1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

100 irregular Verbs Trucch

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 27,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

told sold learnt/ learned burnt built hung heard held showed shone.. hung heard held showed/ shown shone.[r]

Trang 1

 INFINITIV

E

PRESENT SIMPLE

PAST SIMPLE

PAST PARTICIPLE

MEANING

1 be am, is, are was, were been thì, là, bị, ở

3 have have, has had had có, bảo

5 make makes /s/ made made làm, bảo

8 break broke broken bể, gãy, hỏng

9 freeze freezes/ iz/ froze frozen đong đặc 1

0 choose chose chosen chọn lựa

1

1

2

1

3

1

1

5

fly flies/ z/ flew/u/ flown bay

1

6

1

7 sing, ring sang, rang sung, rung hát, reo 1

1

9

2

2

2

2

2

Trang 2

2

2

2

7

2

2

9

3

0 leave left left để, rời khỏi, …

32 bring brought brought mang đi

33 think thought thought nghĩ

3

6

3

7

3

3

9

4

4

4

4

3

4

4 spread spread spread lan rộng

4

5

broadcast broadcast broadcast phát sóng

4

6

ride rode ridden /ridn/ cởi/ chạy

Trang 3

4

4

9 hide hid hidden/hidn/ núp, giấu 5

0

5

1

5

5

3

5

4

5

58 learn learnt/

learned learnt/ learned học

64 show showed showed/ shown chỉ, cho xem

6

6

7

spend spent spent dành, trải qua

6

8

6

7

0

Trang 4

7

2 lose/u/ lost/o/ lost thua, lạc, mất

7

3

7

7

5

7

6

7

7

7

9

8

0 take took/u/ taken cầm, lấy, đưa đi…

8

8

2

8

3

8

4 understand understood understood hiểu

8

5

dig

sting

dug stung

dug stung

đào châm, chích

8

6

8

7 become became become trở thành

8

8 forget forgot forgotten quên

8

9

forgive forgave forgiven tha thứ

9

91 dream/i/ dreamt/e/ dreamt mơ

Trang 5

95 knit (-ted) knit knit đan

96 deal/i/ dealt/e/ dealt giải quyết

97 forbid forbade forbidden cấm đoán

98 grind/ai/ ground ground xay, nghiền

99 catch catches/iz/ caught caught bắt kịp

10

0 teach taught taught dạy học

Ngày đăng: 02/11/2021, 19:08

w