3 điểm - Bài viết đầy đủ, không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn : 3 điểm.. - Mỗi lỗi chính tả trong bài sai , lỗi phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa [r]
Trang 1ĐỀ 1
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 2
( Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên học sinh: ……… Lớp 2 ……
Trường Tiểu học: ………
_
Câu 1 Chính tả: ( Nghe viết): Giáo viên đọc cho học sinh viết bài Mẹ ( Từ Lời ru đến…
của con suốt đời), sách Tiếng Việt 2, tập 1, trang 101 Thời gian đọc - viết 12 phút.
Bài 2 Đặt dấu phẩy vào chỗ nào trong mỗi câu sau:
a) Chăn màn quần áo được xếp gọn gàng
b) Giường tủ bàn ghế được kê ngay ngắn
Điểm
Trang 2c) Hoa lan hoa huệ hoa hồng đua nhau tỏa hương thơm ngào ngạt.
Bài 3 a)Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau
chậm, to, yếu, ngắn
b) Chọn một cặp từ trái nghĩa ở câu a, đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa đó
- ……….…….…
- ….……….……
Câu 4 Tập làm văn: Hãy viết một đoạn văn ngắn ( khoảng 4 đến 6 câu) kể về một con vật
mà em yêu thích:
Gợi ý:
- Con vật em yêu thích là con vật gì? Nó sống ở đâu?
- Hình dáng của nó ra sao?
- Hoạt động của con vật như thế nào?
- Tình cảm của em đối với con vật đó như thế nào?
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 2 BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2016 – 2017
Câu 1 ( 3 điểm)
- Bài viết đầy đủ, không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn : 3 điểm.
- Mỗi lỗi chính tả trong bài ( sai, lỗi phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa đúng quy
định ) trừ 0,2 điểm
- Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểm chữ hoặc trình bày bẩn … bị
trừ 0,5 điểm toàn bài( Tùy vào mức độ lỗi tổ thống nhất trừ điểm) Các lỗi giống nhau chỉ trừ điểm một lần
Câu 2 (1 điểm) Đặt đúng mỗi dấu phẩy cho 0,25 điểm:
a) Chăn màn, quần áo được xếp gọn gàng
b) Giường tủ, bàn ghế được kê ngay ngắn
c) Hoa lan, hoa huệ, hoa hồng đua nhau tỏa hương thơm ngào ngạt
Bài 3 (2 điểm)
a) (1 điểm)Sắp xếp đúng mỗi cặp từ cho 0,25 điểm
b) (1 điểm) chọn và đặt được mỗi câu cho 0,5 điểm
Câu 4 ( 3,5 điểm)
Yêu cầu: Viết được đoạn văn theo yêu cầu của ( viết 4 đến 6 câu nói về một con vật
mà em yêu thích); đảm bảo độ dài từ 4 câu trở lên
- Diễn đạt câu văn rõ ý, dùng từ hợp lý, đúng ngữ pháp và chính tả;
- Trình bày sạch sẽ, chữ viết đẹp
* Tùy theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt, ngữ pháp và chính tả tổ chấm thảo luận và thống nhất biểu chấm và cho theo các mức điểm: 2,5 – 2,0- 1,5- 1,0- 0,5
Lưu ý: Điểm trình bày 0,5 điểm
Trang 4ĐỀ 2 BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 2
( Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên học sinh: ……… Lớp 2 ……
Trường Tiểu học: ………
Câu 1 Chính tả: ( Nghe viết):
Giáo viên đọc cho học sinh viết đoạn văn trong bài chính tả: Con chó nhà hàng xóm
(Tiếng Việt lớp 2 - Tập 1- trang 131 ) Thời gian đọc - viết 15 phút
Câu 2 : Gạch chân các từ chỉ hoạt động có trong câu văn sau:
Điểm
Trang 5Chú gà trống vươn mình, dang đôi cánh to, khoẻ như hai cái quạt, vỗ phành phạch, rồi gáy vang : "Ò ó o o!"
Câu 3 : Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong mỗi câu sau:
a) Cò ngoan ngoãn chăm chỉ học tập
b) Quanh ta mọi vật mọi người đều làm việc
Câu 4 Tập làm văn:
Hãy viết một đoạn văn ngắn ( từ 4 - 5 câu ) kể về gia đình em
Trang 6HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2016 – 2017
MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 2
Câu 1 ( 3 điểm)
- Bài viết đầy đủ, không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn : 3 điểm.
- Mỗi lỗi chính tả trong bài ( sai , lỗi phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa đúng quy
định ) trừ 0,2 điểm
- Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểm chữ hoặc trình bày bẩn … bị
trừ 0,5 điểm toàn bài Các lỗi giống nhau chỉ trừ điểm một lần
Câu 2 : (2 điểm) Gạch đúng mối ý đúng 0,5 điểm)
Chú gà trống vươn mình, dang đôi cánh to, khoẻ như hai cái quạt, vỗ phành phạch, rồi gáy vang : "Ò ó o o!"
Câu 3 : (1 điểm) Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong mỗi câu (0,5 điểm).
a) Cò ngoan ngoãn , chăm chỉ học tập
b) Quanh ta, mọi vật, mọi người đều làm việc
Câu 4 (3 điểm)
Yêu cầu: Viết được đoạn văn kể về gia đình em ; câu văn rõ ý, dùng từ hợp lý, đúng ngữ pháp và chính tả, trình bày sạch sẽ, chữ viết đẹp
Tùy theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt, ngữ pháp và chính tả mà cho các mức điểm: 2,5 – 2,0- 1,5- 1,0- 0,5
Lưu ý: Điểm trình bày 1 điểm
Trang 7BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN TOÁN - LỚP 2
( Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên học sinh: ……… Lớp 2 ……
Trường Tiểu học: ………
Phần 1: Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 Số liền trước số 69 là:
Câu 1 Kết quả của phép trừ 37 – 28 =
Câu 3 Số thích hợp điền vào ô trống: 5 > 57
Câu 4 Kết quả của phép tính: 96 – 38 + 29 =
Câu 5 Thứ ba tuần này là ngày 17 thì thứ ba tuần sau là ngày:
Câu 6 Hình vẽ bên có bao nhiêu đoạn thẳng:
A 3 đoạn thẳng B 4 đoạn thẳng C 5 đoạn thẳng D 6 đoạn thẳng
Phần II Tự luận:
Câu 1 Đặt tính rồi tính:
Câu 2 Tìm x:
a) x - 17 = 71 b) 76 - x = 54 c) 34 + x = 70
Điểm
Trang 8
Câu 3 Một cửa hàng buổi sáng bán được 73kg gạo, buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 28 kg gạo Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? Tóm tắt ………
………
………
………
Bài giải ………
………
………
………
……… Câu 4 Trong một phép tính trừ có số bị trừ bằng số trừ và bằng 16 thì lúc này hiệu bằng mấy? ………
………
………
………
………
Trang 9HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN – LỚP 2 BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2016 – 2017
Phần trắc nghiệm ( 3 điểm) Khoanh đúng vào mỗi chữ cái cho 1 điểm
Kết quả: Câu 1) B Câu 2) C Câu 3) D Câu 4) A Câu 5) B Câu 6) D
Phần tự luận: ( 7 điểm)
Bài 1 (2 điểm) Mỗi câu đặt tính dúng cho 0,5 điểm
Câu 2 (1,5 điểm) Mỗi câu tính đúng cho 0,5 điểm
Câu 3.(2, 5 điểm) Kết quả: a) 88, b) 22, c) 36
Tóm tắt được bài toán (0,5 điểm) Buổi chiều cửa hàng đó bán được số ki-lô-gam gạolà: (0,5 điểm)
73 – 28 = 45 (kg ) (1,25 điểm) Đáp số: 45 kg gạo (0,25 điểm)
Bài 4 (1 điểm)
Số bị trừ bằng số trừ và bằng 16, ta có
16 - 16 = 0 Vậy hiệu bằng 0
Trang 10BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN TOÁN - LỚP 2
( Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên học sinh: ……… Lớp 2 ……
Trường Tiểu học: ………
PHẦN I TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 a) Kết quả của phép cộng 23 + 36 = ?
b) Kết quả của phép trừ 37 – 28 = ?
Câu 2 Số thích hợp điền vào ô trống
a) 5 > 57
b) 47 < 8
Câu 3 Thứ ba tuần này là ngày 17 tháng 12 Thứ ba tuần sau là ngày nào?
Câu 4 Hình vẽ bên có bao nhiêu đoạn thẳng:
A 3 đoạn thẳng B 4 đoạn thẳng C 5 đoạn thẳng D 6 đoạn thẳng
Câu 5 Số thích hợp điền vào chỗ chấm:
a) 8 dm = cm
b) 27 kg + 32 kg =
Câu 6 Kết quả của phép tính: 96 – 38 + 29 =
Điểm
Trang 11A 87 B 86 C 67 D 78
II TỰ LUẬN
Câu 1 Tìm x:
a) x + 27 = 39 b) 28 + x = 44
……… ………
……… ………
……… ………
c) 35 – x = 17 d) x – 24 = 46 ……… ………
……… ………
……… ………
Câu 2 Một cửa hàng buổi sáng bán được 73kg gạo, buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 28kg gạo Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? Tóm tắt ………
………
………
………
Bài giải ………
………
………
………
………
………
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN – LỚP 2 BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2016 – 2017
Trang 12PHẦN I TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm)
Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1.( 1 điểm) Khoanh vào đúng mỗi câu cho 0,5 điểm
a) A b) A
Câu 2.(1 điểm) Khoanh đúng số thích hợp vào mỗi câu cho 0,5 điểm
a) C b) D
Câu 3 ( 1 điểm) Khoanh đúng vào D
Câu 4 ( 1 điểm) Khoanh đúng vào D
Câu 5 ( 1 điểm) Khoanh vào số thích hợp mỗi câu cho 0,5 điểm
a) C b) B
Câu 6 ( 1 điểm) Khoanh đúng vào A
PHẦN II TỰ LUẬN ( 4 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Trình bày đúng mỗi câu cho 0,5 điểm
a) x = 12 b) x = 16
c) x = 18 d) x = 70
Câu 2 (2 điểm)
Tóm tắt được bài toán (0,5 điểm) Buổi chiều cửa hàng đó bán được số ki-lô-gam gạolà: (0,25 điểm)
73 – 28 = 45 (kg ) (1 điểm) Đáp số: 45 kg gạo (0,25 điểm)