1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

đề kiểm tra môn hóa 9 kỳ 1 bài số 1 2017- 2018 - THCS Thủy An.docx

4 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 30,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.. Lọc hỗn hợp các chất sau phản ứng được kết tủa và nước lọc. Nung kết tủa đến khi khối lượng không đổi.. a) Viết các phương trình hóa học[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU

TRƯỜNG THCS THỦY AN

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017 – 2018

MÔN: HÓA HỌC

I Phần trắc nghiệm: (4 điểm)

Hãy khoanh tròn một trong các phương án chọn đúng.

Câu 1: Có thể dùng dung dịch phenolphtalein để phân biệt 2 dung dịch riêng biệt

nào sau đây?

Câu 2: Cho 4,48 lít khí CO2 ở đktc tác dung với 200 ml dung dịch NaOH tạo ra muối trung hòa Nồng độ mol của dung dịch NaOH là:

A 0,5 M B 1M C 2M D 1,5 M

Câu3: Khi cho dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3 Hiện tượng thí nghiệm quan sát được là

Câu 4: Cặp chất nào dưới đây cùng tồn tại trong một dung dịch:

B Ba(NO3)2 và MgSO4 D NaCl và Mg(NO3)2

Câu 5: Dùng thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt 2 dung dịch natri sunfat và

natri cacbonat

A Dung dịch bari clorua B Dung dịch natri hy đroxit

C Dung dịch bạc nitrat D Dung dịch axit clohiđric

Câu 6: Dãy gồm các muối không tan trong nước là

A CaSO4 ; CuCl2 ; CuSO4 C Na2SO4 ; Ca3(PO4)2 ; CaCl2

B AgNO3 ; BaCl2 ; CaCO3 D AgCl ; BaSO4 ; MgCO3

Câu 7: Cho sơ đồ phản ứng sau: K2SO4 + ……    KCl + ……

Chất cần điền vào chỗ dấu(…) lần lượt là:

B BaCl2 , BaSO4 D NaCl và Na2SO4

Câu 8: Dãy chất nào là phân bón đơn

A KCl, KNO3,K2SO4 C CO(NH2)2, KCl , Ca3(PO4)2

B Ca3(PO4)2, KNO3 ,CO(NH2)2 D NH4NO3, ( NH4)2HPO4, KNO3

Trang 2

II Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1 (3 điểm): Viết PTHH thực hiện dãy chuyển hóa học sau:

Fe 2 O3(⃗1)FeCl 3⃗(2 )Fe ( OH )3(⃗3)Fe 2 O3⃗( 4 )Fe 2(SO 4)3

Câu 10 (3 điểm): Trộn một dung dịch có chứa 0,1 mol FeCl3 với dung dịch có chứa 16 gam NaOH Lọc hỗn hợp các chất sau phản ứng được kết tủa và nước lọc Nung kết tủa đến khi khối lượng không đổi

a) Viết các phương trình hóa học

b) Tính khối lượng chất rắn thu được sau khi nung

c) Tính khối lượng các chất tan có trong nước lọc

……….Hết………

Trang 3

PHỊNG GD&ĐT TX ĐƠNG TRIỀU

TRƯỜNG THCS THỦY AN

ĐÁP ÁN-BIỂU ĐIỂM CHẤM BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT

HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017 – 2018

MƠN: Hĩa học

I Phần trắc nghiệm: (4.0 điểm)

II Phần tự luận: (6.0 điểm)

Câu

1 (3.0

điểm)

Viết PTHH thực hiện dãy chuyển hĩa học (1) Fe2O3 + 6HCl FeCl3+ 3H2O

(2) FeCl3+ 3NaOHFe(OH)3 + 3NaCl (3) 2Fe(OH)3 ⃗t0 Fe2O3 + 3H2O (4) Fe2O3 + H2SO4Fe2(SO4)3 + 3H2O

0.75điể m 0.75điể

m 0.75điể m 0.75điể m Câu

10.

(3.0

điểm)

a, FeCl 3 + 3NaOHFe(OH) 3 + 3NaCl (I) 2Fe(OH) 3 ⃗t0

Fe 2 O 3 + 3H 2 O (II)

0.5điểm 0.5điểm

n NaOH=16

40=0,4 (mol )

Từ (I) ta cĩ

n FeCl

3

0,1

1 <

0,4

3 =

n NaOH

Từ (I) và (II) ta cĩ

n Fe

2 O3= 1

2n Fe(OH )3= 1

2n FeCl 3= 0,1

2 =0 ,05 ( mol)

Khối lượng chất rắn thu được sau khi nung

n Fe

2 O3=0 ,05 160=8 (g )

0.25điể m 0.25điể m 0.25điể m 0.25điể m

n NaCl=3 nFeCl

3=0,1(m 0 l)

n NaOH

2 dư=n NaOHban đầun NaOH p ứ=0,4−0,3=0,1 ( mol)

mNaCl=0,3 58,5=17,55 (g)

0.25điể m 0.25điể m

Trang 4

m NaOH= 0,1 40= 4(g) 025điểm

0.25điể m

Ngày đăng: 25/01/2021, 18:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w