1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

kiem tr 1 tiet chuong 3 khoi 10

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 105,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một đáp số khác D.[r]

Trang 1

ĐỀ 01:PHẦN TRẮC NGHIỆMCâu 1:Tập nghiệm của phương trình 2x25x11  x 5 là

A S  2 B S   2;7

Câu 2: Tập nghiệm của phương trình x3 10  x2 x2 x12

là:

A S   3

B S   3;1

C S   3;3

D S  1; 3;3

Câu 3: Giải phương trình

xx  x

ta được nghiệm của phương trình là:

Câu 4: phương trình:

xx  x

có nghiệm là:

A S   6;0

B.S 0;6

C S   6

D S 2; 4

Câu 5: Cho phương trìnhm x2 1  x m Phương trình này vô nghiệm khi m bằng:

Câu 6: Phương trình 4m2 2x 1 2m x

có vô số nghiệm khi

A

1

2

m 

B

1 2

m 

Câu 7: Phương trình (2m 7)x26x 3 0 có 2 nghiệm phân biệt khi

A

7

2

2

m

7 2

m 

Câu 8: Phương trình mx2 – 2(m – 1)x + m + 4 = 0 có nghiệm kép khi

A

1

6

m 

B m 6 C m 6 D

1 6

m 

Câu 9: Phương trình 2x2 5x 3m 6 0

có hai nghiệm trái dấu khi

Câu 10: Tìm m để phương trình 8x2 – 2(m+2)x + m – 3 = 0 có 2 nghiệm x1 và x2 thỏa mãn: (4x1+1) (4x2+1)=18

PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Giải các phương trình sau:

2 5 6 1/

3

x x

x1 x4 3 x25x2 6

Câu 2: Giải và biện luận phương trình sau:

m1x22m1x m  1 0

Trang 2

Câu 3: Giải hệ phương trình sau:

1

2 2

2

x

y x

y

ĐỀ 02: PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1:Tập nghiệm của phương trình x24x 2 2x

2

;2 5

S  

Câu 2: Nghiệm của phương trình 2x x 2 6x212x7 0 là:

A 1 2 2 hoặc 1 2 2 B 1 2 2 C 1 D Vô nghiệm Câu 3: Giải phương trình |x+1| = x2 + x – 5 ta được số nghiệm của phương rình là:

Câu 4: phương trình:

2 5 1 2 5

xx  x

có nghiệm là:

A S   1

B.S    4; 6

C S  1; 4

D S    1; 6

Câu 5: Cho phương trình m2x + m = 4x + 2 Phương trình này vô nghiệm khi m bằng:

Câu 6: Phương trình m x2 4x m 2m 2 có vô số nghiệm khi

Câu 7: Phương trình (m2)x2 2mx m  1 0 vô nghiệm khi

Câu 8: Phương trình (m1)x2 6m1x2m 3 0  có nghiệm kép khi

A

6

7

m 

B

6 7

m 

C m 1 D m 1

Câu 9: Phương trình x2-6x+m-2=0 có hai nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi

A 2<m<6 B 2<m<11 C 0<m<11 D 2 m 11

Câu 10: Phương trình x2+(2-a-a2)x-a2=0 có hai nghiệm đối nhau khi:

PHẦN TỰ LUẬN :Câu 1: Giải phương trình sau:

1/ 3x2 x6 2 x1 2/ 3x25x 8 x2 1

Câu 3: Giải hệ phương trình sau:

8

5

2

x

x

Ngày đăng: 03/11/2021, 15:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w