1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử đại học lần I môn: Toán - Khối A Trường THPT Minh Châu

8 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 219,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường thẳng d cắt hai trục tọa độ tại hai điểm A, B khác gốc O .Viết phương trình đường thẳng d tiếp xúc với đường tròn C tại M sao cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB.. Tính giá trị c[r]

Trang 1

ĐỀ CHÍNH THỨC

I/ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 điểm )

2 Tìm m # $%& '&  qua #  *+  #)   C m , $%& tròn tâm I 1;1 , bán kính 2& 1 *

hai # phân 5 A, B sao cho 65 tích tam giác IAB * giá - 78 9

Câu II ( 2 điểm ) 1 : 4$;& trình: sin 4 cos 4 4 2 sin ( ) 1

4

2 : 5 4$;& trình



Câu III ( 1 điểm ) Tính tích phân    

e

dx x x x x

x I

1

2ln 3 ln 1 ln

Câu IV ( 1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có D ABCD là hình vuông tâm O và AB = 4a, hình ) vuông

góc  H S lên I 4'& (ABCD) trùng 8 trung # I  * '& OA B 0& cách L I 

I 4'& (SAB) 2& 2 Tính

2 SI

Câu V (1 điểm) Cho x > 0, y > 0 Q mãn 2 2 Tìm giá - Q 9  #) S

3

x yxy   x y xy

2

2 2 (1 2 ) 3

2

xy

xy

II/PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm ) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

Phần A Theo chương trình chuẩn

Câu VIa ( 2 điểm )1 Trong I 4'& T U (Oxy) cho $%& tròn (C) : (x + 6)2 + (y – 6)2 = 50 Z$%&

tròn (C) * M sao cho M là trung #  * '& AB

2 Trong không gian T U (Oxyz) cho A(5;3;-4) , B(1;3;4) Hãy tìm T U # C )U I 4'& (Oxy)

sao cho tam giác CAB cân * C và có 65 tích 2& 8 5

Câu VIIa (1 điểm) Cho , là các &5 4S  ph$;ng trình z1 z2 2z24z 11 0 Tính giá -  #)

2

1 2

Phần B.Theo chương trình nâng cao

Câu VIb ( 2 điểm)1 Trong I 4'& T U (Oxy) tam giác ABC có -T& tâm G 1;11 , $%& '& trung

3

-  * BC có 4$;& trình x 3y +8 = 0 và $%& '& AB có 4$;& trình 4x + y – 9 = 0 Xác 

 T U các H  tam giác ABC

2 Trong không gian T U (Oxyz) cho I e) (S) : 2 2 2 , I 4'&

xyzxyz 

(Q) : 2x + y – 6z + 5 = 0 \ 4$;& trình I 4'& (P) B -2& I 4'& (P)  qua A(1;1;2) ,vuông góc

8 I 4'& (Q) và 4 xúc 8 I e) (S)

…………Hết………

Thí sinh không sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm

Họ và tên ……… Số báo danh ………

Sở GD- ĐT H­ng Yªn

Trường THPT Minh Ch©u ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM HỌC 2010 – 2011 Môn : Toán - Khối A

Thời gian làm bài : 180 phút, không kể thời gian giao đề

Trang 2

I/ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 điểm )

1.(1,0 điểm)

Hàm 1 ) có 6*& 3

3 2

yxx

!h4 xác <

A  thiên

- lim , lim

     

0,25

- i)  thiên: 2

yx     x

B&  thiên

Y

0,25

Hàm  ; 1 , 1;  , &  trên 0&

(-1;1)

Hàm x 1,y CD 4 Hàm x1,y CT 0

0,25

f(x)=x^3-3x+2

-1

1 2 3 4

x

y

0,25

2.(1,0 điểm)

Ta có y'3x23m

có hai &5 phân 5

' 0

' 2 2 3

trình là y 2mx2

0,25

Ta có   (vì m > 0), S& Q $%& '& luôn , $%& tròn tâm

2

2 1

m

m

I(1; 1), bán kính R = 1 * 2 # A, B phân 5

\8 1, $%& '& không  qua I, ta có:

2

.sin

ABI

0,25

I

(2điểm)

Nên SIAB * giá - 78 9 2& ½ khi sinAIB = 1 hay tam giác AIB vuông cân * I

(H là trung #  AB)

1

R IH

2

2 2

m

m m

0,25

Sở GD- ĐT H­ng Yªn

Trường THPT Minh Ch©u

ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM HỌC 2010 – 2011

Môn : Toán – Khối A

Thời gian làm bài : 180 phút, không kể thời gian giao đề

Trang 3

: 5 4$;& trình



1,00

Zi) 05< x+2y 1 0

g$;& trình (1) -r thành : 2t2 – t – 6 = 0

 

3 t/m 2

 

   



0,25

+ a5 2 2 23

 

1 1 ( / ) 2

1 2

x y

t m x

y

 





0,25

III

Tính tích phân    

e

dx x x x x

x I

1

2ln 3 ln 1

=I 1 +3I 2

1 2 e

1

xdx ln x 3 dx x ln 1 x

x ln I

+) Tính edx

x x

x I

1

1

ln 1 ln

1 ln 1 ln ; 2

x

Khi x1t1;xet 2

0,25

3

1

t

0,25

+) TÝnh I x lnxdx §Æt

e

1

2

2 



3

x v x

dx du dx

x dv

x ln u

3 2

  3 e e 2  3  3 e 3  3   3

1

0,25

I1 3I2

I

3

e 2 2 2

5  3

0,25

Trang 4

Trong mp(ABCD) L # I 0w IH song song BC 8 H )U AB Do BC AB 

=> IH AB Mà SI (ABCD) => SI  AB

Hay AB (SHI) !L I trong I 4'& (SHI) 0w IK SH * K 

IK d I SAB  ;( )= 2 (1)

2 SI

0,25

Ta có 1=> IH =

4

BCAC

4

BC a

Mà 12 12 12 (2) (Do tam giác SIH vuông * I $%& cao IK)

ISIHIK

!L (1) và (2) => 22 12 12 SI IH a

a

Ta có x y2 xy2   x y 3xy

xy x( y)  x y 3xy (1) do x >0 ; y > 0 nên x + y > 0

x y 1 ( x y) 4 0 x y 4

0,25

Mà P = (x + y)2 + 2 - 1 x* có (1)

xy

1

1

Nên P = (x + y)2 +1 + 3

xy

0,25

S

K

B A

C D

I H

O

Trang 5

ZI x + y = t ( t 4) 2 3

t

    

Ta có f t'( ) = 2t - mà liên [ trên y 0&

3

0 t>4

t

Nên f t( ) &  trên y 0& 4; => ( ) (4) 71

4

Pf tf

0,25

Hay giá - Q 9  P 2& 71 khi x= y = 2

: y A(a;0) ; B(0;b) ( a , b khác 0) => $%& '& d  A , B có 4$;& trình :

1 hay bx+ ay - ab = 0

d là 4 )D  (C) * M  M )U (C) và d vuông góc 8 IM 0,25 Z$%& tròn (C) có tâm I(-6 ; 6) , d có VTCP là u ( a b; )

M là trung #  AB nêm M ; ,

2 2

a b



Do @ ta có 5 4$;& trình

0,25

v

  



\hD d có 4$;& trình : x -y +2 = 0 ; x - y +22 = 0 ; x + 7y +14 = 0 ; 7x + y – 14= 0 0,25

C )U I 4'& (Oxy) nên C( a ; b ;0)

0,25 Tam giác ABC cân * C

(1)

Ta có AB = 4 5 , trung # BC là I(3;3;0)

=>

1

2

ABC

Trang 6

!L (1) ; (2) ta có 3 I

7

a b

 

3 1

a b

  

\hD có hai # C(3 ; 7 ;0) , B(3;-1;0)

0,25

Ta có A , B )U $%& '& AB nên A(a ; 9 – 4a) , B( b ; 9 – 4b )

Do G(1 ; 11) là -T& tâm tam giác ABC nên C( - a - b + 3; 4a + 4b – 7)

3

0,25

d : x - 3y +8 = 0 có U VTCP là u(3;1) ;

:T I là trung # BC ta có I 3 ; 2 1

2

a a

0;25

d là trung -  * BC 

BC u



 

3

2

a

a

 

0,25

1

3

a b

\hD A(1;5) , B(3;-3) và C (-1 ;9)

0,25

^I 4'& (P) qua A(1;1;2) có 4$;& trình : a(x-1)+ b(y -1)+c(z -2) = 0 ( a2 + b2 + c2 0)

0,25

^I e) (S) có tâm I(1;-2;2) bán kính R = 2

^I 4'& (Q) có VTPT n(2;1; 6)

Ta có (P) vuông góc 8 (Q) và 4 xúc (S) nên

3

2

b

0,25

2

(I)

2

 



0,25

Trang 7

T c = 0 thì a = b = 0 >7*

Nên c0 !L (I) Pt (P) : 2c(x-1)+ 2c(y -1)+c(z -2) = 0  2x2y  z 6 0

aI 11 (x-1) -5c(y -1)+c(z -2) = 0

!dZ : D = R/ 2  ,  

 

2 2

2 '

2

y

x

Hàm  y'0 có hai &5 phân 5

có hai &5 phân 5 khác 2

 2

:T A(x1;y1) ; B(x2 ; y2) là hai

y

  



0,25

PT  2sin 2x cos 2x + 2cos2 2x = 4(sin x + cos x)

 (cos x + sin x) (cos x – sin x) (sin 2x + cos 2x) = 2(sin x + cos x)

x

0.25

   

Câu

II(2.0

đ)

1

S& minh $z 4$;& trình cos 3x + sin x = 2 vô &5

KL: x =

VIIa

: pt ã cho ta $z các &5< 1 2

Suy ra

2 2

Zo ó

2

1 2

11

4

 

C©u VII.b (1®):

Ta cã:

2010

2010 2010 2010 2010 2010 2010 2010 0

k

2010

0

k

Trang 8

 2010 2010 1 3 3 5 5 2009 2009 (1)

2010 2010 2010 2010

(1 ) (1 )

2

Lấy tích phân 2 vế của (1) với cận từ 1 đến 2 ta được:

2010 2010 2010 2010

(1 ) (1 )

2

2011 2011

2011 2011

4022

Mọi cỏch làm khỏc mà đỳng đều cho điểm tương đương.

, ngày 3 thỏng 3 năm 2011

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w