A) Biên dịch không lưu lại văn bản để sử dụng khi cần thiết. B) Thông dịch lưu lại văn bản để sử dụng khi cần thiết. C) Biên dịch lưu lại văn bản để sử dụng khi cần thiết. D) Thông dịch [r]
Trang 1TRƯỜNG TH CẤP 2,3 MỸ PHƯỚC ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN: TIN HỌC 11
Thời gian: 45 phút
(Gồm: 28 câu trắc nghiệm, 2 câu tự luận)
Họ và tên: Lớp:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Hãy cho biết thông dịch khác biên dịch ở điểm nào?
A) Biên dịch không lưu lại văn bản để sử dụng khi cần thiết
B) Thông dịch lưu lại văn bản để sử dụng khi cần thiết
C) Biên dịch lưu lại văn bản để sử dụng khi cần thiết
D) Thông dịch được sử dụng trong ngôn ngữ lập trình Pascal
Câu 2: Biểu thức x y
y x a
2
2
sau viết trong Pascal sẽ là ?
A) 2*a*sqrt(x+y)/(x*x+y)
B) 2*a*Abs(x+y)/(x*x+y)
C) 2*a*exp(x+y)/x*x+y
D) (2*exp(x+y))/(x*x+y)
Câu 3: Biến a nhận giá trị là true, biến b nhận 1 trong các giá trị 11.2 ; 11.3 ; 11.4 ; 3.14 ;
3.1416 hãy chọn khai báo đúng:
A) var a: char; b: integer;
B) var a: char; b: byte;
C) var a: true; b: word;
D) var a: boolean; b: real;
Câu 4: Cho khai báo biến a hã ch a câ nh gán ai
Var m, n:integer;
x, y: real;
Trang 2A) x:=6;
B) m:=-4;
C) y:=10.5;
D) n:=3.5;
Câu 5: Chương t ình dịch không có khả năng nào t ong các khả năng a ?
A) Thông báo lỗi cú pháp
B) Phát hiện lỗi cú pháp
C) Tạo được chương trình đích
D) Phát hiện lỗi ngữ nghĩa
Câu 6: Cách viết nào cho biểu thức a à đúng t ong TP: Sin(5x) + co (3x+ )=12
A) Sin5*x+ cos3x+y =12
B) Sin(5*x)+cos(3x+y)=12
C) Sin(5*x)+cos(3*x+y)=12
D) Sin5*x+cox3*x+y=12
Câu 7: Xét biểu thức sau : (9x < 80) and (x <=10) Biểu thức cho kết quả True khi x bằng
A) 9
B) 10
C) 11
D) 8
Câu 8: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, về mặt cú pháp câu l nh nào a đâ à sai ?
A) x:= (3<5) and (6<8);
B) x := 3,1415;
C) x:= (3<5) or (6>8);
D) x := 30.5;
Câu 9: Phát biể nào dưới đâ à đúng
A) Khi cần thay đổi ý nghĩa của một từ khóa nào đó người lập trình cần khai báo theo ý nghĩa
Trang 3B) Đại lượng có giá trị không đổi trong quá trình thực hiện chương trình gọi là biến
C) Trong chương trình tên gọi cũng là một đối tượng không thay đổi nên cũng có thể xem là hằng
D) Tên do người lập trình tự đặt không được trùng với từ khóa nhưng có thể trùng với tên chuẩn
Câu 10: Cho a:= 5, b:= 20 Hãy tính giá trị của a, b trong trường hợp sau?
If a > b Then
Begin
a:= b-a;
b:= a+2;
End Else a:= b- a;
A) a = 5, b = 15
B) a = 5, b = 20
C) a = 15, b = 20
D) a = 15, b = 5
Câu 11: X có thể nhận một trong các giá trị từ ‘A’ đến ‘Z’ khai báo nào sau đây là đúng
trong Pascal?
A) Var x : real;
B) Var x: Byte ;
C) Var x: Integer;
D) Var x : char ;
Câu 12: Biểu diễn nào là từ khóa trong Pascal
A) Real
B) Extended
C) ‘Begin’
D) then
Trang 4Câu 13: Xét khai báo sau:
Var
K, t, M, Q, i : Longint ; {dòng 1}
C, C1: Char; {dòng 2}
_87, giai_pt: Boolean; {dòng 3}
thi_nghiem 1: Integer; {dòng 4}
Hãy chỉ ra lỗi trong khai báo trên ở dòng nào?
A) dòng 4
B) dòng 3
C) dòng 2
D) dòng 1
Câu 14: Hãy viết biểu thức : 99.5 ≥ N >0 sang dạng biểu diễn tương ứng trong Pascal
A) (N<=99.5) or (N>0)
B) (N <= 99.5) and (N>0)
C) (N >= 99.5) or (N>0)
D) (N>=99.5) and (N>0)
Câu 15: Xác định giá trị của x, y sau khi thực hi n đoạn chương trình?
Var x, y : Integer;
Begin
x:= 10;
y:= 15;
x:= x+y;
y:= y-x;
End;
A) x= 25, y= -10
B) x= 10, y= -15
Trang 5D) x= 25, y= 15
Câu 16: Chú thích sử dụng trong ngôn ngữ lập trình Pascal có thể được ghi trong:
A) [ )
B) ( )
C) [ ]
D) (* *)
Câu 17: Trong Pascal phép toán div, mod thuộc phép toán nào a đâ :
A) Phép toán số học với số thực
B) Phép toán số học với số nguyên
C) Phép toán Logic
D) Phép toán quan hệ
Câu 18: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, từ khóa CONST dùng để:
A) Khai báo biến
B) Khai báo hằng
C) Khai báo thư viện
D) Khai báo tên chương trình
Câu 19: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, từ khóa PROGRAM dùng để:
A) Khai báo tên chương trình
B) Khai báo biến
C) Khai báo thư viện
D) Khai báo hằng
Câu 20: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, khi soạn thảo chương t ình oại tên nào có màu
trắng:
A) Tên do người lập trình đặt
B) Tên chuẩn
C) Tên chương trình
D) Tên dành riêng
Trang 6Câu 21: T ong T bo Pa ca để biên dịch chương t ình
A) Nhấn phím F9
B) Nhấn tổ hợp phím Shift + F9
C) Nhấn tổ hợp phím Alt + F9
D) Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F9
Câu 22: T ong T bo Pa ca để thoát khỏi Turbo Pascal
A) Nhấn tổ hợp phím Alt + F4
B) Nhấn tổ hợp phím Alt + X
C) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F4
D) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + X
Câu 23: Cấu trúc một chương t ình được chia làm mấy phần?
A) 2
B) 0
C) 3
D) 1
Câu 24: Xác định giá trị của biểu thức:
S = (135 div 100) + (135 mod 100) div 10 + (135 mod 10)
A) S=10
B) S=6
C) S=9
D) S = 4
Câu 25: Câu l nh nào dùng để xuất dữ li u ( Trong pascal)?
A) Program(<danh sách kết quả ra >) ;
B) Writeln(<danh sách kết quả ra >);
C) Read(<danh sách kết quả ra >);
D) Readln(<danh sách kết quả ra >) ;
Trang 7Câu 26: Xét biểu thức điều ki n: b*b – 4*a*c>0 Khẳng định nào sau đâ à đúng:
A) Biểu thức trên kiểm tra phương trình bậc hai ax2 + bx + c =0 có ít nhất một nghiệm thực
dương hay không
B) Biểu thức trên kiểm tra phương trình bậc hai ax2 + bx + c =0 có hai nghiệm thực phân biệt hay
không
C) Biểu thức trên kiểm tra phương trình bậc hai ax2 + bx + c =0 có nghiệm thực hay không
D) Biểu thức trên kiểm tra phương trình bậc hai ax2 + bx + c =0 có nghiệm kép hay khôn
Câu 27: Cho đoạn chương t ình a :
begin
readln(x, y);
T:=x;
x:=y;
y:=T;
write(‘ x = ‘, x, ‘ y = ‘, y);
readln
end
giả sử nhập x= 0; y= -1; sau khi thực hiện đoạn chương trình xong trên màn hình in ra nội dung
có dạng nào?
A) x = - 1 y = T
B) x = -1 y = 0
C) x = 0 y = -1
D) x = T y = T
Câu 28: Chọn cú pháp đúng:
A) PROGRAM <tên chương trình> ;
B) VAR <tên biến> := <giá trị> ;
C) USES <danh sách biến> ;
D) CONST <tên hằng> : < Kiểu dữ liệu> ;
Trang 8II PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: Viết chương trình đưa ra màn hình câu :
" Chao cac ban !
Câu 2: Viết chương trình nhập vào 2 số từ bàn phím và tìm số lớn trong 2 số đó ? (2 điểm)
-HẾT - HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28
II PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: Viết chương trình
Program cau1; ( 0.25 điểm)
Begin
Write(‘ Chao cac ban !
Trang 9End. ( 0.25 điểm)
Câu 2: Viết chương trình
Program cau2; ( 0.25 điểm)
Var a,b: real; ( 0.25 điểm)
Begin
Write(‘ nhap a,b); ( 0.25 điểm)
Readln(a,b); ( 0.25 điểm)
If a>b then write(‘a la so lon’)
Readln ( 0.25 điểm)
Trang 10Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh
nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các
trường chuyên danh tiếng
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt
ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho
học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần
Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt
thành tích cao HSG Quốc Gia
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn
phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí