Caùc duïng cuï caàm tay ñôn giaûn trong ngaønh cô khí goàm: Duïng cuï ño vaø kieåm tra, duïng cuï thaùo laép vaø keïp chaët, duïng cuï gia coâng.. Chuùng coù vai troø quan troïng tron[r]
Trang 1Câu 2 : Em hãy so sánh tính chất vật lý giữa đồng và thép
Câu 2 : Em hãy so sánh tính chất vật lý giữa đồng và thép
Tính chất Đồng Thép
Trang 2Dùng c a, đục, th ớc, bào ……
? Vậy ng ời thợ mộc tạo ra sản phẩm sẽ
dùng dụng cụ nào ?
? Vậy ng ời thợ mộc tạo ra sản phẩm sẽ
dùng dụng cụ nào ?
? Ng ời thợ may sẽ dùng dụng cụ gì để tạo ra sản phẩm?
? Ng ời thợ may sẽ dùng dụng cụ gì để tạo ra sản phẩm?
Trang 3Như chúng ta đã biết các sản phẩm cơ khí rất
đa dạng có thể được làm ra từ nhiều cơ sở sản
xuất khác nhau, chúng gồm rất nhiều chi tiết
Muốn tạo ra một sản phẩm cơ khí cần phải có vật liệu và dụng cụ để gia công Các dụng cụ cầm tay đơn giản trong ngành cơ khí gồm: Dụng cụ đo và kiểm tra, dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt, dụng cụ gia công Chúng có vai trò quan trọng trong việc xác định hình dạng, kích thước và tạo ra các sản phẩm cơ khí Để hiểu rõ về chúng, ta cùng nghiên cứu bài: “ Dụng cụ cơ khí”.
Trang 5 Biết được hình dáng, cấu tạo và vật liệu chế tạo các dụng cụ cầm tay đơn giản được sử dụng trong ngành cơ khí
dụng một số dụng cụ cơ khí.
MỤC TIÊU
Trang 6I DỤNG CỤ ĐO VÀ KIỂM TRA
Trang 71 Thửụực ủo chieàu daứi
a)Thửụực laự.
Haừy cho bieỏt caỏu taùo cuỷa thửụực laự?
Thửụực laự duứng ủeồ laứm gỡ?
+ Cấu tạo: Là một thanh th ớc dẹt, trên thân có khắc các vạch chia độ dài
+ Công dụng: Đo chiều dài chi tiết hoặc xác định kích th ớc của sản phẩm
Trang 8Để đo các kích th ớc lớn, ng
ời ta dùng dụng cụ đo gì?
Thướcưcuộn
Trang 95: Thang đo độ chính xác 6: Th ớc đo chiều sâu
8: Thang đo độ của du xích
? Cấu tạo
b)Thửụực caởp:
Trang 10Dùng để đo đ ờng kính ngoài, đ ờng kính trong và chiều sâu của lỗ
Trang 11Ngoài hai loại th ớc trên, ng ời ta còn dùng compa đo trong, đo ngoài để kiểm tra kích
th ớc của vật
Trang 122.Thước đo góc:
Thước đo góc thường dùng là êke, ke vuông và thước đo góc vạn
năng.
Ke vuông
Thước đo góc vạn năng
Trang 13Ke vuoâng
? Nªu c¸ch sö
dông ke vu«ng?
Trang 16II.Dông cô th¸o, l¾p vµ kÑp chÆt
Dông cô th¸o l¾p: Dông cô kÑp chÆt:
Quan s¸t h×nh vÏ, th¶o luËn nhãm 2 ng êi tr¶ lêi c©u hái sau:
? Nªu tªn gäi, c«ng dông vµ c¸ch sö dông
cña c¸c dông cô trong h×nh vÏ d íi?
Trang 17+ Cấu tạo: Gồm phần mỏ và phần cán, phần mỏ của mỏ lết có thể điều chỉnh
+ Công dụng: Dùng để tháo lắp các loại
bu lông, đai ốc
Phần mỏ Phần cán
Phần cán Phần mỏ
a)Mỏ lết; b)Cờlê
* Dụng cụ tháo, lắp
Trang 18CÊu t¹o: Gåm phÇn ®Çu vµ phÇn c¸n, phÇn ®Çu cã d¹ng dÑp hoÆc ch÷ thËp
Trang 19Tay quay
Má động Má tĩnhHãy nêu cấu tạo
của êtô?
+ Cấu tạo:
Gồm má động, má tĩnh, tay quay
+Công dụng: Dùng để kẹp chặt vật dựa vào khả năng chịu lực của trục vít
* Dụng cụ kẹp chặt
d, Êtô
Trang 20e,K×m
Trang 21iii.Dụng cụ gia công
Quan sát hình vẽ, thảo luận nhóm 5 học sinh và
làm vào phiếu học tập trả lời câu hỏi sau:( 3 )’
Câu hỏi: Nêu tên gọi, cấu tạo và công dụng của các dụng cụ trong hình d ới?
Đầu búa 2:
Cán búa
1: Khung c a
2: Vít điều chỉnh
3: Chốt; 4: L ỡi c a 5: Tay cầm 1: L ỡi đục
2: Thân
đục 3: Phần
1: L ỡi dũa 2: Cán
Trang 22Công dụng Cấu tạo Công dụng
Búa Đầu búa và cán búa
Dùng để tạo một lực
đóng vào một vật khác, nhổ đinh …
C a tay Khung c a, vít điều chỉnh, chốt, l ỡi c a, tay
cầm
Dùng để cắt các loại vật liệu
Đục Phần đầu, thân và l ỡi
Trang 23Ghi nhớ
Các dụng cụ cầm tay đơn giản trong ngành cơ khí bao gồm: Dụng cụ đo, dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt, dụng
cụ gia công Chúng dùng để xác
định hình dáng, kích th ớc và tạo ra các sản phẩm cơ khí.
Trang 24Tr¶ lêi c¸c c©u hái sau:
Nªu c«ng dông cña chóng vµ nªu cÊu t¹o th íc cÆp?
th¸o l¾p vµ kÑp chÆt?
c«ng?
Trang 25H ớng dẫn về nhà
-Học bài
-Tìm hiểu kĩ thuật c a, dũa, đục, khoan.