Câu 9 .0,5 điểm Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác?... PHẦN TRẮC NGHIỆM.[r]
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC THI HỌC KÌ 1 : MÔN : TOÁN
Điểm Lời nhận xét của giáo viên
I,PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu1:(0,5điểm)Đúng ghi Đ ,Sai ghi S
Tìm x: x : 5 = 21
x = 105 x = 96 x = 105 x = 115
Câu 2: (0,5điểm) Điền số thích hợp vào ô trống:
Câu3:(0,5 điểm)3m 8cm = cm Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A 38 B 380 C 308 D 3800
Câu 4: (0,5điểm) của 36 kg là:
A 4kg B 9kg C 6kg
D 5kg
Câu 5 :( 0,5điểm )Trong các phép chia là 5 ,số dư lớn nhất của phép chia đó là :
A. 1 B 2 C 3 D 4
Câu 6: (0,5điểm ) Chữ số 6 trong số 461 có giá trị là:
A 600 B 60 C 61 D 6
Câu 7: (0,25điểm)Cạnh hình vuông 13cm Chu vi hình vuông là: Câu 8: (0,25điểm)Chiều dài 6cm,chiều rộng 2cm.Chu vi hình chữ nhật là Câu 9 (0,5 điểm) Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu
hình tứ giác?
36 5
6 1
Trang 2A 4 hình tam giác, 5 hình tứ giác B 4 hình tam giác, 4 hình tứ giác
C 5 hình tam giác, 4 hình tứ giác D 5 hình tam giác, 5 hình tứ giác
Câu 10: (0,25 điểm)Hòa có 7 nhãn vở Bình có số nhãn gấp 4 lần số nhãn của Hòa Hỏi Bình có
bao nhiêu nhãn vở ?
A 25 nhãn B 28 nhãn C.30 nhãn D 27 nhãn
Câu 11 :(0,25 điểm)Một đàn gà có 35 con gà trống và 5 con gà mái Hỏi số gà trống gấp mấy
lần số gà mái ?
A 7 lần B 8 lần C 6 lần D 9 lần
Câu 12:(0,5điểm) Một cửa hàng có 45 cái quạt ,đã bán đi 1/9 số quạt Hỏi cửa hàng còn lại bao
nhiêu cái quạt?
A.35 B.42 C.45 D.40
II,TỰ LUẬN :
Câu 1: (0,5 điểm) Tính
96 m : 6 = m 72 dm : 4 = dm
Câu 2:(1,5điểm) Tính giá trị biểu thức
a.527– 49 x 6 = ; b.315-(136 -52) = ; c 63 -49 :7=
Câu 3: (0,5 điểm )Tính chu vi hình vuông có cạnh dài 18 cm
Câu 4: (1điểm)Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 17m ,chiều rộng kém chiều dài
4m Tính chu vi mảnh vườn đó?
Trang 3
Câu 5:(0,5điểm)Một cửa hàng buổi sáng bán 215 kg đường ,buổi chiều bán hơn buổi sáng 26kg đường Hỏi cả 2 buổi cửa hàng bán được bao nhiêu kg đường ?
Câu 6(1điểm) Tìm một số biết rằng lấy số đó chia cho 6 được thương là số lớn nhất có 2 chữ số và số dư là 4
.
Trang 4
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Đáp
án
105 20;1
2
Điể
m
5
0,5 0,5 0,2
5
0,2 5
0,5 0,2 5
0,2 5 0,5
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1:( 0,5 điểm) Câu 2:(1,5 điểm)
a.527-49 x 6 =527-294 b.315 –(136-52) =315 -84 c.63 – 49 :7 =63 -7 =233 =231 =56 Câu 3: (0,5 điểm )
Câu 4: (1 điểm) Chiều rộng mảnh vườn hình chữ nhật là :
17 -4 =13 (m)
Trang 5Chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là:
(17+13) x 2 = 60 (m)
Đáp số: 60 m
Câu 5:(0,5 điểm) Buổi chiều cửa hàng bán được số kg đường là :
215 + 26 = 241( Kg)
Cả hai buổi cưả hàng bán được kg đường là :
215 + 241 = 456 (kg )
Đáp số : 456 kg Câu 6: (1 điểm)Số lớn nhất có 2 chữ số là 99 mà số chia là 6 ,số dư là 4 Vậy số cần tìm là :99 x 6 + 4=598