Kiến thức: HS - Nêu được khái niệm, các đặc tính về hình thái cơ thể phân thành 3 phần rõ rệt và có 4 đôi chân - Mô tả hình thái cấu tạo và hoạt động của đại diện lớp hình nhện nhện.. Nê
Trang 1LỚP HÌNH NHỆN
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: HS
- Nêu được khái niệm, các đặc tính về hình thái (cơ thể phân thành 3 phần rõ rệt và có 4 đôi chân)
- Mô tả hình thái cấu tạo và hoạt động của đại diện lớp hình nhện (nhện) Nêu một số tập tính của lớp nhện
- Trình bày được sự đa dạng của hình nhện.Nhận biết thêm một số đại diện: cái ghẻ, ve bò, bọ cạp
-Ý nghĩa thực tiễn của lớp hình nhện đối với tự nhiên và con người.Một số bệnh do hình nhện gây ra ở người
2 Kỹ năng
- Quan sát cấu tạo của nhện…
-Tìm hiểu một số tập tính đan lưới và bắt mồi của nhện Có thể sử dụng hình vẽ hoặc băng hình
3 Thái độ
- Bảo vệ các loài nhện trong tự nhiên
II PHƯƠNG PHÁP
- Quan sát tìm tòi, chia nhóm
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Giáo viên : - Mẫu vật: Con nhện
- Tranh câm: Cấu tạo ngoài của nhện và các mảnh giấy rời ghi tên các bộ phận và chức năng từng bộ phận
- Tranh 1 số đại diện hình nhện
- Bảng phụ: Sự đa dạng và ý nghĩa của lớp hình nhện
Học sinh : -Chuẩn bị bài mới: mỗi nhóm 1 con nhện nhà
-Kẻ bảng 1,2 bài 25sgk
- Xem trước bài 25: Nhện và sự đa dạng của lớp hình nhện
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Nội Dung Hoạt Động Của Giáo
Viên Hoạt Động Của Học Sinh
1 Ổn định (1’)
2.Kiểm tra bài
cũ ( 5’)
- Kiểm tra sĩ số
- Kiểm tra bài cũ:
Nêu vai trò lớp giáp xác?
- Lớp trưỡng báo cáo
- HS trả lời
àLợi ích:
-Là nguồn thức ăn cho cá
-Là nguồn thực phẩm -Là nguồn lợi xuất khẩu
*Tác hại:
-Có hại cho giao thông thuỷ: sun
- Kí sinh gây hại cá: chân kiếm
- Truyền bệnh giun, sán
3 Bài mới (1’) - Lớp hình nhện là động
vật có kìm, là chân klhớp đầu tiên ở cạn,
- HS nghe GV giới thiệu Tuần 14 - Tiết
27
Trang 2thích sống ở nơi hang hốc, rậm rạp và hoạt động chủ yếu về ban đêm
Hoạt động 1: NHỆN (18’)
Mục tiêu
- Trình bày được cấu tạo ngoài của nhện và 1 số tập tính của chúng
- Xác định được ví trí, chức năng từng bộ phận cấu tạo ngoài
điểm cấu tạo
- Yêu cầu HS đọc thông tin SGK
- Hướng dẫn HS quan sát mẫu con nhện, đối chiếu H.25.1 SGK, trả lời câu hỏi:
+ Cơ thển nhện có thể chia làm mấy phần?
+ Mỗi phần có bộ phận nào?
- GV treo tranh cấu tạo ngoài, gọi HS lên trình bày
- Yêu cầu HS quan sát tranh, thảo luận hoàn thành Bảng 1: Đặc điểm cấu tạo ngoài của nhện
- Gọi đại diện nhóm trả lời, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GV chốt lại kiến thức bằng cách treo bảng kiến thức chuẩn
- GV cho HS đọc bảng để ghi tiểu kết
- Cá nhân tự đọc thông tin, quan sát H.25.1, đọc chú thích xác định các bộ phận trên con nhện, Yêu cầu:
à Gồm 2 phần: Đầu ngực và bụng
à Đầu ngực: 1 đôi kìm, đôi chân xúc giác và 4 đôi chân bò
Phần bụng: khe thở, lỗ sinh dục, núm tuyến tơ
- 1 HS trình bày trên tranh cấu tạo ngoài
- Quan sát tranh, thảo luận nhóm, hoàn thành bảng 1
- Đại diện nhóm trả lời, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- HS tự sửa (Nếu cần)
- HS đọc bảng và ghi tiểu kết
Các
phần cơ
thể
Số chú thích
Tên bộ phận quan
Phần dầu
– ngực 12 Đôi kìm có tuyến độcĐôi chân xúc giác Bắt mồi, tự vệ.
Phần
dục Sinh sản
Tiểu kết
1 Đặc điểm cấu tạo
Cơ thể nhện gồm phần đầu ngực và phần bụng
- Phần đầu ngực:
+ 1 đôi kìm: có tuyến độc: bắt mồi và tự vệ
Trang 3+ Đôi chân xúc giác (Phủ đầy lông) : cảm giác về xúc giác, khứu giác
+ 4 đôi chân bò: di chuyển và chăng lưới
- Phần bụng :
+ Đôi lỗ thở: hô hấp
+ 1 lỗ sinh dục: Sinh sản
+ Các núm tuyến tơ: Sinh ra tơ nhện
2 Vấn đề 2: Tập tính
- Yêu cầu HS đọc thông tin, quan sát H.25.2 trang
83, hoàn thành bài tập về chăng lưới và bắt mồi, trả lời câu hỏi:
+ Nhện chăng tơ vào thời gian nào?
- GV chốt lại kiến thức đúng
- GV mở rộng: Có 2 dạng:
+ Hình phễu (Thảm) chăng ở mặt đất
+ Hình tấm: chăng ở trên không
- Cho HS nhắc lại cách chăng lưới, bắt mồi và hoạt động để ghi tiểu kết
- Cá nhân tự đọc thông tin, quan sát hình, trả lời câu hỏi:
à Chăng tơ vào ban đêm
Đáp án:
+ Chăng lưới: 4, 2, 1, 3 + Bắt mồi: 4, 2, 3, 1
- HS chú ý lắng nghe
- HS nhắc lại cách chăng lưới, bắt mồi và hoạt động để ghi tiểu kết
Tiểu kết
2 Tập tính
- Chăng lưới săn bắt mồi sống
- Hoạt động chủ yếu về ban đêm
Hoạt động 2: SỰ ĐA DẠNG CỦA LỚP HÌNH NHỆN (13’)
Mục tiêu: Thông qua các đại diện thấy được sự đa dạng của lớp hình
nhện và ý nghĩa thực tiễn của chúng
- Yêu cầu HS xem tranh H-25.3 25.5, đọc chú thích, nhận biết một số đại diện của lớp hình nhện
- GV thông báo thêm một số hình nhện: Nhện đỏ hại bông, bò mạt, nhện lông, đuôi roi
- Yêu cầu HS thảo luận hoàn thành PHT
- Cá nhân tự đọc thông tin, quan sát, nhận biết các đại diện
- HS nắm được một số đại diện bò cạp, cái ghẻ, ve bò
- Trao đổi nhóm, thống nhất đáp án
Trang 4- Treo bảng phụ cho HS sửa bài
- GV chốt lại kiến thức đúng bảng kiến thức chuẩn
- Đại diện nhóm sửa, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- HS tự sửa, (nếu cần)
- Cá nhân dựa vào bảng nhận xét về sự
đa dạng (lối sống, số lượng, cấu tạo cơ thể)
Stt Các đại
diện Nơi sống Hình thức sống Aûnh hưởng đến con người
Kí sinh thịt Aên Có lợi Có hại
(Con cái
thường
ôm kén
trứng)
Trong nhà, ở các khe tường Có Có
khô ráo, kín đáo Có Có
- Từ bảng (PHT) yêu cầu
HS nhận xét:
+ Sự đa dạng của lớp hình nhện?
+ Nêu ý nghĩa thực tiễn của lớp hình nhện?
* Phải làm gì để lớp hình nhện mãi đa dạng và phong phú?
- GV chốt lại kiến thức đúng, cho HS nhắc lại để kết luận hoạt động 2
à Đa dạng loài, lối sống àĐa số có lợi, một số gây hại cho người, động vật và thực vật
- Phải bảo vệ và không khai thác bừa bãi, nuôi những loài có giá trị
- Một HS nhắc lại, lớp ghi nhận
Tiểu kết
1 Một số đại diện
- Lớp hình nhện có nhiều loài: bò cạp, cái ghẻ, ve bò
2 Ý nghĩa thực tiễn của lớp hình nhện
Đa số có lợi, một số gây hại cho người, động vật và thực vật
4.Kiểm tra
-đánh giá (5’) - HS đọc kết luận SGK.- Cho học sinh trả lời các
câu hỏi
1 Số đôi phần phụ của
nhện là:
a) 4 đôi c) 6 đôi b) 5 đôi d) 7 đôi
2 Để thích nghi với lối
sống săn mồi, nhện có tập tính:
a) Chăng lưới
b) Bắt mồi
c) Cả avà b đúng
d) Cả a, b sai
- HS đọc kết luận SGK
- HS trả lời câu hỏi
Đáp án: c
Đáp án: c
Trang 53 Bọ cạp, ve bò, nhện
đỏ xếp vào lớp hình nhện vì:
a) Cơ thể có hai phần đầu ngực –bụng
b) Có 4 đôi chân bò
c) Cơ thể có 2 phần đầu ngực, bụng, có 5 đôi chân bò
d) Cả a và b
Đáp án: d
5.Dặn dò (2’) - Học bài, trả lời các
câu hỏi SGK
- Mỗi nhóm chuẩn bị 1 con châu chấu
- Xem trước bài 26: Châu chấu (tìm hiểu cấu tạo ngoài châu chấu)
- Trả lời câu hỏi SGK
- Mỗi nhóm chuẩn bị 1 con châu chấu
- Xem trước bài 26: Châu chấu ( tìm hiểu cấu tạo ngoài châu chấu)