Câu 4: Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng người sang trái, chứng tỏ xe: A.. Đột ngột rẽ sang phải.[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT S N HÒAƠN HÒA
TRƯỜNG TH&THCS SƠN ĐỊNHNG TH&THCS S N Đ NHƠN HÒA ỊNH
KI M TRA ĐÁNH GIÁ CU I KÌ I ỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I ỐI KÌ I
I M C TIÊU : ỤC TIÊU :
1 Ki n th c:ết: ức:
- Ph m vi ki n th c: ạm vi kiến thức: ến thức: ức: T ti t th 01 đ n ti t th 17 theo PPCT ừ tiết thứ 01 đến tiết thứ 17 theo PPCT ết: ức: ết: ết: ức:
- H th ng hoá ki n th c, ki m tra, đánh giá kh năng ti p thu, v n d ng ki n ết: ức: ểm tra, đánh giá khả năng tiếp thu, vận dụng kiến ả năng tiếp thu, vận dụng kiến ết: ận dụng kiến ụng kiến ết:
th c.ức:
2 Kỹ năng: Bi t cách v n d ng ki n th c đ làm t t bài ki m tra.ết: ận dụng kiến ụng kiến ết: ức: ểm tra, đánh giá khả năng tiếp thu, vận dụng kiến ểm tra, đánh giá khả năng tiếp thu, vận dụng kiến
3 Thái đ : Rèn thái đ làm vi c nghiêm túc, c n th n; tính trung th c trong ki m tra.ẩn thận; tính trung thực trong kiểm tra ận dụng kiến ực trong kiểm tra ểm tra, đánh giá khả năng tiếp thu, vận dụng kiến
II CHU N B C A GIÁO VIÊN VÀ H C SINH: ẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: Ị CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: ỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: ỌC SINH:
1 GV: Đ ki m tra, đáp án và bi u đi m.ề kiểm tra, đáp án và biểu điểm ểm tra, đánh giá khả năng tiếp thu, vận dụng kiến ểm tra, đánh giá khả năng tiếp thu, vận dụng kiến ểm tra, đánh giá khả năng tiếp thu, vận dụng kiến
2 HS: Chu n b ki n th c đ làm bài ki m traẩn thận; tính trung thực trong kiểm tra ị kiến thức để làm bài kiểm tra ết: ức: ểm tra, đánh giá khả năng tiếp thu, vận dụng kiến ểm tra, đánh giá khả năng tiếp thu, vận dụng kiến
III PH ƯƠNG ÁN KIỂM TRA NG ÁN KI M TRA ỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I :
- K t h p tr c nghi m khách quan và t lu n (ết: ợng: ắc nghiệm khách quan và tự luận ( ực trong kiểm tra ận dụng kiến 30% TNKQ; 70% TL)
- Ma tr n đ ki m traận dụng kiến ề kiểm tra, đáp án và biểu điểm ểm tra, đánh giá khả năng tiếp thu, vận dụng kiến :
1
Chuyển động cơ học
Chuyển động đều,
chuyển động không đều
2câu 0,5đ
1câu 0,25 đ
3
2
Vận tốc,đơn vị vận tốc
Công thức tính vận tốc
trung bình
2câu 0,5đ
1câu 0,25 đ
1câu 2.25 đ
1câu 0,25 đ
5
4 Hai lực cân bằng - quán
tính
1câu 0,25đ
1câu 0,25 đ
2
đ
1câu 1,5đ 2câu 1,75đ
7 Lực đẩy Ác si met, sựnổi 1câu2,25
đ
1câ
đ
3câu 0,75 đ
2câu 2,25 đ
1câu 0,5đ 1câu1,5đ câu16 10đ
Trang 2TR ƯỜNG TH-THCS SƠN ĐỊNH NG TH-THCS S N Đ NH ƠNG ÁN KIỂM TRA Ị CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
H tên: ọ tên:
L p: ớp:
Môn: V t lý 8 ật lý 8
Th i gian: 45 phút ời gian: 45 phút Năm h c: 2020 – 2021 (Đ 1) ọ tên: Ề 1)
Đi m ểm L i phê c a giáo viên ời gian: 45 phút ủa giáo viên
I TRẮC NGHIỆM: (3,0 ĐIỂM) Chọn và điền đáp án vào bảng sau:
ĐA
Câu 1: Có một ôtô đang chạy trên đường Trong các câu mô tả sau đây, câu nào không đúng?
A Ôtô chuyển động so với mặt đường
B Ôtô đứng yên so với người lái xe
C Ôtô chuyển động so với người lái xe
D Ôtô chuyển động so với cây cối bên đường
Câu 2: Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị vận tốc?
A km.h B m.s C km/h D s/m
Câu 3: Chuyển động nào sau đây là chuyển động đều?
A Vận động viên trượt tuyết từ dốc xuống núi
B Vận động viên chạy 100 m đang về đích
C Máy bay bay từ Hà Nội vào TP Hồ Chí Minh
D Không có chuyển động nào kể trên là chuyển động đều
Câu 4: Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng người sang
trái, chứng tỏ xe:
A Đột ngột rẽ sang phải B Đột ngột rẽ sang trái
C Đột ngột giảm tốc độ D Đột ngột tăng tốc độ
Câu 5: Khi xe đạp, xe máy đang xuống dốc, muốn dừng lại một cách an toàn nên hãm phanh
(thắng) bánh nào?
A Bánh trước B Bánh sau
C Đồng thời cả hai bánh D Bánh trước hoặc bánh sau đều được
Câu 6: Một vật đặt trên mặt bàn nằm ngang Dùng tay búng vào vật để truyền cho nó một vận
tốc Vật sau đó chuyển động chậm dần vì?
A Trọng lực B Quán tính C Lực búng của tay D Lực ma sát
Câu 7: Một ca nô đang băng ngang dòng sông chảy xiết, câu nào sau đây là sai?
A người lái ca nô chuyển động so với bờ sông
B người lái ca nô chuyển động so với dòng nước
C người lái ca nô đứng yên so với dòng nước
D người lái ca nô đứng yên so với ca nô
Câu 8: Cặp lực nào sau đây là hai lực cân bằng:
A Hai lực cùng đặt lên một vật, cùng cường độ, có phương nằm trên một đường thẳng, ngược chiều
B Hai lực cùng cường độ, cùng phương
C Hai lực cùng phương, ngược chiều
D Hai lực cùng phương, cùng cường độ, cùng chiều
Câu 9: Hành khách đang ngồi trên ô tô đang chạy trên đường bỗng bị nghiêng sang phải
chứng tỏ ô tô đang:
Trang 3-3-Câu 10 : Một người đi được quãng đường s1 hết t1 giây, đi quãng đường tiếp theo s2 hết thời gian t2 giây Trong các công thức dùng để tính vận tốc trung bình của người này trên cả 2 quãng đường sau, công thức nào đúng?
A v tb =
s1
t1 +
s2
t2 B v tb =
v1 +v2
s1 +s2
t1 + t2 D.Công thức A và B đúng
Câu 11: Đơn vị của lực là :
Câu 12 : Một ô tô chuyển động đều với vận tốc 15m/s trong thời gian 2 giờ Quãng đường đi
được của ô tô đó là:
II TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)
Câu 13: (1,5đ) Áp lực là gì? Áp lực phụ thuộc vào mấy yếu tố? Muốn tăng áp lực ta làm thế
nào?
Câu 14: (1,0đ) Hãy biểu diễn lực sau: Lực kéo vật có phương nằm ngang, chiều từ phải sang
trái và có độ lớn 1500 N (1 cm ứng với 500N)
Câu 15 : (2,25đ)
a) Cho biết điều kiện để vật nổi, vật chìm, vật lơ lửng?
b) Một vật có thể tích 50 dm3 được nhấn chìm hoàn toàn trong nước Tính lực đẩy Ácsimet tác dụng lên vật? Nếu nhấn chìm vật ở những độ sâu khác nhau thì lực đẩy Ácsimet tác dụng lên vật có thay đổi không? Biết trọng lượng riêng của nước là dn = 10000 N/m3
Câu 16: (2,25đ) M t người lượng:i đi môtô đi trên đo n đạn: ười lượng:ng th nh t dài 10km v i v n t cức: ất dài 10km với vận tốc ớp: ận dụng kiến 40km/h, trên đo n đạn: ười lượng:ng th hai dài 48km trong 45 phút Hãy tính:ức:
a) Th i gian đ ngời lượng: ểm tra, đánh giá khả năng tiếp thu, vận dụng kiến ười lượng:i đó đi h t đo n đết: ạn: ười lượng:ng th nh t.ức: ất dài 10km với vận tốc
b) V n t c trung bình c a ngận dụng kiến ủa người đó trên cả 2 đoạn đường ười lượng:i đó trên c 2 đo n đả năng tiếp thu, vận dụng kiến ạn: ười lượng:ng
-H T -
ẾT -CHÚC CÁC EM HOÀN THÀNH T T BÀI KI M TRA ^_^ ỐI KÌ I ỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I “HÃY XÂY NÊN GI C M C A B N, ẤC MƠ CỦA BẠN, ƠN HÒA ỦA BẠN, ẠN, N U KHÔNG THÌ NG ẾT - ƯỜNG TH-THCS SƠN ĐỊNH I KHÁC SẼ THUÊ B N ẠN XÂY GI C M C A H ” ẤC MƠ CỦA HỌ.” ƠNG ÁN KIỂM TRA ỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: ỌC SINH: – (FARRAH GRAY)-
Trang 4
PHÒNG GD&ĐT S N HÒA ƠNG ÁN KIỂM TRA
TR ƯỜNG TH-THCS SƠN ĐỊNH NG TH-THCS S N Đ NH ƠNG ÁN KIỂM TRA Ị CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
H tên: ọ tên:
L p: ớp:
KI M TRA ĐÁNH GIÁ CU I KỲ I ỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I ỐI KÌ I
Môn: V t lý 8 ật lý 8
Th i gian: 45 phút ời gian: 45 phút Năm h c: 2020 – 2021 (Đ 2) ọ tên: Ề 1)
Đi m ểm L i phê c a giáo viên ời gian: 45 phút ủa giáo viên
I TRẮC NGHIỆM: (3,0 ĐIỂM) Chọn và điền đáp án vào bảng sau:
ĐA
Câu 1: Có một ôtô đang chạy trên đường Trong các câu mô tả sau đây, câu nào đúng?
A Ôtô chuyển động so với hành khách
B Ôtô đứng yên so với người lái xe
C Ôtô chuyển động so với người lái xe
D.Ô tô đứng yên so với cây cối bên đường
Câu 2: Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị vận tốc?
A km.h B m/s C h/km D s/m
Câu 3: Chuyển động nào sau đây là chuyển động đều?
A Vận động viên trượt tuyết từ dốc xuống núi
B Vận động viên chạy 100 m đang về đích
C Máy bay bay từ Hà Nội vào TP Hồ Chí Minh
D Chuyển động của vệ tinh quay quanh trái đất
Câu 4: Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động bỗng thấy mình bị ngã về trước, chứng
tỏ xe:
A Đột ngột rẽ sang phải B Đột ngột rẽ sang trái
C Đột ngột giảm tốc độ D Đột ngột tăng tốc độ
Câu 5: Khi xe đạp, xe máy đang xuống dốc, muốn dừng lại một cách an toàn nên hãm phanh
( thắng) bánh nào?
A Bánh trước B Bánh sau
C Đồng thời cả hai bánh D Bánh trước hoặc bánh sau đều được
Câu 6: Một vật đặt trên mặt bàn nằm ngang Dùng tay búng vào vật để truyền cho nó một vận
tốc Vật sau đó chuyển động chậm dần vì?
A Trọng lực B Quán tính C Lực búng của tay D Lực ma sát
Câu 7: Một ca nô đang băng ngang dòng sông chảy xiết, câu nào sau đây là đúng?
A người lái ca nô chuyển động so với bờ sông
B người lái ca nô đứng yên so với dòng nước
C người lái ca nô đứng yên so với dòng nước
D người lái ca nô chuyển động so với ca nô
Câu 8: Cặp lực nào sau đây là hai lực cân bằng:
A Hai lực cùng đặt lên một vật, cùng cường độ, có phương nằm trên một đường thẳng, ngược chiều
B Hai lực cùng cường độ, cùng phương
C Hai lực cùng phương, ngược chiều
D Hai lực cùng phương, cùng cường độ, cùng chiều
Câu 9: Hành khách đang ngồi trên ô tô đang chạy trên đường bỗng bị nghiêng sang trái chứng
tỏ ô tô đang:
Trang 5Câu 10: Một người đi được quãng đường s1 hết t1 giây, đi quãng đường tiếp theo s2 hết thời
gian t2 giây Trong các công thức dùng để tính vận tốc trung bình của người này trên cả 2 quãng đường sau, công thức nào đúng?
A v tb =
s1
t1 +
s2
t2 B v tb =
v1 +v2
s1 +s2
t1 + t2 D.Công thức A và B đúng
Câu 11: Đơn vị của áp suất là :
Câu 12: Một ô tô chuyển động đều với vận tốc 40 km/h trong thời gian 30 phút Quãng đường
đi được của ô tô đó là :
II TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)
Câu 13: (1,5đ) Áp lực là gì? Áp lực phụ thuộc vào mấy yếu tố? Muốn tăng áp lực ta làm thế
nào?
Câu 14: (1,0đ) Hãy biểu diễn lực sau: Lực kéo vật có phương nằm ngang, chiều từ trái sang
phải và có độ lớn 2000 N (1 cm ứng với 500N)
Câu 15 : (2,25đ)
a) Cho biết điều kiện để vật nổi, vật chìm, vật lơ lửng?
b) Một vật có thể tích 60 dm3 được nhấn chìm hoàn toàn trong nước Tính lực đẩy Ácsimet tác dụng lên vật? Nếu nhấn chìm vật ở những độ sâu khác nhau thì lực đẩy Ácsimet tác dụng lên vật có thay đổi không? Biết dn = 10000 N/m3
Câu 16: (2,25đ) M t người lượng:i đi môtô đi trên đo n đạn: ười lượng:ng th nh t dài ức: ất dài 10km với vận tốc 20km v i v n t cớp: ận dụng kiến 50km/h, trên đo n đạn: ười lượng:ng th hai dài ức: 60km trong 40 phút Hãy tính:
a) Th i gian đ ngời lượng: ểm tra, đánh giá khả năng tiếp thu, vận dụng kiến ười lượng:i đó đi h t đo n đết: ạn: ười lượng:ng th nh t.ức: ất dài 10km với vận tốc
b) V n t c trung bình c a ngận dụng kiến ủa người đó trên cả 2 đoạn đường ười lượng:i đó trên c 2 đo n đả năng tiếp thu, vận dụng kiến ạn: ười lượng:ng
-H T -
ẾT -CHÚC CÁC EM HOÀN THÀNH T T BÀI KI M TRA ^_^ ỐI KÌ I ỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I “HÃY XÂY NÊN GI C M C A B N, ẤC MƠ CỦA BẠN, ƠN HÒA ỦA BẠN, ẠN, N U KHÔNG THÌ NG ẾT - ƯỜNG TH-THCS SƠN ĐỊNH I KHÁC SẼ THUÊ B N ẠN XÂY GI C M C A H ” ẤC MƠ CỦA HỌ.” ƠNG ÁN KIỂM TRA ỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: ỌC SINH: – (FARRAH GRAY)-
Trang 6
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM: ĐỀ 1
I TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)
Mỗi câu trả lời đúng 0.5 điểm
II TỰ LUẬN (7ĐIỂM)
Câu 13: (1,5 điểm)
- Muốn tăng áp lực ta tăng lực ép đồng thời giảm diện tích bị ép 0,5 điểm
Câu 14: (1,0điểm)
F = 1500N
´
F
500N Câu 15: (2,25 điểm)
a) + Vật nổi: Khi Fa > P; dl > dv (0,25 điểm)
+Vật chìm: Khi Fa < P; dl < dv (0,25 điểm)
+ Vật lơ lửng : Fa = P; dl = dv (0,25 điểm)
b)
Tóm tắt: (0,25 điểm)
dn = 10000 N/m3
-FA = ?
Câu 16: (2,25 điểm)
Tóm t t: ắc nghiệm khách quan và tự luận ( (0,25 điểm)
s1 = 10 km
v1 = 40 km/h
s2 = 48 km
t2 = 45 phút = 0,75 giời lượng:
-a) t1 = ?
b) vtb = ?
Giải
Lực đẩy Ácsimet tác dụng lên vật là:
FA = dn.V = 10000.0,05= 500 N (1đ) Lực đẩy Ácsimet tác dụng lên vật không thay đổi (0,5đ)
Giải:
a) Thời gian đi đoạn đường đầu là
t1 = s1/v1 = 10/40 = 0,25 (giờ) (1,0 điểm) b) Vận tốc trung bình trên cả quãng đường là:
vtb = (s1 + s2) / (t1 + t2) = 58/1 = 58 km/h (1,0 điểm)
Đáp số: a) t1 = 0,25 giờ b) vtb = 58 km/h
Trang 7-7-ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM: ĐỀ 2
I TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)
Mỗi câu trả lời đúng 0.5 điểm
II TỰ LUẬN (7ĐIỂM)
Câu 13: (1,5 điểm)
- Muốn tăng áp lực ta tăng lực ép đồng thời giảm diện tích bị ép 0,5 điểm
Câu 14: (1,0điểm)
Câu 15: (2,25 điểm)
a) + Vật nổi: Khi Fa > P; dl > dv (0,25 điểm)
+Vật chìm: Khi Fa < P; dl < dv (0,25 điểm)
+ Vật lơ lửng : Fa = P; dl = dv (0,25 điểm)
b)
Tóm tắt: (0,25 điểm)
dn = 10000 N/m3
-FA = ?
Câu 16: (2,25 điểm)
Tóm t t: ắc nghiệm khách quan và tự luận ( (0,25 điểm)
s1 = 20 km
v1 = 50 km/h
s2 = 60 km
t2 = 40 phút = 2/3 giời lượng:
-a) t1 = ?
b) vtb = ?
Duy t c a t CMủa người đó trên cả 2 đoạn đường ổ CM
T trổ CM ưởngng
Lê Th Kim Ph ng ị Kim Phụng ụng
S n Đ nh, 16 tháng 11 năm 2020ơn Định, 16 tháng 11 năm 2020 ị kiến thức để làm bài kiểm tra
GVBM
Nguy n Tr ng Lên ễn Trọng Lên ọ tên:
F = 2000N
´
F
500N
Giải
Lực đẩy Ácsimet tác dụng lên vật là:
FA = dn.V = 10000.0,06= 600 N (1đ) Lực đẩy Ácsimet tác dụng lên vật không thay đổi (0,5đ)
Giải:
a) Thời gian đi đoạn đường đầu là
t1 = s1/v1 = 20/50 = 0,4 (giờ) (1,0 điểm) b) Vận tốc trung bình trên cả quãng đường là:
vtb = (s1 + s2) / (t1 + t2)
= 80/1,07 = 74,76 km/h (1,0 điểm) Đáp số: a) t1 = 0,4 giờ b) vtb = 74,76 km/h