Mục tiêu: - Kiến thức: Kiểm tra kiến thức cơ bản của chương trình học trong kì I như: Cộng, trừ, nhân, chia số thực, tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau, đại lượng tỉ lệ thuận, đại[r]
Trang 1TUẦN 01 Ngày soạn: 20/ 08/ 2016 Ngày dạy: 22/8/2016
CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỶ VÀ SỐ THỰC TIẾT 1 §1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỶ.
2/ Kiểm tra bài cũ:
? Cho ví dụ phân số? Cho ví dụ về hai phân số bằng nhau?
3/Bài mới:
Gv giới thiệu tổng quát về nội
dung chính của chương I
Giới thiệu nội dung của bài 1
Hoạt động 1: Số hữu tỷ:
Viết các số sau dưới dạng phân
số: 2 ; -2 ; -0,5 ; 21
3 ?
Gv giới thiệu khái niệm số hữu
tỷ thông qua các ví dụ vừa nêu
Hoạt động 2 : Biểu diễn số
GV nêu ví dụ biểu diễn 54
Hs viết các số đã cho dưới dạng phân số:
1/ Số hữu tỷ:
Số hữu tỷ là số viết là số viết được dưới dạng phân số a bvới a, b Z, b # 0
Trang 2trên trục số.
Yêu cầu hs đọc sách giáo khoa
*Nhấn mạnh phải đưa phân số
Lưu ý cho Hs cách giải quyết
trường hợp số có mẫu là số âm
GV nêu khái niệm số hữu tỷ
dương, số hữu tỷ âm
Hs xác định các số hữu tỷ âm
bằng 14 đv cũ
B2: Số 54 nằm ở bên phải 0, cách 0 là 5 đv mới
VD2: Biểu diễn − 32 trên trục số
Ta có: − 32 =−2
3
0 -2/3
-1
3/ So sánh hai số hữu tỷ:
VD : So sánh hai số hữu tỷ
sau a/ -0, 4 và − 13 ?
0, 4 3
1 0
1 0
2 2 1
Học thuộc bài và giải các bài tập 4; 5 / 8 và 3; 4; 8 SBT
Ôn lại cách cộng, trừ phân số
HD: Bài tập 8 SBT: dùng các cách so sánh với 0, so sánh với 1 hoặc -1 để giải
So sánh với 0: phân số âm <0; phân số dương >0
So sánh với 1: tử > mẫu => phân số >1; tử < mẫu => phân số <1 so sánh với -1 thì ngược lại
Ngày soạn: 20/ 08/ 2016 Ngày dạy: 22/8/2016 Tiết 2 : CỘNG TRỪ HAI SỐ HỮU TỶ.
Trang 3- HS: ôn quy tắc cộng, trừ phân số.
III/ Tiến trình tiết dạy:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu cách so sánh hai số hữu tỷ? So sánh: 127 ;0,8? Viết hai số hữu tỷ âm?
3 Bài mới:
Tính: 29+ 4
15 ?
Ta thấy, mọi số hữu tỷ đều viết
được dưới dạng phân số do đó
phép cộng, trừ hai số hữu tỷ được
thực hiện như phép cộng trừ hai
Gv lưu ý cho Hs, mẫu của phân
số phải là số nguyên dương
Ví dụ: tính 38+ 7
Gv nêu ví dụ, yêu cầu Hs thực
hiện cách giải dựa trên công thức
Hs viết công thức dựa trên công thức cộng trừ hai phân
Phát biểu quy tắc hcuyển vế trong tâp số Z
1/ Cộng, trừ hai số hữu tỷ: Với x= a
b m
Trang 4Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong
tập Z ở lớp 6?
Trong tập Q các số hữu tỷ ta
cũng có quy tắc tương tự
Gv giới thiệu quy tắc
Yêu cầu Hs viết công thức tổng
hoặc đặt dấu ngoặc để nhóm các
số hạng một cách tuỳ ý như trong
15 −
9 15
15
Chú ý : SGK.
4 Củng cố :
- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:
+ Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu dương, cộng trừ phân số cùng mẫu dương)+ Qui tắc chuyển vế
Yêu cầu hs hoạt động nhóm làm bài tập 6
Bài 10: Nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc đã học ở lớp 6 vận dụng quy tắc bỏ ngoặc để giải bài tập
TUẦN 02 Ngày soạn: 28/ 08/2016 Ngày dạy: 29/8/2016 Tiết 3 LUYỆN TẬP
Trang 5- HS : SGK, thuộc quy tắc cộng trừ hai số hữu tỷ,.
III/ Tiến trình tiết dạy:
HS phát biểu qui tắc chuyển vế
I) Lý thuyết
1 Cộng trừ hai số hữu tỉ:
Với x = , y = (a,b,m Z, m>0)
- GV yêu cầu HS thảo luận làm
Bài 2 khoảng 2 phút, sau đó
gọi đại diện 2 nhóm lên bảng,
2HS lên bảng làm bài, mỗi
em làm 1câu
- HS cả lớp cùng làm
II) Bài tập Dạng 1: Thực hiện phép tính
Bài 1: Tính
a) + b) - Giải:
a) + = + = + = b) - = = =
Bài 2: Tính
a) + + b) -
Trang 6mỗi nhóm trình bày một câu.
trí của x trong phép tính, sau đó
gọi 2HS lên bảng làm bài, mỗi
- HS thảo luận nhóm,
2 nhóm trình bày bài
- HS trả lời miệng
- HS1 làm câu a + c; HS2 làm câu
b + d
HS1 làm câu a + c; HS2 làm câu b + d
a) x + = x = - x = b) x - =
x = +
x = c) x = d) x =
D Củng cố:
- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi:
? Nêu quy tắc cộng, trừ, hai số hữu tỉ?
? Phát biểu quy tắc chuyển vế?
- HS lần lượt trả lời các câu hỏi củng cố của GV
E Hướng dẫn học ở nhà :
- Học bài: các qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ
Trang 7TUẦN 02 Ngày soạn: 27/ 08/2016 Ngày dạy: 30/8/2016 Tiết 4 §3 NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ
- HS : SGK, thuộc quy tắc cộng trừ hai số hữu tỷ, nhân, chia hai phân số.
III/ Tiến trình tiết dạy:
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
Viết công thức tổng quát phép cộng, trừ hai số hữu tỷ? Tính:
Hoạt động 1 Nhân hai số hữu
tỷ:
Phép nhân hai số hữu tỷ tương tự
như phép nhân hai phân số
Nhắc lại quy tắc nhân hai phân
số?
Viết công thức tổng quát quy tắc
nhân hai số hữu tỷ V?
Nhắc lại khái niệm số nghịch
đảo? Tìm nghịch đảo của
2
3?
−1
3 ? của2?
Viết công thức chia hai phân số?
Hs phát biểu quy tắc nhân hai phân số
Hai số gọi là nghịch đảo củanhau nếu tích của chúng bằng 1 Nghịch đảo của
2
3 la 32 , của − 13 là -3, của 2 là 12
1/ Nhân hai số hữu tỷ:
b ; y =
c
d(¿0) , ta có:
VD: :
Trang 8Công thức chia hai số hữu tỷ
được thực hiện tương tự như
chia hai phân số
Gv nêu ví dụ, yêu cầu Hs tính
kiểm tra kết quảt qua
Chú ý:
Gv giới thiệu khái niệm tỷ số của
hai số thông qua một số ví dụ cụ
Hs áp dụng quy tắc viết các
tỉ số dưới dạng phân số
HS lên bảng
1 32
Thương của phép chia số hữu
tỷ x cho số hữu tỷ y (y#0) gọi
Tỷ số của 34 và -1, 2 là
3 4
− 3
4,8
hay 34 : 1,2)
a b + a c = a ( b + c ), sau khi đưa bài toán về dạng tổng của hai tích
TUẦN 3 Ngày soạn: 03/ 09 /2016 Ngày dạy : 05/9/2016 Tiết 5: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Trang 9- Biết lấy giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ, thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
3/ Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong học tập
II/ Chuẩn bị:
- GV: Bài soạn
- HS: SGK, biết thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
III/ Tiến trình tiết dạy:
1.ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
Thế nào là tỷ số của hai số?
Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối
của một số hữu tỷ:
Nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối
của một số nguyên?
Tương tự cho định nghĩa giá trị
tuyệt đối của một số hữu tỷ
Làm bài tập?1
Qua bài tập?1 , hãy rút ra kết
luận chung và viết thành công
thập phân, ta viết chúng dưới
dạng phân số thập phân rồi
Hs nêu thành định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ
a/ Nếu x = 3, 5 thìx= 3,5 Nếu x= −4
7 => x = 47
b/ Nếu x > 0 thìx= xNếu x < 0 thì x = - x Nếu x = 0 thì x = 0
Hs nêu kết luận và viết công thức
Hs tìm x, Gv kiểm tra kết quả
Hs phát biểu quy tắc dấu:
- Trong phép cộng
- Trong phép nhân, chia
Hs thực hiện theo nhóm Trình bày kết quả
Gv kiểm tra bài tập của mỗi
1/ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ :
Giá trị tuyệt đối của số hữu tỷ
x, ký hiệu x, là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số
Ta có:
x nếu x 0
x = -x nếu x < 0
= -1,25 + (-3,5)
Trang 10GV gọi hs đứng tại chỗ trả lời
? Vì sao câu b) sai?
Gọi hs lên bảng làm
a) x = 15
c) x = 0
Cho hs làm bài tập 18- SGK/ 15
Nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỷ
HS trả lời:1- a) Đúng b) sai c) Đúng
HS: -2,5 = -2,5 sai vì GTTĐcủa một số không bao giờ là 1
(x : y) 0 nếu x, y cùng dấu
( x : y ) < 0 nếu x, y khác dấu
VD 2 :
a/ -2,14 : ( - 1,6) = 1,34b/ - 2,14 : 1,6 = - 1,34
Trang 11II/ Chuẩn bị:
- GV: SGK, bài soạn
- HS: Sgk, thuộc các khái niệm đã học
III/ Tiến trình tiết dạy:
1/ổn định tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
? Viết quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỷ? Tính: − 38 + 5
HĐ của Giáo viên
-Yêu cầu mở vở BT in làm bài 2
-Tiến hành đổi số thập phân ra phân số để so sánh.
-Yêu cầu làm bài 3 vở BT
(23/16 SGK).
-GV nêu tính chất bắc cầu trong
qua hệ thứ tự.
-Gợi ý: Hãy đổi các số thập
phân ra phân số rồi so sánh.
-Yêu cầu làm bài 4 vở BT.
dấu giá trị tuyệt đối.
-Trước hết cho nhắc lại nhận
xét: Với mọi x Q ta luôn có |
-HS nhận xét và sửa chữa
-1 HS lên bảng làm, HS khác làm vào vở.
-HS đọc bài 5 trong vở
BT và tiếp tục giải trong vở.
x – 1,7 = 2,3 hoặc –(x-1,7) =2,3
*Nếu x-1,7 = 2,3 thì x = 2,3 +1,7
2.Bài 3 (23/16 SGK):
Tính chất bắc cầu:
Nếu x > y và y > z x > z a) 45 < 1 < 1,1;
II.Dạng 2: Tính giá trị biểu thức 1.Bài 4 (24/16 SGK):
Tính nhanh a)(-2,5 0,38 0,4) – [0,125 3,15 (-8)]
= [(-2,5 0,4).0,38] – [(-8 0,125) 3,15]
= [-1 0,38] - [-1 3,15 ]
= (-0,38) – (-3,15)
= -0,38 + 3,15 = 2,77 2.BT 28/8 SBT:
Tính giá trị biểu thức sau khi đã bỏ dấu ngoặc
A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 +3,1) = 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = (3,1 – 3,1)+ (-2,5+2,5) = 0
III.Dạng 3: Tìm x có dấu giá trị tuyệt đối
Trang 12-Yêu cầu HS sử dụng máy tính
bỏ túi làm theo hướng dẫn.
-Sau đó yêu cầu HS tự làm câu
x = – 2,3 + 1,7
x = - 0,6 -HS suy ra |x +3
4|= 1 3
-Sử dụng máy tính
CASIO loại fx-500MS:
a) ấn trực tiếp các phím:
( - .) + ( - .) = -5.5497
c)ấn (- 0 ) (-.) M+ ( - 10.) 0. M+ AC ALPHA M+ = -0,42
-Đọc và suy nghĩ BT 32/8 SBT.
-Trả lời:
+ |x − 3,5| 0 với mọi x
+- |x − 3,5| 0 với mọi x
A = 0,5 - |x − 3,5|
0,5 với mọi x
A có GTLN = 0,5 khi x-3,5 =0 x = 3,5
= -0,42
V.Dạng 5: Tìm GTLN, GTNN 1.BT 32/8 SBT:
Tìm giá trị lớn nhất của :
A = 0,5 - |x − 3,5|
Giải
A = 0,5 - |x − 3,5| 0,5 với mọi x
A có GTLN = 0,5 khi x-3,5 =0 x = 3,5
4 Củng cố :
Nhắc lại cách giải các dạng toán trên
5 Hướng dẫn về nhà:
-Xem lại các bài tập đã làm.
-BTVN: 26(b,d) trang 17 SGK; bài 28b,d, 30, 31 trang 8, 9 SBT.
-Ôn tập định nghĩa luỹ thừa bậc n của a, nhân, chia hai luỹ thừa của cùng cơ số.
- kĩ năng: Biết vận dụng công thức vào bài tập
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong học tập
II/ Chuẩn bị:
Trang 13- GV: SGK, bài soạn.
- HS : SGK, ôn định nghĩa luỹ thừa của một số tự nhiên.
III/ Tiến trình tiết dạy:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Nêu định nghĩa luỹ thừa của một số tự nhiên? Công thức? Tính: 34 ? (-7)3 ?
Thay a bởi 12 , hãy tính a3 ?
3 Bài mới
Hoạt dộng 1: Luỹ thừa với
số mũ tự nhiên
Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa
với số mũ tự nhiên đã học ở
lớp 6?
Viết công thức tổng quát?
Qua bài tính trên, em hãy phát
biểu định nghĩa luỹ thừa của
Nhắc lại thương của hai luỹ
thừa cùng cơ số? Công thức?
Tính: 45 : 43 ?
(23)5:(23)3=?
Nêu nhận xét?
Viết công thức với x Q ?
Hoạt động 3 : Luỹ thừa của
Phát biểu định nghĩa luỹ thừa
Hs phát biểu định nghĩa
Làm bài tập?1
23 22 = 2.2.2.2.2 = 32 (0,2)3.(0,2)2
= (0,2 0,2 0,2).(0,2 0,2 )
= (0,2)5 Hay : (0,2)3 (0,2 )2 = (0,2)5
Hs viết công thức tổng quát Làm bài tập áp dụng Thương của hai luỹ thừa cùng cơ số là một luỹ thừa của cơ số đó với số mũ bằngtổng của hai số mũ
am : an = a m-n
45 : 43 = 42 = 16
I/ Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:
Định nghĩa:
Luỹ thừa bậc n của một số hữu tỷ
x, ký hiệu xn , là tích của n thừa số
x (n là một số tự nhiên lớn hơn 1) Khi x= a
1,2 ¿4=¿
¿ 1,2¿ 3 ¿
Trang 14
(23)5:(23)3=(23)2= 4
9 0,8 ¿2=0,8
¿ 0,8¿3:¿
¿
III/ Luỹ thừa của luỹ thừa :Công thức: Với x Q, ta có: (xm)n = xm n
-Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của số
hữu tỉ x Nêu qui tắc nhân, chia hai luỹ thừa
của cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của một
Nhận xét: Luỹ thừa bậc chẵn của một số âm
là một số dương Luỹ thừa bậc lẻ của một số
âm là một số âm
5, Hướng dẫn về nhà
-Cần học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ và các qui tắc
-BTVN: 29, 30, 32 trang 19 SGK; bài39, 40, 42, 43 trang 9 SBT
-Đọc mục “có thể em chưa biết” trang 20
- Rèn kỹ năng tính luỹ thừa
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong học tập
II/ Chuẩn bị:
Trang 15- GV: Bảng phụ có ghi công thức về luỹ thừa
- HS: Thuộc định nghĩa luỹ thừa, các công thức về luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một
thương, luỹ thừa của luỹ thừa
III/ Tiến trình tiết dạy:
1.
Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Nêu định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc n của số hữu tỷ x? Tính: (25)3?
Viết công thức tính tích, thương của hai luỹ thừa cùng cơ số?
Tính (13)3.(13)2=?;(35)5:(35)4=?
3.Bài mới
Hoạt động 1: luỹ thừa của một tích
HĐ của Giáo viên
trên như sau:
-Treo bảng phụ ghi chứng minh:
(xy)n = (⏟xy).(xy) (xy)
-Ghi lại công thức
-Theo dõi GV chứng minhcông thức
-Hai HS lên bảng làm tính
-Làm BT 36/22 SGKViết dưới dạng luỹ thừa của một số hữu tỉ:
Hoạt động: luỹ thừa của một thương
-Yêu cầu hai HS lên bảng làm ?
3 Tính và so sánh
-cho sửa chữa nếu cần thiết
-Hỏi: Qua hai ví dụ , hãy rút ra
nhận xét: luỹ thừa của một
Trang 16thương có thể tính thế nào?
-GV đưa ra công thức
-Nêu cách chứng minh công
thức này cũng giống như chứng
minh công thức luỹ thừa của
một tích
-Nêu chú ý: công thức này cũng
có thể sử dụng theo hai chiều
-Yêu cầu làm ?4 Gọi ba HS lên
bảng
hai luỹ thừa
-Viết công thức theo GV
-Yêu cầu viết công thức: Luỹ
thừa của một tích, luỹ thừa của
một thương, nêu sự khác nhau
của y trong hai công thức
-Yêu cầu làm ?5: Tính
-Đưa ra đề bài 34/22 SGK lên
bảng phụ
-Yêu cầu kiểm tra lại các đáp số
và sửa lại chỗ sai
-Một HS lên bảng viết lai các công thức
-HS khác phát biểu qui tắc
-Làm ?5, hai HS lên bảng làm
-Xem bài làm 34/22 SGK:
-Sửa lại chỗ sai
*?5: Tínha)(0,125)3 83 = (0,125 8)3 =
13 = 1
b)(-39)4 :134 = (-39 : 13 )4 = (-3)4 = 81
230
216=2
14
5: Hướng dẫn về nhà
-Ôn tập các qui tắc và công thức về luỹ thừa trong cả 2 tiết
-BTVN: 38, 40,trang 22, 23 SGK; bàI 44, 45, 46, 50, 51trang 10,11 SBT
Trang 17TUẦN 05 Ngày soạn: 17 /09/2016 Ngày dạy: 20/9/2016
Tiết 9 LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
* Kiến thức:- Củng cố lại định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỷ, các quy tắc tính luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương, luỹ thừa của một luỹ thừa, tích của hai luỹ thừa cùng cơ số, thương của hai luỹ thừa cùng cơ số
* Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các quy tắc trên vào bài tập tính toán
* thái độ: Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong học tập
HĐ của Giáo viên
-Yêu cầu làm dạng 1 Bài 1
b)Luỹ thừa của x2
c)Thương của hai luỹ thừa
trong đó số bị chia là x12
HĐ của Học sinh
-Làm việc cá nhân bài 1
vở BT in, 2 HS lên bảng làm
-HS cả lớp nhận xét cách làm của bạn
-3 HS lên bảng làm bài 2 (39/23 SGK)
II.Dạng 2: Tính giá trị biểu thức
4
Trang 18Biến đổi các biểu thức số
dưới dạng luỹ thừa của 2
-Làm chung câu a trên bảng theo hướng dẫn của GV
Tìm số tự nhiên n, biết:
a) 16
2n =2 2n = 16 : 2 = 8 2n = 23 n = 3a) (− 3) n
81 = -27 (-3)n = 81.(-27)= (-3)4.(-3)3
(-3)n = (-3)7 n = 7c)8n : 2n = 4
(8 : 2)n = 4 4n = 41
d Viết tỉ số giữa hai số thành tỉ số của hai số nguyên
-Đọc bài đọc thêm: Luỹ thừa với số mũ nguyên âm
Trang 19TUẦN 05 Ngày soạn: 17 /09/2016 Ngày dạy: 20/9/2016
TIẾT 10 TỈ LỆ THỨC
I/ MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Biết vận dụng các tính chất của tỷ lệ thức và của dãy tỷ số bằng nhau để giải các bài tập dạng: tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỷ số của chúng
- Kĩ năng: Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
+ Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải các bài tập
-Thái độ: Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong học tập
2 Kiểm tra bài cũ:
- Tỉ số của hai số a, b ( b 0 ) là gì? Viết kí hiệu
- Hãy so sánh: 1015 và 1,82,7
3 Giới thiệu bài mới:
5 :4 = 45 : 8
7 = − 12 -2 52 : 7 15 = − 13
⇒ -3 :7 -2 52 : 7 15(Không lập được tỉ lệ thức)2.Tính chất của tỉ lệ thức : Tính chất 1 :(tính chất cơ bản của tỉ lệ thức)
Trang 20Nếu a.d = b.c và a,b,c ,d 0
x = − 2 273,6 x = -15
b)-0,52 : x = -9,36 : 1,38 x (-9,36) = -0,52 16,38
x = − 0 , 52 16 , 38 −9 , 36 = 0,91Bài 2 (47/26 SGK):
Trang 21a)1,2 : 3,24 = 120324 = 1027
TUẦN 6 Ngày soạn : 24/9/2016 Ngày dạy : 27/9/2016 Tiết 11 LUYỆN TẬP
- Kiến thức: Biết vận dụng các tính chất của tỷ lệ thức để giải các bài tập
- Kĩ năng: Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
+ Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải các bài tập
-Thái độ: Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong học tập
Xác định các trung tỉ, ngoại
tỉ của tỉ lệ thức
Tỉ lệ thức có những tính chất gì
Nêu tính chất của dãy các tỉ số bằng nhau
1 Định nghĩa:
a c (a : b c : d)
b d là một tỉ lệthức
2 Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức:
* Tính chất 1:
a c
b d ad =bc
Một vài HS lên bảng trình
Bài tập 1: Các tỉ số sau có
lạp thành tỉ lệ thức không? vì sao?
Trang 22GV giới thiệu bài tập 4.
bày, dưới lớp kiểm tra chéobài của nhau
HS hoạt động nhóm
HS lên bảng thực hiện, dưới lớp làm vào vở và nhận xét bài trên bảng
a)
3 1 :
5 7 và
1
21 : 5
b)
1 1
4 : 7
2 2 và 2,7: 4,7c)
1 1 :
4 9 và
1 2 :
2 9
d)
2 4 :
7 11 và
7 4 :
2 11
Bài tập 2: Lập tất cả các tỉ lệ
thức có được từ các đẳng thức sau:
a) 2 15 = 3.10b) 4,5 (- 10) = - 9 5c)
b) - 4, 5; - 0, 5; 0, 4; 3, 6; 32, 4
Bài tập 4: Tìm x, biết:
a) 2: 15 = x: 24b) 1, 56: 2, 88 = 2, 6: xc)
3 : 0, 4 x :1
d) (5x):20 = 1:2e) 2, 5: (-3, 1) = (-4x): 2,5
Trang 23Ngày soạn : 24/9/2016 Ngày dạy : 28/9/2016
TIẾT 12 TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
I/ MỤC TIÊU
-Kiến thức: Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỷ số bằng nhau
-Kĩ năng : Biết vận dụng tính chất này vào giải các bài tập chia theo tỷ lệ
-Thái độ : Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong học tập
II/ CHUẨN BỊ:
- GV: SGK, Bảng phụ
- HS: SGK, thuộc định nghĩa và tính chất của tỷ lê thức
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
đã cho
-1 HS tìm giá trị của các tỉ
số còn lại và so sánh
-Nhận xét các tỉ số đã cho bằng nhau nên có thể viết thành dãy bằng nhau
3.Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
-1 HS lên bảng trình bày lại dẫn đến kết luận
*Tính chất: a b = c d
a
b = c d = a+c b+d = a − c b− d ĐK: b d
*Tính chất mở rộng
Trang 24-Ghi lại tính chất mở rộng vào vở.
-1 HS đọc to ví dụ SGK
-2 HS lên bảng trình bày cung một lúc
a
b = c d = e f = a+c+e b+d +f = a − c+e b− d +f = a+c − e b+d − f
= a − c − e b− d − f = ……
(giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
*VD: SGKBài 1: Tìm x và y biết x2 = 7y
và x + y = 18
ta có x2 = 7y = x + y2+7 = 189
= 2 x = 2 2 = 4
y = 2 7 = 14Bài 2: Tìm x và y biết
-Sau khi HS làm ?2 xong
yêu cầu làm bài 4 vở BT
-Theo dõi GV nêu chú ý
-1 HS lên bảng trình bày cách làm
*Bài 4(57/30 SGK) Gọi số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng là x, y, z
x
2 = 4y = 5z = x + y +z2+4+5 =
44 11
= 4
x = 4 2 = 8
Trang 25-Tiết sau luyên tập
TUẦN 7 Ngày soạn: 01/ 10/ 2016 Ngày dạy: 04/10/2016
TIẾT 13 LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Củng cố các tính chất của tỷ lê thức, của dãy tỷ số bằng nhau
- Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất của dãy tỷ số bằng nhau vào bài toán chia tỷ lệ-Thái độ: Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong học tập
+Hãy nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
+Chữa BT 75/14 SBT.Tìm hai số x và y biết 7x = 3y và x – y = 16
3 Bài mới
Hoạt động: luyện tập
HĐ của Giáo viên
-Yêu cầu làm Bài 1
-HS khác Làm việc cá nhân bài 1 vở BT in
= 2Năng lực hình thành tính toán
Trang 26-Yêu cầu làm bài 2 trang
-Yêu cầu đọc đầu bài
-Nếu gọi x, y là số cây lớp
7A, 7B trồng được Theo
đầu bài có thể viết được
tỉ lệ thức
a)HS làm theo hướng dẫn của GV
-3 HS lên bảng trình bày cách làm câu b, c, d
-1 HS nêu các chú ý khi tìmx:
+Đổi hỗn số thành phân số
+Đổi ra tỉ số nguyên
+Rút gọn bớt trong quá trình làm
-1 HS đọc to đầu bài 58/30 SGK
-Làm theo hướng dẫn của GV
-Tự trình bày vào vở BT in
-1 HS trình bày cách làm vàtrả lời
-1 HS đọc to đầu bài tập 64-Ta có: x9 = 8y = 7z =
t
6
và y – t = 70-Các HS làm vào vở BT
-1 HS đọc trình bày lời giải
và trả lời
II.Dạng 2: Tìm số hạng chưa biết
Bài 2: Tìm xa) (13 x) : 32 = 74 : 52
13 x = 32 74 : 52
13 x = 32 74 52
x = 3512 : 13 = 3512 31 =
834
b)15 : 1 = 2,25 : (0,1 x) 0,1 x = 1 2,25 : 15
x = 0,15 : 0,1 = 1,5c)8 : (14 x) = 100 : 1
14 x = 8 : 100
x = 1008 : 14 = 1008 41
= 258d)3: 94 = 34 : (6.x)6x = 94 34 : 3 ; 6x =
9 16
6x = 169 ; x = 169 : 6 =
3 32
III.Dạng 3: Toán chia tỉ lệ1.Bài 5 (58/30 SGK):
Số cây lớp 7A, 7B trồng được là
x = 20 4 = 80 (cây)
y = 20 5 = 100 (cây)2.Bài 6 (64/31 SGK) :Gọi số HS khối 6, 7, 8, 9 là x, y,
z, t ( x,y,z,t N*)
Ta có: x9 = 8y = 7z = 6t
= 8− 6 y −t = 702 = 35
Trang 27t? x=35 9=315; y=35 8=280
z =35 7=245; t =5 6=210Năng lực hình thành tính toán
-Xem trước bài “Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn”
Ngày soạn: 01/ 10/ 2016 Ngày dạy: 05/10/2016 Tiết 14: SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN
I/ MỤC TIÊU:
-Kiến thức:Học sinh nhận biết được số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn, biết ý nhĩa của việc làm tròn số
-Kĩ năng: Vận dụng được quy tắc làm tròn số
-Thái độ: Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong học tập
II/ CHUẨN BỊ:
- GV: SGK, bảng phụ
- HS: SGK, thuộc định nghĩa số hữu tỷ.
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
? Nêu tính chất cơ bản của tỷ lệ thức? Tìm x biết: − 27 x =−3
là số thập phân hữu hạn vì khi
chia tử cho mẫu của phân số đại
Ta có:
I/ Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn:
VD :
a/ 207 =0 ,35 ;59
50=1 ,18
Các số thập phân 0, 35 và 0, 18 gọi là số thập phân.( còn gọi là
Trang 28ta có số dư bằng 0.
Số 0, 5333 gọi là số thập phân
vô hạn tuần hoàn vì khi chia 8
cho 15 ta có chữ số 3 được lập
lại mãi mãi không ngừng
Số 3 đó gọi là chu kỳ của số
thập phân 0,533
Viết các phân số sau dưới dạng
số thập phân vô hạn tuần hoàn
Gv gợi ý phân tích mẫu của các
phân số trên ra thừa số nguyên
tố?
Có nhận xét gì về các thừa số
nguyên tố có trong các số vừa
phân tích?
Xét mẫu của các phân số còn
lại trong các ví dụ trên?
Qua việc phân tích trên, em rút
ra được kết luận gì?
Làm bài tập?
Gv nêu kết luận về quan hệ
giữa số hữu tỷ và số thập phân
7
20=0 ,35 ;
59
50=1 ,18 ;8
15=0 ,5333 .
Hs viết các số dưới dạng số thập phân hữu hạn, vô hạn bằng cách chia tử cho mẫu:
7
3=2 ,333 =2,(3);
14
13=1,(076923)17
24=0 , 708(3);
16
15=1,0(6)12
Hs phân tích:
25 = 52 ; 20 = 22.5 ; 8 = 23
Chỉ chứa thừa số nguyên tố
2 và 5 hoặc các luỹ thừa của 2 và 5
24 = 23.3 ;15 = 3.5 ; 3; 13 xét mẫu của các phân số trên, ta thấy ngoài các thừa
số 2 và 5 chúng còn chứa các thừa số nguyên tố khác
Hs nêu kết luận
số thập phân hữu hạn )b/ 158 =0 ,5333 . = 0,5(3)
số thập phân hữu hạn Nếu một phân số tối giản với mẫu dương mà mẫu có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân
số đó viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
Mỗi số thập phân vô hạn tuần hoàn đều là một số hữu tỷ Kết luận: SGK.
Năng lực hình thành tự học
4 CỦNG CỐ
-Yêu cầu cho biết phân số ntn
viết được dưới dạng số thập
phân hữu hạn, phân số ntn viết
-1 HS đọc to đầu bài
-1 HS đọc ngay kết quả điền từ
Bài 1 /30 vở BT):
*8 = 23 chỉ có ƯNT là 2
*5 chỉ có ƯNT là 5
Trang 29được dưới dạng số thập phân
vô hạn tuần hoàn?
-Yêu cầu làm bài 1 trang 30 vở
*125 = 53 chỉ có ƯNT là 5Bài 2 (67/34 SGK):
A = 2 3[2] = 34 ;A =
3
2 [3] = 12
A = 2 3[5] = 103Năng lực hình thành tính toán
5 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
-Nắm vững hai qui ước của phép làm tròn số
-BTVN: 76, 77, 78, 79 trang 37, 38 SGK; số 93, 94, 95 trang 16 SBT
-Tiết sau mang máy tính bỏ túi, thước dây hoặc thước cuộn
- HD cách tính điểm trung bình của cường
15(7 +8+6+10 )+ (7+6+5+ 9) 2+8 3 = 10915 = 7,26… 7,3
TUẦN 8 Ngày soạn: 8/10/2016 Ngày dạy:11/10/2016
Tiết 15: LÀM TRÒN SỐ.
I/ MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Học sinh có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tế
- Kĩ năng: Nắm được và biết vận dụng các quy ước làm tròn số.Biết vận dụng các quy ước làm tròn số trong đời sống hàng ngày
-Thái độ: Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong học tập
2.Kiểm tra bài cũ:
? Nêu kết luận về quan hệ giữa số thập phân và số hữu tỷ? Viết phân số sau dưới dạng số thập phân
vô hạn tuần hoàn: 158 ; 5
-Nêu thêm một số ví dụ thực tế khác
1.Ví dụ:
-NX: số HS tốt nghiệp THCS, TH, số trẻ em lang thang, số dân trong 1 địa bàn, số gia súc được chăn nuôi … Thường làm tròn
Trang 30-Nêu qui ước: 4,5 5
- Yêu cầu đọc VD 2 và giải
thích cách làm
-Yêu cầu đọc VD 3
-Hỏi: Phải giữ lại mấy chữ số
thập phân ở kết quả?
-Yêu cầu giải thích cách làm
-Theo dõi trục số trên bảng
-1 HS lên bản biểu diễn số4,3 và 4,9 trên trục số
-NX: 4,3 gần số 4 nhất
số 4,9 gần số 5 nhất
-VD 1: làm tròn đến hàng đơn vị các số: 4,3 và 4,9 4,3 4; 4,9 5
Lấy số nguyên gần số đó nhất
?1: 5,4 5 5,8 6 4,5 5
-VD 2:
72 900 73 000 (tròn nghìn)
-VD 3:
0,8134 0,813 (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)
Năng lực hình thành tự học
Hoạt động 2: Qui ước làm tròn số
-Yêu cầu HS đọc SGK qui ước
1
-Yêu cầu HS đọc ví dụ và giải
thích cách làm
-Hướng dẫn: dùng bút chì vạch
mờ ngăn giữa phần còn lạI và
phần bỏ đi Thấy chữ số đầu
tiên bỏ đi là 4<5 thì giữ
nguyên phần còn lại, phần bỏ
đi là số nguyên thì thêm chữ
số 0
-Yêu cầu đọc trường hợp 2
-Yêu cầu làm theo VD SGK
-Yêu cầu làm ?2 SGK
-Gọi 3 HS đọc kết quả
-Đọc SGK trường hợp 1
-Đọc ví dụ và giải thích cách làm
b)Trường hợp 2:
*0,0861 0,09 *1573 1600 (tròn trăm)-?2:
a)79,3826 79,383b)79,3826 79,38c)79,3826 79,4
BT 73/36 SGK:
Làm tròn đến chữ số thập phânthứ hai:
HS 1
*7,923 7,92
Trang 31-1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi
-Tiết sau mang máy tính bỏ túi, thước dây hoặc thước cuộn
Ngày soạn: 8/10/2016 Ngày dạy: 12/10/2016
HĐ của Giáo viên
-Yêu cầu làm Bài 1 vở BT
-1 Hs đọc kết quả
Ghi bảng
I.Dạng 1: Tính rồi làm tròn1.BT 78/38 SGK: Đường chéomàn hình tivi 21 in = ?cm
21 in 2,54cm 21
21 in 53cm-Yêu cầu làm BT 79/38
SGK
-Cho đọc đầu bài và tóm
-HS làm cá nhân bài 2 trong
Trang 32-Yêu cầu làm việc cá nhân
-Gọi 1 HS lên bảng chữa
-Yêu cầu hoạt động cá nhân
-Hoạt động cá nhân làm BT 80/38 SGK
-1 HS đọc đầu bài, tóm tắt
Trả lời: 1 lb 0,45 kg nghĩa là 1 lb 0,45 1kg-Đại diện HS trình bày lời giải
-Đọc hướng dẫn SGK BT 77/37
-Làm theo hướng dẫn của GV
Tính Ước lượng 7,8 3,1 :1,6 8.3:2=126,9 72 : 24 7.70:20=24,5
56 9,9 : 0,95 60.10:9=66,60,38.0,45:0,95 0,4.0,5:1=0,2
Tính: Chu vi, diện tích = ?(làm tròn đến đơn vị)
Giải
Chu vi mảnh vườn là:
2 (10,234+4,7) = 29,868m 30mDiện tích mảnh vườn là:10,234 4,7 = 48,0998m2
1.BT77/37, 38 SGK:
Ước lượng kết quả các phép tính sau:
a)495.52500 50 = 25000 b)82,36 5,1 80 5 = 400c)6730: 48 7000:50 = 140 Kiểm tra:
a)=25740 26000b)=420.036 400c)=140,20833 140III.Trò chơi:
-Ôn quan hệ số hữu tỉ và số thập phân
-tiết sau mang máy tính bỏ túi
Trang 33TUẦN 9 Ngày soạn: 15/10/2016 Ngày dạy: 18/10/2016 Tiết 17: SỐ VÔ TỈ KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI
I/ MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Học sinh bước đầu có khái niệm về số vô tỷ, hiểu được thế nào là căn bậc hai của một
số không âm
- Kĩ năng: Biết sử dụng đúnh ký hiệu √ ❑
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong học tập
Đường chéo AB của hình vuông AEBF lại là cạnh của hình vuông ABCD
Tính diện tích của ABCD?
Tập hợp các số vô tỷ được
ký hiệu là I
Trang 34Người ta chứng minh được là
không có số hữu tỷ nào mà
bình phương bằng 2 và
x = 1,41421356237…
đây là số thập phân vô hạn
không tuần hoàn, và những số
như vậy gọi là số vô tỷ
Như vậy số vô tỷ là số ntn?
Gv giới thiệu tập hợp các số vô
Tìm hai căn bậc hai của 16; 49?
Gv giới thiệu số đương a có
đúng hai căn bậc hai Một số
SABCD = 2 1= 2 (m2)
Số vô tỷ là số viết được dưới dạng thập phân vô hạn không tuần hoàn
Hai căn bậc hai của 16 là 4 và-4
Hai căn bậc hai của 49 là 7 và-7
II/ Khái niệm về căn bậc hai:
√a và số âm kí hiệu là
+Số 0 chỉ có một căn bậc hai là chính số 0, ta viết:
Trang 35- Học thuộc bài, làm bài tập 84; 85; 68 SGK - 42.
- Hướng dẫn học sinh sử dụng máy tính với nút dấu căn bậc hai
Ngày soạn: 15/10/2016 Ngày dạy: 18/10/2016 TIẾT 18 : SỐ THỰC
Gv giới thiệu tất cả các số hữu tỷ
và các số vô tỷ được gọi chung là
Cách viết x R cho ta biết x là một số thực.Do
đó x có thể là số vô tỷ cũng có thể là số hữu tỷ
Trang 36Với hai số thực bất kỳ, ta luôn có
hoặc x = y, hoặc x >y, x<y
Vì số thực nào cũng có thể viết
được dưới dạng số thập phân hữu
hạn hoặc vô hạn nên ta có thể so
sánh như so sánh hai số hữu tỷ
viết dưới dạng thập phân
R
Hs so sánh và trả lời:
4,123 < 4,(3) -3,45 > -3,(5)
ta có:
nếu a > b thì √a>√b
Năng lực hình thành ngôn ngữ
Hoạt động 2:Trục số thực:
Mọi số hữu tỷ đều được biểu diễn
trên trục số, vậy còn số vô tỷ?
Như bài trước ta thấy √2 là độ
dài đường chéo của hình vuông
có cạnh là 1
-1 0 1 2
Gv vẽ trục số trên bảng, gọi Hs
lên xác định điểm biểu diễn số
thực √2 ? Từ việc biểu diễn
được √2 trên trục số chứng tỏ
các số hữu tỷ không lấp dầy trục
số Từ đó Gv giới thiệu trục số
thực Giới thiệu các phép tính
trong R được thực hiện tương tự
như trong tập số hữu tỷ
Hs lên bảng xác định bằng cách dùng compa
số đều biểu diễn một số thực.Điểm biểu diễn số thực lấp đầy trục số, do đó trục số còn được gọi là trục số thực
Chú ý:
Trong tập số thực cũng có các phép tính với các số tính chất tương tự như trong tập số hữu tỷ
+Nói trục số là trục số thực vì các điểm biểu
Trang 37-Yêu cầu làm BT 89/45 SGK:
Trong các câu sau, câu nào
đúng, câu nào sai?
Đưa đầu bài lên bảng phụ
diễn số thực lấp đầy trục số
-Làm BT 89/45 SGK BT 89/45 SGK:
a)Đúng
b)Sai, vì ngoài số 0, số vô tỉ cũng không là số hữu tỉ dương và cũng không là số hữu tỉ âm
c)Đúng
5 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
-Nắm vững số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ Tất cả các số đã học đều là số thực Nắm vững cách so sánh số thực Trong R cũng có các phép toán với các tính chất tương tự như trong Q.-BTVN: 90, 91, 92 trang 45 SGK; số 117, 118 trang 20 SBT
-Ôn lại định nghĩa: Giao của hai tập hợp, tính chất của đẳng thức, bất đẳng thức (Toán 6)
TUẦN 10 Ngày soạn: 22/10/2016 Ngày dạy: 25/10/2016
Hoạt động 1: Chữa bài tập -Câu 1:
Trang 38-Yêu cầu các HS khác
nhận xét, đánh giá.
-HS 2: +So sánh hai số thực tương tự như so sánh hai số hữu tỉ viết dưới dạng số thập phân
+Chữa BT 118/20 SGKa)2,151515… > 2,141414…
b)-0,2673 > -0,267333…
c)1,23572357… > 1,2357d)0,(428571) = 37
-Các HS khác nhận xét, sửa chữa.
c)1,23572357… > 1,2357d)0,(428571) = 37
Năng lực hình thành ngôn ngữ và tự học
Hoạt động 2: luyện tập-Yêu cầu làm Bài 1
(91/45 SGK)
-Làm BT 91/45 SGK dưới sự hướng dẫn của GV
-Trong hai số âm, số nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn thì số
đó nhỏ hơn
-Từng HS đọc kết quả
I.Dạng 1: So sánh1.BT 91/45 SGK: Điền chữ sốthích hợp
a)-3,02 < -3,1b)-7,58 > –7,513c)-0,4854 < –0,49826 d)-1,0765 < -1,892-Yêu cầu làm dạng 2:
-Yêu cầu làm bài 90/45
SGK
+Nêu thứ tự thực hiện các
phép tính
+Nhận xét gì về mẫu các
phân số trong biểu thức?
+Hãy đổi các phân số ra
số thập phân rồi tính
-Câu b hỏi tương tự,
nhưng có phân số không
viết được dưới dạng STP
hữu hạn nên đổi tất cả ra
-Nhận xét mẫu số các phân sốtrong biểu thức chỉ chứa ước nguyên tố 2 và 5
-Hai HS lên bảng làm cùng một lúc cả hai câu a, b
4 5
= 185 - 182125 : 257 + 92
4 5
x = 37 : 10
x = 3,7
Trang 39Q; I; R Qua hệ giữa các tập hợp đó là:
b)R I = IGhi nhớ: Quan hệ giữa các tập hợp số đã học:
-tiết sau ôn tập chương
Ngày soạn: 22/10/2016 Ngày dạy: 27/10/2016
Tiết 20: ÔN TẬP CHƯƠNG I I/ MỤC TIÊU:
-Kiến thức: Ôn lại định nghĩa số hữu tỷ, cách tìm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ.Các phép tính trên Q, trên R
- Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trên Q
-Thái độ: Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong học tập
II/ CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ, máy tính
- HS: Bảng nhóm, máy tính, bài soạn câu hỏi ôn chương
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: