1. Trang chủ
  2. » Tiểu sử - Hồi kí

Đề kiểm tra 1 tiết chương 1 môn toán hình học lớp 11 trường thpt nguyễn văn linh | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

4 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 102,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm một phép đồng dạng biến tam giác.. HAB thành tam giác ABC.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN LINH KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I – HH 11

TỔ TOÁN LỚP : 11B1

TG : 45 phút

Ma trận đề

Nội dung

Tổng

Số câu

Số câu

Số câu

Phép đồng

dạng

2

5

2

5

Đề 1 Bài 1 (3 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho 2 điểm A(3;-2) và B(-1;5); đường thẳng

d: 2x + 3y – 5 = 0

a) Xác định ảnh của điểm A và đường thẳng d qua Phép tịnh tiến theo v  (2; 1) (2đ)

b) Xác định điểm M sao cho B T MV ( ) (1đ)

Bài 2 (5 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C):( x-3)2 + ( y+4)2 = 9 Xác định ảnh của đường tròn qua

a/ Phép quay tâm O góc quay -900 (2đ)

b/ Phép đồng dạng khi thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc quay 900 và phép V( , 3)O (3đ)

Bài 3 (2 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao kẻ từ A Tìm một phép đồng dạng biến tam giác

HAB thành tam giác ABC.

Đề 2

Bài 1 (3 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho 2 điểm A(-3;2) và B(1;-5); đường thẳng

d: 3x + 2y – 5 = 0

a) Xác định ảnh của điểm A và đường thẳng d qua Phép tịnh tiến theo v  (2; 1) (2đ)

b) Xác định điểm M sao cho B T MV( ) (1đ)

Bài 2 (5 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C):( x-4)2 + (y+3)2 = 9 Xác định ảnh của đường tròn qua

a/ Phép quay tâm O góc quay -900 (2đ)

b/ Phép đồng dạng khi thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc quay 900 và phép V( , 3)O (3đ)

Bài 3 (2 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao kẻ từ A Tìm một phép đồng dạng biến tam giác

HAB thành tam giác ABC.

Trang 2

ĐÁP ÁN - GỢI Ý CHẤM

ĐỀ 1

1 a/

V

x

A x y T A

y

 

 

A’=( 5;-3)

+ Gọi d’ là ảnh của d qua T V ; M’(x’,y’) d’; M(x,y) d Khi đó

V

 thế vào d, ta được

2 x' 2 3 ' 1  y   5 0  2 ' 3 ' 6 0.xy  

0,5

0.5 0.5-0.5

b/

( )

B V

B

B T M

M( -3;6)

0.5-0.5

2 a/ Gọi C' là ảnh của (C) qua Q( , 90 )O 0 ; M x y' ', '  C'; M(x,y) (C)

Khi đó

Ta có ( , 90 ) 0

O

Thế vào pt (C) ta được ( y' 3) 2( ' 4)x  2  9 ( ' 4)x  2( ' 3)y 2 9

0.5-0.5

0.5-0.5

c/ Đường tròn (C) có tâm I(3; 4), R3

Khi đóI'Q( ,90 )O o ( )II'(4;3) và I''V( , 3)O ( ')II''( 12; 9) 

Bán kính R  ' 3 3 9

Vậy ( ') : (C x12)2(y9)2 81

1 0.5-0.5

0.5 0.5

3

Trang 3

Gọi p là phân giác của ABC, H' là giao điểm của AB với đường thẳng qua

H và vuông góc với p và A' là giao điểm của BC với đường thẳng qua A và

vuông góc với p.

Khi đó: Đ p(HAB)H A B' '

,

'

AB AB B

BH BH

Vậy phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép Đ p

,

'

AB AB

B

BH BH

  sẽ biến tam giác HAB thành tam giác ABC.

1 1

ĐÁP ÁN - GỢI Ý CHẤM

ĐỀ 2

1 a/

' 2 1

V

x

A x y T A

y

 

 

A’=(-1;1)

+ Gọi d’ là ảnh của d qua T V ; M’(x’,y’) d’; M(x,y) d Khi đó

V

 ' 2 2 ' 1   0

3 x  y   5  3 ' 2 ' 9 0.xy  

0.5

0.5 0.5-0.5

b/

( )

B V

B

B T M

M(-1;-4)

0.5-0.5

2 a/ Gọi C' là ảnh của (C) qua Q( , 90 )O 0 ; M x y' ', '  C'; M(x,y) (C)

Trang 4

Ta có ( , 90 ) 0

O

Thế vào pt (C) ta được ( y' 4) 2( ' 3)x  2  9 ( ' 3)x  2( ' 4)y  2 9 0.5-0.5

c/ Đường tròn (C) có tâm I(4; 3), R3

Khi đóI'Q( ,90 )O o ( )II'(3; 4) và I''V( , 3)O ( ')II''( 9; 12) 

Bán kính R  ' 3 3 9

Vậy ( ') : (C x9)2(y12)2 81

1 0.5-0.5

0.5 0.5

3

Gọi p là phân giác của ABC, H' là giao điểm của AB với đường thẳng qua

H và vuông góc với p và A' là giao điểm của BC với đường thẳng qua A và

vuông góc với p.

Khi đó: Đ p(HAB)H A B' '

,

'

AB AB B

BH BH

Vậy phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép Đ p

,

'

AB AB

B

BH BH

  sẽ biến tam giác HAB thành tam giác ABC.

1 1

Ngày đăng: 17/01/2021, 14:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w