1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

ma tran va de kiem tra ki II lop 12

8 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 498,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm  Phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu S đường kính AB... Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm  [r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 12- NĂM HỌC 2016-2017

Cấp độ

Tên chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao

Tổng

0.6đ

4

0.8đ

1

0.2đ

8

1.6đ

0.6đ

3

0.6đ

0.2đ

8

1.6đ Ưng dụng của tich

phân

3

0.6đ

0.2đ

8

1.6đ

0.6đ

3

0.6đ

4

0.8đ

1

0.2đ

11

2.2đ

Hệ tọa độ trong

Mặt phẳng trong

Đường thẳng trong

4.0đ

15

3.0đ

10

2.0đ

5

1.0đ 50

10đ

Đề (đã chuẩn hóa) Câu 1 Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) 3 x2ex

A

3

f x dx x eC

 B.f x dx x( )  3 exC

C

2

f x dx x eC

 D.f x dx x( )  3 e xC.

[<br>]

Câu 2 Tìm nguyên hàm của hàm số

1

x

 

A.f x dx( ) ln x cosx C B f x dx( ) ln x  cosx C

C f x dx( ) lnx cosx C D.f x dx( ) lnxcosx C .

[<br>]

Câu 3 Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) cosf xx e x

x

f x dx x eC

 B.f x dx( ) sinx e xC

C ( ) sin

x

f x dxx e C

 D. f x dx( ) cosx e xC.

[<br>]

Câu 4 Tìm nguyên hàm của hàm số ( )f xxsinx

A.f x dx x( )  cosxsinx C B.f x dx( ) xcosxsinx C

Trang 2

C f x dx( )  xsinxsinx C D.f x dx( ) xcosxcosx C .

[<br>]

Câu 5 Tìm nguyên hàm của hàm số

2ln 1

f x

x

A

2

f x dxxx C

 B.f x dx( ) ln2xlnx C

C

2

f x dxx C

 D.f x dx( ) 2 ln2 x 1 C.

[<br>]

Câu 6 Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) 3 x2lnx

A

( ) 3 ln

3

f x dxx xxC

B

3

f x dx xxxC

C

3

f x dx xxxC

D

f x dx xx x C

[<br>]

Câu 7 Tìm nguyên hàm của hàm số f x( )x x2 1

2

f x dxxx  C

3

f x dxxx  C

C f x dx( ) x21 x2 1 C. D. 1 3  2

3

f x dxxx  C

[<br>]

Câu 8.Cho ( )F x là một nguyên hàm của hàm số f x( ) 3sin 2xcosx

2017 2

F 

( )

F x

A F x( ) sin 3x 2016 B F x( ) sin 3x2016

C F x( ) sin 3x2017. D F x( ) sin 3x 2017

[<br>]

Câu 9 Tính tích phân

2

x dx I

x

A

16 9 3

3

I  

B

16 9 3

3

I  

C

9 3 16

3

I  

D

16 9 3

2

I  

[<br>]

Câu 10 Tính tích phân

1 2

2 0

4

x

A

2

3

Ie  

B

2

3

Ie  

C

2

3

Ie  

D

2

3

Ie  

Trang 3

Câu 11 Tính tích phân

4 1

x



A

B

I 

C

I 

D

I   [<br>]

Câu 12 Tính tích phân

2

0 (cos 1) cos

A

8

15 4

I  

B

8

15 4

I   

C

8

15 4

I  

D

8

15 4

I    [<br>]

Câu 13 Tính tích phân

2

0

sin 2

3 4sin cos 2

x

A

1

ln 2

2

I  

B

1

ln 2

2

I 

C

1

ln 2

2

I  

D

1

ln 2 2

I   [<br>]

Câu 14 Tính tích phân

2 3 1

ln x

x



A

3 2ln 2

16

I  

B

3 2ln 2 16

I  

C

2 3ln 2 16

I  

D

3 2ln 3 16

I   [<br>]

Câu 15 Giả sử tích phân

1

x

dx k

x 

Tính log k ta được kết quả là :

A log 8 log 3 B.log 8 log 3 C log 3 log 8 D log 8 log 5 [<br>]

Câu 16 Xác định tất cả các số thực a 1để

2 0

a

xxdx

đạt giá trị lớn nhất

A a 1. B a 2. C a 3. D

5 2

a 

[<br>]

Câu 17 Diện tích hình phẳng giới bởi hai đường congy 7 2x2, y x 2 là:4

A.5 B.4 C.3 D.6

[<br>]

Câu 18 Diện tích hình phẳng giới bởi hai đường congx y 2 , 0 x2y2 là: 3

A.6 B.4 C.4 D.7

[<br>]

Câu 19 Diện tích hình phẳng giới bởi hai đường congyx, y 6 x là:

A

22

5 B

22

3 C

23

3 D

23 5 [<br>]

Trang 4

Câu 20 Kí hiệu ( )H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x (4 x)và trục hoành Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình ( )H xung quanh trục ox.

A

512

5

V 

B

512 5

V  

C

513 5

V  

D

512 3

V   [<br>]

Câu 21 Kí hiệu ( )H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số x

y e , trục hoành và hai đường thẳng x0,x Tính thể tích 3 V của khối tròn xoay thu được khi quay hình ( )H xung quanh

trục ox

A

 6 1

2

e

V   

B

 6 1

2

e

V   

C

 6 1

3

e

V   

D

 6 1

3

e

V    [<br>]

Câu 22 Kí hiệu ( )H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

1

y x

 , trục hoành và hai đường thẳng x1,x Tính thể tích 2 V của khối tròn xoay thu được khi quay hình ( )H xung quanh

trục ox

A V 3.

B.V 2.

C V 4.

D V 5.

 [<br>]

Câu 23 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y24ax a( 0) và đường thẳng x a bằng ka2.Tìm k.

A

7

3

k 

B

8 3

k 

C

11 3

k 

D

5 3

k 

[<br>]

Câu 24 Cho hai hình phẳng:Hình ( )H giới hạn bởi các đường : y3x22x1 , x0,x có 1 diện tích S và Hình ( ')H giới hạn bởi các đường : y2x , 2 x0,x m có diện tích S' Tìm các giá tri thực của m 0 để S S '.

A  3 m1 B.0m1 C m 1 D m 3

[<br>]

Câu 25 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu

( ) :S x1  y 3  z2 16

Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của ( ) S

A (1; 3;2)I  vàR  4. B ( 1;3; 2)I   vàR  4.

C ( 1;3; 2)I   vàR 16. D.I   1; 2;3

R 4.

[<br>]

Câu 26 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai véc tơ a1; 3;5 ,  b 4; 2;3 

Tìm tọa độ véc tơ c a  3 b

A c  13; 9; 4    B c  13;3; 4   C c  13;3;4  D c13;3; 4  

[<br>]

Trang 5

Câu 27 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , Cho ba điểm

 1; 2;3 , 0;3;1 , 4; 2;2

A   B C

.Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC.

A.G  1;1;2

B.G1;1; 2

C.G1; 1;2 

D.G1;1; 2 

[<br>]

Câu 28 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz ,

Cho ba điểm A1; 2;3 ,  B0;3;1 , C4; 2; 2

.TínhcosBAC. A

cos

35

BAC 

B

cos

70

BAC 

C

cos

35

BAC 

D

cos

70

BAC 

[<br>]

Câu 29 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A2; 1;3 ,  B0;3;1 

Phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu ( )S đường kính AB

A ( ) :Sx12y12z 22 6

B ( ) :Sx12y12z 22  6

C ( ) :Sx12y12z22 6

D ( ) :Sx12y12z22 6 [<br>]

Câu 30 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) :P x3y 2z  Véc 5 0.

tơ nào dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của ( )?P

A n 3(1;3; 2)

B.n 1(1;3; 2).

C n2(1; 2;3).

D n 1(1; 3; 2).

[<br>]

Câu 31 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A2; 1;3 ,  B0;3;1 

Phương trình mặt phẳng trung trực ( )P của đoạn thẳng AB

A ( ) :P x2y z   B ( ) :1 0. P x2y z   1 0.

C ( ) :P x2y z   D ( ) :1 0. P x2y z  1 0.

[<br>]

Câu 32 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) :P x3y 2z 5 0.

Điểm nào dưới đây không nằm trên mặt phẳng ( )?P

A M  5; 2;3  B N10;3; 2  C P  14;1; 3  

D Q  9; 2;1 

[<br>]

Câu 33 Gọi ( )R là mặt phẳng đi qua điểm M3; 1; 5  

và vuông góc với hai mặt phẳng ( ) : 3P x 2y2z 7 0,( ) : 5Q x 4y3z  1 0

Phương trình tổng quát của ( ).R

A ( ) : 2R x y  2z15 0. B ( ) : 2R x y  2z15 0.

C ( ) :R x y z    D ( ) : 23 0. R x y  2z16 0.

[<br>]

Câu 34 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz ,

Trang 6

cho hai đường thẳng

Phương trình tổng quát của mặt phẳng ( )P chứa ( ) d và song song với ( ') d

A ( ) : 5P x3y2z11 0. B ( ) : 5P x3y2z11 0.

C ( ) : 5P x3y2z13 0. D ( ) :5P x3y2z13 0.

[<br>]

Câu 35 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng

( ) :

tơ nào dưới đây là một véc tơ chỉ phương của đường thẳng ( )?d

A u 31;3;2 

B.u 41; 3;2  

C u  1 1;3; 2 

D u21;3; 2  

 [<br>]

Câu 36 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng

1 ( ) : 3 2

1 5

 

 

  

phương trình chính tắc của ( ).d

A

( ) :

d     

 B

( ) :

d     

C

( ) :

d     

D

( ) :

d     

 [<br>]

Câu 37 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz ,

cho đường thẳng

1 ( ) : 3 2

1 5

 

 

  

Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng ( )d

A M2, 1, 6   B.N2,1, 6 C P  2,1, 6 D Q2,1, 6 

[<br>]

Câu 38 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng

( ) :

điểm M2; 1;1 

Tìm tọa điểm H là hình chiếu vuông góc của M trên ( ) d

A

17 13 8

; ;

9 9 9

H 

  B

17 13 8

H  

  C

17 13 8

; ;

H 

  D

17 13 8

9 9 9

H  

[<br>]

Câu 39 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz ,

Cho hai đường thẳng

1

1

z

 

 

Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng ?

A Đường thẳng ( )d và ( ') d cắt nhau tại một điểm

B.Đường thẳng ( )d và ( ') d chéo nhau

Trang 7

C Đường thẳng ( )d và ( ') d song song

D Đường thẳng ( )d và ( ') d trùng nhau. [<br>] Câu 40 Cho số phức z 5 3i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z A.Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 3 i

B Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 3.

C Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 3.

D Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 3 i

[<br>] Câu 41 Tìm phần thực và phần ảo của số phức 4 i  2 3 i  5i A.Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 1.

B Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 1.

C Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 1.

D Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 1 i

[<br>] Câu 42 Tìm phần thực và phần ảo của số phức 2i3 3 i3 A.Phần thực bằng 16 và phần ảo bằng 37.

B Phần thực bằng 16 và phần ảo bằng 37.

C Phần thực bằng 37 và phần ảo bằng 16.

D Phần thực bằng 16 và phần ảo bằng 37 i

[<br>]

Câu 43 Cho hai số phức z1 3 2iz2 2 5i.Tính môđun của số phức z1z2

A z1z2  33

B z1z2  34

C z1z2  D 5 z1z2  74

[<br>]

Câu 44 Cho hai số phức z1 3 2iz2 2 3i.Tính môđun của số phức z1 z2

A z1 z2  2

B z1 z2  26

C z1 z2  D 5 z1 z2  7

[<br>]

Câu 45 Cho số phức z thỏa mãn (1 2 )i z 7 4i Hỏi điểm biểu diễn của z là điểm nào

trong các điểm ở hình bên ?

A Điểm M B.Điểm Q C Điểm P D Điểm N

[<br>]

Câu 46 Cho số phức z 3 2i.Tìm số phức w = iz + z

A w = 5 - 5i B.w = 5 + 5i C w = 3 + 5i D w = 5 + 3i [<br>]

Trang 8

Câu 47 Cho z z1, 2là các nghiệm của phương trìnhz24z13 0 Tính Tz1  z2

A T= 13. B.T=2 13 C T= 6. D T=3 13

[<br>]

Câu 48.Trong mặt phẳng Oxy tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 2 3 i z 4.

A Là đường tròn tâm ( 2;3)I  bán kính R 16.

B.Là đường tròn tâm ( 2;3)I  bán kính R 4.

C Là đường tròn tâm (2; 3)I  bán kính R 4.

D Là đường tròn tâm (2; 3)I  bán kính R 16.

[<br>]

Câu 49 Trong mặt phẳng Oxy tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z  ( 3 2 )i 5.

A Là đường tròn tâm ( 3;2)I  bán kính R 5.

B Là miền trong hình tròn tâm ( 3; 2)I  bán kính R 5không kể biên

C Là miền ngoài hình tròn tâm ( 3;2)I  bán kính R 5không kể biên

D Là miền trong hình tròn tâm ( 3;2)I  bán kính R 5 kể cả biên

[<br>]

Câu 50 Số phức z 3 i2017là ngiệm của phương trình nào trong các phương trình dưới đây ?

A z2 3z10 0. B.z2 3z10 0.

C z2 3z11 0. D z2 3z11 0.

[<br>]

Ngày đăng: 03/11/2021, 13:01

w