1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 9 năm 2021-2022 có đáp án Trường THCS Lê Văn Thiêm

14 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM: 6 điểm Khoanh tròn vào đầu chữ cái trước đáp án đúng nhất trong các câu sau mỗi câu đúng được 0,25đ: Câu 1: Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với chất nào dưới đây.. BaSO4 Câu [r]

Trang 1

DE THI HOC KI 1 MON HOA HOC 9 THOI GIAN 45 PHUT NĂM HỌC 2021-2022

TRƯỜNG THCS LÊ VĂN THIÊM

DE THI SO 1

I Trac nghiém khach quan: (4 điểm) (0,25 đ/câu) Chọn đáp án đúng nhất điền vào ô trống:

Câu 1 : Dãy công thức hóa học gồm toàn bộ phân bón đơn là :

A KCI, NHaCl, Ca3(PO4)2, KNO3 C Ca(H2POa)2, (NH4)2SO4, NHaCl

B KNO3, NHaCl, NHaNOs, Ca3(PO4)2 D NHaCl, KNO3, KCL

Cầu 2 Dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là?

A.NaCl B NaaSO¿ C NaOH D HCl

Câu 3 Khi nhiét phan Fe(OH); ta thu duoc san phẩm nao sau day :

A FeO va H20 B FeO va CO2 C Fe203 va H20 D Fe203 và CO2

Câu 4 Đắt kiềm có độ pH?

A >7 B <7 C >=7 D =7

Câu 5 Điện phân NaCl có màng ngăn, sản phẩm thu được là một trong những chất nào sau đây?

A NaCl B NaOH Œ HaO D HCI

Câu 6 Cho các cặp chat sau, cap chất nào tác dụng được với nhau:

A HCI với Cu B HCI với Zn €, HaSO¿ với SO2 D H:SÖ với CO2

Cau 7 Cho dung dịch BaC]› vào dung dịch Na›SÖa Phản ứng này thuộc loại:

A Phản ứng trao đối B Phản ứng hoáhợp _C Phản ứng trung hoà D Phản ứng thế

Câu 8 Chọn câu đúng, đâu là công thức của oxIt bazơ?

A CuO,CO;, CaO B.COa›, SOa, P2Os €, CuO, MgO, KaO D CO2, CaO, FeO

Cau 9 Mudi nao sau day co thé tac dung duoc voi dung dich Ba(OH)2

A NaNO3 B CaSO4 C KCl D NaCl

Câu 10 Đông Nitrat tác dụng được với?

A FeCh B ZnSO C NaOH D KCl

Câu 11 : Bazơ nào sau đây là bazơ kiềm?

A Al(OH)3 B NaOH C Fe(OH)3 D Cu(OH)›

Cau 12 Day nao sau day la oxit axit?

A CQ2,S03,P20s B MgO,ZnO,CO C FeO, MgO, Na2O_ D CO,ZnO, AbO;

Câu 13: Diy chat nao sau day bi nhiệt phân hủy :

A.CaCO3, Cu(OH)2 , Fe(OH)2 C Cu(OH)2 , CuO, NaOH

B.CaO, CaCO3 , Cu(OH)2 D CaCO3 , NaOH, Fe(OH)3

Câu 14 Kim loại nào sau đây không tác dụng với axit HaSO¿a loãng?

A Fe B Zn C Cu D Mg

Câu15 Muối nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH?

A CaCh B CuSO4 C BaCh D KoCO3

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 2

Câu 16: Đề nhận biết dd NaOH và Ba(OH)a ta dùng hoá chat nao sau day:

A.H2SO4 B HCl C NaCl D H20

B Phần tự luận (6đ)

Câu 17 (2 đ) : Hoàn thành PTHH cho sơ đồ phản ứng sau : (mỗi dâu mũi tên là một phương trình phản

ứng, viết điều kiện nêu có):

Na—~*NaO—”~>NaOH —”—> Naz§O¿ —“>NaCl

Câu 18 (2đ): Nung m gam muối BaCOs ở nhiệt độ cao, sau phản ứng thu được khí cacbonic và 45,9 gam

OXIt

a Viết phương trình hóa học

b Tính thể tích khí COa tạo thành (đktc) và m2

Câu 19/2 đ): Chỉ dùng 1 thuốc thử phân biệt các dung dịch không mau sau: H2SO4, HCl, BaCh, NaOH

ĐÁP ÁN ĐÈ SỐ 1

1 Trắc nghiệm khách quan:

1 2 3 | 4 5 6 | 7 8 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16

C}c};}]c};ATBI]BITAISC}]BYI]C}]BIiA}TATC}] BIA

2 Tw luan:

Cau 1: (1d)

r?

2) NaaO + H2O —— 2NaOH

1) 2NaOH + CuSO, —~ ~~ NaeSO4 + Cu(OH)2

Cau 2:

NBao = 45,9/153 =0,3 mol

BaCO; —> BaO + CO; (I)

Vco2= 0,3.22,4 = 6,72 (lit)

m Bacoa = 0,3.(137+ 12 + 16.3) = 59,1 (gam)

Câu 3( 9C): nzn= Ô,Ï mol ; nresoa4= 0,2 mol

Zn + FeSO, —~ Fe + ZnSO, (2)

a,Zn hết, FeSO4 au

b,Dung dich sau pu: ZnSO, = 0,1 mol

FeSOx a„= 0,1 mol

Madd sau pu = 6,5 + 200 — 0,1.56 = 200,9 gam

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 3

C %znso4= 0,1.161.100% = 6,01%

/ 200,9

Copreso4 du = 0,1.152.100% = 7,57%

/ 200,9

Cau 4:

- Trích mẫu thử vào từng ống nghiệm riêng biệt

- Cho quỳ tím vào từng mẫu thử:

+ Mẫu thứ nào chuyển d6 1a H2SOz, HCl

+ Mẫu thứ nào chuyển xanh là NaOH

+ Mẫu thứ nào không chuyển mau QT là BaCl›

-Cho BaCls vào 2 dung dich axit

+ Ông ngiệm nào có kết tủa là HaSOa

+ Ông nghiệm nào không có hiện tượng là HCl

HaSOu + BaCl/ HCI + BaSOx

DE THI SO 2

I Trắc nghiệm khách quan: (4 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu mà em cho là đúng nhất

trong mỗi câu hỏi sau đây:

Cầu 1 Đâu là công thức của oxIt bazơ?

A CuO,CO›, CaO B COa, SO2, P20s

C CuO, MgO, K2O D CO2, CaO, FeO

Cau 2 Day nao sau day la oxit axit?

A CO2,SO3,P20s B MgO,ZnO,CO

Câu 3 Đất kiềm có độ pH?

A >7 B <7 C >=7 D =7

Cầu 4 Dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là?

A NaCl B Na2SO« C NaOH D HCl

Cau 5 Cho dung dich BaCl2 vao dung dich Na2SOg Phản ứng này thuộc loại:

Câu 6 Đồng Nitrat tác dụng được với?

A FeCb B ZnSO¿ C NaOH D KCl

Câu 7 Khi nhiét phan Fe(OH); ta thu duoc san phẩm nao sau day :

A FeO va H20 B FeO va CO2

C Fe203 va H2O D Fe203 va CO?

Câu 8 Muối nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH?

A CaCh B CuSOg C BaCh D K2CO3

Câu 9 Điện phân NaCl có màng ngăn, sản phẩm thu được là một trong những chất nảo sau đây?

A NaCl B NaOH C H2O D HCl

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 4

Cầu 10 Kim loại nào sau đây không tác dụng với axit HaSO¿a loãng?

A Fe B Zn C Cu D Mg

Cau 11 Cho cac cap chat sau, cap chất nào tác dụng được với nhau:

A HCI với Cu B HCI với Zn

Câu 12 Muối nào sau đây có thể tác dung duoc voi dung dich Ba(OH)>

A NaNO3 B CaSO¿a C KCl D NaCl

Câu 13 : Bazơ nào sau đây là bazơ kiềm?

A Al(OH)3 B NaOH Œ, Fe(OH)a D Cu(OH)›

Câu 14: Dãy chất nào sau đây bị nhiệt phân hủy :

A.CaCOa, Cu(OH);, Fe(OH)› C Cu(OH)2 , CuO, NaOH

B.CaO, CaCO3 , Cu(OH)2 D CaCO3 , NaOH, Fe(OH)3

Câu 15: Đề nhận biết dd NaOH và Ba(OH)› ta dùng hoá chất nào sau đây:

A H2SO4 B HCl C NaCl D H:O

Câu 16 : Dãy công thức hóa học gồm toàn bộ phân bón đơn là :

A KCl, NHaCl, Ca3(PO4)2, KNO3 C Ca(H2PO.)2, (NH4)2SO4, NH4Cl

B KNO3, NHaCl, NHaNOs, Ca3(POQa)2 D NH«aCl, KNO3, KCI

B Phần tự luận (6đ)

Câu 17 (7 đ) : Hoàn thành PTHH cho sơ đồ phản ứng sau : (mỗi dâu mũi tên là một phương trình phản

ứng, viết điều kiện nêu có):

Na—~Na2O— ”—> NaOH

Câu 18 (2đ): Nung m gam muối BaCOs ở nhiệt độ cao, sau phản ứng thu được khí cacbonic và 45,9 gam

OXIt

a Viết phương trình hóa học

b Tính thể tích khí COa tạo thành (đktc) và m?

Câu 19 (2đ): Cho 6,5g Zn vào 200 gam dung dịch FeSOx 15,2% Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,cho

biết:

a/ Chất nào hết chất nào dư ?

b/ Tính nồng độ % của từng chất có trong dung dịch sau phản ứng ?

Câu 20/7 đ): Chỉ dùng 1 thuốc thử phân biệt các dung dịch không màu sau: H;SOx, HCI, BaClạ, NaOH

(Biết Ba = 137, C = 12, O = 16, Ca=40, Zn=65, Fe=56, S=32)

DAP AN DE SO 2

1 Trắc nghiệm khách quan:

I |2 |3 10 | 11 | 12 | 13 | 14] 15 | 16

CIỊIA |A |C|A |C|C|B|IBIC|IBLRBLEBIRALAIC

2 Tự luận:

Cau 17: (1d)

+> củ ON ~] œ \O

1) 4Na + OQ: —— > 2NaH0

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 5

Cau 18:

ngao = 45,9/153 =0,3 mol

BaCO: ——> BaO + CO› (1)

Vco2= 0,3.22,4 = 6,72 (lit)

m paco3 = 0,3.(137+ 12 + 16.3) = 59,1 (gam)

Cau 19: nza= 0,1 mol ; ngesos = 0,2 mol

Zn + FeSO, ——* Fe + ZnSOx (2)

Sau pu 0 0,1 0,1 0,1

a,Zn hết, FeSO4 au

b,Dung dich sau pu: ZnSO, = 0,1 mol

FeSOs ar = 0,1 mol

Madd sau pu= 6,5 + 200 — 0,1.56 = 200,9 gam

C %znso4= 0,1.161.100% = 8,01%

200,9 C2⁄rcso4 dư = 0,1.152.100% = 7,57%

200,9 Câu 20:

- Trích mẫu thử vào từng ống nghiệm riêng biệt

- Cho quỳ tím vào từng mẫu thử:

+ Mẫu thứ nào chuyển d6 1a H2SOz, HCl

+ Mẫu thứ nào chuyển xanh là NaOH

+ Mẫu thử nào không chuyển màu QT là BaCl›

-Cho BaCls vào 2 dung dich axit

+ Ông ngiệm nào có kết tủa là HaSOa

+ Ông nghiệm nào không có hiện tượng là HCl

H2SO4 + BaCk HCl + BaSO,s

DE THI SO 3

A TRAC NGHIEM: (6 diém)

Khoanh tròn vào đầu chữ cái trước đáp án đúng nhất trong các câu sau (mỗi câu đúng được 0,258):

Câu 1: Dung dịch Na;CO: tác dụng được với chất nào dưới đây?

A HCI B NazSOa C Mg(OH)2 D BaSO¿

Câu 2: Dãy chất nào sau đây gồm toàn oxit axit?

A H20, CaO, FeO, CuO B CQ2, SO3, NazO, NO2

C SOx, P205, CO2, N2Os5 D CO›:, SOa›, CuO, PaOs

Câu 3: Khí nào sau đây có màu vàng lục?

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 6

Câu 4: Trong các dãy chất sau, dãy nào thỏa mãn điều kiện tất cả các chất đều phản ứng với dung dịch

HCI?

A Cu, BaO, Ca(OH)2, NaNO3 B Quy tim, CuO, Ba(OH)2, AgNOs, Zn

C Quy tim, AgNO, Zn, NO, CaO D Quy tim, CuO, AgNOs, Cu

Câu 5: Có các chất bột để riêng biệt là: Cu, AI, AlzOa, FeaOa Chỉ dùng thêm 1 chất nào trong số các chất

cho dưới đây để phân biệt chúng?

A Dung dịch CuSOxa B Dung dich AgNO3

Œ Dung dịch HaSO¿ loãng D Dung dich NaCl

Câu 6: Thể tích dung dịch HCI 2M cần dùng để hoà tan vừa đủ 16,8 gam bột Fe là:

A 0.2 lít B 0,1 lit Œ 0,25 lít D 0,3 lít

Câu 7: Trong số các cặp chất sau, cặp nào có phản ứng xảy ra giữa các chất?

A Dung dich NaCl + dung dich KNO3 B Dung dịch BaCl› + dung dịch HNOa

Œ Dung dịch NaaS + dung dịch HCI D Dung dịch BaC]› và dung dịch NaNOa

Câu 8: Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Thép là hợp kim của sắt với cacbon, trong đó hàm lượng cacbon chiêm từ 2 — 5%

B Gang là hợp kim của sắt với cacbon, trong đó hàm lượng cacbon chiếm từ 2 — 5%

C Nguyên liệu để sản xuất thép là quặng sắt tự nhiên (manhetit, hematit ), than cốc, không khí giàu

oxi và một số phụ gia khác

D Các khung cửa số làm bằng thép (để lâu trong không khí âm) không bị ăn mòn

Câu 9: Trong công nghiệp, nhôm được điều chế theo cách nào ?

A Điện phân nóng chảy AlaOa có xúc tác

B Cho Fe tác dụng với AlaOa

C Điện phân dung dịch muối nhôm

D Dùng than chì để khử AlzOa ở nhiệt độ cao

Câu 10: Phát biểu nào dưới đây là không đúng?

A Phần lớn các nguyên tố phi kim không dẫn điện, dẫn nhiệt, có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp

B Ở điều kiện thường, phi kim tổn tại ở cả 3 trạng thái: rắn, lỏng, khí

C Kim loại có tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, có ánh kim

D Hợp kim của sắt với đồng và một số nguyên tô khác như mangan, sắt, silic được dùng trong công

nghiệp chế tạo máy bay

Câu 11: Nhôm không tác dụng được với chất nào dưới đây?

A Dung dich HCl B Dung dich NaOH C Dung dich KNO3 D Dung dich CuSO4

Câu 12: Dan 8,96 lít khí COa (đktc) vào dung dịch Ca(OH); dư Sau phản ứng thu được m gam kết tủa

Gia tri cua m la:

A 20,0g B 40,0¢ C 30,0¢ D 15,0 ¢

Cau 13: Oxit nào dưới đây, khi tan trong nước cho dung dịch làm qùy tím hóa xanh?

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 7

Câu 14: Chọn dãy chất mà tất cả các bazơ đều bị nhiệt phân trong các dãy sau:

A Ca(OH);, KOH, Fe(OH)a, Zn(OH); B Fe(OH);, Pb(OH);, Cu(OH);

C Mg(OH)2, Cu(OH)2, NaOH D KOH, Cu(OH)2, NaOH, Ba(OH)»

Câu 15: Nhôm, sắt không tác dụng được với chất nào sau đây?

Câu 16: Hoà tan hoàn toàn m gam AT trong dung dịch NaOH dư Sau phản ứng thu được 5,04 lít khí H;

(dktc) Gia tri cua m 1a:

A 6,075g B 4,05¢ C 8,1¢g D 2,025¢

Câu 17: Có thể phân biệt hai mẫu bột kim loại AI và Fe (để trong các lọ riêng biệt) băng hóa chất nào dưới

đây ?

A Dung dich AgNO3 B Dung dich CuSO4 C Dung dich HCl D Dung dich NaOH

Câu 18: Khử hoàn toàn 32 gam FeaOa cân V lít CO (đktc) Giá trị của V là:

A 13,44 lí B 6,72 lit C 8,96 lit D 26,88 lit

Câu 19: Dãy chất nào trong các dãy sau thỏa mãn điều kiện các chất đều có phản ứng với dung dịch

NaOH?

A AI, CO», SOa, Ba(OH)› B CO2, SOa, CuSOa, Fe

Œ CO2, CuSOa, SOa, H;PO¿ D KOH, CO2, SO2, CuSO4

Câu 20: Chất nào dưới đây tan trong nước?

A CaCO3 B Al C Na D NaCl

Câu 21: 200 ml dung dịch HCI 0,2M tác dụng vừa đú với dung dịch AgNOa Khối lượng kết tủa thu được

sau phản ứng là:

Câu 22: Thẻ tích khí Cls (đktc) cần dùng đề tác dụng vừa đủ với 22,4 gam bột sắt là:

A 13,44 lít B 6,72 lí Œ 8,96 lít D 26,88 lít

Câu 23: Công thức hoá học của phân đạm urê là:

A NHaCl B NH4NO3 C NH4HCO3 D (NH2)2CO

Cau 24: Thé tich H» (dktc) thu duoc khi hoa tan hoan toan 8,1 gam bot Al trong dung dich HCI du là:

A 6,72 lit B 5,04 lit C 10,08 lit D 4,48 lit

B TỰ LUẬN: (4 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm): Hoàn thành chuỗi biến hóa sau:

Fe, rec Os Fe(OH) Hs rec, > aicr,

Bai 2 (2,0 diém): Hoa tan hoan toan 32,4 gam bột AI vào một lượng vừa đủ dung dịch CuC]› nông do 1,5M

Sau phan tmg, thu duoc chat ran A mau d6 va dung dich B

1/ Tinh khéi luong chat ran A

2/ Tính thể tích dung dịch CuCl; đã dùng cho phản ứng trên

3/ Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH dư

ĐÁP ÁN ĐÈ SỐ 3

I.TRAC NGHIEM

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 8

1A 2C 3B 5C 6D 7C 8B

9A 10D 11C 13D 14B 15A 16B

H.TỰ LUẬN

Bài 1:

Fe + 2HCI —> FeC]› + Ha (1)

FeCl, + 2NaOH — Fe(OH)2 + 2NaCl (2)

Fe(OH)2 + 2HCl — FeCl2 + 2H20 (3)

3FeCh + 2Al — 2AICH + 3Fe (4)

Bai 2:

2Al + 3CuCh — 2AICh + 3Cu (1)

Me, =1,8x64 = 115,22

ạ)

—— > Nec, = Nc, =1,8mol CuCl,

1,8

Vaacucl, = 15 =l1,2h1

9 AIC]: + 3NaOH -> AI(OH)a + 3NaOH

AI(OH)a + NaOH —> NaAlO› + 2H:zO

DE THI SO 4

I PHAN TRAC NGHIEM (3 d)

Khoanh tron vao chit cai truéc dap an dung

Câu 1: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là:

Cau 2:

OxIt lưỡng tính là:

D SOs

A Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước

B Những oxiIt tác dụng với dung dịch bazơ và tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước

C Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước

D Những oxit chỉ tác dụng được với muối

Câu 3: Chat tac dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:

Câu 4: Nhóm chất tác dụng với nước và với dung dịch HCI là:

A Na2O, SO3, CO2

B K2O, P20s, CaO

D P20s

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 9

C BaO, SO3, P2Os

D CaO, BaO, NazO

Cau 5:

Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch HCI và dung dịch H;SO¿ là:

Cau 6

Bazơ tan và không tan có tính chất hoá học chung là:

A Làm quỳ tím hoá xanh

B Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

Œ Tác dụng với axit tạo thành muối và nước

D BỊ nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước

Câu 7:

Nếu chỉ dùng dung dịch NaOH thì có thể phân biệt được 2 dung dịch muối trong mỗi cặp chất sau:

€C NazSO¿ và BaC]› D Na2CO3 va K3PO4

Cau 8:

Kim loại được dùng làm đồ trang sức vì có ánh kim rất đẹp, đó là các kim loại:

Cau 9:

Don chất tác dụng với dung dịch HaSO¿ loãng giải phóng khí Hiđro là:

Câu 10:

Nhôm hoạt động hoá học mạnh hơn sắt, vì:

A AI, Fe đều không phản ứng với HNO2 đặc nguội

B AI có phản ứng với dung dịch kiềm

C Nhôm đây được sắt ra khỏi dung dịch muối sắt

D Chỉ có sắt bị nam châm hút

Cau 11:

Có một mẫu Fe bị lẫn tạp chất là nhôm, để làm sạch mẫu sắt này bằng cách ngâm nó với

A Dung dịch NaOH dư

B Dung dịch HaSO¿ loãng

C Dung dich HCI du

D Dung dịch HNO2 loãng

Câu 12:

Nhôm phản ứng được với :

A Khí clo, dung dịch kiềm, axit, khí oxI

B Khi clo, axit, oxit bazo, khi hidro

C Oxit bazơ, axit, hiđro, dung dịch kiềm

D Khi clo, axit, oxi, hidro, dung dich magiesunfat

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 10

I PHÀN TỰ LUẬN

Cau 1:(2,5d) Hoàn thành chuẹi phản ứng hóa học sau?

Fe ——> FeCla——> Fe(OH)a———> FeaOa———> Feza(SOa)a———> FeCla

Cau 2: (1,5d)

C6 3 lo dung céc dung dich bi mat nhan sau: HCI, H2SOs, NaOH Băng phương pháp hoá học hãy nhận

biết các dung dịch trên Viết phương trình hoá học

Cau 3: (3d)

Cho 30g hỗn hợp hai kim loại sắt và đồng tác dụng với dd HCI dư Sau khi phản ứng xong thu được chất

ran A va 6,721 khí (ở đktc)

Viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra

Tính thành phần trăm theo khối lượng của hỗn hợp ban đâu

ĐÁP ÁN ĐÈ SỐ 4 Mỗi ý đúng 0,25đ

Dapan |D |B |B |D |B Jc |A |B Jc fe |A JA

Il PHAN TU LUAN (7 d)

Cau 1: M6i phương trình đúng 0,5đ

(1) 2Fe +3Ch —> 2FeCh

(2) FeCla + 3NaOH —> Fe(OH); + 3NaCl

(3) 2Fe(OH); —> Fe:O; + 3HạO

(4) Fe203 + 3H2SO4 — Fez(SO¿)s + 3H:O

(5) Fe2(SO.)3 + 3BaCh— 3BaSOu + 2FeCh

Câu 2: Lây mỗi chất một it ra làm thí nghiệm, đánh só thưc tự

Nhỏ mỗi chất trên vào quỳ tím, nếu quỳ tím chuyển màu đỏ là HCI, HaŠSO4, màu xanh là NaOH

0.5 d

Nhận biết 2 axit bang cach cho tac dung v6i BaCh dung dich nao phản ứng xuất hiện chất không tan mau

trắng là HaSO¿, còn lại là HCI 0,5 d

PTHH: H2SO4+ BaCle — BaSO + 2HCI 05d

PTHH: Fe + 2HCI-> FeCh + Ho 0.5d

Mre = 0,3.56 = 16,8 g 0.5d

%Fe = 16,8x100 : 30 = 56 % 0.5d

%Cu = 100 — 56 = 44%

DE THI SO 5

I Trac nghiém khach quan: (4 điểm) (0,25 đ/câu) Chọn đáp án đúng nhất điền vào ô trống:

Câu 1: Sat (II) oxit (FezOa) tác dụng được với:

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 10

Ngày đăng: 29/03/2022, 03:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 9 năm 2021-2022 có đáp án Trường THCS Lê Văn Thiêm
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm