1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tài liệu Bai1 PTPTuyen pdf

20 201 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải gần đúng Phương Trình Phi Tuyến f(x) = 0
Tác giả TS. Nguyễn Quốc Lân
Trường học Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Toán Ứng Dụng
Thể loại Tài liệu giảng dạy
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 459 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NỘI DUNG NEWTON – RAPHSON.

Trang 1

BỘ MÔN TOÁN ỨNG DỤNG - ĐHBK

-PHƯƠNG PHÁP TÍNH – HK2 0506

CHƯƠNG 1 GIẢI GẦN ĐÚNG PHƯƠNG TRÌNH PHI

TUYẾN f(x) = 0

TS NGUYỄN QUỐC LÂN (02/2006)

Trang 2

NỘI DUNG

NEWTON – RAPHSON.

Trang 3

1 KHÁI NIỆM TỔNG QUÁT – CÔNG THỨC SAI SỐ

-Phương trình f(x) = 0 (1), f: hàm số liên tục, có đạo hàm Khoảng cách ly nghiệm: Đoạn [a, b] (hoặc khoảng (a, b) ), trên đó phương trình (1) có nghiệm α duy nhất

VD: Phương trình x – cosx = 0 có khoảng cách ly nghiệm:

ĐK đủ: [a, b] là KCLN của (1) khi

Đạo hàm f’ không đổi dấu trên đoạn (hoặc khoảng) (a,b)

f(a).f(b) < 0 (giá trị 2 đầu trái dấu) Tìm KCLN: Tính f’, lập bảng biến thiên; Cách 2: Đồ thị (máy!)

Trang 4

CÔNG THỨC SAI SỐ

-Công thức sai số tổng quát: Phương trình f(x) = 0 (1) với nghiệm chính xác α trên khoảng cách ly nghiệm [a, b]

VD: P/trình f(x) = x – cosx = 0 có khoảng cách ly nghiệm [0,1]

( )

1

m

x

f

[ ]



=

>

x f m

b a x

m x

f

b a x

b

min ,

0 '

: ,

, 1

1

biết đã

đúng gần

Nghiệm

Nếu chọn nghiệm gần đúng

=

? 00015

0 /

? 00014

0

/ :

739

0

b

a

Giải:

Ghi nhớ: Sai số luôn làm tròn lên

Trang 5

PHƯƠNG PHÁP CHIA ĐÔI

-Ý tưởng: Liên tục chia đôi khoảng cách ly nghiệm

f(x) = 0 trên KCL nghiệm [a, b] Ký hiệu: a 0 = a, b 0 = b

f(a 0 ).f(b 0 ) < 0 Chia đôi: c 0 = (a 0 + b 0 )/2 KCL nghiệm mới?

Dừng với nghiệm xấp xỉ x = c n (trung điểm ở hàng thứ n)

0

f(a 0 ).f(c 0 ) < 0: KCL mới [a 0 , c 0 ]

0

f(c 0 ).f(b 0 ) < 0 [c 0 , b 0 ]

2 +

b n a

1 2

log

log





 −

a b

n

Trang 6

VÍ DỤ PHƯƠNG PHÁP CHIA ĐÔI

-Xấp xỉ nghiệm của phương trình f(x) = x – cosx = 0 trên khoảng cách ly nghiệm [0, 1] với sai số 0.2

Giải: Lập bảng chứa mọi kết quả trung gian cần thiết

Tìm n để có thể xấp xỉ nghiệm f(x) = x – cosx = 0 trên khoảng cách ly nghiệm [0, 1] bằng phương pháp chia đôi, sai số 10 -8

Trang 7

DÃY LẶP ĐƠN

-Dãy lặp đơn: -Dãy{x n } xác định x n+1 = ϕ(x n ), ϕ(x): hàm lặp

VD: Kiểm tra những dãy sau có là lặp đơn? Nếu có, viết ra hàm lặp ϕ Tính 5 số hạng đầu của dãy (x 0 bất kỳ) Từ đó, đoán tính hội tụ? Tìm liên hệ giữa giới hạn dãy và hàm lặp ϕ

Dãy lặp đơn x n = ϕ(x n-1 ) hội tụ về α ⇒ α là nghiệm p/t x = ϕ(x)

1 15 /

/

10

cos /

1

3 1 1

+

=

=

=

+

+ +

n n

n n

n n

z z

c

ny y

b

x x

a

2 1 0

xn

n

2 1 0

zn

n

Trang 8

DÃY LẶP ĐƠN HỘI TỤ

-Minh hoạ sự hội tụ của dãy lặp đơn: x n+1 = ϕ(x n ) = ax n + b Dãy lặp hội tụ về nghiệm p/trình: x = ϕ(x) ⇒ α = b/(1 – a)

Trang 9

DÃY LẶP ĐƠN PHÂN KỲ

-Phân kỳ

Hội tụ khi dãy {x n } “co” lạix2 − x1 = ϕ( ) ( )x1 −ϕ x0 ≤ q x1 − x0

Trang 10

HÀM CO

-Hàm y = ϕ(x) co trên [a, b] với hệ số co q ⇔ ∃ q, 0 < q < 1:

y

|ϕ’(x)| q < 1 x[a, b] ⇒ ϕ(x) co trên [a, b] với hệ số co q

VD: Hàm y = x 2 co trên [-1/4, 1/4]???

VD: Trong những hàm sau đây, hàm nào thoả điều kiện co? Xác định hằng số q với các hàm co đó

( )

x

x

c

R x

x x

b

x x x

a

<

<

∈ +

=

=

=

0 , , ,

1

1 /

, arcsin /

1 , 0 ,

cos /

2

ϕ

ϕ

ϕ

Trang 11

PHƯƠNG PHÁP LẶP ĐƠN

- Ph trình f(x) = 0 Xác định khoảng cách ly nghiệm [a, b]

Đưa pt f(x) = 0 về dạng lặp đơn x = ϕ(x), ϕ co trên [a, b] Lấy x 0 bất kỳ [a,b] Dãy lặp x n+1 = ϕ(x n ) → α

Chú ý: Nhiều cách chọn hàm ϕ ⇒ càng đơn giản càng tốt

Ước lượng sai số (q: hệ số co của hàm lặp đơn ϕ(x) )

0 1

q x

n

−α

Tiên nghiệm:

q

q

Số lần lặp tối thiểu:

−α ε

n

x

q

x x

q n

log

1

Trang 12

VÍ DỤ PHƯƠNG PHÁP LẶP ĐƠN

-Xấp xỉ nghiệm ptrình f(x) = x 3 + x – 1000 = 0 với sai số 10 -8

Giải: Khoảng cách ly nghiệm

Lặp đơn: x = 1000 – x 3 = ϕ(x): Kiểm tra điều kiện co?

( )x x

x = 3 1000 − = ϕ

[ ]

( )

=

=

0

1000

10 , 9

n n

x

x

ϕ

Dãy lặp:

Sai số:

1

q

q

0

Trang 13

CẢI TIẾN PHƯƠNG PHÁP LẶP ĐƠN

-Nhận xét: q = 0.0034 << 1 Hội tụ rất nhanh

Vấn đề: Xây dựng hàm ϕ với q << 1?

Tìm số lần lặp để xấp xỉ nghiệm x – cosx = 0 trên [0,1] với phương pháp lặp đơn, x 0 = 0 với sai số 10 -8

Giải: Dạng lặp x = cosx = ϕ(x) q =

Ước lượng sai số tiên nghiệm:

x 0 = 0 x 1 = ϕ(x 0 ) = 1

x f

x

f x

x x

' 0

Trang 14

PHƯƠNG PHÁP LẶP NEWTON (TIẾP TUYẾN)

-f(x) = 0 Dạng lặp đơn

•Minh hoạ hình học:

•Công thức lặp Newton : ( ) ( ) ( )

n

n n

n n

x f

x

f x

x g

x

'

+

: hội tụ nhanh

( ) ( ) ( )

x f

x

f x

x g

x

'

=

=

Trang 15

ĐIỀU KIỆN LẶP NEWTON – SAI SỐ

-Lặp Newton thất bại:

Điều kiện hội tụ: 1/ Đhàm f’, f” không đổi dấu trên [a, b] 2/ Giá trị lặp ban đầu thoả: f(x 0 ) f’’(x 0 ) > 0 (ĐK Fourier)

•Ước lượng sai số : Công thức tổng quát (chủ yếu) hoặc

( ) , max[ ] "

2 1 1

m

M x

b a n

n

n −α ≤ − − = •(Phức tạp hơn)

Trang 16

VÍ DỤ LẶP NEWTON – TIẾP TUYẾN

-Giải xấp xỉ f(x) = x – cosx = 0 trên [0, 1], sai số 10 –8

1/ Kiểm tra điều kiện hội tụ

1

2/ Xây dựng dãy lặp:

Sai số :

0

Trang 17

HỆ PHI TUYẾN – PP NEWTON – RAPHSON

-Minh hoạ : Hệ 2 phương trình, 2 ẩn

=

=

0 )

, (

0 )

, (

2 1 2

2 1 1

x x f

x x f

2

1 2

2 2

1

, :

,

0

x

x x

R

R f

f f

x f

=

2

2 1

2

2

1 1

1

) ( '

x

f x

f

x

f x

f x

f

Ký hiệu ma trận f’(x)

(ma trận Jacobi):

Có thể tính “giá trị” f’(x (0) ) tại

“điểm” x (0) cho trước Ký hiệu: x( )k = [x1k , x2k ] : Bộ nghiệm gần đúng ở bước thứ k

Xem x (k) đã biết Tính x (k+1) : giải thuật Newton - Raphson

1/ Tính ma trận A = f’(x (k) ) (thay x (k) vào) & vectơ b = –f(x (k) )

2/ Giải hệ p/tr (bằng máy bỏ túi) Ah = b Tính x (k+1) = x (k) + h

Trang 18

VÍ DỤ LẶP NEWTON – RAPHSON VỚI HỆ PHI TUYẾN

-Tìm nghiệm gần đúng x (1) của hệ phi tuyến sau với 3 chữ số lẻ:



= +

=

− +

0 1

5 2

) ,

(

0 ln

3 )

, (

1 2

1

2 1 2

1 2

2 2 1

1 2

1 1

x x

x x

x x f

x x

x x

x

x 1.5, 1.5 , (0) = −

Giải: Ma trận A = f’(x)

5 1

b “nhỏ”: x (k) gần nghiệm

n x (n) Ma trận Jacobian A Vectơ –f(x (n) ) Vectơ h

Trang 19

ỨNG DỤNG THỰC TẾ: LÝ THUYẾT MẠCH

-Mạch điện: Nguồn (pin) V 0 , Điện trở R, Tụ C, Cảm ứng L

R

L

0

V

C

i

C

q U

dt

di L U

iR

C

q Ri

dt

di L

0

2

2

= +

+

=

C

q dt

dq R dt

q

d L dt

dq i

L

R LC

e q t

Rt

0 0

2 2

2

1

Tìm R (L, C đã biết) để năng lượng tiêu hao của mạch có vận tốc cho trước: q/q 0 = 0.01 với t = 0.05s, L = 5H, C = 10 –4 F

Trang 20

LỜI GIẢI VÍ DỤ THỰC TẾ

-Biến đổi phương trình thu được (ẩn R)

2

1 cos

0

2

= −

q

q t

L

R LC

e R

Rt

( ) = 0.005 cos[ 2000 −0.01 2 ⋅(0.05) ] −0.01= 0

Khoảng cách ly nghiệm: R [0, 400 ] (2000 – 0.01R 2 0) Giải thực tế: Đồ thị

P/p chia đôi (n = 21)

R = 328.1515

Ngày đăng: 18/01/2014, 23:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w