Reading _ Nhận biết mẫu câu về: + Ngày sinh + Số điện thoại + Địa chỉ để điền vào khoảng trống _ Nội dung liên quan đến công việc đồng án - Đọc và xác định để trả lời câu hỏi... Vocabul
Trang 1TRƯỜNG THCS ĐẬP ĐÁ
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ANH VĂN 7-HỌC KỲ I-Bài số 1
Cấp độ
Chủ đề
I Vocabulary
and structures
_Từ liên quan đến : + Giới thiệu bạn mới + Ngày,tháng trong năm
+ Nghề nghiệp + Một số đồ dùng trong lớp
_ So sánh _ Dấu hiệu thì Hiện tại đơn,Hiện tại tiếp diễn và Tương lai đơn
_ Giới từ chỉ nơi chốn
- Một số cấu trúc hỏi , đáp về:
+ Khoảng cách + Tên họ + Nơi ở + Số điện thoại + Câu cảm thán
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
12 3.0 30%
4 1.0 10%
16 4 40%
II Reading _ Nhận biết
mẫu câu về:
+ Ngày sinh + Số điện thoại + Địa chỉ để điền vào khoảng trống
_ Nội dung
liên quan đến công việc đồng án
- Đọc và xác định
để trả lời câu hỏi
Trang 2Số điểm
Tỉ lệ %
2 20%
2.0 20%
4.0 40%
với những
từ gợi ý về:
+ Câu cảm thán
+ Câu so sánh hơn + Câu so sánh nhất + Câu nói
về ngày sinh
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4 2.0 20%
4 2.0 20% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
12 3 30%
4 2.0 20%
4 1.0 10%
4 2.0 20%
4 2.0 20%
28 10 100%
Trang 3KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ANH VĂN 7
Cấp độ
Chủ đề
I Vocabulary
and structures
-Vocabulary:
+ Ôn lại các từ liên quan đến thể thao, các chương trình giải trí, chế
độ ăn uống:
athletics, cartoon, contests, detective, balanced diet
- Structures:
+ Too, so, either, neither
+ Adjectives and adverbs
+ It must be /
+It is/ was probably
-Structures + Simple past tense + Modals +Invitation
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
7 3.5 35%
3 1.5 15%
10 5 50%
II Reading - HS đọc đoạn
văn, nhận biết để xác định các thông tin trong bài tập dạng True/ False, Multiple choice, Gap-fill
- HS đọc đoạn văn lấy các thông tin chi tiết để trả lời các câu hỏi dạng Yes/
No questions,
Or questions
- HS suy luận các thông tin trong đoạn văn để trả lời câu hỏi
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4 1 10%
2 1 10%
1 0.5 5%
7 2.5 25%
III Writing - Nhận biết các
cấu trúc để chọn
Viết lại câu sao
Trang 4đáp án đúng cho các bài tập dạng sắp xếp từ tạo thành câu có nghĩa, hoàn thành câu sử dụng từ gợi
ý, chọn câu đúng:
+ Simple past + prefer to
+ like + to_inf V_ing + Modals: must, can, should, ought to
+ Adjectives and adverbs
+ Invitation
cho nghĩa không đổi, đặt câu hỏi cho từ gạch chân, tìm và sửa lỗi sai
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
6 1.5 15%
2 1 10%
8 2.5 25% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
17 6 60%
3 1.5 15%
2 1 10%
3 1.5 15%
25 10 100%
Trang 5KHUNG MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II ANH VĂN 7
(TRẮC NGHIỆM 100%)
I Vocabulary
and structures - Vocabulary:+ Ôn lại các từ liên quan đến
các chủ điểm của học kì II:
Health, personal hygiene, sports and entertainments Names of some Asian countries and their capitals
Some famous people in Asia: Thomas Edison, Vo Nguyen Giap General
The differences between city and country life: quiet, noisy
- Prepositions
- Structures:
+ Simple past + Indefinite quantifiers + Like / prefer
+ Too/ so/ either/ neither +Adjectives and adverbs + Wh- question words
- Structures:
+ How far…?
+ How much?
+How heavy ?, What’s one’s weight?
+ How tall ?, What’s one’s height?
+ Would you…?
+ Simple past tense
+ What + be + the matter/ wrong + with S.O?
+ Modals +Invitation + Indefinite quantifiers
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
10 2.5 25%
10 2.5 25%
20 5 50%
II Reading - HS đọc đoạn văn để nhận
biết và chọn câu trả lời như
về giới từ, các dạng của động từ, cấu trúc câu trong đoạn văn
- HS đọc đoạn văn, hiểu
và suy luận các thông tin trong đoạn văn để chọn câu trả lời đúng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
5 1.25 12.5%
5 1.25 12.5%
10 2.5 25%
Trang 6III Writing - Nhận biết được các cấu
trúc để chọn đáp án đúng cho các dạng bài tập như sắp xếp từ tạo thành câu có nghĩa, hoàn thành câu sử dụng từ gợi ý, chọn câu đúng
+ Simple past + Would you…?
+ What + be + the matter/
wrong + with S.O?
+ prefer to
+ like + to_inf V_ing + Modals: must, can, should, ought to
+ Adjectives and adverbs + Invitation
- Vận dụng được các cấu trúc để chọn đáp án đúng cho dạng bài tập như:
đặt câu hỏi cho từ gạch chân, tìm lỗi sai
- Vận dụng được các cấu trúc để chọn đáp án đúng cho dạng bài tập như: viết lại câu sao cho nghĩa không đổi
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
5 1.25 12.5%
2 0.5 5%
3 0.75 7.5%
10 2.5 25% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
20 5 50%
15 3.75 37.5%
2 0.5 5%
3 0.75 7.5%
40 10 100%