Thöôùc caëp: ñöôïc laøm baèng theùp hôïp kim ñöôïc laøm baèng theùp hôïp kim khoâng ræ (inox), duøng ño kích thöôùc trong ngoaøi chieàu saâu cuûa loã vôùi. khoâng ræ (inox), duøng ño [r]
Trang 1KÍNH CHÀO QUÝ
TIẾT HỌC HÔM NAY
Giáo viên: LƯƠNG THỊ CHÍNH
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 3Vật liệu cơ khí có những tính chất nào? Nêu tính công nghệ của vật liệu cơ khí?
Vật liệu cơ khí g m 4 tính ch tồ ấ
Vật liệu cơ khí g m 4 tính ch tồ ấ
1 Tính chất cơ học 2.Tình chất vật lý 3.Tính chất hóa học 4.Tính chất công nghệ Tính ch t công ngh cho bi t kh n ng gia ấ ệ ế ả ă
Tính ch t công ngh cho bi t kh n ng gia ấ ệ ế ả ă
công c a v t li u nh tính đúc, tính rèn,tính ủ ậ ệ ư
công c a v t li u nh tính đúc, tính rèn,tính ủ ậ ệ ư
hàn,kh n ng gia công c t g t.ả ă ắ ọ
hàn,kh n ng gia công c t g t.ả ă ắ ọ
Trang 4Sự khác nhau cơ bản của vật liệu kim loại và phi kim loại?
– Vật liệu kim loại dẫn điện dẫn nhiệt tốt,khối lượng nặng, cứng hơn màu sắc đặc trưng, dễ
bị oxi hoá, ăn mòn bởi axit-muối…
– Vật liệu phi kim không dẫn điện dẫn nhiệt
kém hơn, khối lượng nhẹ, mềm dẻo, màu sắc
đa dạng, ít bị oxi hoá, ít bị ăn mòn bởi axit-muối…
Trang 5Các sản phẩm cơ khí rất đa dạng có thể làm ra từ nhiều cơ sở khác nhau,
chúng gồm rất nhiều chi tiết Muốn tạo
ra một sản phẩm cơ khí cần có vật liệu và dụng cụ để gia công Ta có thể sử
dụng các dụng cụ cầm tay đơn giản như: dụng cụ đo và kiểm tra, dụng cụ
tháo-lắp, dụng cụ gia công…
Chúng có hình dạng cấu tạo ra sao? Được sử dụng trong trường hợp nào? Để hiểu rõ hơn, chúng ta tìm hiểu bài
Trang 6Tiết 18
Bài 20:
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Trang 7I Dụng đo và kiểm tra
Quan sát hình và thảo luận nhóm, trả lời các
3.b Thước đo góc vạn năng
2 Thước cặp
3.a Thước
êke.
-Cho biết tên các loại thước?
Trang 8Đáp án:
- Thước lá: dày 0,91,5mm, rộng 1025mm, dài
150 1000mm, có vạch cách nhau 1mm; được làm bằng thép; dùng để đo độ dài của chi tiết, xát định kích thước sản phẩm - Thước cặp: ngoài thân thước có má tĩnh và má động; được làm bằng thép hợp kim không rỉ (inox); dùng đo kích thước trong ngoài chiều sâu của lỗ với những kích thước
không lớn lắm - Thước đo góc: thường là
êke, thước đo góc vạn năng; làm bằng gỗ, nhựa và nhôm; dùng để đo kiểm tra các góc vuông.
Câu hỏi: Cho biết hình dạng, cấu tạo và công
dụng của các loại thước sau: thước lá, thước cặp
và thước đo góc?
Trang 9I Dụng đo và kiểm tra
1.Thước đo chiều dài
a Thước lá: được làm bằng thép, dùng để
đo độ dài của chi tiết, xát định kích thước
sản phẩm
b Thước cặp: được làm bằng thép hợp kim không rỉ (inox), dùng đo kích thước
trong ngoài chiều sâu của lỗ với những kích
thước không lớn lắm 2.Thước đo gĩc -Thường là êke, thước đo góc vạn năng; làm bằng gỗ, nhựa và nhôm
- Êke dùng để đo kiểm tra các góc vuông Thước đo góc vạn năng dùng để đo, kiểm tra các góc
Trang 10II Dụng cụ tháo, lắp và kẹp chặt
-Hãy cho biết dụng cụ tháo lắp gồm các loại nào?
-Hãy cho biết dụng cụ kẹp chặt gồm các loại nào? Cách sử dụng chúng?
DỤNG CỤ THÁO, LẮP DỤNG CỤ KẸP CHẶT
Trang 11II Dụng cụ tháo, lắp và kẹp chặt
1 Dụng cụ tháo, lắp: mỏ lết, cờ lê, tua vít…
2 Dụng cụ kẹp chặt: ê tô, kìm…
Trang 12III Dụng cụ gia cơng
Nêu cấu tạo và công dụng của từng loại dụng cụ gia công?
Trang 13III Dụng cụ gia cơng:
- Búa: gồm có lưỡi làm bằng thép và cán làm bằng gỗ Dùng để t o l c ạ ự
cán làm bằng gỗ Dùng để t o l c ạ ự
- C a : gồm có khung cưa và lưỡi cưa ư
- C a : gồm có khung cưa và lưỡi cưa ư
làm bằng thép Dùng để c t ph n th a khi gia ắ ầ ừ
làm bằng thép Dùng để c t ph n th a khi gia ắ ầ ừ
công
- - ĐụĐục : có phần đầu và phần lưỡi làm bằng c : có phần đầu và phần lưỡi làm bằng thép Dùng để cắt bỏ phần d không quá ư
thép Dùng để cắt bỏ phần d không quá ư
0,5mm
- D a: có cán dũa làm bằng gỗ, đầu dũa ũ
- D a: có cán dũa làm bằng gỗ, đầu dũa ũ
làm bằng thép Dùng đ t o đ nh n phẳng trên ể ạ ộ ẵ
làm bằng thép Dùng đ t o đ nh n phẳng trên ể ạ ộ ẵ
bề mặt sản phẩm
Trang 14III Dụng cụ gia cơng:
- Búa: T o l c ạ ự
- Búa: T o l c ạ ự
- C a : C t ph n th a khi gia công, ư ắ ầ ừ
- C a : C t ph n th a khi gia công, ư ắ ầ ừ
- - ĐụĐục : Cắt bỏ phần d không quá 0,5mm, c : Cắt bỏ phần d không quá 0,5mm, ưư
- D a: Dùng đ t o đ nh n phẳng trên bề ũ ể ạ ộ ẵ
- D a: Dùng đ t o đ nh n phẳng trên bề ũ ể ạ ộ ẵ
mặt sản phẩm
Trang 15Bài 20: DỤNG CỤ CƠ KHÍ
I Dụng đo và kiểm tra
dùng để đo độ dài của chi tiết, xát định kích thước sản phẩm
không rỉ (inox), dùng đo kích thước trong ngoài chiều sâu của lỗ với
những kích thước không lớn lắm
êke, thước đo góc vạn năng; làm bằng gỗ, nhựa và nhôm
góc vạn năng dùng để đo, kiểm tra các góc
III Dụng cụ gia cơng: - Búa: T o l c - Búa: T o l c ạ ự ạ ự - C a : C t ph n th a khi - C a : C t ph n th a khi ư ư ắ ắ ầ ầ ừ ừ gia công - - Đụ Đụ c : Cắt bỏ phần d không quá 0,5mm, c : Cắt bỏ phần d không quá 0,5mm, ư ư - D a: Dùng - D a: Dùng ũ ũ
đ t o đ nh n phẳng trên bề ể ạ ộ ẵ mặt sản phẩm.
Trang 16Cũng cố bài:
Trang 17Đọc ghi nhớ trang 70
Trả lời câu hỏi
1/ Có mấy lọại dụng cụ đo và kiểm tra, công dụng của chúng cấu tạo của thước cặp ?
2/ Hãy nêu cách sử dụng các công cụ tháo và kẹp chặt ?
3 / Công dụng của các dụng gia công?
Trang 18Câu hỏi: Dụng cụ tháo,lắp là :
A / Thước Lá
C / Êtô, kìm
B / Thước cuộn, thước cặp
D / Mỏ lết , cờ lê, tua vít
Trang 19Câu hỏi: DỤNG CỤ GIA CÔNG
D/ Kìm, búa, dao, kéo…
C/ Búa, cưa, dũa, đục…
Trợ giúp