp án đúng: nguyên tố có số e độc thân lớn nhất là:

A N, 3e B N, 5e C O, 2e D O,6e

Câu 16: Y là phi kim thuộc chu kì 3 của BTH, Y tạo đợc hợp chất khí với hiđro và công thức oxit

cao nhất là YO3 Y tạo hợp chất có công thức MY2 trong đó M chiếm 46,67% về khối lợng M là:

Câu 17: Cho biết STT của Cu là 29 Khoanh tròn vào phát biểu đúng sau đây:

A Cu thuộc chu kì 3, nhóm IB

B B Cu thuộc chu kì 4, nhóm IB

C Cu tạo đợc các ion Cu-, Cu2+ Cả 2 ion này đều có cấu hình bền của khí hiếm

D Ion Cu+ có e lớp ngoài cùng bão hoà

Trang 2

Câu 18: Cation R+ có cấu hình e lớp vỏ ngoài cùng là 2p6 Vậy cấu hình e của nguyên tử R là:

A 1s2 2s2 2p5 B 1s2 2s2 2p6 3s2 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 D 1s2 2s2 2p6 3s1

Câu 19: Anion X2- có cấu hình e lớp vỏ ngoài cùng là 2p6 Vậy cấu hình e của nguyên tử X- là:

A 1s2 2s2 2p2 B 1s2 2s2 2p6 3s3 C 1s2 2s2 2p5 D 1s2 2s2 2p4

Câu 20: Ion X2+ có cấu hình e: 1s2 2s2 2p6 Cho biết vị trí của X trong BTH:

A Chu kì 2, nhóm IIA B Chu kì 2, nhóm VIA C Chu kì 2, nhóm VIIA D.KQ khác

Câu 21: Ion Y- có cấu hình e: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 Cho biết vị trí của Y trong BTH :

A Chu kì 4, nhóm IIA B Chu kì 3, nhóm VIA C Chu kì 3, nhóm VIIA D KQ khác

Câu 22: Nguyên tố R có cấu hình e: 1s2 2s2 2p3, công thức hợp chất với hiđro và công thức oxit cao nhất của R là:

A RH2, RO B RH3, R2O3 C RH4, RO2 D Kết quả khác

Câu 23: Cấu hình e ở lớp vỏ ngoài cùng của một ion là 2p6 Vậy cấu hình e của nguyên tử tạo ra ion

đó có thể là:

A 1s2 2s2 2p5 B 1s2 2s2 2p4 C 1s2 2s2 2p6 3s1 D Tất cả đều có thể đúng

Câu 24: Cation R+ có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Cấu hình e của nguyên tử R là:

A 1s2 2s2 2p5 B 1s2 2s2 2p4 C 1s2 2s2 2p6 3s1 D 1s2 2s2 2p7

Câu 25: Xét 3 nguyên tố có cấu hình e lần lợt là: X: 1s2 2s2 2p6 3s1 Y: 1s2 2s2 2p6 3s2; Z: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 Hiđroxit của X, Y, Z xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần là:

A XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3 B Y(OH)2 < Z(OH)3 < XOH

C Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH D Z(OH)2 < Y(OH)3 < XOH

Câu 26: Nguyên tố R có nhiều dạng thù hình bởi:

A Đơn chất của nó đợc cấu tạo bởi nhiều loại nguyên tử khác nhau

B Màu sắc và hình dạng của các nguyên tố khác nhau

C Liên kết nguyên tử, trật tự sắp xếp giữa các nguyên tử của cùng một nguyên tố khác nhau

do điều kiện hình thành đơn chất khác nhau

D Do cả A, B, C

Câu 27: Thứ tự giảm dần của bán kính nguyên tử và ion nào sau đây đúng:

A Ne > Na+ > Mg2+ B Na+ > Ne > Mg2+

B Na+ > Mg2+ > Ne D Mg2+ > Na+ > Ne

Câu 28: Hợp chất với hiđro (RHn) của nguyên tố nào sau đây có giá trị n lớn nhất:

Câu 29 : Xét các nguyên tố Cl, Al, Na, P, F Thứ tự tăng dần của bán kính nguyên tử nào sau đây đúng:

A Cl < F < P < Al < Na B F < Cl < P < Al < Na

C Na < Al < P < Cl < F D Cl < P < Al < Na < F

Câu 30: ở trạng thái tự nhiên, Cacbon chứa 2 đồng vị 12C

6 và 13C

6 Biết Cacbon tự nhiên có M = 12,011 Thành phần % các đồng vị đó là:

A 98,9; 1,1 B 49,5; 51,5 C 25; 75 D 20; 80

Câu 31: Biết tổng số hạt p, n, e của một nguyên tử là 155 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không

mang điện là 33 hạt Số khối A của nguyên tử trên là:

Câu 32: Biết tổng số hạt p, n, e của một nguyên tử là 115 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không

mang điện là 25 hạt Số thứ tự của R trong BTH là: A 34 B 80 C 45

D 35

Câu 33: Khoanh tròn vào mệnh đề đúng trong số các mệnh đề sau:

A Đồng vị là những chất có cùng điện tích hạt nhân Z

B Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân Z

C Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân Z

D Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối A

Câu 34: Tổng số hạt p, n, e của nguyên tử một nguyên tố thuộc nhóm VIIA là 28 Khối lợng

nguyên tử là:

Câu 35: Xét 3 nguyên tố có các lớp e lần lợt là X: 2/8/5; Y: 2/8/6: Z: 2/8/7 Các oxiaxit (tơng ứng

với số oxi hoá cao nhất) đợc xếp theo thứ tự tăng dần tính axit:

A HZO2 < H2YO4 < H3XO4 B H3XO4 < H2YO4 < HZO2

C HZO4 < H2YO4 < H3XO4 D H2YO4< HZO2 < H3XO4

Trang 3

Phản ứng oxi hoá khử

(*) Xét các phản ứng sau đây: (câu 1, câu 2)

1 CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O 2 CuO + CO → Cu + CO2

3 Zn2+ + Cu → Zn + Cu2+ 4 Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

5 H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O 6 2KMnO4   →t o K2MnO4 + MnO2 + O2

7 BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl 8 2NO2 + 2NaOH → NaNO2 + NaNO3 + H2O

Câu 1: Phản ứng nào thuộc loại oxi hoá khử:

A 2, 3, 5, 6 B 2, 4, 6, 8 C 1, 2, 3, 4, 5 D 2, 3, 5

Câu 2: Phản ứng nào thuộc loại trao đổi ion và trung hoà:

A 1, 4, 7, 5 B 2, 3, 6, 7 C 1, 5, 7 D 1, 3, 4

Câu 3: Cho các chất và ion sau: Cl-, Na2S, NO2, Fe2+, SO2, Fe3+, N2O5, SO42-, SO32-, MnO, Na, Cu Các chất, ion nào vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá:

A Cl-, Na2S, NO2, Fe2+ B NO2, Fe2+, SO2, MnO, SO3

2-C Na2S, Fe3+, N2O5, MnO D MnO, Na, Cu

Câu 4: Khoanh tròn vào phản ứng oxi hoá khử trong số các phản ứng sau:

1) CaCO3   →t o CaO + CO2 2) SO2 + H2O → H2SO3

3) 2Cu(NO3)2   →t o 2CuO + 4NO2 + O2 4) Cu(OH)2   →t o CuO + H2O

5) 2AgNO3   →t o 2Ag + 2NO2 + O2 6) 2KMnO 4   →t o K 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2 7) NH4Cl   →t o NH3 + HCl

A 1, 3, 5, 7 B 2, 4, 5, 7 C 2, 5, 6 D 1, 2, 4,6

(*) Xét các đơn chất, hợp chất và ion sau: SO 2 , H 2 S, Fe 2+ , NO 3 - , Na + , Fe 3+ , Cl 2 , Ca, N 2 O 5 , S, F, KMnO 4 , Mg 2+ , Fe.

Câu 5: Các chất hay ion chỉ có tính oxi hoá:

A SO2, NO3-, Na+, Fe3+, Cl2, N2O5, S, F, KMnO4, Mg2+

B SO2, Fe2+, NO3-, Na+, Fe3+, Cl2, N2O5, F, KMnO4, Mg2+

C NO3-, Na+, Fe3+, Cl2, N2O5, F, KMnO4, Mg2+

D SO2, H2S, NO3-, Na+, Fe3+, Cl2, N2O5, S, F, KMnO4, Mg2+

Câu 6: Các chất và ion vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá tuỳ theo điều kiện và tác nhân phản ứng

với chúng là:

A SO2, H2S, Fe2+, Fe3+, Cl2, S, KMnO4, Mg2+, Fe B SO2, Fe2+, S, Cl2

Câu 7: Các chất hay ion chỉ có tính khử:

A H2S, Fe2+, Ca, Fe B H2S, Fe2+, Fe3+, Ca, S, Fe

C H2S, Ca, S, Fe D H2S, Ca, Fe

Câu 8: Cho các sơ đồ sau:

(1) Fe3O4 + HNO3 → (2) Fe2O3 + HNO3 → (3) FeO + HNO3

Những phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá khử là:

A 1, 2, 3, 4, 5, 6 B 1, 2, 5, 6 C 1, 4, 5, 6 D 2, 6

Câu 9: Các chất và ion nào chỉ có tính khử:

A Na, O2-, H2S, NH3, Fe2+ B Cl-, Na, O2-, H2S, NH3

C Na, HCl, SO42-, SO3, N2O D Fe2+, O2-, CO, SO3, N2O, SO2

Câu 10: Các chất và ion nào chỉ có tính oxi hoá:

A SO42-, SO3, NO3-, N2O5 B Cl2, SO42-, SO3, Na

C Cl-, Na, O2-, H2S D Fe2+, O2-, NO, SO3, N2O, SO2

Câu 12: Cho phơng trình hoá học:

Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + N2 +

Nếu tỷ lệ giứa N2O và N2 là 2 : 3 thì sau khi cân bằng ta có tỷ lệ mol nAl : nN2O : nN2 là:

A 23 : 4 : 6 B 46 : 6 : 9 C 46 : 2 : 3 D 20 : 2 :3

Câu 13: Số oxi hoá của N đợc sắp xếp theo thứ tự tăng dần sau:

A NO < N2O < NH3 < NO3- B NH4+ < N2 < N2O < NO < NO3

-C NH3 < N2 < NO2- < NO < NO3- D NH3 < NO < N2O < NO2 < N2O5

Câu 14: Cho 6,4 gam Cu tác dụng với 120 ml dd HNO3 1M thu đợc V1 lít NO Cho 6,4 gam Cu tác dụng với 120 ml dd HNO3 1M và H2SO4 0,5M thu đợc V2 lít NO So sánh V1 và V2:

A V2 > V1 B V1 > V2 C V1 = V2 D Không xác định đợc

Trang 4

Nồng độ dung dịch

Câu 1:Có 4 dd trong suốt, mỗi dd chỉ chứa một loại cation và một loại anion Các loại ion trong cả 4

dd gồm: Ba2+, Mg2+, Pb2+, Na+, SO42-, Cl-, CO32-, NO3- Đó là 4 dd gì?

A BaCl2; MgSO4; Na2CO3; Pb(NO3)2 C BaCO3; MgSO4; NaCl; Pb(NO3)2

B BaCl2; PbSO4; MgCl2; Na2CO3 D Mg(NO3)2; BaCl2; Na2CO3; PbSO4

Câu 2: Cho H2SO4 đặc d tác dụng với 58,5 gam NaCl rắn Thu hết khí sinh ra cho hấp thụ vào 146

ml nớc Nồng độ % axit thu đợc là: A 30 B 20 C 50 D 25

Câu 3: Dung dịch Ba(OH)2 có pH=13 (dd A), dd HCl có pH=1 (ddB) Đem trộn 2,75 lít dd A với 2,25 lít dd B thu đợc dd C pH của dd C là: A 11 B 12 C 13 D 7

Câu 4: Để trung hoà dd chứa 60 gam NaOH, số ml dd HCl 1M cần dùng là:

Câu 5: Hoà tan 1 mol khí HCl vào nớc đợc dd A Cho A tác dụng với 300 gam dd NaOH 10% thu

đợc dd B Môi trờng của dd B là:

Câu 6: Hỗn hợp X gồm 2 khí H2S và CO2 có tỷ khối so với H2 là 19,5 Thể tích dd KOH 1M (ml) tối thiểu để hấp thụ hết 4,48 lít hh X (đktc) trên là: A 100 B 200 C 150 D

150 hoặc 250

Câu 7: Thể tích dd HCl có pH=3 cần để trung hoà 250ml dd Ba(OH)2 có pH= 11 là:

Câu 8: Pha loãng 200ml dd Ba(OH)2 với 1,3 lít nớc thu đợc dd có pH=12 CM của dd Ba(OH)2 ban

đầu là:

A 0,025 B 0,0375 C 0,05 D 0,075

Câu 9: Các tập hợp ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dd:

A Cu2+, Cl-, Na+, OH-, NO3- B Fe2+, K+, NO3-, OH-, NH4+

C NH4+, CO32-, HCO3-, OH-, Al3+ D Na+, Ca2+, Fe2+, NO3-, Cl

-Câu 10: Nếu quy định rằng 2 ion gây ra phản ứng trao đổi hoặc trung hoà là ion đối kháng thì tập

hợp các ion nào sau đây có chứa ion đối kháng với OH-:

A Ca2+, K+, SO42-, Cl- B Ca2+, Ba2+, Cl- C Ba2+, Na+, NO3- D HCO3-, Ca2+ Ba2+

Câu 11: Hoà tan m gam Ba vào nớc thu đợc 1,5 lít dd X có pH=13 m nhận giá trị là:

A 13,7 B 10,275 C 9,25 D 6,75

Câu 12: Nung 11,2 gam Fe và 26 gam Zn với một lợng lu huỳnh lấy d Sản phẩm thu đợc cho tác dụng với

lợng d dd HCl Khí sinh ra đợc dẫn vào dd CuSO4 Thể tích (ml) dd CuSO4 10% (d = 1,1) cần phải lấy để hấp thụ hết khí sinh ra là:

Câu 13: Trộn lẫn 100 ml dd KOH 1M với 50 ml dd H3PO4 1M thì nồng độ mol/l của muối trong dd thu đợc là:

Câu 14: So sánh pH của các dd có cùng CM của NH3, NaOH & Ba(OH)2

A pH NaOH < pHNH3 < pHBa (OH)2 B pHNH3 < pHBa (OH)2 < pH NaOH

B pHBa (OH)2 < pH NaOH < pHNH3 D pHNH3< pH NaOH < pHBa (OH)2

Câu 15: ở nhiệt độ xác định, ta gọi độ tan của một chất A vào một dung môi X là:

A Số gam chất A tan trong 100 gam dung môi để thu đợc dung dịch bão hoà ở nhiệt độ đó

B Số gam chất A tan trong 100 gam dung dịch để thu đợc dung dịch bão hoà ở nhiệt độ đó

C Số gam chất A tối đa trong 100 gam dd

D Số gam chất A trong 1 lít dung môi

Câu 16: Độ tan của KCl ở 0oC là 27,6 Nồng độ % của dd bão hoà ở nhiệt độ đó là:

Câu 17: Biết nồng độ của dd bão hoà KCl ở 40oC là 28,57% Độ tan của KCl (gam) ở cùng nhiệt độ

đó là:

Câu 18: Có 2 dd A & B Mỗi dd chỉ chứa 2 loại cation & 2 loại anion trong số các ion sau: K+ (0,15 mol), Mg2+ (0,1mol), NH4+ (0,25mol), H+ (0,2mol), Cl− (0,1mol), SO4 − (0,075mol), NO3 − (0,25mol),

CO3 − (0,15mol) Dung dịch A, B có thể là:

A KCl; (NH4)2CO3 và MgSO4; HNO3 B MgSO4; K2CO3 và NH4Cl; HNO3

C Mg(NO3)2; KCl và HNO3; (NH4)2CO3 D MgSO4; KCl và HNO3; (NH4)2CO3

Câu 19: Trộn 200 ml dd HCl 1M với 300 ml dd HCl 2M thì thu đợc dd mới có nồng độ mol / l là:

Trang 5

A 1,5M B 1,2M C 1,6M D 0,15M

Câu 20: Có sẵn a gam dd NaOH 45% Cần pha thêm bao nhiêu gam dd NaOH 15% để đợc dd

NaOH 20%:

Câu 21: Hoà tan 20 ml dd HCl 0,05M vào 20 ml dd H2SO4 0,075M pH của dd thu đợc là:

Nhận biết các chất vô cơ

Câu 1: Có 3 lọ đựng 3 hh bột: (Al + Al2O3); (Fe + Fe2O3); (FeO + Fe2O3) Hoá chất dùng để phân biệt 3 lọ trên là:

Câu 2: Có 4 dd chứa trong 4 lọ bị mất nhãn là (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4, KOH Nếu chỉ đợc dùng thêm 1 thuốc thử để nhận biết 4 chất lỏng trên, ta có thể dùng dd nào sau đây:

A AgNO3 B BaCl2 C NaOH D Ba(OH)2

Câu 3: Cho dd chứa các ion sau: Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl- Muốn tách đợc nhiều cation ra khỏi

dd mà không đa ion lạ vào dd, ta có thể dùng lợng vừa đủ của dd nào sau đây:

A K2CO3 B NaOH C Na2SO4 D Na2CO3

Câu 4: Có 3 dd: NaOH, HCl, H2SO4 loãng Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dd là:

Câu 5: Hoá chất duy nhất để nhận biết 3 chất sau đây dựng trong 3 lọ mất nhãn: Al, Al2O3, Mg là:

Câu 7: Khí NH3 bị lẫn hơi nớc, có thể dùng chất nào trong những chất sau đây để thu đợc NH3 khan:

A H2SO4(đ) B CaO C P2O5 D dd Ba(OH)2(đ)

Câu 8: Có 6 lọ không nhãn đựng riêng biệt từng dd sau: K2CO3, (NH4)2SO4, MgSO4, Al2(SO4)3, FeSO4, Fe2(SO4)3. Nhận biết 6 lọ trên bằng một hoá chất duy nhất

Câu 12: Chọn 1 hoá chất để nhận biết dd MgCl2 & FeCl2

Câu 13: Chọn 1 hoá chất để nhận biết khí CO2 & SO2

Câu 14: Hãy nêu phơng pháp nhận biết các dd (bị mất nhãn) sau: AlCl3, NaCl, MgCl2,H2SO4 Đợc dùng thêm một trong những thuốc thử sau:

Câu 15: Dùng một kim loại để nhận biết các dd sau: (NH4)2SO4, NH4Cl, AlCl3, MgCl2, FeCl2, FeCl3

Câu 16: Có các lọ hoá chất mất nhãn chứa: NaCl, Na2CO3, CaCO3, BaSO4, PbSO4 Chỉ có H2O & khí CO2, có thể nhận biết đợc những chất nào?

A Tất cả B NaCl, CaCO3, PbSO4 C NaCl, Na2CO3, CaCO3 D NaCl,BaSO4, PbSO4

Câu 17: Đợc dùng thêm một thuốc thử, hãy tìm cách nhận biết các dd mất nhãn sau: NH4HSO4, Ba(OH)2, NaCl, HCl, H2SO4, BaCl2

A Quỳ tím B NaOH C Phenolphtalein D Không phân biệt đợc

Câu 19: Có 4 bình mất nhãn, mỗi bình chứa 1 trong 4 dd sau: Na2SO4, Na2CO3, BaCl2, KNO3 Chọn một hoá chất duy nhất để nhận biết các dd trên

A Quỳ tím B NaOH C Al D NaCl

Câu 20: Chỉ dùng thêm một hoá chất, hãy nhận biết 4 chất rắn: Na2O, Al2O3, Fe2O3, Al chứa trong các lọ riêng biệt

Câu 21: Cho các dung dịch không màu đựng trong các lọ riêng biệt không nhãn: NaCl, Na2S,

Na2SO3, Na2CO3 Chỉ dùng dung dịch H2SO4 loãng, nhận biết đợc hoá chất nào?

A Na2S, Na2SO3, Na2CO3 B Na2SO3, Na2CO3 C NaCl, Na2S D A,B,C

Trang 6

Câu 22: Chỉ đợc sử dụng một dd chứa một chất tan để nhận biết các dd muối sau: Al(NO3)3,

(NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, MgCl2, FeCl2 đựng trong các lọ riêng biệt bị mất nhãn

Câu 23: Chỉ dùng thêm một hoá chất, có thể nhận biết nhận biết các dd loãng sau: Na2SO4, Na2CO3, NaCl, H2SO4, BaCl2, NaOH

Câu 24: Hoá chất thích hợp để phân biệt bốn lọ đựng 4 dd riêng biệt mất nhãn chứa: NaCl, NaOH,

MgSO4, BaCl2 là:

Câu 25: Chỉ dùng một thuốc thử, hãy nhận biết 6 lọ hoá chất mất nhãn đựng các dd sau: Na2CO3, BaCl2, KOH, FeCl2, H2SO4, Fe(NO3)3

Câu 26: Chỉ dùng thêm một thuốc thử, hãy trình bày phơng pháp hoá học để phân biệt các dung

dịch không màu bị mất nhãn sau: NaCl, MgSO4, HCl, BaCl2, H2SO4

Câu 28: Chỉ đợc dùng thêm một hoá chất duy nhất để phân biệt 3 dd Na2SO4, Na2CO3, BaCl2

Câu 29: Có 4 oxit màu trắng đựng trong 4 lọ riêng biệt là: MgO, Al2O3, Na2O, CaO Chỉ có nớc có

Câu 30: Có 5 lọ đựng các dd riêng biệt: K2CO3, Na2SO4, NaCl, H2SO4, HCl Chọn một trong các hoá chất sau đây để phân biệt các dd trên bằng phơng pháp hoá học:

Câu 31: Có ba dd loãng riêng biệt: FeSO4, FeCl3 và BaCl2 Chỉ dùng một chất thích hợp trong số các chất sau làm thuốc thử để phân biệt chúng:

Câu 32: Có thể dùng chất nào trong số các chất sau đây để làm khô SO2 có lẫn hơi nớc:

Câu 33: Hãy chọn một hoá chất thích hợp để phân biệt 4 lọ hoá chất màu trắng mất nhãn chứa: CaO,

MgO, BaO, Al2O3

A H2O B dd HCl C dd Ba(OH)2 C dd NaCl

Câu 34: Có các lọ dd hoá chất mất nhãn chứa: NH4Cl, (NH4)2SO4, BaCl2, NaOH, HCl Chỉ đợc dùng thêm một thuốc thử, hãy nhận biết các lọ hoá chất mất nhãn trên

Câu 35: Có 4 lọ đựng 4 dd riêng biệt: Na2SO4, NaOH, Ba(OH)2, và BaCl2 Chỉ dùng một trong các thuốc thử sau đây để phân biệt các lọ hoá chất trên

A dd H2SO4 B ddNa2CO3 C quỳ tím D dd AgNO3

Câu 36: Chỉ dùng một thuốc thử nào trong số các chất dới đây có thể phân biệt đợc 3 chất rắn: Mg,

Al2O3, Al:

A H2O B Dung dịch NaOH C Dung dịch HNO3 D Dung dịch HCl

Câu 37: Dung dịch NaOH và dd Na2CO3 có thể phân biệt đợc 3 dd nào:

A NaCl, CaCl2; MgCl2 B NaCl ; CaCl2 ; AlCl3

C NaCl ; MgCl2 ; BaCl2 D A, B, C

Câu 38: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt đợc 3 dd: NaAlO2; Al(CH3COO)3;

Na2CO3

Câu 39:Dùng 2 thuốc thử nào có thể phân biệt đợc 3 kim loại: Al, Fe, Cu?

A H2O và dd HCl B dd NaOH và dd HCl

C dd NaOH và dd FeCl2 D dd HCl và dd FeCl3

Câu 40: Có 4 lọ mất nhãn chứa riêng rẽ các dd: Al2(SO4)3; NaNO3; Na2CO3; NH4NO3 Nếu chỉ dùng một thuốc thử để phân biệt chúng thì chọn chất nào sau đây:

A dd NaOH B dd H2SO4 C dd Ba(OH)2 D dd AgNO3

Câu 41: Cách nào sau đây có thể giúp ngời ta tách lấy Ag từ hh Ag và Cu?

A Ngâm hh vào lợng d dd AgNO3 B Ngâm hh vào lợng d dd FeCl3

C Nung hh với O2 d rồi hoà tan bằng dd HCl d D A, B, C

Trang 7

Xác định thành phần hỗn hợp các chất vô cơ

Câu 1: Hỗn hợp X gồm 2 khí CO2 và N2 có tỷ khối so với H2 là 18 Vậy thành phần % theo khối l-ợng của hh là:

Câu 2: Hoà tan 7,8 gam hh gồm Al, Mg bằng dd HCl d Sau phản ứng, khối lợng dd axit tăng thêm 7

gam Khối lợng (gam) Al và Mg trong hh đầu là:

A 5,4; 2,4 B 2,7; 1,2 C 5,8; 3,6 D 1,2; 2,4

Câu 3: Để hoà tan một hh gồm Zn và ZnO ngời ta phải dùng 100,8 ml dd HCl 36,5% (d = 1,19)

Phản ứng làm giải phóng 0,4 mol khí Khối lợng hh (gam) gồm Zn và ZnO đã đem phản ứng là:

Câu 4: Sục khí clo vào dd NaBr và NaI đến phản ứng hoàn toàn ta thu đợc 17 gam NaCl Số mol hh

NaBr và NaI có trong dd ban đầu là:

Câu 5: Hỗn hợp gồm CO và NO có tỷ khối đối với H2 là 14,5 Thành phần % theo khối lợng của hh

X là:

A 50%; 50% B 60%; 40% C 48,27%; 51,73% D 30%; 70%

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam một sunfua kim loại Khí SO2 thoát ra bị oxi hoá hoàn toàn và cho hấp thụ vào nớc đợc dd A Cho A tác dụng với dd BaCl2 d thu đợc 4,66 gam kết tủa Thành phần % của

S trong muối sunfat là:

Câu 7: Cho 10 gam hh Mg và Cu tác dụng với lợng d dd HCl thu đợc 3,808 lít H2 (đktc) Thành phần % khối lợng Mg trong hh là

Câu 8: Cho 2,81 gam hh A gồm 3 oxit Fe2O3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 300 ml dd H2SO4 0,1M thì khối lợng (gam) hh các muối sunfat khan tạo ra là:

Câu 9: Cho 2,81 gam hh A gồm 3 oxit Fe2O3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 300 ml dd H2SO4 0,1M thì khối lợng (gam) hh các muối sunfat khan tạo ra là:

(*) Cho 2,49 gam hh A chứa 3 kim loại Mg, Fe, Zn tan hoàn toàn trong 500 ml dd H 2 SO 4 loãng (axit đợc lấy d 20% so với lợng cần thiết) thấy có 1,344 lít H 2 thoát ra (đktc) (10, 11)

Câu 10: Khối lợng (gam) hh muối sunfat khan tạo ra là:

Câu 11: Nồng độ mol của dd H2SO4 là:

A 0,12 B 0,09 C 0,144 D 1,44

Câu 12: Cho 51,6 gam hh X gồm bột các kim loại Ag, Cu tác dụng hết với dd HNO3 loãng d thu

đ-ợc 6,72 lít NO duy nhất (đktc) Nếu gọi x và y lần lợt là số mol của Ag và Cu trong 51,6 gam hh X thì phơng trình đại số nào sau đây không đúng:

A 108x + 64y = 51,6 B x/3 + 2y/3 = 0,3 C x + 2y = 0,9 D x + y = 0,3

Câu 13 : Cho một bản kẽm (lấy d) đã đánh sạch vào dd Cu(NO 3 ) 2 , phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lợng bản kẽm giảm đi 0,01 gam Hỏi khối lợng muối Cu(NO 3 ) 2 có trong dd là bao nhiêu gam :

A < 0,01 B 1,88 C 0,29 D Kết quả khác

Câu 14: Cốc A đựng 0,3 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3 Cốc B đựng 0,4 mol HCl Đổ rất từ từ cốc B vào cốc A, số mol khí CO2 thoát ra là:

Câu 15:Đổ rất từ từ cốc A vào cốc B, số mol khí CO2 thoát ra là:

Câu 16: Cho 31,2 gam hh gồm bột Al và Al2O3 tác dụng với lợng vừa đủ dd NaOH thu đợc 0,6 mol

H2 Số mol NaOH đã dùng là:

Trang 8

Câu 17: Cho hh gồm 0,1 mol Mg và 0,2 mol Al tác dụng với dd CuSO4 d rrồi lấy chất rắn thu đợc cho tác dụng với dd HNO3 đặc Số mol khí thoát ra là:

Câu 18: Đốt nóng một hh X gồm bột Fe2O3 và bột Al trong môi trờng không có không khí Những chất rắn còn lại sau phản ứng nếu cho tác dụng với dd NaOH d thu đợc 0,3 mol H2; nếu cho tác dụng với dd HCl d sẽ thu đợc 0,4 mol H2 Số mol Al trong X là:

Câu 19: Cho 4,58 gam hh A gồm Zn, Fe và Cu vào cốc đựng dd chứa 0,082 mol CuSO4 Sau phản ứng thu đợc dd B và kết tủa C C chứa các chất:

Câu 20: Hoà tan hoàn toàn 1,58 gam hh gồm 3 kim loại Fe, Zn, Mg bằng dd HCl thu đợc 1,344 lít

H2 (đktc) Cô cạn dd sau phản ứng thu đợc khối lợng (gam) muối khan là:

Câu 21: Cho hh gồm 0,025 mol Mg và 0,03 mol Al tác dụng với dd HCl d thu đợc dd A Thêm dd

NaOH d vào dd A thì thu đợc bao nhiêu gam kết tủa?

Câu 22: Cho 40 gam hh vàng, bạc, đồng, sắt, kẽm tác dụng với O2 d nung nóng đợc m gam hh X Cho hh X tác dụng vừa đủ với dd HCl 2M cần 400 ml (không có H2 bay ra) m nhận giá trị là:

Câu 23: Ngâm 1 lá Zn trong 200 ml dd CuSO4 Sau khi phản ứng hoàn toàn lấy lá kẽm ra khỏi dd nhận thấy khối lợng lá kẽm giảm đi 0,1 gam Nồng độ mol của dd CuSO4 đã dùng là:

Câu 24: Cho 50 gam hh bột chứa ZnO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO tác dụng hết với 200 ml dd HCl 4M (vừa đủ) thu đợc dd X Lợng (gam) muối có trong dd X là:

Câu 25: Hoà tan hoàn toàn hh FeS và Fe vào dd HCl d thu đợc hh khí có tỷ khối so với H2 bằng 9

% số mol FeS trong hh là:

Câu 26: Cho 31,9 gam hh Al2O3, ZnO, FeO, CaO tác dụng hết với CO d nung nóng thu đợc 28,7 gam hh Y Cho Y tác dụng với dd HCl d thu đợc V lít H2 (đktc) V nhận giá trị là:

Câu 27: Nung 10 gam hh X gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lợng không đổi đợc 6,9 gam chất rắn Hỏi khối lợng Na2CO3 và NaHCO3 trong hh là bao nhiêu:

A 8,4 và 1,6 B 1,6 và 8,4 C 4,2 và 5,8 D 5,8 và 4,2

Thuyết axit bazơ của Bronstet

Bài 1: Cho các dd muối sau đây: KCl (X1); Na2CO3 (X2); CuSO4 (X3); CH3COONa (X4); NH4Cl (X5); ZnSO4 (X6); AlCl3 (X7); NaCl (X8) Dung dịch nào có pH < 7:

A X3, X8 B X1, X6, X8 C X3, X5, X6, X7 D X2, X4, X6

Bài 2: Cho các chất và ion sau: HCO3-, H2O, Al2O3, ZnO, HSO4-, Cu(OH)2, Mn(NO3)2, Zn(OH)2,

CH3COONH4 Theo Bronsted, các chất và ion nào lỡng tính:

A Al2O3, ZnO, Zn(OH)2 B HCO3-, H2O, Al2O3, ZnO, Zn(OH)2, CH3COONH4

C H2O, Al2O3, ZnO D HSO4-, Al2O3, ZnO, Zn(OH)2, Mn(NO3)2

Bài 3: Xét các dd: CH 3 COONa (X 1 ), NH 4 Cl (X 2 ), Na 2 CO 3 (X 3 ), NaHSO 4 (X 4 ), NaCl (X 5 ) Các dd có pH > 7 là:

A X2, X4, X5 B X1, X3, X4 C X2, X3, X4, X5 D X1, X3

Bài 4: Theo định nghĩa axit, bazơ của Bronsted, các chất hay ion có tính axit là:

A HSO4-, NH4+, HCO3- B NH4+, HCO3-, CH3COO

-C ZnO, Al2O3, HSO4-, NH4+ D HSO4-, NH4+

Bài 5: Các chất hay ion có tính bazơ:

A CO32-, CH3COO- B NH4+, Na+, ZnO, Al2O3

C Cl-, CO32-, CH3COO-, HCO3- D HSO4-, HCO3-, NH4+

Bài 6: Các chất hay ion lỡng tính:

A Al2O3, ZnO, HSO4- B Al2O3, ZnO, HSO4-, HCO3

-C H2O, Al2O3, ZnO, HCO3- D ZnO, NH4+, Al2O3, HCO3

-Bài 7: Các chất và ion trung tính:

A Cl-, Na+, NH4+, H2O B ZnO, Al2O3, H2O

C Cl-, Na+ D NH4+, Cl-, H2O

Bài 8: Các dd trong dd nớc của từng chất: NaCl, , NH4Cl, Cu(NO3)2, Al2(SO4)3

Trang 9

có pH = 7 A NaCl B NH4Cl C Cu(NO3)2 D Na2CO3

pH > 7 A NaCl B NH4Cl C Cu(NO3)2 D Na2CO3

pH < 7 A NH4Cl B Cu(NO3)3 C Al2(SO4)3 D A, B, C

(*) Các dd riêng biệt sau đây: Na 2 CO 3 , KNO 3 , CH 3 COONa, KCl, NH 4 Cl, AlCl 3 , C 6 H 5 ONa có: (trả lời câu 9, 10)

Câu 9: môi trờng axit A NH4Cl, AlCl3, C6H5ONa B KNO3, NH4Cl, AlCl3

Câu 10: môt trờng bazơ A CH3COONa, KCl B Na2CO3, KNO3,

C Na2CO3, C6H5ONa D Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa

Câu 11: Những chất nào sau đây lỡng tính:

I/ NH2CH2COOH II/ CH3COONH4 III/ NaHCO3 IV/ (NH2)2CO

A I, II B II, IV C I, II, III D I, II, III, IV

Câu 12: Chọn câu đúng về muối trung hoà:

C Muối tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh D Muối không còn H có khả năng phân

ly tạo proton

Câu 13: Chọn các chất lỡng tính trong số các chất sau: Al (1); Al2O3 (2); ZnO (3); Zn(OH)2 (4)

A Tất cả B 2, 3, 4 C 3, 4 D 1, 2, 4

Câu 14: Khi cho từ từ dd Na2CO3 vào dd FeCl3 có hiện tợng nào xảy ra:

A Có kết tủa nâu đỏ B Có kết tủa lục nhạt C Có bọt khí D A, C đúng

Câu 15: Cho a mol NO2 tác dụng hoàn toàn với a mol NaOH Dung dịch thu đợc có pH:

A < 7 B > 7 C = 7 D Không xác định đợc

Cân bằng hoá học Câu 1: Cho phản ứng: CO + Cl2 COCl2

Khi biết nồng độ các chất lúc cân bằng [Cl2] = 0,3mol/l; [CO] = 0,2 mol/l; [COCl2] = 1,2 mol/l Hằng số cân bằng của phản ứng thuận nghịch là:

Câu 2: Nồng độ trớc phản ứng của H2 và I2 đều là 0,3 mol/l Khi đạt đến TTCB, nồng độ HI là 0,04 mol/l Hằng số cân bằng của phản ứng tổng hợp HI là:

Câu 3: Bình kín có dung tích 0,5 lít chứa 0,5 mol H2 và 0,5 mol N2 Khi phản ứng đạt đến TTCB thì

có 0,02 mol NH3 đợc tạo thành Hằng số cân bằng của phản ứng tổng hợp NH3 là:

Câu 4: Chất xúc tác có tác dụng thế nào trong các tác dụng sau đây:

A Trực tiếp tham gia phản ứng và không thay đổi trong phản ứng

B Làm thay đổi tốc độ phản ứng nhng không thay đổi chiều cân bằng hoá học

C Làm chuyển dịch cân bằng hoá học

D Làm thay đổi tốc độ phản ứng và thay đổi cân bằng hoá học

Câu 5: Hằng số cân bằng của phản ứng: CO2 (K) + H2 (K) CO (K) + H2O (K) ở 850oC bằng 1 Nồng độ ban đầu của CO2 là 0,2 mol/l và của H2 là 0,8 mol/l Nồng độ lúc cân bằng của 4 chất trong phản ứng là:

A 0,168; 0,32; 0,05; 0,08 B 0,04; 0,64; 0,16; 0,16

C 0,08; 0,32; 0,25; 0,25 D 0,5; 0,5; 0,5; 0,5

Câu 6: Hỗn hợp A gồm 2 chất khí N2 và H2 có tỷ lệ mol nN2 : nH2= 1 : 4 Nung A với chất xúc tác

ta đợc hh khí B, trong đó sản phẩm NH3 chiếm 20% theo thể tích Vậy hiệu suất tổng hợp NH3 (%) là:

Trang 10

Câu 7: Chất xúc tác có tác dụng nào sau đây:

A Trực tiếp tham gia phản ứng

B Tạo điều kiện để phản ứng xảy ra và làm tăng tốc độ phản ứng nhng không thay đổi lợng trong phản ứng

C làm chuyển dịch cân bằng hoá học

D A, B, C

Câu 8: Ngời ta dùng a mol axit axetic phản ứng với a mol rợu etylic Khi phản ứng đạt đến TTCB thì

tỷ lệ tích số nồng độ mol/l các chất trong cân bằng nh sau:

Tỷ lệ % axit axetic chuyển thành etylaxetat là:

HIĐROCACBON Câu 2: Cho sơ đồ phản ứng: C8H10 + Br2  C8H9Br

(etylbenzen) (SPC) CTCT có thể có của C8H9Br là:

A C6H5CHBrCH3 B o-Br-C6H4C2H5 C p-Br-C6H4-C2H5 D Tất cả đều đúng

Câu 3: Hợp chất C4H8 có số lợng đồng phân là:

Câu 4: isopren t/d với dd Br2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra bao nhiêu đồng phân?

Câu 5: Cho isopentan t/d với Cl2 (có chiếu sáng) thì tạo ra bao nhiêu đồng phân?

Câu 10: Tỷ khối của hh C2H6 và C3H8 so với H2 là 18,5 Thành phần % theo thể tích của hh đó là:

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn hh 2 hiđrocacbon đồng đẳng có khối lợng phân tử hơn kém nhau 28

đvC thu đợc 4,48 lít (đktc) CO2 và 5,4 gam H2O Công thức của 2 hiđrocacbon là:

A C2H4; C4H8 B C2H2; C4H6 C C3H4; C5H8 D CH4; C3H8

Câu 13 : Cho sơ đồ : X   →Br2 C3H6Br2  H2O ,NaOH → C3H6(OH)2 CuO, → t o Anđehit 2 chức

X là:

A Propen B Propan C Xiclopropan D Xiclopropen

Câu 14: Trộn hiđrocacbon A với lợng d khí H2 đợc hh khí B Đốt cháy hết 4,8 gam B thu đợc 13,2 gam khí CO2 Mặt khác, 4,8 gam hh đó làm mất màu dd chứa 32 gam Br2 CTPT của A là:

Câu 15: Hỗn hợp khí B gồm một hiđrocacbon A và lợng d H2 B có tỷ khối so với H2 bằng 4,8 Cho

B qua ống chứa bột Ni nung nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn thì đợc hh khí có tỷ khối so với H2 bằng 8 CTPT của A là:

Câu 20: Hiđrocacbon X có công thức (C3H4)n & là đđ của benzen CTPT của X là:

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích hiđrocacbon A cần 7 thể tích O2 & tạo ra 5 thể tích CO2 (các thể tích khí đều đợc đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) CTPT của A là:

Câu 23: Hiđrocacbon X có CTPT C5H12 Khi thực hiện phản ứng clo hoá, X tạo 3 dẫn xuất C5H11Cl CTCT của X là

A CH3-(CH2)3-CH3 B CH3-CH(CH3)-CH2CH3 C CH3-C(CH3)2-CH3 D Kết quả khác

Câu 24: Hiđrocacbon X có CTPT C5H12 Khi thực hiện phản ứng clo hoá, X tạo 1 dẫn xuất C5H11Cl CTCT của X là: A CH3-(CH2)3-CH3 B CH3-CH(CH3)-CH2CH3 C CH3-C(CH3)2-CH3

D Kết quả khác

Câu 25: Một hiđrocacbon ở thể lỏng, có tỷ khối hơi đối với không khí bằng 2,7 Đốt cháy hoàn toàn

X thu đợc CO2 và H2O có tỉ lệ khối lợng là 4,9:1 CTPT của X là:

Câu 26: CTPT của một hiđrocacbon là C5H8 thì hiđrocacbon này có thể thuộc dãy đồng đẳng:

Câu 31: Đun nóng 20,16 lít hh khí X gồm C2H4 và H2 dùng Ni xúc tác thì thu đợc 13,44 lít hh khí

Y Cho Y lội thật chậm qua bình đựng dd Br2 d thì thấy khối lợng bình tăng 2,8 gam Hiệu suất phản ứng hiđro hoá là:

CH3COOC2H5 H2O

CH3COOH C2H5OH = 4

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w