- Chuẩn bị bài luyện tập 3: + Ôn lại bài sự biến đổi chất + Phản ứng hóa học + Định luật bảo toàn khối lượng + Các bước lập PTHH, ý nghĩa của PTHH... CAM ơN QUI THÂY CÔ VA CÁC EM.[r]
Trang 1Chào mừng quý thầy cô giáo về dự giờ, thăm lớp !
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Hãy lập các phương trình hóa học theo
sơ đồ sau:
Al + Cl2 -> AlCl3
Ca + O2 -> CaO
Đáp án :
Al + Cl2 -> AlCl3
2Al + 3Cl2 → 2AlCl3
Ca + O2 -> CaO
2Ca + O2 → 2CaO
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2: PTHH nào sau đây đã cân bằng đúng?
D Fe+ 2 HCl FeCl2 + 2 H2
C 4 P + 5 O2 t 0 2 P2O5
B.2 Al(OH)3 Alt 0 2O3 + H2O
A 2 S + O2 SOt 0 2
Trang 4Đáp án
C 4 P + 5 O2 t 0 2 P2O5
Trong PTHH có mấy
nguyên tử P tác dụng với mấy phân tử O 2 , tạo
ra mấy phân tử P 2 O 5 ?
Có 4 nguyên tử P
tác dụng với 5 phân tử O 2 ,
tạo ra 2 phân tử P 2 O 5
Tỉ lệ này chính là ý nghĩa gì trong PTHH.
Trang 6PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (tt)
II Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Tiết: 23
4 P + 5 O2 t 0 2 P2O5
Số nguyên tử P : số phân tử O 2 : số phân tử P 2 O 5 = ?
Số nguyên tử P : số phân tử O 2 : số phân tử P 2 O 5 = 4 : 5 : 2
Hiểu là: Cứ 4 nguyên tử P tác dụng với 5 phân tử O 2 tạo ra 2 phân tử P 2 O 5
* PTHH cho biết: Tỉ lệ về số nguyên tử , số phân tử giữa các chất trong phản ứng Tỉ lệ này đúng bằng tỉ lệ hệ số của mỗi chất trong phương trình.
Ví dụ:
Trang 7PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (tt)
II Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Tiết: 23
4 P + 5 O2 2 P2O5
Tỉ lệ: 4 5 2
t 0
Số nguyên tử P : số phân tử O 2 : =
- Tỉ lệ các chất trong pthh, từng cặp chất :
4 : 5
Số nguyên tử P : số phân tử P 2 O 5 : = 2: 1 ?4 : 2
Vd: Trong PTHH sau:
Số Phân tử O 2 : số phân tử P 2 O 5 : = 5 : 2
Trong PTHH trên, thử nghĩ xem còn có tỉ lệ cặp chất nào nữa ?
Trang 8PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (tt)
II Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Tiết: 23
* Luyện tập
Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phản ứng ?
b P2O5 + H2O H3PO4
a Al + O2 Al2O3
a 4 Al + 3O2 2 Al2O3
b P2O5 + 3 H2O 2 H3PO4
Số nguyên tử Al : số phân tử O 2 : số phân tử 2Al2O3
= 4 : 3 : 2
Số phân tử P 2 O 5 : số phân tử H 2 O : số phân tử H 3 PO 4 = 1 : 3 : 2
Đáp án:
Trang 9PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (tt)
II Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Tiết: 23
* Luyện tập
a Cân bằng PTHH ?
b Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của 4 cặp chất trong phản ứng (tùy chọn) ?
Cu + AgNO3 Ag + Cu(NO3)2
Trang 10PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (tt)
II Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Tiết: 23
* Luyện tập
Bài tập 2:
Đáp án: Cu + 2 AgNO3 2 Ag + Cu(NO3)2
Số nguyên tử Cu : số phân tử AgNO 3 = 1 : 2
Số nguyên tử Cu : số nguyên tử Ag = 1 : 2
Số phân tử AgNO 3 : số nguyên tử Ag = 1 : 1
Số phân tử AgNO 3 : số phân tử Cu(NO 3 ) 2 = 2 : 1
Tỉ lệ của 4 cặp chất (tùy chọn) là:
Trang 11PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (tt)
II Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Tiết: 23
* Luyện tập
Bài tập 3:
Cho kim loại Mg tác dụng với axit Clohidric (HCl) tạo ra Magie clorua (MgCl 2 ) và khí hiđro (H 2 )
a Lập PTHH của phản ứng trên ?
b Cho tỉ lệ số nguyên tử Mg lần lượt với số phân tử của 3 chất khác trong phản ứng ?
Trang 12PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (tt)
II Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Tiết: 23
* Luyện tập
Đáp án: a Mg + 2 HCl MgCl2 + H2
Số nguyên tử Mg : số phân tử HCl = 1 : 2
Số nguyên tử Mg : số phân tử MgCl 2 = 1 : 1
Số nguyên tử Mg : số phân tử H 2 = 1 : 1
Bài tập 3:
b Tỉ lệ số nguyên tử Mg lần lượt với số phân tử của 3 chất khác trong phản ứng:
Trang 14DẶN DÒ
? Cu + ? 2CuO
- Hoàn chỉnh bài tập 2, 3, 4, 5, 6, 7 sgk / 57, 58
- Hoàn thành vở bài tập bài 16
- Làm bài tập 16.2, 16.3, 16.4, 16.5, 16.6 SBT / 19
- Hướng dẫn bài tập 7 sgk / 58
2 Cu + O2 2CuO
- Chuẩn bị bài luyện tập 3:
+ Ôn lại bài sự biến đổi chất
+ Phản ứng hóa học
+ Định luật bảo toàn khối lượng
+ Các bước lập PTHH, ý nghĩa của PTHH
Trang 15C M N QUI TH Y CÔ VA A ơ Â
CÁC EM