Giáo trình 3DSMax
Trang 14, G16) THIEU ĐỒ HỌA 3 CHIEU: ase e:
1.1 PHẪN BIET KHAI NIEM DO HOA 2 CHIEU (2D) VA 3 CHIEU (30):
‘A, B6 họa 2 chiều (20 -2 dimension graphic):
Bisa tron ats caneez chigu, vl ba mat diém tren ban vẽ được biểu diễn
tổ x và ý, Đó là hoành độ (ị re] điểm ảnh trên thước ngang) và tung 66 (vt
ga iên Ảnh en tude doo)
rin mola ing, 5 chu gồ 9 dimension oraphe): thc ev st, uy
Trong es chương tơi chiết kế đổ họa 3 chiều, vị trí của một điểm được biểu diễn bằng 3
1ú ý: Chiều sâu trên mân hình vi ính thật ra cũng chỉ là một sự mô phỏng và cổ gắng diễn
i en Thước theo chiều thứ 3 bằng cách sử đụng độ sáng tối tạo ra bởi các nguồn sáng nhân hân set ~ Hình ảnh 2D xuất hiện trên † mặt phẳng và không có chiều sâu Khi cẩn võ vật thể có c sâu (vi du: lh hop), Bi DaIBA nhiều ớp (/ayer) chồng lên nhau, mỗi lớp là một ‘mat phông với một hay nhiều đối tươi
Trang 2
9 Tướng quan ga để họ 20 và đồ hạa T th 50 cĩ th phen lo nh ảnh øD, Vi dụ
er Yong tn quay quanh một dưỡng ính tạo thành khối cầu
tink ping rust dee v8 thang gee theo một dưỡng, tạo thành hình ống
~ Trang thự tế, người ta cĩ thể dùng các hình phẳng của Hustetor, Autocad (Al DXF) a8 tao thành ảnh 3 chiều
1.ổ PHƯƠNG PHÁP TẠO HÌNH GIÁ HÁU
Phương pháp lạo hnh của 3 Dmnax dựa tên một số nguyên ắo chính nụ i ang he thống 3 tự loa độ để Shire vite im trong thang Cae điểm này, tao hàn thững nn vere) ha ti điềm nổi ap nhau 'ao tanh một đoạn (segment), nhigu doÄfŸSh trành đường (in), § Hiển lạo thành một đa gác (em giá với3 hs cgơh và 1 mã RHIu da giác ghép vào
‘nag tanh mt Kung Hi gia ame c hhn dáng cịa JR\ thể cân tại Nhu thé, v cĩ hang tram, hang ngân mặt,vốï€ác dỉnh và cạnh ớa giác lẫn vào
ha A mon vag ening ht Vat ay RDB ø a Se miu anh bimap (chop ảnh Lm nổtbạt sấu sâu của vật thể bànggiệ chiếu sáng vật hể dvi sri nguén sáng kháo tùng các loại chất liệu iÄt như vải, da, hau Chọn khung nhìn: vật thể xuất/ff/Ÿnhư thổ nào là tùy thuộc vào khung nhìn chọn
2 ĐẠI CƯƠNG VỀ CHƯƠNG TRÌNH 3DMAX:
2.1 CÁC BIỂU KIỆN ĐỂ CÀI ĐẶT VÀ CHẠY 3DMAX:
CPU: Pentium Trong thc té yêu cầu từ Penlium 2 trở lên
Dụng lượng: GĐƯồng trình chiếm khoảng 342 Màn hình mau {6 bit BO phân gi ổi thiểu 800 x 800 pixels, Tốt nhất nên sử dụng loại card màn hình cĩ hỗ trợ 8D
2.2 MỤC ĐÍCH SỬ DUNG TRONG BO HO)
ses eden elo Sou ĐÁP ie hia vé nyo thé xu thành ảnh 2 chiếu để
sử
J ile chun cong don giản đổ cúc ep, ob th ul hành những tập n video (-2gi “mpg) dùng lâm phim hoạt nh, chèn vào cáo tăng
tai dng dung tan cy cian £gai ean sa mội suy un ar ệc với 3Dmax: Tạo hnh
= Gain vặt ệu ~ Diễn hoạt ~ Kết xu
Trang 3ona ain ot
-Lef 1 een nin 1 ben teu i wong, Tron khang nin nay tae ny 2 tue y vz
=Front nin chin din, Tong nung atin pay ta chỉ thấy 2 trục: 'rgpecllve: rong khung nhịn này vật thể xuất hiện dưới dạng Phối Các khung mh in EY es ie? hờn kúng vệ gõ cáo pm ương ứng để hiển tị khung mí etary ung Top Ghi tử tên xuống)
Chữ B: hiển thị khung Botom (nhịn từ dưới lên)
~ Ohữ L hiển thị Khung Left (nhin từ trải qua)
~ Chữ A: hign thị khung Bight (nhi từ phải qua)
~ Chữ E: hiển thị khung Font (nhin chính diện)
~ Chữ K hiển thị khung Back (nhin tử phía sau lưng)
~ Chữ P: hiển thị khung Perepeowe (nhị phối cảnh),
Các bằng dạng thanh (bar
“manh tâu a6 tn itn Cesta thujyfổhg) Đóng chương tình
im 11 Menu, nơi tập(liun8 điể
“ Thanh công, ou an toolbar)
- Bảng TAB: các bang o6 chUamafghd trợ ốm các bang sau 'ojecs: cùng cấp các CôDg cu t20 vat th dang khổi
nì— Qadflie cung ấp các công cụ tạo nguồn cấu “sáng và công cụ thu hình P2toles:cinQ cấp co cổng ụ lạ vật hể dang
Helpers: mot s6 né trợ
Space Warps: cung cấp các công cụ biển dang,
Nears: cng cco php nyc vat thể,
Moldering: cung cp ce ondering: Ke wu, ao le on bunep ID) hoặp le ảnh động (av : Command pane
ean iene
E0 c0,
Mai các ỗ trợ iệu rlnh đối ượng
Trang 4Hierarchy: 15 kết đối tượng
2 Minh rác hồ vợ tiến đỗ đi ượng
isplay: các hỗ trợ hiển thị đối tượng
= Ulites: Cac tign íeh cài thêm (plug-ins
Bảng lệnh của đDMax cĩ dang cuốn ĐỂ cuổn ng, đ căng ụ lên † chỗ trống của bảng, cơng cu chuyển thành bản tay và rơ bằng
đi
D Dịng trang thai: Status line Cung cấp các dữ
ổ lượng đối tượng đang được chọn
- Khĩa đối tướng,
- Toạ độ của con tổ tiên 3 rụe x, ÿ Và Z
= Mật độ li nền
2.4 HỆ THỐNG TRỤC TỌA ĐỘ:
—————— số cổ nh tượng đối tủy T%ad8củamột od lận nh “lênloafgtBeiatweeanitĐĩm gene sen là các thơng tổn quý chiếu
quy chiếu để làm Trong 3DMax ngồi tà thường dùng 3 hệ thống au chiếu chinh: SẼ
Hệ thấHồ, World (hoặc View): khi mới mở 1 tập tin
“mồi hộ£ tp bằng lệnh RøseL chính giữa các khung
Si Đề là các rú toa độ gĩc của hệ thống Wold
lột vật thể cĩ tâm đặt ngay trên các gốc tọa độ nay
Ês cĩ tọa độ là x70, y=0 và 20 Hệ thống Loedi hệ ồng này kấ tầm của chin vt
thé lam oe ae a8 Nữ thế :cho dù vật thể biến đổi vị trí
như thể nào, loa độ ca NĨ ồn dn ie vat th giay, qolếng b hổng tục lọa độ quay nghiêng thị
Hệ tạm ĐỀN, được dùng cân igu chr ode eh hudecia mat vat ng doe theo các
~ Hệ thị le: hệ thống này lấy tâm của một vật thể trong khung cảnh làm gốc toa độ
Để “ng hệ thống này cho một vặt thé, bam chon Pick ng ony sách của lệnh thứ 14
wanna Tokay a dn bn bệ dc honing
Hệ thống này thường được dùng khi cần hiệu an ee an l5 một vật thể so với một vật thể khác (vị dụ: vật thể này quay quanh vật thể ki
Trang 5TAO CAC VAT THE CO BAN
(Primitive Objects)
Các vật thể cơ bản là những đối tượng đơn giản nhất có thể tao r tử 3DMax, như hình
"hổi cậu, hối, nội phẳng, Từ thủng đổi ượng có bản này laó thể tao thành những đối lượng s hình thể phúc tap, sẽ để cáp 4 3 bai sau
BÀI đầu lấn các Hi thể cơ bản ta phá! tiến hành Việc khai báo một sổ thông
6 me định cho môi tưởng lêm việo(Preletences) và m hiểu một số thao ác eơ bản,
41, KHAL BAO PREFERENCES:
Thực hiện 3 kat bo sau
Đơn vị đo lưỡng:
Menu Customize ~ Preferences - Gene
Ghon mye Uni System Seale 1 Unt ST Himeter
- Mật độ lưới
Hone Giới nắn là mất ái ca rõ đi tạ húc hiện
canh xác hơn, Mặt phẳng ii tổn rên cáp Khung nhịn đi qua điểm gốc của usleh đề D5 0 0 4 eine)
liên custome Grd end rep carga
Khai bao Grid Spacing
Chan Dynamic update = All viewport
phục hồi bằng lệnh Undo:
Menu Custonize - Prefetenoes ~ Scene Undo,
Khai báo sổ bước trong muc Undo levels
Trang 6hen khung nhìn để làm vi
‘abmax cung edp oho ta 4 khung ohn (Top, Fron, Let va Perspective) Nhu ta da bist nai trude ode ttung nay có th chuyển đi tủy bang cdch gb cde phim B (Bttom),K (Bae), R in)
Jang IW hu rong phếp vẽ kỹ thuật sử dụng các mặt cắt để diễn tả vật thể, các khung ni của 8Dmot giúp te thực hiện céc đối ương một cách chính xáo Ta chon một
et ta thực hiện vật thể trên khung Top) tung Perspective lé noi thể hiện kết quả cuối cùng, Không nên thực hiện hoặc hiệu chinh vật nd rên khung này vi kết quả có hể sai lac mã a thông hể phát hệ ra Thay đ iện vật thể
Vật thể xuất hiện trên một Khung nhĩn dưới hai dạng: dang khung dây (vireframe) vả
lạng khủng dây: dang này cho thấy bộ "khung xương” cba vat thé Dang nay nôn dùng khi đang thực hiện và hiệu chỉnh đối tượng, giúp cho thao táo được nhanh gọn Đang láng đẹp: thể hiện vật thể đưới dạng th, đượe phủ vật liệu, cỗulâu sắc và độ
án ola ede mata cd tt
Để thay đổi cách thể hiện vật thể, nhấp chuột phải lên tên ob Rang nhìn đã chon va chon Smooth highlight hose Wireftame
3 CHỌN ĐỐI TUQNG - KHOA CHON:
Tay theo thao tác sắp thyc hign trén ddi tudng meta"t6 thể chọn bằng nhiều cống eụ chọn kháe nhau
- Công cụ chen: Công cụ thú 7 (từ trát,qua trên Main Toolbar) Có 2 cách sử dụng công cụ chọn công cụ trên đối tượng trong miÖÈ khung nhịn bất kỳ để chọn đối t hon ki gnm auana nga slccon) tren dong nhde (ramet lng) và tạo
1 hình bao quanh đối tương để £N
2-,Chọn đổi tượng bằng ền U thứ 10, Bẩm cong cy nây mổ ra hội thoai Select Conese ie {oi tugng @6 matin ban ve Chon ten đối tượng
‘va bam Select
Chon đối tượng BỂ i chuyển: Cöng cụ thi 11 (Select and Move) St dung cong cu ny
nh sau
kaybin a Hạo ế từỊ (ho hướng chuyển
ˆGhon tuê hổng chế dị chuyển, X,Y
Kt chon te king ch, vú itn ri ae thể đi chuyển dọc theo trục đã chọn
Khiđã chọi UP tống chế ñồiuượng 22H có thể aay quan tục gã an
5 Chon đối tượng để thay đổi kích thước: Công cụ thứ 13, gồm 3 con: + Sols nd Unio Scaler 34 eh tte đối uong nội cách lạ ga các cạnh
- 88t atd Nơ.unlorm Scale: thay di ch the eng mt can nao a của đi Lượng canh cận ty ko ích thước (X, Ý hoặc Z) bằng cách bẩm vao 1 trong 3 phím, Gate! and Squash: tray di eh hước và nên đổi ượng (Hi { cạnh hay đổi lich thước tì Sắc cạnh Ha Hey ae eo a
tất: để khổng chỡ các trye quay, di chuyển và chỉnh kích thước, ta đặt công eu len true cần Hiệu chỉnh, không đại lên vat thé Tuc 8uợp chọn khổng chế sẽ sảng lên màu vàng, Các
Trang 7aut đổ lưng bằng bằng lệnh Di
ent trở nên phức tạp, do ch chối3 li u, ce đổi ượng số hé lấp mất Thau âm cho hao lắc khó khăn Tạ có thể khảo phục bằng cách
- Chọn đổi tượng cắn cho dấu
= Chon bang Display ~ Chọn lệnh Hide selected,
"Để hủy che dấu: Chon lenh Unhide al
7 Khoá chọn vật!
Ấm bận về vồ nên phí ạp sổ ướn vất hể tng, vib aos trên một đổi tượng sẽ cảng khó Khăn vi bị các vật thể
=|, Bé kde phuc, sau khi chọn vật thể ta có thể khoá chọn bãng các) bấm
ö lạnh Lock (ninh & khóa) trên dòng trong thái, bên duới màn hinh
Sa eon a king Ny chon ho a6 khí min in nda tren leah Lock
iii
bật tên cho vật thể:
Saulớilao Vật hồ la nen đặttên cho nó sao cho nó khongbj trùng lắp,
cùng le, Việe này đạc biệt quan họng vi sau mệttrời an, s lượng vátthể tăng lên có thổ gây s#Š gàng hơn, Gõ tên vật thể Mão ö tên tong tục Namme and oolr
các vậtthể khác
Bẩm vào ö mu mẫu trong mục Name and Color va chọn mài
G5 thể chọn thêm mâu tô cho vật thể bằng cách bẩm Add Custom Color Chọn mâu - OK
4, GÁG CÔNG CỤ HỖ TRỢ HƯỚNG NHÌN:
Ý nghĩa các công Ÿ Ông cụ thủ j phóng (Zoom - phim tắt 2)
ng nin, Bề công củ lên, phông
lồn `U xuống: nh ! th cần rẻ ông củ vân
+ khung để thụ phống hình ảnh trong toền bộ
khung 3 G8ng oy Zoom edent gam tấ cả các t
thể vào trong khung n
Trang 8w
4 Cong ev Zoom extent a gom tat od eae vt thé eo Sao
Công cu Zoom ai Nea cho khung nhin Perspective aa
E017 0 VNI hin (Are rotate Phim tt V Sate IIETENIETESH |
Si tăng ang onan Gy Hn in Heit Mex Tose = phim tất)
5 TAO CAC VAT THE CO BAN (PRIMITIVE OBJECTS):
Để bất đất ao đổi wang, chon myo Create (Tao hin) tong
bảng lên
Trong ID 0ME ty 2aI tượng, chọn mục Geomeuy (Đối tượng
hình học),
t thé cơ bản là những vật thể dạng khối có hình dang đơn giãn
Pe tap, tao rab: công cụ của 3DMax chỉ bằng † lần vẽ,
n biệt với đối tượng phúc hợp (Oompound object) tao bing
cách liên kết xử lý nhiều va thể cơ bãi
"Vật thể cơ bản gồm 2 k
“Vat hg oo ban ep (Standard primitive object),
\Vat thé co ban tht! ep (Extended primitive object),
5.4 VAT THE CO BAN SO
im vao 6 danh sách các Bí vụ thể và chọn Standard primitives
.©ó 10 loại vat thé cơ bản so ce
ere: hổi cu hưởng tâm, ((0Ì5áutao 8 mst png ahd i am gác
có phếp tuyển aus tam et ing
~ Tube: khối hình
anh: tối hình lìm b ố hấp (Gây là 1 hnh chữ nhật
Plane: tao hinn mat pal
1 Tạo hình khối hộp;
- Ohon cồn,
- hen ung th Toạ
- Bê cồn trái qua góc thấp phải, chứ ý chon vị trí chính giữa khung nhìn Top, s20 cho hi end nhật đây của hổi xuất hiện sã ên 4 khung nh Buang chuột
- Không bẩm chuớt, di chuyển con tr lên phía trên của mân hịnh Quan sát chiều cao của khối tạo ra, bẩm chuột để chẩm dút chiều cao của kì
Hiệu chỉnh kính
= Chọn mục Modlfý rong bằng lệnh
Chon phén Parameter, nhập các tị số
Length: chigu dai (ius y)
Width: chigu réng (true x)
Height: chigu cao (tụe 2) Enter
nv chi đài rụng ác ö Lengh,Migh và Hai đượo xá định ong phần
ˆ Bật lên và chan mẫu
EEE EE ñ
Trang 9„rong phẩn Na
Việc đặt tên cho vật thể là cán thiết and Color, đặt tên và chọn mâu cho vát thể vừa vì khi bản vẽ đã trở nên phức tạp vì vis0 name)
lượng vật thể ng lên, l2 có thể chọn đối tượng bằng tên của nổ với công cụ th 10 (Select by
ˆ Đật tên cho vật thể bằng cách xoá tên mặc định trong 6 Name va gố lên mới Enter - Bấm vào 6 mau bên tay phai 6 Name va chon mau cho vật thể,
2 Tạo hình khối cầu:
Chon cong eu Sphere
Be etc nn {1 góc oao trái qua góo thấp phải, hd ƒ chon [lí chính ga khung HA Tạp, sảo cho khối xuất hiện tiên cả 4 khùng nh Buông
hon mye Modly tong Bang leh
Hài đáy tối trú
(Nấu ciều cáo ti
Siies số cam ele a giác đáy khối trụ
a
Nếu muốn c
Đặt
hối sắc canh, không chọn Smooth
SE n SẦI đình tên, số Sides tối thiểu à 18 và chọn Smooth
sa vong yen tao a, bam chuột để hoà
Hiệu chỉnh kích thước và dáng: n thành vòng xuyế!
lt
1: bán kính thứ nhất của vòng xuyển
2: bai jolla vòng xuyến
Siles: số canh của đa giác mặt cất của vòng xuyến
Trang 10Go Nếu muốn có khối sắc canh, không chon Sm
Để có mất cất hình tròn, tr sở Si0es tối thiểu “216 va chon Smooth
Hiệu im kến hước mục Modify trong bảng lệnh
Radius 1: bán kính đầy khối
Radius 2: bán kinh đình khối
Height: chiéu cao khối
ter
6
- Đặt tên và chọn mâu
6 Tạo hình khối cầu hưởng tâm:
Khối cầu hưởng tâm tao om ee ati nhdng ith Yam sido
= Shon cong ev Geosph
- hon tùng nh
Rẻ công cụ từ: li E00 quế Bấế thấp phải, chú ý chon vị tr chính giữa khung nhìn Top, sao ho khối xuất him'VễnÈeŠ 4 khung nhin Buong chuột Hiệu chỉnh kien thưổê Ÿ8 hình dáng: Š Gan mucllodlf/ rong bảng lệnh
Chgq phan Parameter, nhập các trị số;
ladius: bán kinh khối cầu
Segments: số cùng lao "nên vòng tròn của khối cầu Số cung cảng nhiều, khối cầu cảng mịn đẹp
Geodesic Base Type: mat 60 mat pang (Teta: 4 mặUcung, Octa: B mật
‘cung, lcosa: 16 matécung)
Go Enter
atten va chon mau
7 Tạo hì
= Ghon céng cu Tube
= Chon khung shin Top
“me cdng eu tỪ góp cao trái qua góc thấp phải 8 tao day tròn của ổng, chú ý chọn vị
ri chính giữa khung nhìn Top, sao cho hinh tron xuất hiện trên cã 4 khung nhìn Buông chuột hăng bẩm chuột, rẻ công cụ một chút vào phía trong để tao vòng tròn đáy thứ 2 Nhập chiệt
Trang 11Radius 2: bán kính trong của ổng
Height: chiều cao (dài) của ống
Segments: số đoan tạo nên chiều cao của dng
Sides: sé mat cba hình tròn
3 cong cv tl góc cao trái qua góc thấp phải để lạo dây hình chữ nhật của khối, chú yarn hi ae dụng th Top sto cho fy sult Man wan cd rung an Bông tenga chu, sông củ ạngha tên man inh 0 sciệcaoch ti Nhập chuột để hoàn tất tiệc vẽ Kim tự th “Hie ci Hẹn ude
mục Modi tong bảng lệnh
Chon phan Parameter, chập sp số Viidh: chiều ngang đầy Kim tự tháp (Vue )Ẳ
benh tiếu dã đây Ren hấp tives)
Height: chiểu cao Kim tự tháp (6 2)
MidhlbsNntogb Seo: don 90 nbn fe canh efi tsp
- Đặt tân và chọn màu cho hình Kim W tha
Chọn khung nhìn T:
Fe công cụ từ góc oao trái qua góc trấn phải để ¡ah phẳng hình chữ nhát, chú ý renin gữa khủng nha Tp, Seo ch nn xti hiện trên cả 4 khung nhìn Buớng phuội,
Đi te lục Modlfý rong bảng lệnh
“Chen phan Parameter, hập =4 01 vẽ
idh, su ngang TH Mũ nhát uc ee th: chiều đài đấy hình chữ nhật (trục
LongihWidli S40 số đoạn tạo nền các, Sạnh của hình eh0 nhật
- Đặt tên và chon mảu,chơ mật phẳng chữ nhật
52 VẬT THỂ CƠ,BẲN MỞ n4
Chon myc Extended prim ive wong anh đánh bại lột hệ
G6 12 ogi vat thé cé thé thyc hien bằng các công cụ của 6D!
+ Phối nhu mặt (Hada) Sau Hi tạp tối có thể chọn hình dăng cho khối ong phẩn Family 2 Ku np can won (Chara po)
Be pen nna ute
4 Khoi dang con vy (Spin
6 Hình trên canh dạng sóng (BingWave)
7 Vòng xuyên sắn vận (oruetnal)
8 Khổilãng tụ vất anh đáy (Chanlsl2/1
Š Khối địng viên thước con nhộng (Capsle)
† Khối dang chữ C (O-ex!)
ÌP Khổ lng nh (Eiem)
Trang 12Nội chung, vật thể cơ bản thứ cấp ch] sử dụng ong các trường hợp đặc biệt vị hinh dáng của
nó lộ thuộc vào các mẫu đã có sẵn Khi cần tạo hình phức tạp, ta nên dùng các phương pháp xử'
lý trên đối tượng là vật thể cơ bản sơ cấp
PHẦN THỰC HÀNH
BÀI TẬP †
Thực hành bài dưới đây, gồm có:
~ 1 mặt bản: thực hiện bằng khối Box chiều dài 200, chiều ngang 120, chiều day 4
~ 4 chân bản: thực hiện bễng Khới lăng trụ, mặt
~ Khân trải bàn: thực hiện bằng mặt phẳng Plane e
- Bình ti
~ Khối kim tự thấp,
= Ly wong ne, gdm Sn 2 đây ! Dhh cép nón
Trang 13
TẠO HÌNH PHẲNG
(Shapes -Splines)
Một ong những đặc iễm của #0 max là có thổ tạo hành những vật hổ chiết những
nh ping 2c bằng những phương pháp đặc trưng (nhu Extrud hnphẳng 2 chiều có thể là một hoặc nhiều đối tương nhập từ các gìn lừausb AugÐAD ) note CorelDraw, lt phẳng cũng es thể tạo ra bằng các công cụ riêng của 8Dmax trong phần Shapes (các công cụ tạo hình phải
1 NHẬP HỈNH ae TU CORELDRAW, ILLUSTRATOR VA AUTOCAD:
=Menu File
Tầng phẫu EIe9 sĩ ps cia op thos Selec fle to impor, chan Adobe lustaor AI), hoặc AUOOAD (OXF, WG) LÍ) ằn từ CalDrw phải được su Eipa nam motto tn AI (Adobe llustalor) và nhập yao 8m Thể nhập ập in nhiều chỉ ếtới tù chọn Single Cbect (dich it † đối tượng) hoặc Mae ch một hoặc nhiều chỉ tối them vo Bn v8 dang thue hen: chon "Merge objects (toàn bộ các chỉ tiết là † đổi tương)
¡ai Mộ mồi hoc niu ot ay wn vB dang tue fbn chan “Completely replace TEES
current Thi ghang nhap bang lệnh import ubn luôn xuất ign trên mặt ới nền của khung nhĩ Top scene!
Si '9iBITI
3g lenin, chon mye Cr
Tong peal ong, chon pa
Tế lon HevtelchiDDVhing dinh Sựnes
2:1 CONG CU LINE!
Công cụ Line dùng để tao các đường vẽ bất kỷ bằng cách bẩm
tegen fe dim rt so nbn ang ena ana ag
hu bt Bezier cla ehdong tinh CorelDraw h?ậo công eư Psm
sản Phobiep là tin,
nút trên đường vẽ gol la Vertex (a)
| “Chon cing ene
Trang 14
tan ar on e Mỗi đình là 1 “hon Smooth các đoạn hi các nh là những đoạn cong Tai mỗi dnh là † góc
cong "he ohn cdứt đường vẽ h: nhắp chuột phải sau khí tạo xong định cuối cùng
“đóng đường vẽ kin: Tạo định cuối cùng chỏng lên đỉnh đầu tiên của đường vẽ = Xuất hên hộp hai Spine Ôi 'Ysz on câu bỗi Goiesne
Chợ cu Circle dì 3M tao ra các vòng tròn với 4 đỉnh
23 CONG Ci
204000104) 0/0 ¡hố
~ Bấm công cụ rên điểm đầu của cung, rô công cụ đến điểm cuối, buông chượ(2”
- Không bẩn chui Huyễn công ụ theo hướng rằng góc vi o2an ngL2 BẢUcung g.Nhắp chuột để hoàn tất đường vẽ
= Ghon ch i (lta) v cn cag nế cỗ c hậu đàng
Chen Size ing (khoảng hỗ giữa mỗi ký tự) và tệ ng (khoảng hở giữa mỗi
đồng ch ‘Teng © Text, xod ding cha MAX Text va gb vo dé dng chữ muốn í Sutin bo song ác nục Lên bấm ôngeivào thing in cn ooh: dong xuất
2.6 CONG CY RECTANGLE:
= Céng cy Rectangle ding để tạo ra các hình chữ nhật với 4 đỉnh
'Để lạo hình vuông, bẩm và gid phim CTRL trong khi v8
Shes = số cạnh của đa giác
Trang 15- Công cụ Ellpse dùng đổ ạ ra các im Ep với đnh
Để tạo hình tròn, bẩm và giữ phím CTAL trong kh
2.8 CONG CU DONUT:
Cảng cụ Banu cng a ra sáo nh Vàn kn vlan,
ng sụ đổ ạo vin wen thd | ~ Bud
Không bẩm chuối dich No pal Mage vo hong để ạo tiền bên thứ 2 Nhấp công cụ để hoàn th in
Tiểu nh ích tuức bằng các nhập ị số vo cde Radu 1 va Redus 2 wong mye Parameters của bảng Modfi
Géng cu Star ding để tạo ra các hình n
phần Parertser khai báo sổ cảnh sao! trong 6 Points
Bấm 8 8 cng etm cain sa a got Buông chu «8 xde ainh đỉnh của các gánh si Thông bẩm chi di snp côn cú vophaong dÉ xác pt eg cn so,
Ni chubt a8 hoan th
Gang oy Hebe cng 0 eo ra odc alta xokn SrNG@hu dưỡng oân có ban knh do nhau, đểê công cụ tử tâm của hinh xoắn ra nggài⁄ÔUồng chuột để xáo định đường viền 1 đầu của
ang bm chu chug Me làn pia rên để xác định chiều cao của Hnh xoắn sed cha a xe din chigbiceo 1g À áo công c vo Hong hoặc ngoài ể xd coh aug vién đầu thứ? na dường ¿oi Nhập qui dể hoàn hình gưỡng te
4 im chọn nút lệnh Sub-Cbject và chọn Vertex tong danh sách
lên canh (dann aden bốm pas "hiệu chỉnh các đỉnh ~ Segment:
Du nh sắc đoạn Slne nh toàn bộ đường vẽ
Chọn dạh cẤnđ chuyên à đi
Kit mst hin phéng duoc tao bing CorelDraw hodellvstrator nhép vo
anh tron
“Chuyên ï ảnh nhọn thành dinh mi hon công củ di chuyển tong bảng Main Tooar a=
= Bim chon nit Iénh Sub-Object va chon Vertex trong dann séch | Ea”
Trang 16= Chih ais oo gp uyến lào nên gập
~ Chuyển † định mịn thành đỉnh
EEnhiiennUABNIfEIEIBMii PT Ea
Bấm chon nút lệnh Sub Okjel và chọn Vertex trọng danh sách bên cạnh Nhấp chuột phải lên định cắn chuyển Xuất hiện
- Gữ mm St xã đi chuyển 2 nộ iivence Wolshritigr
= Chuyén 1 doan thang thant
- Chon công cụ di ShhyÊn wong big Maly Toot
= Bain chon nt linh Sb- Obes v8 aon Sepment rong dan tách bên anh
- Nhắp chuột phải lên đoạn cần chuyển
ng
ông chuyện tong bàng Man Tơ
Nido chug pa en nnn giảng tấn hiện đhh
= Chgn ey [env í cần thêm định — Nhich mét chit doe'theo duing v8 ~ Nhấp them n nữa ~ Nhắp chuột phải để chẩm dứt
SẺ Ghọn công cụ dĩ chuyển trong bằng Mai Toobar,
- Bấm chọn nút lệnh Suo-Object và chon Vertex trong danh sách bên canh hon nh cin xoá ~ ám phí Det,
- Liên kết nhiều hình bilan ve tachi Cổ thể to ra một đối ương Ta cổ tể lên kết nhiều đối tượng thành † đất
tưới N li ñ AG: Gore! Drow note Compound Pathak trong state) ing phonunpetutydieu
ồn bằng xuống pha dưới hon l
a cu len oi twang liên
~ Khoá chọn † đình:
“Chon anh edn thực hiện chÌnh sửa, 'Giống như các đổi tượng, các đỉnh cũng cần được khóa để việc hiệu chỉnh được đễ dâng hơn
- Bấm nút khoá dưới đồng trang thái lương tự như khoá chọn đối tượng)
- Lệnh Chamfer: ~ Lệnh Gharrfer biến † đỉnh nhọn thành † đỉnh vát cạnh
= Nip chat ph wn da; Chon Chante,
ong cụ Chamler lên đình cần chỉnh, ré 1 doan ngẫn Đỉnh sẽ tách làm 2, nổi vớ' nhau oir ‘ cạn indy no
- Lệnh an leben aa akon than an cong min
= Nip chub paren dah - Chon Filet ong eu eilet en nh cận nh, rẻ 1 đoạn ngẫn Đỉnh sẽ tách lâm 2 nối với nha bằng-t đoạn cong ngắn
Trang 17eas
TAO VAT THE TU HINH PHANG Tiong ài tước ac oo cach tg cdo nnn png Ding ede cong cy ola 90m Võ[ghững hình quá phúc lap, có thể vẽ cúng uuác bằng các đương th đi ga 2 chiều snr Corelrew lung ‘AuloGAD va nhập chúng vào
Tiny ts ụạ Nếu cáo phương ghép SA đÒmAx để "aụng' cáo hình phng từ 2 Thất hàn và hệ 3 miậu
1 HUGNG Phát EArnupe - pổ khối
háp Extrude dùng cho các hình phẳng kín 2 chiều (chữ nhật, ellip ), tạo cho bể mặt
san phẳng gt ty Theo chiếu thứ 9 Gon hin
=Chon bang Modty ~ Chon Inn Exiude
“Tomy pn Pramas bên đi ah ịs el sy kl (Gon ele dy Ae dh tl bdo Preferences)
@ ane số đoạn tạo thành chiều dày khối
= Gap stat và Oap end: nắp rên và nắp dưới của khối
PHONG PHA Lari TIEN THO:
ugg Late (hình hoch tt hm ping kn Hose bằng cách quay ròn
trong
phẳng - Max: điểm ngoài cùng bên phi ose bên non Nah hi in tạo một vật thể hoàn toàn tròn (lí dụ một hình Khuyế, lẻ ở HỆ en nh aso ys hen nh2 “năp'của hình mói14o'a bằng
Trang 18
2 by chon Cap star va Cap end
3 PHƯƠNG PHAP LOFT - TRƯỢT DỌC HÌNH li Heo MOT DUONG Mt wang php nay yeu edu c6 2 hinh = là mạ tt gia vạ hd sap
ra, Hình này là inh ph = Mot hình đống vai rò một dường dẫn
“Trong hình bên, ta tao ra mot hin Gng cao
su lãng quãng từ một elip và 1 duéng c6 hi dáng bất long nya ne gh nón
Sched pe Citta Vong ng ET
= Chon phần Geometyy— Trong danh sắc
ông lệnh giếng pha
Chon len Get Patt
tìm dấu hập - Nhắn chuột để lao
vật thể có hình ống
'Khối Loft có thể hiệu chỉnh thành
vat thể có hình dáng bất kỳ bằng êm nhiều mặt cat
khác, hiệu chỉnh độ co giãn, xoay
các mật cẩt, chỉnh kh thước các
sau,
Trang 19ats
HIỆU CHỈNH VÀ BIẾN ĐỔI VẬT THỂ 3 CHIẾU
1 BẰNG LỆNH moot Băng nh Hot ập ưng ác phóp hiệu chỉn cho phép ta sa chữa nh dâng cho ật th
©lmiTI
Hiệu chỉnh uốn cong (Bend)
“Gren ea thể cần uốn cong và chon lệnh Bend rong bảng Mi “Nhập ì số Ange =độ cong (0c ạo nên bồi 2 nặt
|r Gt engi cers Hap eng a5
8 cd d8 cna dep số hân doen cla vt thể theo truc cong céin phat khd lồn (trén 16), hếu hông vải bể sẽ Ho
12 Hệu cỉnh xen vận (Twat)
~ Chon vật thể cần xoắn và chon lenh Twist rong bảng Modlly
Nhập tị số angle = 0 son góc no nen bi 2 met cia tang sau kh xoắn) Chon true xoan Twist Axis, YZ
“Bae et dn 2 nột đấu của vật thổ)
1.3 Hiệu chỉnh vuốt (Taper hiệu chỉnh vuốt lâm cho hình đáng
vật thể thay đổi tăng hoặc giảm kích thước
hon tệ cận vối và chọn enh Taper tong bine Mody
ˆ Nhập tị số Amount = độ tăng gảm Men
Trang 20
~ $6 dướng = thay đổi tang ~
=88am-=thay 661 giim),
- Nhập trị sổ Ourves = độ cong của trục
theo hiệu ứng vuối
= Ghọn trục vuốt Taper Axis Primary: X,
Muc Modifiers Stack tong bang Modi là nơi ghỉ nhận việc ` thực hiện một vật thể và các phép hiệu chỉnh đã áp dụng
s trên vật thể đó kKhicần sửa đổi một phép Ễ
Trang 21eI ne 'CHỈNH DI CHUYỂN - QUAY - THAY ĐỔI KÍCH THƯỚC CHÍNH XÁC BẰNG CÔNG CỤ
CD TỐ DỊ chuyền vịt cính xí Ấn dĩ huy n một ật hỂ mộ ong cách chín xáo ta thực hiện nd su
= Chon vat thé - Chon Gong ou ci chuyển - Bẩm chuột phải vào công cụ di chuyển
~ Nhập khoảng cách di chuyển theo cde true X,Y, Z vào phần Offset: Soveen - Ener
= qua tiv
luay một góc chính
ủi snqiay vã he mot gfe chin xc, tthe hin như sau;
Chon vat thé - Chon Cong cy Quay - Bém chuột phải vào công cu Quay
=Nhkp fsb ge aun heo cán tua X ý Z tàn nhấn Ola Sreen- Enter {Yong - quay ngược chiều kim đồng hí
uy the chiếu kim dn
SE" bế: CChont trong các Công cụ kích thước - Bấm chuột phải vào công cụ kích
“Napdg a dae cr Zope lac soe en ich thu
Trang 22
pals
'HIỆU CHỈNH HÌNH DÁNG 'VẬT THỂ 8 CHIEU
(Tiếp theo)
4, PHEP NGHIENG (SKEW)
rong danh sch Modiiers, chon Skew
độ nghiềng của vật tị
Ơïeser-xeey hdr non aan song và bể (nộ Íong Sự X,Y hoặc 2)
` eo tye 2
2 PiệP BIẾN DẠNG VỐN ÉO (MOEE) Chon
“ vỗ bang Mealy ~ Chon leph Noge xen binant la GiVậesến Peen:
se và khi báo cig Seeds ib gay bién dang, Seat "eutng 66 bién dạng Fractal: bién dang gay khic theo céc phân đồi
Sennh (%, Y, 2): đệ biển dang ng Goon ¥ va z
Php biển dang uốn đo 8l
hoạt hành mội đoan hoại Sẽ
~ Animate nls leas Wen dong
~ FreqUency2 lÚp đổ tị phán pH Mang
legis ow esate Pc
4 iu ¢ cine BE MAT VAT THE DANG MO
Fob ng Neu onnhbé mat ba {val nd
wah hình dang bất kỳ sau khi chuyển đổi vật
thành 4 mỏ hình ki (diale Me) Ki
vật thể được chuyển đi
Hồ tỏ trành một khung lới với cáo mắt kếi (Ảnh ~ ve), các đoạf ˆ (edge), các mặt nhỏ (faee) mà ta cĩ thể di chuyển và hiệu chỉnh Vật thể,
~ Nhấp chuột phải Chọn Convert to Edltabie Mest
= Bang Modify, chon Sub-Object (cáo hiệu oni of 2) phép nied chin ofp 2Sub-Goect cho pep a Neu ennn dn cae di vee do tao tanh mo in ea vat th
ˆ Chọn Vertex - Chọn đỉnh cần hiệu chỉnh - Di chuyén ede dinh bang congo en Edge — Chon các cạnh và hiệu chỉnh
nu
Trang 23thành phần nào được chọn, nó sẽ sáng lên mẫu dỏ Ta có thể khoá ại lệnh Lock) dé dễ tháo
4, GÁC PHÉP XỬ LÝ VÀ BIEN BỔI
444 Nhân bản: đám và giữ phím SHI
“Đan tải bang! ong các công cự chon, Xuất iện hộp hoại Clone Options ˆ Chọn † ong 3 cách nhân
›opy: bản mới và bản gốc oa 2 vat thé doc lap
meen 3 i, Instance: ban mie thude va bign đổi theo bén gd
pies: số bản cần nhân ra
- Vật thể mới tao ra chồng khi lên vật thể gốc
42 Giong Pap gong hang 06 thể tng in ub ha đối ang mot vat thể cần gióng hang (current)
va mot vat thé la chuẩn a
Phép phân bố của Dmex có các đặo điểm: Jet Hội vẠ hệ nhân ản và phân hồ Lành một cưng thẳng theo các trục X, Y và Z
2 Phân bổ thành tiên quanh † tâm tự chon (Pivot poin’
3, Dó thể kết le cả b cách phán bổ này ố theo đường than
~ˆ-Tao1 vathể
~ Lành thứ 22 rên Main Toolbar (Art
Tieng phn nremera enor uve hn B60 Y, 2) va nang Move,
hấp khoảng cách giữa mỗi vật thể vào ö tượng ứng
ei Wang vat thd cdntgo ra: map tr s6vao 6 Count
C132 Phân bố theo dưỡng Hôn:
Xio2nhama y Pivot pe
hạ lạhh Hieachy (êm)
Chen phần Phơ Lệnh Afect Pwot t On, Xu ign âm qia chọn (po
a công cụ di chuyển, đưa tâm quay Pivot dén điểm chọn
CB tôm quay Polpointcó thể xem như là một đổi tượng và có tế giáng hàng với
Trang 24sắc vật thể khác bằng lệnh Align (lic đó Current Objeet sẽ là Pivot point,
“Tất lạnh Affect Pivot Only
Lệnh Array (lenh 22 trén Main Toolbar)
ong phd noenehll chan eg (%, ¥, Z) và hang Rotation nap t số góc quay vào 6 tương
“Sẽ lượng vật thể cần tạo ra: nhập ti 26 vdo ð Count
Copy, nhan bản vật thể Bản gốc đứng yên, bản nổi li đối xứng
5, HIEU CHINH KHOI LOFT:
'Trong bài trước chúng ta đã iiss een ‘tao re mot vat thé Lott bằng cách trượt một mặt cất (eesal đọc heo mộ đhững 102 những pháp đ hậu nh tổ,
Tig hw tt nin eH bina on Olan STR Git gin gp udngefch enn them ede mat
Z4 Phone biên 2flernfler,
- Bằng Ni ie ify - Chon, lệnh Delarmation di cuối eee `7
“Gan Sơie Xu Nện hộp toa Seale Deformation, Đường thẳng màu đỏ Căng cụ đ quy —_ cng tm mt biểu thịcho tình trangban đầu papas 6 cca kn6i Loft
spiteminat eeicon len
đường biểu thị: Chọn lệnh In:
dp Los 18 0 eis>
Trang 25Liều ch sắc đến gây iến dạn: hon cơng cụ di chuiển của hộp thoai bấm phả lên các điểm và chọn 8eziereorner Grin oc pny Dene
-3hiểndengcủa đồng tiêu di isn dang sng ing do he can cla kl Lot 5.1 Phung phap chén ther
Pring pa oo lt mst Shape tet dọc theo dưỡng ath Sau foto ra MớiLaf, vite tuang dei cua mat Shape Guge đặt ai vi du cba ding Path (vr
Ta cổ thể chèn vào các vị ị khác dạc theo dường Path những mật cắt lowe v bo le Hiệu
bn dangle col Lot Cc mat due hen Nem oe NE chin ng a nh dạng
Lf uae pong oh
Sn them
eg phd là một Hnh phẳng ướng tư như mát Shape chín và due te rên cũng
Bảng Modiy ~ Chọn phan Parameters = Đánh đấu chọn vào ơ On = Chọn Percentage
= Xo dan khoản cách dầu khổ Lai đặn ịu[ cẩn chèn tm mat phụ, Vị 018 đầu khi Lofinst Shape ci) Lí 16 à cuối hổi Lo Nhập vị số ào 0 at
Be Hera a anyon bach thập) lên mặt phu cần chế Em
- Khối Lọt bây gi tở thành một hình thể chuyển dân từ mats ee ri qua mặt phụ Cĩ Thể chơn hiệu ri phu vào cùng một khối Lí vớ co Path ita Sr eemet en kn
‘Bing Modify ~ Chon Sub-Ob- ject/ Shape - Bà cơng cụ (khơng bẩm chu) „ đọc theo khối Loft Tại các vịticĩ mặt
D
io cong cụ di chuyển, quay,lích hước dễh§u chỉnh các mất
Và tạo ra kiểu dáng mới cho khối Loft
Trang 26Bài7
TAO CAC VAT THE PHỨC TẠP
Có thé tao ra vat th phi tap trong 3Dmax bang 3 phương phái
- Dũng các công ụ leo vật thệ phức lap dạng vật thể bản mồ c0 objects) Loai vat thé này tuy có hình dáng phic tap hơn cáo loại đã học, nhung tu trung lat thao tác đơn giản - 1ý hàn ti cắtsén eo phân giao để tạo vật thể có hình dáng phức tạp từ những vật thể đơn giản 06 sé ˆ Hiệu hinh bổ mặt các vật thể có sẵn
1 VẬT THỂ CƠ BẢN Ct none: Chon 1 trong 2 cach s oP B ang TAB Objects, Bang TAB Objezts cung cấp 29 loại vật thể 10 lol vat thể đầu là sng vt oo ba angi Re, 19 cn kang go fo vat NE cv bn Tông và một số loai vất ra a lens Create foal vat Geometry, chon ong danh sch ot Extended Primitives Objects
1.1 Côn
Tqohnh Khổicổ nhiều nạtđối súng, Trong phn amy, ton
~ Tee: khối 4 mặt đổi xứng (tao thàn!
ˆ GihaiOoa: khổi8 mặt đi ng (ao hành 16 mạ)
Trang 2742 Công eụ ChamferBox:
Tap hp ve Sanh hoặc canh rên ễ hao lắc tạo nộ đấy in khung Top, dựng cliều
sp inne) cen “bi hao táo châm at bang mot lin bam must
= Kal béo kich thuée trong phần Parameters Chú ý phần ae (a9 vat cant) Filet segs (86 beeen jpiar ae) AE
Tank: Lạ co ni s92 nắp (đầu) rên, nhìn tựa như một bổn chứa nhiên
<Tgo kh vb ona áo: ao matey bn hung Tp, đựng chiều
(độ cao của mũi nhọn WW6W;dohoavn net - tydieu
“ao hình khối trụ với thiết diện là một đã giáo không đầu Đa giác không
` Tạo khi i3 thao tác Iạo mặt đây ôn khung Tep, dựng chiểu cao, lạo độ vái giữa các canh tai báo kích thước trong phần Parameters Chú ÿ phần Filet (độ vat cont va Flt segs (66 phdn đoạn của phẩn vát cạnh) Nếu tr số filet eos ec, phn at ean sẽ rd nan tn min
4.6 Cong cu RingW:
Tachi tổ tụ rồng giới phần dặn bênhongcẻ dạng dợn sống
lệch tước trong phần Parameters Cha y phén
Feed lo ty 05 ca) cho
17 Oông cụ TorusKnot: sce? Tao hinh khốivòng xoản vấn thất nút,
“Tao khối với 2 hao tác: tao khối xoắn, định độ dày vòng