- Vật liệu cơ khí có 4 tính chất: lí tính, hóa tính, cơ tính và tính công nghệ - Ý nghĩa của tính công nghệ: dựa vào tính công nghệ để lựa chọn phương pháp gia công hợp lí, đảm bảo năng [r]
Trang 2Vật liệu … Kim loại …
… và hợp kim
Vật liệu …
VËt liÖu c¬ khÝ
ChÊt dÎo
…
ChÊt dÎo
…
Cao su
…
Cao su
…
Hoàn thành bảng vật liệu cơ khí sau:
Câu 1
Trang 3Vật liệu kim loại Kim loại đen
Đồng và hợp kim đồng
Thép
Kim loại màu
Gang
Nhôm và hợp kim nhôm
Vật liệu phi kim loại ChÊt dÎo Cao su
VËt liÖu c¬ khÝ
ChÊt dÎo nhiÖt
ChÊt dÎo r¾n
Cao su tù nhiªn
Cao su nh©n t¹o
Trang 4- Nêu các tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí?
- Tính công nghệ có ý nghĩa gì trong sản xuất và đời sống?
Trang 6BÀI 20
TiÕt 20
Trang 7* Thước lá thường có chiều dày:
0.9 – 1.5 mm, rộng 10 – 25 mm,
dài 150 – 1000 mm
* Được chế tạo bằng thép hợp
kim dụng cụ, ít co giãn và không
gỉ
* Dùng để đo độ dài của chi tiết
hoặc xác định kích thước của sản
phẩm
Thước lá
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1 Thước đo chiều dài
* Mô tả hình dạng?
* Vật liệu chếá tạo?
* Công dụng?
- Thước lá
Trang 8Thước cuộn
Thước lá
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1 Thước đo chiều dài
Để đo những kích thước lớn người ta dùng dụng cụ đo gì?
- Thước lá
- Thước cuộn
Trang 9Có những loại thước đo góc
nào?
- Thường dùng là êke, ke vuông,
thước đo góc vạn năng
Công dụng của thước
đo góc?
- Dùng để đo và kiểm tra giá
trị các góc
2 Thước đo gĩc
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1 Thước đo chiều dài
ê
Thước đo góc vạn năng Êke
Ke vuông
Trang 10- Thường dùng là ê ke, ke
vuông, thước đo góc vạn
năng.
2 Thước đo gĩc
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1 Thước đo chiều dài
Thước đo góc vạn năng
Hãy cho biết cách
sử dụng thước đo gĩc vạn năng?
Trang 11- Thường dùng là ê ke, ke
vuông, thước đo góc vạn
năng.
2 Thước đo gĩc
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1 Thước đo chiều dài
Thước đo góc vạn năng
Trang 12I/ Dụng cụ đo và kiểm tra: thước đo chiều dài, thước đo gĩc
Kể tên một số loại dụng cụ tháo lắp, kẹp chặt?
Trang 13I/ Dụng cụ đo và kiểm tra: thước đo chiều dài, thước đo gĩc
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
- Nêu cấu tạo và công dụng của từng loại dụng cụ? (điền vào bảng 1)
Trang 14I/ Dụng cụ đo và kiểm tra: thước đo chiều dài, thước đo gĩc
cán Dùng để tháo lắp các loại bulông–đai ốc
Trang 15I/ Dụng cụ đo và kiểm tra: Thước đo chiều dài, thước đo gĩc
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt: Ê tơ, mỏ lết, cờ lê,k×m, tua vít
III/ Dụng cụ gia cơng:
a
b
c
d
Kể tên các loại dụng cụ gia công thường dùng?
Trang 16I/ Dụng cụ đo và kiểm tra: Thước đo chiều dài, thước đo gĩc
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt: Ê tơ, mỏ lết, cờ lê,k×m, tua vít
III/ Dụng cụ gia cơng:
Nêu cấu tạo và công dụng của từng loại dụng cụ gia công? (điền vào bảng 2)
Trang 17I/ Dụng cụ đo và kiểm tra: Thước đo chiều dài, thước đo gĩc
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt: Mỏ lết, cờ lê,k×m, tua vít, êtơ
Gồm đầu búa và cán Dùng để đập tạo lực
Gồm đầu đục, lưỡi cắt Dùng để chặt các vật gia công
Gồm lưỡi dũa và cán Dùng để làm nhẵn bóng
bề mặt, làm tù cạnh sắc
Gồm tay cầm, khung cưa, lưỡi cưa Dùng để cắt các vật gia công
B NG 2 Ả
Trang 18I/ Dụng cụ đo và kiểm tra: Thước đo chiều dài, thước đo góc
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt: Mỏ lết, cờ lê, kim, tua vít, êtô
III/ Dụng cụ gia công: Búa, cưa, đục, dũa
Trang 191 Dụng cụ đo và kiểm tra gồm:
2 Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt gồm:
3 Dụng cụ gia công gồm: Búa, cưa, đục, dũa
Cờ lê, mỏ lết, êtô, kìm,
tua vít
Thước lá, thước cuộn, êke, ke vuông, thước đo góc vạn năngĐiền vào chỗ trống:
Các dụng cụ cầm tay đơn giản trong ngành cơ khí bao
gồm: dụng cụ đo, dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt, dụng
cụ gia công Chúng dùng để xác định hình dáng, kích
thước và tạo ra các sản phẩm cơ khí.
Tỉng kÕt
Trang 21Học hiểu phần ghi trọng tâm của bài
Tr¶ lêi c¸c c©u hái SGK
Chuẩn bị bài “CƯA VÀ ĐỤC KIM LOẠI”
và “DŨA VÀ KHOAN KIM LOẠI”
Trang 22TRƯỜNG THCS LIÊM PHONG