N/cm2 Câu 4 0,5 điểm: Đối với bình thông nhau, mặt thoáng của chất lỏng trong các nhánh ở cùng một độ cao khi: A.. tiết diện của các nhánh bằng nhau.[r]
Trang 1MÔN: VẬT LÍ 8 1 tiết học kì 1 Thời gian làm bài : 45 phút
I Mục tiêu đề kiểm tra:
* Kiểm tra đánh giá nhận thức của HS về:
1 Kiến thức:
- Nêu được VD về tính tương đối của CĐ cơ
- Nêu được quán tính của vật là gì
- Nêu được áp lực, áp suất và đơn vị đo áp suất
2 Kĩ năng:
- Tính được Tốc độ trung bình của chuyển động không đều
- Vận dụng được công thức A = F.s
3 Thái độ: Kiểm tra đánh giá thái độ nghiêm túc, cẩn thận, trung thực, tự lực, tích cực
trong thi cử
II Hình thức đề kiểm tra:
Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận (20%TNKQ, 80% TL)
III Thiết lập ma trận
TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
Số tiết thực Trọng số Nội dung
Tổng số tiết thuyết Lí
1.1 TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra) Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọng
số
Điểm số
Cấp độ 1,2
(Lí thuyết)
Cấp độ 3,4
(Vận dụng)
Trang 2KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA (Dùng cho loại đề kiểm tra kết hợp TL và TNKQ)
Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao
Cấp độ
Tên
Chủ đề
(ND, chương)
Q
Chuyển động
cơ
1.Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ
Nêu được ví dụ về chuyển động cơ
8.Tính được tốc độ trung bình của chuyển động không đều.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1( câu 1) C 1
0 ,5 5%
1(câu 6) C 8 3,0 25%
2 3,5
30%
Lực cơ
12 Nêu được quán tính của một vật là gì
13.Nêu được ví dụ về lực ma sát nghỉ, trượt, lăn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(câu 2) C.12 0,5đ 5%
1(câu5) C.13 2,0đ
25%
2 2,5 30%
Áp suất
17 Nêu được áp lực, áp suất và đơn
vị đo áp suất là gì
20 Nêu được các mặt thoáng trong bình thông nhau chứa một loại chất lỏng đứng yên thì ở cùng một độ cao.
25.Vận dụng công thức p = dh đối với áp suất trong lòng chất lỏng Sử dụng thành thạo công thức p = dh
để giải được các bài tập
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(câu 3) C.17 0,5 5%
1(câu 3)C.17 0,5 5%
1(câu 7) C.25 3,0 30%
3 4,0 40%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 3
Số điểm: 1,5 15%
Số câu: 1
Số điểm: 0,5 5%
Số câu: 3
Số điểm: 8,0 80%
Số câu:7 10 100%
Đề bài:
Phần I: Trắc nghiệm:
Câu 1(0,5 điểm): Có một ô tô chở khách đang chạy trên đường Trong các câu mô
tả sau đây, câu nào không đúng?
A Ô tô chuyển động so với mặt đường
B Ô tô đứng yên so với người lái xe
C Ô tô chuyển động so với người lái xe
D Ô tô chuyển động so với cây bên đường
Câu 2(0,5 điểm): Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động bỗng thấy mình bị
nghiêng người sang trái, chứng tỏ xe:
A đột ngột giảm vận tốc
B đột ngột tăng vận tốc
C đột ngột rẽ sang trái
D đột ngột rẽ sang phải
Lop8.net
Trang 3Câu 3 (0,5 điểm): Áp suất không có đơn vị đo là:
A Paxcan B N/m3 C N/m2 D N/cm2
Câu 4 (0,5 điểm): Đối với bình thông nhau, mặt thoáng của chất lỏng trong các nhánh ở
cùng một độ cao khi:
A tiết diện của các nhánh bằng nhau
B các nhánh chứa cùng một loại chất lỏng đứng yên
C độ dày của các nhánh như nhau
D độ dài của các nhánh bằng nhau
Phần II: Tự luận :
Câu 5: Trong các trường hợp dưới đây, loại lực ma sát nào đã xuất hiện?
a) Kéo một hộp gỗ trượt trên bàn
b) Đặt một cuốn sách lên mặt bàn nằm nghiêng so với phương ngang, cuốn sách vẫn đứng yên
c) Một quả bóng lăn trên mặt đất
Câu 6 : Một người đi xe đạp trên hai đoạn đường Đoạn đường đầu dài 5 km đi hết 30
phút Đoạn đường sau người đó đi mất thời gian 45 phút với vận tốc 8 km/h
Tính độ dài đoạn đường sau? Vận tốc trung bình trên đoạn đường đầu, vận tốc trung bình trên cả hai đoạn đường?
Câu 7 : Một người nặng 60 kg, diện tích tiếp xúc của mỗi bàn chân với mặt đất là 200
cm2 Tính áp suất người đó tác dụng lên mặt đất khi đứng cả hai chân lên mặt đất
Đáp án + Thang điểm
1) Phần I:
Phần II:
Câu 5:
a) Khi kéo hộp gỗ trượt trên mặt bàn, giữa mặt bàn và hộp gỗ xuất hiện
lực ma sát trượt
b) Khi quả bóng lăn trên mặt đất, giữa mặt đất và quả bóng có lực ma
sát lăn
c) Cuốn sách đặt trên mặt bàn nghiêng so với phương ngang, cuốn sách
đứng yên thì giữa cuốn sách với mặt bàn xuất hiện ma sát nghỉ
Câu 6 :
Độ dài đoạn đường sau là :
S2 = v2.t2 = 8.3
4 = 6 (km) Vận tốc trung bình trên đoạn đường đầu là:
v1 = 1
1
s
t =
1
2
5 = 10 (km/h)
Vận tốc trung bình trên cả hai đoạn đường là:
v = 1 2
3 1
5 6
Đáp số : 6km, 10km, 8,8km
0,5 điểm 0,5 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
Trang 4Câu 7:
Khi đứng cả hai chân thì diện tích bị ép là:
S = 2.S1 = 2.0,02 = 0,04 ( m2 )
Vì trọng lượng của người bằng áp lực của người lên sàn nhà nên áp suất
khi đó là:
P =
S
S
04 , 0
600 15 000 (N/m2)
Đáp số : 15000 N/m2
1,5 điểm 1,5 điểm
4 Nhận xét giờ :
Giáo viên thu bài kiểm tra
Nhận xét giờ kiểm tra
5 Hướng dẫn về nhà :
Xem trước bài Lực đẩy Ác si Mét
Lop8.net