1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

BAI HOC NGU PHAP UNIT 9 TIENG ANH 8 THI DIEM

3 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 17,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁCH DÙNG: Câu bị động thường dùng trong các trường hợp sau: 1 Chúng ta không biết người gây ra hành động, hoặc không cần thiết phải nói.. Trường hợp này không cần cụm từ với by.[r]

Trang 1

UNIT 9

NATURAL

DISASTERS

1

accommodati

on

(n) /əˌkɒməˈdeɪʃn/ chỗ ở

1

0

1

1

forest fire (n) /ˈfɒrɪst faɪər/ cháy rừng

1

2

homeless (adj) /ˈhəʊmləs/ không có nhà cửa, vô gia cư

1

3

1

4

1

5

1

6

rescue worker (n) /ˈreskjuː ˈwɜːkə/ nhân viên cứu hộ

1

7

1

8

1

9

2

0

2

1

2

2

2

3

2

4

volcanic (adj) /vɒlˈkænɪk/ thuộc núi lửa

2

5

II GRAMMAR PASSIVE VOICE (THỂ BỊ ĐỘNG)

A CÂU BỊ ĐỘNG (Passive sentences): Câu bị động là câu trong đó chủ ngữ là người hay vật nhận hoặc chịu tác động của hành động

Ví dụ 1: (A) I asked a question

→(P) : A question was asked by me Một câu hỏi được hỏi bởi tôi.

B Cách chuyển từ câu chủ động sang câu bị động:

Trang 2

* Thể khẳng định (Affirmative form) S + be + p.p (Past Participle) + (by + 0)

Ex: The picture was painted by Tom.

S be + p.p O

* Thể phủ định (Negative form) S + be not + p.p + (by + 0)

Ex: The picture was not painted by Tom.

s be + p.p o

* Thể nghi vấn (Interrogative form) Be + S + p.p + (by + 0)?

Ex: Was the picture painted by Tom?

Be S p.p o

Động từ be ở đây phải phù hợp với chủ ngữ cũng phải thể hiện được thì cuar câu Khi dịch nghĩa câu bị động, ta dịch

là “bị, được” tùy vào câu, ngữ cảnh mà ta chọn nghĩa cho phù hợp.

C CÁCH DÙNG: Câu bị động thường dùng trong các trường hợp sau:

1) Chúng ta không biết người gây ra hành động, hoặc không cần thiết phải nói Trường hợp này không cần cụm từ với by.

Ex: Her legs were broken in the accident yesterday Chân của cô ấy bị gãy trong vụ tai nạn hôm qua.

The house is swept every day Ngôi nhà được quét mỗi ngày.

The pen has been put into the box Cây viết được đặt vào hộp.

2) Để nhấn mạnh người bị tác động bởi hành động Nếu muốn đồng thời chỉ ra người gây ra hành động thì

có thể thêm cụm từ by.

Ex: This letter must be written by his sister.

The house next-door/nextdoor has been bought by Mr Tung

3) Khi người nói đưa ra phép lịch sự, kế hoạch, chính sách, nhưng không cần phải nói hoặc tránh nói ra hành dộng.

Ex: It is generally considered impolite to interrupt others' conversation

It's hoped that such things would not happen again Hi vọng việc như vậy sẽ không xảy ra lần nữa Your proposal is generally considered impractical Đề xuất của bạn nhìn chung bị coi/đánh giá là thiếu thực tế

4) Thông báo, bố cáo trang trọng hoặc mô tả sự việc khách quan thường dùng thể bị động.

Ex: The applicant is required to fill in this form first Người xin việc đầu tiên được yêu cầu điền vào mẫu đơn

Four engineers were killed in England Bốn kĩ sư đã bị giết ở Anh.

5) Để hành ván lưu loát hoặc theo tình huống cụ thể và để tránh lặp lại chủ từ

Ex: The famous star appeared and was warmly welcomed by the people

D.) Câu bị động có thể dùng với các loại thì sau:

P resent simple

I learn English is/ are/ am + p.pEnglish is learned (by me)

Pr esent progressive

She is reading the book is/ are/ am + being + p.pThe book is being read (by her)

P ast simple

The little boy broke the glass

was / were + p.p

The glass was broken by the little boy

Past progressive

The police were interrogating him

was/ were + being + p.p

He was being interrogated by the police

Pre sent perfect

She has cooked the food

have/ has been + p.p

The food has been cooked (by her)

Future simple

They will cover the road with a red carpet

tomorrow

will be + p.p

The road will be covered with a red carpet tomorrow

Future progressive

I will be holding the wedding party ưi Ha Noi next

will be being + p.p

My wedding party will be being held in Ha Noi next

Trang 3

month month.

Ngày đăng: 02/11/2021, 19:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w