1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE SO 04 THTT SO 7 THANG 03 2017

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 481,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một hình lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh bằng a , cạnh bên bằng b và tạo với mặt phẳng đáy một góc .. Thể tích của khối chóp có đáy là đáy của lăng trụ và đỉnh là một điểm bất kì t[r]

Trang 1

THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI_TẠP CHÍ TOÁN HỌC VÀ TUỔI TRẺ

Số 477 (3 – 2017)

ĐỀ SỐ 7 (Thời gian làm bài: 90 phút) Giáo viên ra đề: NGUYỄN VIỆT HÙNG

Trường THPT Chuyên KHTN, ĐHQG Hà Nội

Câu 1. Cho hàm số f có đạo hàm là f x  x x 1 2 x23

với mọi x  R Số điểm cực trị của

hàm số f là

Câu 2. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

4 5

2 3

x y x

 

 tạo với hai trục toạ độ một hình chữ nhật có diện tích bằng

3 2

Câu 3. Cho hàm số

2 1

mx x m y

x

  

 Đường thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị hàm số này

vuông góc với đường phân giác của góc phần tư thứ nhất khi m bằng

1 2

Câu 4. Đồ thị hàm số

3 1

2 1

x y x

 có tâm đối xứng là điểm A.

1 3

;

2 2

 

 

1 3

;

2 2

1 3

;

2 2

 

1 3

;

2 2

 

Câu 5. Cho hàm số

2 1

x y x

 

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ;1

và 1;

B Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng

 ;1

và 1;

C Hàm số đồng biến trênR\ 1  

D Hàm số đồng biến với mọix 1

Câu 6. Đường thẳngy6x m

là tiếp tuyến của đường cong

y x  x  khi m bằng

A.3

C. hoặc 3.1 D 3 hoặc 1

Câu 7. Hàm sốy x 3 3x 1 mcó giá trị cực đại và giá trị cực tiểu trái dấu khi

A.m 1

hoặc m 3 B.m 1

hoặc m 3

C. 1 m3 D 1 m3

Trang 2

Câu 8. Hàm số f x  x 1 x2

có tập giá trị là

A

1;1 

B.1; 2 

 

C

0;1 

D.1; 2 

Câu 9. Đường thẳng nối điểm cực đại với điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y x 3 x m

đi qua điểm M3; 1 

khi m bằng

Câu 10.Khi phương trìnhsinx cosx sin 2x m

có nghiệm thực khi và chỉ khi

5

4

m

  

C.

5

4

m

 

D.m 1

hoặc

5 4

m 

Câu 11.Số điểm có tọa độ nguyên nằm trên đồ thị hàm số

3 7

2 1

x y x

 là

Câu 12.Chon  là một số nguyên Giá trị của biểu thức 1 2 3

log n! log ! n  logn n!

bằng

Câu 13.Số nghiệm thực của phương trình logx 12 2

Câu 14.Số nghiệm thực nguyên của bất phương trìnhlog 2 x211x151

Câu 15.Bất phương trình

2

max log ,log 3

x x

có tập nghiệm là

A

 ; 27 

B.8; 27 

C

1

; 27 8

  D.27;

Câu 16.Phương trình log log log2 x 4x 6xlog log2x 4xlog log2x 6xlog log4x 6x

có tập nghiệm là

A

 1

B.2, 4,6 

C.1;12 

D.1; 48 

Trang 3

Câu 17.Cholog9xlog12ylog16x y 

Giá trị của tỉ số

x

y

A.

3 5

2

B

3 5 2

C

5 1 2

D

1 5 2

 

Câu 18.Bất phương trình

2

2 1

1

x x

  có tập nghiệm là

A

  ; 2  4;

B.  ; 24;

C

4;

D.2;1  1;4 

Câu 19.Nếu log log2 8x log log8 2x

thì log x2 2

bằng

1 3

Câu 20.Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f x  2sin2x 2cos2x

lần lượt là

A 2 và 2 2 B 2 và 3 C 2 và 3 D 2 2 và 3

2

log a log b 5 và log4a2 log8b7 thì giá trị của ab bằng

A 2 9 B 2 18 C 8 D 2

Câu 22.Nếu

d

0

1

e x

xe x 

thì giá trị của a bằng

Câu 23.Nếu

d

6 0

1 sin cos

64

n x x x

thì n bằng

Câu 24.Giá trị của

d

1

1 lim

1 3

n

x x

n

x

bằng

Câu 25.Cho hàm số

2

0

cos

x

G x  tt

Đạo hàm của G x 

A G x  2 cosx x

B G x  2 cos x x

C G x  xcos x

D G x  2 sin x x

Câu 26.Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

1 ,

y

x trục hoành và hai đường thẳng

1,

xx làe

Trang 4

A 0. B 1. C .e D

1

e

Câu 27.Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y2 4x và đường thẳng x1 bằng S

Giá trị của S là

3

8

Câu 28.Diện tích hình phẳng giới hạn bởi nhánh đường cong 

2

y x với 0, x đường thẳng

 2

y x và trục hoành bằng

7

1

5 6

Câu 29.Phương trình z2 iz 1 0 có tập nghiệm là

A

1 5 1 5

2 i 2 i

    

1 5 1 5

2 i 2 i

C

    

i

Câu 30.Cho a b c là các số thực và , ,  

2 2

Giá trị của a bz cz  2 z bz 2 cz

bằng

A a b c  . B a2 b2 c2  ab bc ca  .

C a2 b2 c2 ab bc ca  . D 0.

Câu 31.Gọi z , z là hai nghiệm phức của phương trình   1 2 z2 z 1 0. Giá trị của

1 1

z z

bằng

Câu 32.Nếu số phức z1 thỏa z 1 thì phần thực của 

1

1 z bằng

A

1

1

Câu 33.Cho P z 

là một đa thức với hệ số thực Nếu số phức z thỏa mãn P z  0

thì

A P z  0

B

 

 

 

1 0

P

 

 

 

 

1 0

P z

D P z  0

Câu 34.Cho z z z là các số phức thỏa 1, 2, 3 z1 z2 z3 1

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A z1 z2 z3 z z1 2z z2 3 z z3 1

B z1 z2 z3  z z1 2 z z2 3 z z3 1

C z1z2 z3  z z1 2 z z2 3 z z3 1

D z1 z2 z3 z z1 2 z z2 3 z z3 1

Câu 35.Cho z1, z2, z là các số phức thỏa mãn   3 z1 z2 z3 0 và z1 z2 z3 1

Khẳng định

nào dưới đây là sai ?

Trang 5

A     

z z z z z z

B     

z z z z z z

C     

z z z z z z

D     

z z z z z z

Câu 36.Nếu ba kích thước của một khối hộp chữ nhật được tăng lên (hoặc giảm đi) lần lượt

k k k lần nhưng thể tích vẫn không thay đổi thì

A k1 k2 k3 1 B k k k1 2 3 1

C k k1 2k k2 3 k k3 1 1 D k1 k2 k3 k k k1 2 3

Câu 37.Các đường chéo của các mặt của một hình hộp chữ nhật bằng a b c Thể tích của khối, ,

hộp đó là

A

8

b c a c a b a b c V

B

8

b c a c a b a b c V

C Vabc

D V   a b c

Câu 38.Cho khối đa diện đều n mặt có thể tích V và diện tích mỗi mặt của nó bằng S. Khi đó,

tổng các khoảng cách từ một điểm bất kì bên trong khối đa diện đó đến các mặt của nó bằng

A

nV

V

3

V

V S

Câu 39.Một hình hộp đứng có đáy là hình thoi cạnh a , góc nhọn 60 và đường chéo lớn của0

đáy bằng đường chéo nhỏ của hình hộp Thể tích của khối hộp đó là

A a3 B 3 a3 C

3

3 2

a

D

3

6 2

a

Câu 40.Một hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng b Thể tích của khối

chóp đó là

A

2

a

b a

B

2

12 

a

b a

C

2

a

b a

D a2 3b2 a2

Câu 41.Một hình lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh bằng a , cạnh bên bằng b và tạo với mặt

phẳng đáy một góc  Thể tích của khối chóp có đáy là đáy của lăng trụ và đỉnh là một điểm bất kì trên đáy còn lại là

A

2

3 sin

2

3 sin

2

3 cos

2

3 cos

Câu 42.Một hình chóp tứ giác đều có đáy là hình vuông cạnh a , các mặt bên tạo với đáy một

góc  Thể tích của khối chóp đó là

A

3

sin

2 

a

B

3

tan

2 

a

C

3

cot

6 

a

D

3

tan

6 

a

Trang 6

Câu 43.Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh a Cạnh bên SA vuông góc với mặt

phẳng đáy, cạnh bên SC tạo với mặt phẳng SAB

một góc 30 Thể tích của khối0 chóp đó bằng

A

3

3 3

a

B

3

2 4

a

C

3

2 2

a

D

3

2 3

a

Câu 44.Cho bốn điểm A a ; 1;6 

, B3; 1; 4  

, C5; 1;0 

, D1;2;1

và thể tích của tứ diện

ABCD bằng 30 Giá trị của a là

A 1. B 2. C 2 hoặc 32 D 32

Câu 45.Cho A2;1; 1 ,  B3,0,1 , C2, 1,3 

, điểm D nằm trên trục Oy và thể tích tứ diện ABCD bằng 5 Tọa độ điểm D là:

A 0; 7;0  

B 0; 7;0 

hoặc 0;8;0 

C 0;8;0 

D 0;7;0

hoặc 0; 8;0  

Câu 46.Cho 2 điểm M2;3;1 , N5;6; 2 

Đường thẳng MN cắt mặt phẳng Oxz

tại điểmA.

Điểm A chia đoạn thẳng MN theo tỉ số

1 2

D

1 2

Câu 47.Cho A5;1;3 ,  B5;1; 1 ,   C1; 3;0 ,   D3; 6;2 

Tọa độ của điểm A đối xứng với A

qua mặt bằng BCD

A 1;7;5 

B 1;7;5 

C 1; 7; 5   

D 1; 7;5  

Câu 48.Cho đường thẳng

:

Hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng

Oxy

có phương trình là

A

0

1 0

 

 

x

z

B

1 2

1 0

 

 

 

z

C

1 2

1 0

 

 

 

y t z

D

1 2

1 0

 

 

 

z

Câu 49.Cho hai điểm A3;3;1 ,  B0; 2;1

và mặt phẳng   :x y z   7 0

Đường thẳng d nằm

trên  

sao cho mọi điểm của d cách đều 2 điểm A B có phương trình là ,

A

7 3 2

 

 

x t

z t

B

7 3 2

 

 

x t

z t

C

7 3 2



 

 

x t

z t

D

2

7 3

 

 

x t

z t

Trang 7

Câu 50.Cho hai đường thẳng

1

2 : 1 2

x t

d y t

z t

 

 

 

 và

2

2 2 : 3

 

 

d y

z t

Mặt phẳng cách đều hai đường thẳng d1

d2

có phương trình là

HẾT

Ngày đăng: 03/11/2021, 14:04

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w