Câu 16: Bình quân lương thực trên đầu người ở Đồng bằng sông Hồng còn thấp hơn mức trung bình cả nước vì;.. Diện tích, đất canh tác ít BD[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT TÂN SƠN
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN NĂM HỌC
2016 – 2017
Đề thi môn: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 150 phút (phần trắc nghiệm 45 phút, tự luận 105 phút
Không kể thời gian giao đề)
Đề thi có: 04 trang
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm)
Ghi ra giấy thi chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng?
Câu 1: Từ Nam ra Bắc phần đất liền nước ta kéo dài bao nhiêu vĩ độ?
A 12 vĩ độ
B 13 vĩ độ
C 14 vĩ độ
D 15 vĩ độ
Câu 2: Việt Nam có chung biên giới vừa trên đất liền vừa trên biển với các quốc gia:
A Campuchia và Lào
B Trung Quốc và Campuchia
C Campuchia và Ma-lai-xi-a
D Trung Quốc và Lào
Câu 3: Môi trường biển nước ta bị suy thoái nhiều, chủ yếu do:
A Chất thải của các thành phố, thị xã ven biển
B Hoạt động giao thông vận tải biển
C Khai thác dầu khí, nuôi trồng thủy sản
D Chất thải của các nhà máy, khu công nghiệp
Câu 4: Hai huyện đảo Hoàng Sa và Trường Sa ở Biển Đông trực thuộc thành
phố và tỉnh nào?
A Thành phố Hạ Long và tỉnh Khánh Hòa
B Thành phố Hội An và tỉnh Bình Thuận
C Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa
D Thành phố Quy Nhơn và tỉnh Bình Định
Câu 5: Phần lớn đồi núi nước ta có độ cao trung bình
A Từ 500 đến 800m
B Dưới 1000m
C Từ 1000 đến 2000m
D Từ 1200 đến 1500m
Câu 6: Sông ngòi nước ta chảy theo hai hướng chính:
A Tây Bắc – Đông Nam và hướng vòng cung
B Đông Bắc – Tây Nam và hướng vòng cung
C Bắc – Nam và hướng vòng cung
D Tây – Đông và hướng vòng cung
Câu 7: Gió mùa Đông Bắc làm cho thời tiết mùa đông miền Bắc nước ta có đặc điểm:
A Nắng nóng, khô hạn suốt mùa
B Mưa phùn, mưa lớn vào các tháng cuối năm
C Khô lạnh, mưa phùn
Trang 2D Lạnh giá, mưa lớn suốt năm
Câu 8: Gió tây khô nóng gây nhiều thiệt hại cho sản xuất nông nghiệp ở vùng:
A Đồng bằng sông Hồng
B Bắc Trung Bộ
C Duyên hải Nam Trung Bộ
D Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 9: Nhân tố tự nhiên có ảnh hưởng mạnh mẽ tới cơ cấu cây trồng, cơ cấu
mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là:
A Đất trồng
B Địa hình
C Nguồn nước
D Khí hậu
Câu 10: Các tỉnh, thành phố kinh tế trọng điểm không giáp biển là
A Thành phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Quảng Ninh
B Bình Dương, Đồng Nai, Hà Nội
C Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Thừa Thiên Huế
D Bắc Giang, Nam Định, Thái Nguyên
Câu 11: Lạc là cây công nghiệp hàng năm được trồng nhiều nhất ở:
A Đồng bằng sông Hồng
B Trung du và miền núi Bắc Bộ
C Bắc Trung Bộ
D Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 12: Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển ngành du lịch ở nước ta là:
A Tạo sự chuyển dịch trong cơ cấu kinh tế đất nước
B Giải quyết việc làm cho nhân dân
C Tạo nguồn thu nhập lớn cho đất nước
D Mở rộng giao lưu giữa nước ta với các nước trên thế giới
Câu 13: Sản lượng lúa nước ta tăng nhanh chủ yếu do
A Diện tích trồng lúa tăng
B Năng suất lúa tăng
C Diện tích và sản lượng đều tăng
D Năng suất lúa tăng nhanh hơn diện tích lúa
Câu 14: Lợi thế để phát triển ngành công nghiệp chế biến thực phẩm ở nước ta là:
A Có nguồn nguyên liệu phong phú, đa dạng từ sản xuất nông, ngư nghiệp
B Cơ sở vật chất, kĩ thuật hiện đại
C Thị trường xuất khẩu rộng lớn
D Giá thành của sản phẩm thấp hơn những nước khác
Câu 15: Ngành công nghiệp phân bố gắn với các thành phố đông dân là:
A Chế biến lương thực, thực phẩm C Luyện kim
Câu 16: Bình quân lương thực trên đầu người ở Đồng bằng sông Hồng còn thấp
hơn mức trung bình cả nước vì;
A Diện tích, đất canh tác ít
B Dân số đông
C Thời tiết thất thường, biến động
Trang 3D Bình quân đất canh tác trên đầu người thấp hơn mức trung bình của cả nước
Câu 17: Hoạt động kinh tế nào sau đây không có ở tiểu vùng Tây Bắc?
A Chăn nuôi bò sữa C Nuôi hải sản
Câu 18: Khó khăn lớn nhất của cho sản xuất nông nghiệp ở Trung du và miền
núi Bắc Bộ vào mùa đông là:
A Thiếu nước tưới
B Thời tiết quá lạnh
C Thời tiết diễn biết thất thường
D Bão lũ thường sảy ra
Câu 19: Vấn đề dân số và lương thực được quan tâm hàng đầu ở Đồng bằng
sông Hồng là:
A Có thủ đô Hà Nội, trung tâm văn hóa xã hội của cả nước
B Dân số đông và đất nông nghiệp ít hơn so với cả nước
C Lúa là lương thực chủ yếu
D Bình quân lương thực đầu người thấp
Câu 20: Tài nguyên du lịch của vùng Bắc Trung Bộ chủ yếu là:
A Tài nguyên du lịch nhân văn
B Tài nguyên du lịch tự nhiên
C Tài nguyên du lịch biển
D Cả A, C đều đúng
II PHẦN TỰ LUẬN (12,0 điểm)
Câu 1(2 điểm):
Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam và kiến thức đã học, chứng minh:
Việt Nam là một nước đông dân Dân số nước ta liên tục tăng nhưng đang có xu hướng giảm về tỉ lệ gia tăng?
Câu 2 (3 điểm):
Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam và kiến thức đã học hãy:
a Kể tên các ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?
b Chứng minh rằng ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay
Câu 3 (3,5 điểm):
a Nêu các thế mạnh kinh tế chủ yếu của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ?
b Nhờ những điều kiện thuận lợi gì mà cây chè ở Trung du miền núi Bắc Bộ chiếm tỉ trọng lớn về diện tích và sản lượng so với cả nước?
Câu 4 (3,5 điểm):
Cho bảng số liệu: Diện tích và sản lượng lúa vùng Đồng bằng sông Hồng
Diện tích (Nghìn ha) 1051,8 1057,6 1193,0 1212,4 1138,5
Sản lượng lúa (Nghìn tấn) 3091,9 3618,1 5090,4 6594,8 6199,0
a Vẽ biểu đồ thể hiện diện tích và sản lượng lúa ở đồng bằng sông Hồng
b Qua biểu đồ và bảng số liệu rút ra nhận xét
********** Hết **********
Họ và tên thí sinh……… ………… Số báo danh………
Chú ý: Thí sinh được sử dụng Atlat địa lí Việt Nam của NXB Giáo dục
Trang 4(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)