1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DeHDC mon Hoa 9 thi HSG huyen nam 20162017

5 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 23,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho quỳ tím vào ống nghiệm nào làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là NaOH và BaOH2 nhóm A còn lại là NaNO3, Na2SO4, NaCl nhóm B Cho các chất ở nhóm A tác dụng với dung dịch Na2CO3 nếu có k[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN THẠCH HÀ

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2016 - 2017 MÔN THI: HÓA HỌC- LỚP 9 THCS

Thời gian làm bài:150 phút

(Không kể thời gian giao đề)

Câu I (7,0 điểm):

1 Viết phương trình hóa học cho dãy chuyển hóa sau (ghi rõ điều kiện nếu có)

FeSO4 ⃗(1) FeCl2 ⃗(2) Fe ⃗(3) SO2 ⃗(4 ) H2SO4 ⃗(5) CuSO4

(6)

  Cu(OH)2

2 Viết tường trình thí nghiệm cho dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch FeCl3

3 Viết phương trình hóa học và cho biết hiện tượng quan sát được trong mỗi thí nghiệm

sau:

Thí nghiệm 1:Cho mẫu Natri(bằng hạt đậu)vào cốc nước có lẫn dung dịch phenolphtalein Thí nghiệm 2: Cho mẫu quỳ tím vào dung dịch NaOH, sau đó cho tiếp từ từ dung dịch HCl

vào đến dư

Thí nghiệm 3: Cho mẫu Bari vào dung dịch Na2CO3

Thí nghiệm 4: Sục khí CO2 từ từ đến dư vào nước vôi trong

Câu II (5,5 điểm)

1.Từ quặng pirit(chứa FeS2), không khí và nước và đá vôi, chất xúc tác viết phương trình phản ứng điều chế Ca(OH)2 , H2SO4, đạm ure, đạm Amoni nitrat

2 Nhận biết các chất sau bằng phương pháp hóa học

a 4 chất khí riêng biệt gồm CO2, SO2, O2, N2

b.5 dung dịch đựng trong 5 lọ riêng biệt NaNO3, Na2SO4, NaCl, NaOH, Ba(OH)2

Câu III (4,0 điểm)

1 Hòa tan hết 23,4 gam hỗn hợp gồm Mg và Al trong vừa đủ 2 lít dung dịch chứa gồm

HCl 0,4M và H2SO4 0,4M thu được dung dịch A.Cô cạn dung dịch A được x gam muối khan

a Viết phương trình phản ứng b Tính x

2 Hòa tan hoàn toàn 17,12 gam một muối clorua vào nước thu được 400 ml dung dịch Y.

Lấy 200 ml dung dịch Y cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 22,96 gam kết tủa trắng

a Tìm công thức hóa học của muối clorua( Muối X).

b Từ muối X viết phương trình hóa học thực hiện sơ đồ sau:

(Muối X) ⃗(+NaOH) Y ⃗(+H2O) Z ⃗(+O2) G

Câu IV (3,5 điểm)

1 Trộn 0,2 lít dung dịch H2SO4 1M với 0,3 lít dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch

A Để phản ứng với A thu được kết tủa lớn nhất cần tối đa x lít dung dịch Ba(HCO3)2 0,4M sau phản ứng kết thúc thu được y gam kết tủa Tính giá trị của x, y

2 Cho 33,25 gam hỗn hợp Ba, K vào 155,15 gam nước thu được dung dịch X và 6,16

lít khí H2(đktc) Sục từ từ 11,2 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch X thu được dung dịch Y

a Tính khối lượng mỗi kim loại ban đầu

b Tính nồng độ % chất tan trong dung dịch Y Các phản ứng xãy ra hoàn toàn

-Hết -Cho: Ba= 137, Mg=24, Al=27, H=1, S=32, N=14, O=16, K=39, C=12, Cl=35,5, Fe=56,

Mn=55, Cr=52, Cu=64, Na=23, Ag=108

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

- Thí sinh không được sử dụng tài liệu (kể cả bảng hệ thông tuần hoàn).

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM

I.1.

3điểm FeSO4 ⃗(1) FeCl 2 ⃗(2) Fe ⃗(3) SO 2 ⃗(4 ) H 2 SO 4 ⃗(5) CuSO 4

(6)

  Cu(OH) 2

1 FeSO4 + BaCl2 ❑⃗ BaSO4 + FeCl2

2 FeCl2+ Mg ❑⃗ Fe + MgCl2

3. 2Fe +6H2SO4 (đặc,nóng) ❑⃗ Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

4. SO2 + Br2 + 2H2O ❑⃗ H2SO4 + 2HBr

5. H2SO4 + CuO ❑⃗ CuSO4 + 2H2O

6. CuSO4 + 2NaOH ❑⃗ Cu(OH)2 +Na2SO4

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

I.2.

2điểm Tường trình thí nghiệm cho dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch FeCl3

a Dụng cụ: Ống nghiệm, pipet(ống hút nhỏ giọt), giá ống nghiệm, kẹp gỗ

b Hóa chất: Dung dịch NaOH, dung dịch FeCl3

c Tiến hành:

Lấy kẹp gỗ kẹp ống nghiệm, dùng pipet hút lấy dung dịch NaOH cho vào

ống nghiệm sau đó dùng pipet khác lấy dung dịch FeCl3 cho tiếp vào ống

nghiệm trên

d Hiện tượng và giải thích:

Hiện tượng kết tủa đỏ nâu xuất hiện, do khi cho dung dịch FeCl3 vào dung

dịch NaOH tạo ra Fe(OH)3 (kết tủa đỏ nâu)

FeCl3 + 3NaOH ❑⃗ Fe(OH)3 + 3NaCl

đỏ nâu

e Kết luận

Dung dịch bazơ tác dụng với dung dịch muối tạo thành muối mới và bazơ

mới điều kiện là sản phẩm có kết tủa

0,5 0,5 0,5

0,5

I.3.

2điểm 3 Viết phương trình hóa học và cho biết hiện tượng quan sát được

trong mỗi thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho Na (bằng hạt đậu)vào cốc nước có lẫn dung dịch

phenolphtalein

Thí nghiệm 2: Cho mẫu quỳ tím vào dung dịch NaOH, sau đó cho

tiếp từ từ dung dịch HCl vào đến dư

Thí nghiệm 3: Cho mẫu Bari vào dung dịch Na2CO3

Thí nghiệm 4: Sục khí CO2 từ từ đến dư vào nước vôi trong

Thí nghiệm 1

Phương trình: 2Na + 2H2O ❑⃗ 2NaOH + H2

Hiện tượng: Mẫu Na chạy quanh cốc nước, có khí thoát ra và cốc nước

chuyển thành màu đỏ

Thí nghiệm 2

Phương trình: NaOH + HCl ❑⃗ NaCl + H2O

Hiện tượng: Mẫu quỳ tím chuyển màu xanh sau đó chuyển sang màu tím rồi

chuyển sang màu đỏ

Thí nghiệm 3

Phương trình: Ba + 2H2O ❑⃗ Ba(OH)2 + H2

Ba(OH)2 + Na2CO3 ❑⃗ BaCO3 + 2NaOH

Hiện tượng: Mẫu Ba tan dần, có khí thoát ra sau đó xuất hiện kết tủa trắng

Thí nghiệm 4

Phương trình: CO2 + Ca(OH)2 ❑⃗ CaCO3 + H2O

CO2 + CaCO3 + H2O ❑⃗ Ca(HCO3)2

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

Trang 3

Hiện tượng: Ban đầu thấy xuất hiện kết tủa vẫn đục sau đó kết tủa tan và

II.1

2điểm 1.Từ quặng pirit(chứa FeS 2 ), không khí và nước và đá vôi, chất xúc tác

viết phương trình phản ứng điều chế Ca(OH) 2 , H 2 SO 4 , đạm ure, đạm

Amoni nitrat.

CaCO3 ⃗t0 CaO + CO2

CaO +H2O ❑⃗ Ca(OH)2

Không khí chưng cất thu lấy khí N2 và khí O2

2H2O ⃗đienphan 2H2 + O2

4FeS2 + 11 O2 ⃗t0 2Fe2O3 + 8SO2

2SO2 + O2

2 5 0

450

V O C

  

2SO3

SO3 + H2O ❑⃗ H2SO4

N2 + 3 H2 ⃗t0=4500−5000, P , Xúctac 2NH3

2NH3 + CO2 ⃗t0cao , Pcao (NH2)2CO + H2O

đạm ure

4NH3 + 5O2

0

800 C

Pt

   4NO + 6H2O 2NO +O2

0

t Pt

  2NO2 4NO2+O2 + 2H2O4HNO3

NH3+ HNO3 NH4NO3 đạm Amoni nitrat

0,5

0,5 0,5

0,5

II.2

3,5điểm 2 Nhận biết các chất sau bằng phương pháp hóa học

a 4 chất khí riêng biệt gồm CO 2 , SO 2 , O 2 , N 2 b.5 dung dịch đựng trong 5 lọ riêng biệt NaNO 3 , Na 2 SO 4 , NaCl, NaOH, Ba(OH) 2

a Trích dẫn

Cho que tàn đóm vào khí nào làm tàn đóm bùng cháy là khí O2

Trích 3 khí còn lại cho tác dụng với dung dịch Br2 , khí nào làm nhạt màu

hoặc mất màu dung dịch Br2 thì đó là khí SO2

Trích 2 khí còn lại cho tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư nếu thấy kết tủa

thì đó là khí CO2 Còn lại là khí N2

Phương trình: SO2 + Br2 + 2H2O ❑⃗ H2SO4 + 2HBr Vàng da cam không màu

CO2 + Ca(OH)2 ❑⃗ CaCO3 + H2O

b.Trích dẫn

Cho quỳ tím vào ống nghiệm nào làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

NaOH và Ba(OH)2 nhóm A còn lại là NaNO3, Na2SO4, NaCl nhóm B

Cho các chất ở nhóm A tác dụng với dung dịch Na2CO3 nếu có kết tủa thì đó

là Ba(OH)2 Còn lại là NaOH

Cho các chất ở nhóm B tác dụng với dung dịch BaCl2 nếu có kết tủa thì đó là

Na2SO4 Còn lại là NaCl, NaNO3

Trích 2 chất còn lại cho tác dụng với dung dịch AgNO3 nếu có kết tủa thì đó

là NaCl Còn lại là NaNO3

Phương trình: Na2CO3 + Ba(OH)2 ❑⃗ BaCO3 + 2NaOH

BaCl2 + Na2SO4 ❑⃗ BaSO4 + 2NaCl

AgNO3+ NaCl ❑⃗ AgCl + NaNO3

0,5

0,5 0,25 0,25 0,5 0,5 0,5 0,5

Trang 4

2điểm 1 Hòa tan hết 23,4 gam hỗn hợp gồm Mg và Al trong vừa đủ 2 lít

dung dịch chứa gồm HCl 0,4M và H 2 SO 4 0,4M thu được dung dịch

A.Cô cạn dung dịch A được x gam muối khan.

a.Viết phương trình phản ứng b Tính x

a Phương trình phản ứng

Mg + H2SO4 ❑⃗ MgSO4 + H2

2Al + 3H2SO4 ❑⃗ Al2(SO4)3 + 3H2

Mg + 2HCl ❑⃗ MgCl2 + H2

2Al + 6HCl ❑⃗ 2AlCl3 + 3H2

b nH2SO4 =0,8 (mol)=ngôcSO4 nHCl = 0,8 (mol) = ngốcCl

x = mmuối khan = mkim loại + mgốc axit =23,4 + 0,8.96 + 0,8.35,5 = 128,6(g)

0,25 0,25 0,25 0,25

1,0

III.2

2điểm 2 Hòa tan hoàn toàn 17,12 gam một muối clorua vào nước thu

được 400 ml dung dịch Y Lấy 200 ml dung dịch Y cho tác dụng với

dung dịch AgNO 3 dư thu được 22,96 gam kết tủa trắng.

a.Tìm công thức hóa học của muối clorua( Muối X).

b.Từ muối X viết phương trình hóa học thực hiện sơ đồ sau:

(Muối X) ⃗(+NaOH) Y ⃗(+H2O) Z ⃗(+O2) G

a Gọi CTHH của muối clorua là MClx (x là hóa trị của M)

nAgCl = 22,96 : 143,5 = 0,16 (mol)

Ta có phương trình: MClx + xAgNO3 ❑⃗ xAgCl + M(NO3)x

0 ,16 x (mol) 0,16 (mol)

Theo bài ra cứ 200 ml dung dịch Y thì có 0 ,16 x (mol)MClx

Vậy 400 ml dung dịch Y thì có 0 ,32 x (mol)MClx

mMClx = 0 ,32 x (MM + 35,5x) = 17,12(g) => MM =18x

Do x thường có hóa trị từ 1-3 ta có bảng sau

M là NH4

Công thức hóa học của muối là NH4Cl

b NH4Cl + NaOH ❑⃗ NaCl + NH3 + H2O

2NaCl + 2H2O ⃗đienphandungdichcomangngan 2NaOH + Cl2

+ H2

2 H2 + O2 ⃗t0 2 H2O

0,5

0,5 0,25 0,5 0,25

IV.1

1,5điểm 1 Trộn 0,2 lít dung dịch H 2 SO 4 1M với 0,3 lít dung dịch NaOH

1M thu được dung dịch A Để phản ứng với A thu được kết tủa lớn nhất

cần tối đa x lít dung dịch Ba(HCO 3 ) 2 0,4M sau phản ứng kết thúc thu

được y gam kết tủa Tính giá trị của x, y

nNaOH = 0,3(mol) nH2SO4 = 0,2(mol)

Ta có phương trình phản ứng

H2SO4 + 2NaOH ❑⃗ Na2SO4 + 2H2O (1) Trước phản ứng 0,2(mol) 0,3(mol)

Phản ứng 0,15 0,3

Sau phản ứng 0,05 mol 0 0,15(mol)

0,25

0,25

Trang 5

H2SO4 + Ba(HCO3)2 ❑⃗ BaSO4 + 2CO2 + 2H2O (2) 0,05 mol 0,05 mol 0,05 mol

Na2SO4 + Ba(HCO3)2 ❑⃗ BaSO4 + 2NaHCO3 (3) 0,15 mol 0,15 mol 0,15 mol

Để thu được kết tủa lớn nhất thì phản ứng (2)(3) vừa đủ

nBa(HCO3)2 = 0,05 + 0,15 = 0,2 (mol)

x = VddBa(HCO3)2= 0,2:0,4 =0,5(lít)

nBaSO4= 0,05 + 0,15 = 0,2(mol)

y = mBaSO4 = 0,2 233 = 46,6(g)

0,5

0,25 0,25

IV.2

2điểm 2 Cho 33,25 gam hỗn hợp Ba, K vào 155,15 gam nước thu được

dung dịch X và 6,16 lít khí H 2 (đktc) Sục từ từ 11,2 lít khí CO 2 (đktc) vào dung dịch X thu được dung dịch Y

a Tính khối lượng mỗi kim loại ban đầu.

b Tính nồng độ % chất tan trong dung dịch Y Các phản ứng xãy ra hoàn toàn.

a Gọi x,y lần lượt là số mol của Ba và K

Ta có phương trình

Ba + 2H2O ❑⃗ Ba(OH)2 + H2

x mol x mol x mol 2K + 2H2O ❑⃗ 2KOH + H2

y mol y mol y/2 mol

mkim loại = mBa + mK =137x + 39y =33,25(g) *

nH2 = x + y/2 = 22 , 4 6 ,16 = 0,275(mol) **

Từ * và ** x = 0,2 y = 0,15

mBa = 0,2 137 = 27,4(g) mK = 0,15 39 = 5,85(g)

b nCO2 = 0,5 mol nBa(OH)2 = 0,2 mol nKOH =0,15 mol

Ba(OH)2 + CO2 ❑⃗ BaCO3 + H2O Trước phản ứng 0,2 mol 0,5 mol

Sau phản ứng 0 0,3 mol 0,2 mol

2KOH + CO2 ❑⃗ K2CO3 + H2O

Trước phản ứng 0,15 mol 0,3 mol

Sau phản ứng 0 0,225 mol 0,075 mol

CO2 + K2CO3 + H2O ❑⃗ 2KHCO3

Trước phản ứng 0,225 mol 0,075 mol

Sau phản ứng 0,15 0 0,15 mol

CO2 + BaCO3 + H2O ❑⃗ Ba(HCO3)2

Trước phản ứng 0,15 mol 0,2 mol

Sau phản ứng 0 0,05 0,15 mol

mddY= mkim loại + mH2O - mH2 + mCO2 –mBaCO3 =

= 33,25 + 155,15 -0,275.2 + 0,5.44 – 0,05 197 = 200(g)

mBa(HCO3)2 =0,15.259 =38,85(g) mKHCO3 = 0,15 100 =15(g)

C%Ba(HCO3)2 = 19,425% C%KHCO3 = 7,5%

0,5

0,25 0,25

0,5 0,5

(Chú ý: Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)

Ngày đăng: 02/11/2021, 17:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w