1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề số 7/20-tháng 6-2016

5 320 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 114,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề số 7/20-tháng 6-2016 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh...

Trang 1

Đề số 7-tháng 6-2016

Câu 1: Ở trạng thái cơ bản, ion X2+ có tổng cộng 4 electron ở phân lớp d Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử X có tổng số

electron ở phân lớp d là

Câu 2: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong khí trơ, thu được hỗn hợp X Cho

X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan Z và 0,672 lít khí H2 (đktc) Sục khí CO2 dư vào Y, thu được 7,8 gam kết tủa Cho Z tan hết vào dung dịch H2SO4, thu được dung dịch chứa 15,6 gam muối sunfat và 2,464 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất của H2SO4) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:

A 6,29 B 6,48 C 6,96 D 5,04

Câu 3: Cho isopren phản ứng cộng với HBr theo tỉ lệ mol 1 : 1 Số dẫn xuất monobrom tối đa thu được là:

Câu 4: 1,00 lít khí hiđro được làm giàu đơteri (2D) ở đktc nặng 0,10 gam Cho rằng loại khí này chỉ chứa 2 đồng vị là

1H và 2D (còn đồng vị 3T không đáng kể) Phần trăm khối lượng của đồng vị 2D trong loại khí này là

Câu 5: X, Y, Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại kiềm, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao đều cho ngọn lửa màu

vàng Biết:

(1) X + Y → Z + E (3) Y + Ca(HCO3)2 → G↓ + X + E

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Y và Z đều có thể làm mềm nước cứng tạm thời B X được dùng trong công nghiệp thủy tinh.

C Z được dùng để làm thuốc giảm đau dạ dày D Y kém bền với nhiệt.

Câu 6: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử C4H9O2N Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thấy thoát ra khí Y nhẹ hơn không khí và làm xanh giấy quỳ tím ẩm Số đồng phân của X thỏa mãn là

Câu 7: Cho m gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa a mol HNO3 Sau phản ứng thấy dung dịch có khối lượng không thay đổi và thu được 6,272 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và NO2.Tỷ khối của Z so với metan là 135/56 Người

ta đổ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch sau phản ứng đồng thời đun nóng nhẹ thấy lượng kết tủa biến thiên theo đồ thị hình hình vẽ bên dưới (đơn vị mol) :

Giá trị của a gần nhất với :

Câu 8: Hỗn hợp X gồm Zn, Si, Mg có cùng số mol Chia X thành 2 phần bằng nhau:

– Phần I: cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được V1 lít khí (đktc)

– Phần II: cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V2 lít khí (đktc)

Mối liên hệ giữa V1 và V2 là

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A.Nhiệt độ nóng chảy của chất béo no thường thấp hơn nhiệt độ nóng chảy của chất béo không no có cùng số nguyên tử cacbon

B.Axit oleic có công thức là cis–CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7-COOH.

C.Dầu mỡ để lâu bị ôi, do liên kết đôi C = O của chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí tạo thành peoxit

D.Ở nhiệt độ thường triolein ở trạng thái lỏng, hiđro hóa triolein thu được tripanmitin ở trạng thái rắn

Câu 10: Hệ cân bằng sau xảy ra trong một bình kín: CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k); ∆H = 178 kJ Trong các tác

động sau, tác động nào làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?

A Lấy bớt CaO khỏi bình phản ứng B Nghiền nhỏ CaCO3 thành bột.

C Tăng dung tích của bình phản ứng D Giảm nhiệt độ của hệ.

Câu 11: Hòa tan hết 4,68 gam một kim loại trong 1 lít dung dịch HCl thu được dung dịch A và 1,344 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch A thu được 8,2 gam chất rắn khan Nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng là

Trang 2

Cõu 12: Nung m gam hỗn hợp X gồm AgNO3, Cu(NO3)2 và Fe(NO3)2 trong bỡnh kớn khụng cú khụng khớ đến khối lượng khụng đổi thu được 19m/37 gam chất rắn khan và hỗn hợp khớ cú tỉ khối so với hiđro là 21,6 Phần trăm khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp X là

Cõu 13: Hỗn hợp A gồm tripeptit Ala-Gly-X và tetrapeptit Gly-Gly-Ala-X (X là α-aminoaxit mạch hở cú 1 nhúm –

NH2 và 1 nhúm –COOH trong phõn tử và khụng cú nhúm chức nào khỏc) Đốt chỏy hoàn toàn 0,29 mol hỗn hợp A, sau phản ứng thu được 65,632 lớt khớ CO2 (đktc) và 48,69 gam H2O Mặt khỏc cho 1/10 lượng hỗn hợp A trờn tỏc dụng vừa đủ với dung dịch KOH thu được m gam muối khan Tổng khối lượng muối glyxin và muối X trong m là

A 13,412 gam B 9,174 gam C 10,632 gam D 9,312 gam.

Cõu 14: Điện phõn (cú màng ngăn, điện cực trơ) 2 lớt dung dịch hỗn hợp gồm KCl và CuSO4 đến khi H2O bị điện phõn

ở cả hai điện cực thỡ dừng lại, tại catot thu được 0,64 gam kim loại và anot thu được 0,168 lớt khớ (đktc) Coi thể tớch dung dịch khụng đổi thỡ pH của dung dịch thu được bằng

Cõu 15: Thuốc thử để phõn biệt ancol etylic nguyờn chất và cồn 960 là

Cõu 16: Đốt chỏy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X gồm etilen và 2 amin no mạch hở đồng đẳng kế tiếp trong oxi dư thu

được 16,8 lớt CO2, 2,016 lớt N2 (đktc) và 16,74 gam H2O Khối lượng của amin cú khối lượng mol phõn tử nhỏ là:

Cõu 17: Hiđrat hoỏ 2,688 lớt C2H2 (đktc) thu được hỗn hợp A (hiệu suất phản ứng 50%) Cho A tỏc dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư (t0), kết tủa thu được đem cho vào dung dịch HCl dư thu được m gam chất rắn Giỏ trị của

m là

Cõu 18: Cho m gam Mg tỏc dụng với dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và H2SO4 đun núng, khuấy đều đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A, 0,896 lớt hỗn hợp khớ B (đktc, tỉ khối hơi của B so với He là 4, B gồm 2 chất khớ khụng màu, trong đú cú một khớ húa nõu khi để ngoài khụng khớ) và 1,76 gam hỗn hợp 2 kim loại khụng tan cú cựng số mol Giỏ trị của m là

Cõu 19: Cho m gam hỗn hợp kim loại K và Al2O3 tan hết vào nước thu được dung dịch X và 4,48 lớt khớ (đktc) Cho 450 ml dung dịch HCl 1M vào X đến khi phản ứng kết thỳc thu được 15,6 gam kết tủa Giỏ trị của m là

Cõu 20: Nung núng 0,5 mol hỗn hợp X gồm H2, N2 trong bỡnh kớn cú xỳc tỏc thớch hợp, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y Cho 1/2 hỗn hợp Y đi qua ống đựng CuO dư nung núng thấy khối lượng chất rắn trong ống giảm 3,2 gam

Tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với H2 là

Cõu 21: Cho chuỗi phản ứng sau:

o

H SO đặc, t2 4 Etyl clorua      X     Y      Z       T Biết X, Y, Z, T là cỏc hợp chất hữu cơ Dóy sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sụi của chỳng là

Cõu 22: Nguyờn tố X cú cấu hỡnh electron phõn lớp ngoài cựng là np(2n+1) Trong cỏc khẳng định sau:

(1) Dung dịch NaX khụng phản ứng với dung dịch AgNO3

(2) Dung dịch NaX cú pH > 7

(3) Đơn chất của X điều chế bằng cỏch điện phõn núng chảy hỗn hợp KX + 2HX

(4) Đơn chất của X phản ứng với crom, silic ở nhiệt độ thường

(5) Đơn chất của X cú thể oxi húa được tất cả cỏc kim loại, kể cả Au, Pt

(6) HX cú thể điều chế được bằng phương phỏp sunfat Số khẳng định đỳng là

Cõu 23: Chọn khẳng định khụng đỳng?

A.Silic tinh thể cú màu xỏm, cú tớnh bỏn dẫn, cú ỏnh kim

B. Để khai thỏc lưu huỳnh, người ta nộn nước siờu núng (1700C) vào mỏ làm lưu huỳnh núng chảy, đẩy lờn mặt đất

C.Ozon là chất khớ khụng màu, cú mựi đặc trưng, cú khả năng oxi húa bạc ở điều kiện thường

D.Brom trong cụng nghiệp được điều chế từ nước biển, hơi brom độc, brom rơi vào da cú thể gõy bỏng nặng

Cõu 24: Hỗn hợp X gồm kim loại M và oxit của nú (M cú húa trị khụng đổi trong cỏc hợp chất) Hũa tan 2,8 gam X bằng 90 ml dung dịch HNO3 1M đun núng thỡ thấy vừa đủ, tạo thành dung dịch Y và giải phúng hỗn hợp khớ NO, NO2 (cú tỉ khối hơi so với H2 bằng 17) Cụ cạn dung dịch Y thu được một chất muối E Nung E đến khối lượng khụng đổi thu được 3 gam chất rắn F Kim loại M là

Cõu 25: Cho a mol bột Mg vào dung dịch cú hũa tan x mol Fe(NO3)3 và y mol Cu(NO3)2 Mối liờn hệ giữa a, x và y để

sau khi kết thỳc phản ứng thu được hỗn hợp rắn gồm 3 kim loại

Trang 3

A a ≥ x + 2y B 2x + y < 2a C 2a > 3x + 2y D 2a = x + 2y.

Câu 26: Đun nóng hỗn hợp T gồm 2 ancol no đơn chức X và Y, mạch hở, kế tiếp trong dãy đồng đẳng (MX > MY)

với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 4,836 gam hỗn hợp 3 ete Hiệu suất phản ứng tạo ete của X và Y lần lượt là 25% và 30% Lượng ancol chưa tham gia phản ứng tác dụng với natri dư thu được 0,292 gam H2 Số mol của X trong T là:

Câu 27: Hỗn hợp X gồm một anđehit, một axit cacboxylic và một este (trong đó axit và este là đồng phân của nhau, có số mol bằng nhau) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần 0,55 mol O2, thu được 0,475 mol CO2 và 0,475

mol nước Nếu cũng cho 0,1 mol X nói trên đem thực hiện phản ứng tráng bạc thì khối lượng bạc thu được là

Câu 28: Dung dịch A chứa: a mol Na+, b mol HCO3 , c mol Cl–, d mol SO24 Để thu được kết tủa lớn nhất khi thêm

100 ml dung dịch Ba(OH)2 nồng độ xM Giá trị của x là

A

b d

0,2

0,1

 

a b

0, 2

b 2d 0,1

Câu 29: Chọn khẳng định không đúng?

A.Hỗn hợp tecmit được dùng để hàn đường ray gồm bột Al trộn Cr2O3

B.Ngọc saphia là tinh thể Al2O3 có lẫn tạp chất TiO2 và Fe3O4

C.Có thể dùng bình làm bằng Al hoặc Fe để đựng HNO3 đặc

D.Muối kép Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O còn có tên là phèn nhôm

Câu 30: Cho sơ đồ phản ứng: (1) X (C5H8O2) + NaOH → X1 (muối) + X2

(2) Y (C5H8O2) + NaOH → Y1 (muối) + Y2

Biết X1 va Y1 có cùng số nguyên tử cacbon; X1 có phản ứng với nước brom, còn Y1 thì không Tính chất hóa học nào giống nhau giữa X2 và Y2?

A Bị khử bởi H2 (t0, Ni) B Tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 (t).

C Bị oxi hóa bởi O2 (xúc tác) thành axit cacboxylic D Tác dụng được với Na.

Câu 31: Hỗn hợp E gồm một axit cacboxylic no, hai chức (có phần trăm khối lượng cacbon lớn hơn 30%) và hai ancol

X, Y đồng đẳng kế tiếp (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol E cần vừa đủ 8,96 lít khí O2 (đktc), thu được 15,4 gam CO2 và 8,1 gam H2O Đun nóng 0,2 mol E với axit sunfuric đặc, thu được m gam các hợp chất có chức este Biết phần trăm số mol tham gia phản ứng este hóa của X và Y tương ứng bằng 30% và 20% Giá trị lớn nhất của m là

A 6,32 B 6,18 C 2,78 D 4,86

Câu 32: Nhỏ từ từ dung dịch chứa x mol H3PO4 vào 4 lít dung dịch Ca(OH)2 0,0165M, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Giá trị của a là

Câu 34: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Để làm mềm nước cứng tạm thời có thể dùng Na2CO3 hoặc HCl hoặc đun sôi nước

B Nước cứng làm hao tổn chất giặt rửa tổng hợp.

C. Thạch cao sống (CaSO4.2H2O) được dùng để sản xuất xi măng

D Nước có chứa các anion HCO , Cl , SO3  24 là nước cứng toàn phần

Câu 35: Hợp chất hữu cơ X có công thức tổng quát là (C3H6O2)n Biết a mol X phản ứng với Na dư thu được 1 mol H2 Đốt cháy hết a mol X thu được 6 mol CO2 Tên gọi của X là

A Axit hexanoic B Axit propanoic C Ancol anlylic D Axit ađipic.

Câu 36: Cho sơ đồ phản ứng tạo các khí như sau:

(1) KClO3 + HCl    khí X (2) NH4HCO3 + KOH    khí Y

(3) F2 + H2O    khí Z (4) FeCO3 + H2SO4 đặc

o t

  khí M + khí N (5) C + CO2

o t

  khí T (6) Cu + NaNO3 + H2SO4 loãng    khí Q

số mol Ca3(PO4)2

số mol H3PO4 2,25a

a 0

Trang 4

Trong các khí X, Y, Z, M, N, T, Q, số khí phản ứng với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường là

Câu 37: Hỗn hợp X gồm 1 số hợp chất no bền mạch hở có từ 2 nhóm chức trở lên chỉ gồm nhóm –OH và –CHO trong

đó hiđro chiếm 6,25% khối lượng hỗn hợp Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong nước amoniac

dư đun nhẹ thu được 32,4 gam Ag Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 1,512 lít H2 (đktc) Đốt m gam hỗn hợp X cần 6,44 lít O2 (đktc) Giá trị của m là

Câu 38: Hỗn hợp X gồm ancol etylic, anđehit axetic, anđehit oxalic trong đó cacbon chiếm 46,667% khối lượng hỗn

hợp Thêm 0,25 mol một ancol no mạch hở 2 chức Y vào 0,15 mol hỗn hợp X thu được hỗn hợp Z có phần trăm khối lượng cacbon là 51,63% Đốt m gam Y cần 6,16 lít O2 (đktc) Giá trị của m là

Câu 39: Khi thủy phân hoàn toàn 0,2 mol peptit X mạch hở (X tạo bởi các amino axit có một nhóm amino và một

nhóm cacboxylic) bằng lượng dung dịch KOH gấp đôi lượng cần phản ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hơp chất

rắn tăng so với khối lượng A là 108,4 gam Số liên kết peptit trong X là

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp H gồm 0,14 mol anđehit X và 0,22 mol hai axit Y; Z (MX<MY<MZ ; X, Z có cùng

số nguyên tử cacbon và X; Y; Z đều có số C nhỏ hơn 5) thu được 18,816 lít CO2 (đktc) Khi cho hỗn hợp H qua dung dịch AgNO3/NH3 dư kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa Biết số liên kết pi trong X, Y, Z bằng số nguyên tử cacbon Giá trị của m là

A 102,72 B 102,6 C 81,72 D 83,76

Câu 41: Cho 55,86 gam hỗn hợp X gồm K2CO3, KOH, CaCO3 và Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 5,376 lít CO2 (đktc) và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 33,525 gam muối kali và m gam muối canxi Giá trị của m là

Câu 42: Trong phòng thí nghiệm có 4 lọ mất nhãn, mỗi lọ đựng 1 trong 4 dung dịch: phenol, anilin, HNO3 đặc,

H2SO4 đặc Ban đầu chúng đều không màu, nhưng để lâu một thời gian: lọ X bị chuyển sang màu đen, lọ Y chuyển sang màu hồng, lọ Z chuyển sang màu vàng, lọ T hầu như không chuyển màu Khẳng định đúng là

A Z là anilin B T là HNO3 đặc C X là H2SO4 đặc D Y là phenol.

Câu 43: Hỗn hợp X gồm 1 mol aminoaxit no, mạch hở và 1 mol amin no, mạch hở X có khả năng phản ứng tối đa với

3 mol HCl hoặc 2 mol NaOH Đốt cháy hoàn toàn X thu được 8 mol CO2, x mol H2O và y mol N2 Tổng giá trị (x + y)

là:

Câu 44: Hấp thụ hết 13,44 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1,25M và NaOH 1,5M, sau phản ứng thu được m1 gam kết tủa và dung dịch X Cho toàn bộ dung dịch X vào 200 ml dung dịch KOH 1,5M và BaCl2 1,2M thu được m2 gam kết tủa Giá trị của m2 là

Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn x gam hỗn hợp E chứa 2 este đều đơn chức, mạch hở thu được 0,63 mol CO2 Mặt khác đun

nóng x gam E với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp F chứa 2 ancol đồng đẳng kế tiếp và x gam hỗn hợp gồm 2 muối, trong đó có a gam muối X và b gam muối Y (MX < MY) Đun nóng F với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 4,32 gam hỗn hợp gồm 3 ete Biết rằng hiệu suất ete hóa của 2 ancol có khối lượng phân tử tăng dần lần lượtt là 80% và 60% Tỉ lệ gần nhất của a : b là

Câu 46: Hỗn hợp E gồm 3 peptit mạch hở X, Y, Z ( MX < MY < MZ , nY = nZ) có tổng số liên kết peptit trong 3 phân tử

là 13 trong đó số nguyên tử oxi trong phân tử mỗi peptit không nhỏ hơn 6 Để thủy phân hoàn toàn 32,13 gam hỗn hợp E cần vừa đủ 510ml dung dịch NaOH 1M thu được hỗn hợp muối của Gly và Val có tỷ lệ mol là 16 : 1 Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol E cần vừa đủ 2,565 mol oxi Phần trăm theo khối lượng của Z gần nhất với giá trị nào sau đây

Câu 47: Hòa tan hết hỗn hợp Al, Zn, Mg trong dung dịch HNO3 loãng vừa đủ thu được dung dịch X và không thấy khí thoát ra Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan (trong đó phần trăm khối lượng của nguyên tố O là 54%)

Nung m gam muối khan nói trên tới khối lượng không đổi thu được 70,65 gam chất rắn Giá trị của m gần nhất với:

Câu 48: Hòa tan m gam hỗn hợp A gồm Mg, Al, MgO và Al2O3 bằng dung dịch HCl vừa đủ thì được dung dịch chứa (m

+ 70,295) gam muối Cho m gam hỗn hợp A tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 13,328 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Nếu cho m gam hỗn hợp A tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 3,808 lít hỗn hợp khí NO và N2O (đktc) có tỉ khối so với hiđro là 318/17, dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 162,15 gam muối khan Giá trị của m là

A 30,99 B 40,08 C 29,88 D 36,18.

Câu 49: Hỗn hợp E chứa 2 peptit X, Y (MX < MY) mạch hở, có tổng số liên kết peptit là 10 Đốt cháy 0,2 mol E với lượng oxi vừa đủ, thu được N2; x mol CO2 và y mol H2O với x = y + 0,08 Mặt khác đun nóng 48,6 gam E với dung dịch KOH vừa đủ, thu được dung dịch chỉ chứa 2 muối của glyxin và valin có tổng khối lượng 83,3 gam Phần trăm khối lượng của Y có trong hỗn hợp E là

Trang 5

A 37,86% B 38,89% C 35,24% D 33,38%

Câu 50: Hỗn hợp X gồm Zn, Al, Mg, ZnO trong đó oxi chiếm 5,494% khối lượng hỗn hợp Cho 23,3 gam hỗn hợp X tác dụng với oxi sau 1 thời gian thu được 27,14 gam hỗn hợp Y Cho hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch hỗn hợp HCl 12% và H2SO4 9,8% vừa đủ thu được 8,512 lít H2 (đktc) và dung dịch Z Cô cạn Z thu được bao nhiêu gam muối khan?

Ngày đăng: 20/06/2016, 09:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w