Câu 188: Chỉ từ các phân tử phôtpholipit, trong điều kiện nhân tạo ngời ta đã tổng hợp đợc một màng phốtpholipít kép.. Chất nào sau đây không đi qua đợc màng này.[r]
Trang 1Phụ lục 2 Hệ thống 400 câu hỏi trắc nghiệm MCQ phần sinh học tế bào
Câu 1: Số lợng nguyên tố hoá học cấu tạo nên cơ thể sống là:
A 25.* B 60 C 100 D 105
Câu 2: Các nguyên tố hoá học cấu tạo nên tế bào của cơ thể sinh vật có các đặc điểm:
1 Là những nguyên tố có sẵn trong tự nhiên
2 Là những nguyên tố không có trong các hợp chất vô cơ
3 Tỷ lệ % của các nguyên tố không giống ở trong tự nhiên
4 Chỉ tham gia cấu tạo nên các đại phân tử sinh học
Phơng án đúng: A 1, 3.* B 1, 4 C 2, 3 D 2, 4
Câu 3: Vi lợng là những nguyên tố có:
A kích thớc và khối lợng nhỏ hơn các nguyên tố khác
B hàm lợng chiếm dới 10-5 khối lợng khô của cơ thể
C hàm lợng chiếm dới 10-3 khối lợng khô của cơ thể
D hàm lợng chiếm dới 10-4 khối lợng khô của cơ thể.*
% khối lợng
của cơ thể
Những nguyên tố nào chủ yếu chỉ tham gia cấu trúc nên các enzim?
A Mn, Fe.* B Ca, Mg, P C Ca, Mg, K, Fe, P D Mg, K, P, Ca
Câu 5 Cây chỉ cần các nguyên tố vi lợng với một lợng rất nhỏ vì:
A phần lớn chúng đã có trong cây
B chức năng chính của chúng là hoạt hoá enzym.*
C Chúng chỉ cần trong một số pha sinh trởng nhất định
D chúng có vai trò trong các hoạt động sống của cơ thể
Câu 6: Phân tử nớc có tính phân cực, nguyên nhân là vì:
A phân cực là một xu hớng của các phân tử nớc
B khối lợng phân tử của oxi lớn hơn khối lợng phân tử của hiđrô
C cặp electron trong mối liên kết O-H bị kéo về phía ôxi.*
D cặp electron trong mối liên kết O-H bị kéo về phía Hiđrô
Câu 7: :Đã dùng trong kiểm tra 15 phút tháng 10- 2008 Phân tử nớc có vai trò đặc biệt quan trọng đối với
sự sống là vì:
A nó có khối lợng phân tử bé B nó có tính phân cực.*
C nó dễ hình thành các liên kết hiđrô D nó có tính dẫn nhiệt
Câu 8: Đối với sự sống, liên kết hiđrô có các vai trò:
1 quy định cấu hình không gian của các đại phân tử sinh học
2 đảm bảo cho nguyên tử Hiđrô liên kết chặt với các phân tử hữu cơ
3 đảm bảo cho nguyên tử Hiđrô liên kết chặt với các phân tử khác
4 duy trì liên kết yếu giữa các phân tử phân cực với các phân tử nớc
Phơng án đúng: A 1, 2 B 1, 3 C 1, 4.* D 2, 4
Câu 9: Trong các đặc tính sau đây của nớc, đặc tính nào quy định các đặc tính còn lại?
A Tính phân tán C Tính phân cực.*
B Tính dẫn nhiệt D Tính dễ hoà tan các chất khác
Câu 10: Liên kết hiđrô có các đặc điểm:
1 năng lợng liên kết lớn
2 dễ bị phá vỡ dới tác dụng của nhiệt độ
3 dễ hình thành nhng cũng dễ bị phân li
4 chỉ đợc hình thành giữa các phân tử nớc
Phơng án đúng: A 1, 2 B 2, 3.* C 3, 4 D 2, 4
Câu 11: Đã dùng trong kiểm tra 45 phút tháng 11- 2008 Chất nào sau đây chiếm khối lợng chủ yếu của tế
bào?
A Prôtêin B Lipít C Nớc.* D Hiđrat cacbon
Câu 12:Đã dùng trong kiểm tra 15 phút tháng 10- 2008 Vai trò của nớc đối với tế bào:
1 Môi trờng khuếch tán và vận chuyển các chất
2 Môi trờng diễn ra các phản ứng hoá sinh
3 Nguyên liệu tham gia phản ứng hoá sinh
4 Tham gia cấu tạo và bảo vệ các cấu trúc của tế bào
5 Cung cấp năng lợng cho tế bào hoạt động
Phơng án đúng: A 1, 2, 3, 4.* B 1, 2, 3, 5 C 1, 3, 4, 5 D 2, 3, 4, 5
Câu 13: Đã dùng trong kiểm tra 45 phút tháng 11- 2008 Nớc đợc xem là thành phần cấu tạo của tế bào bởi
vì:
A nớc là nguyên liệu của phản ứng quang hợp ở lục lạp
B nớc là nguyên liệu của các phản ứng thuỷ phân
C nớc chiếm một tỷ lệ cao và gắn kết với các cấu trúc của tế bào.*
D nớc là môi trờng diễn ra các phản ứng hoá sinh trong tế bào
Câu 14: ở cấp nguyên tử, vật sống khác với với vật vô sinh về:
A hoá trị của các nguyên tố C chức năng của các nguyên tố
Trang 2B tính chất của các nguyên tố D thành phần, hàm lợng của các nguyên tố.*
Câu 15: Ngoài chức năng bài tiết chất thải thì hiện tợng ra mồ hôi ở cơ thể ngời và động vật còn có ý nghĩa:
A giải phóng nhiệt.* C giảm trọng lợng cơ thể
B giải phóng nớc D giải phóng năng lợng ATP
Câu 16: Khi nớc bay hơi thì sẽ mang theo năng lợng, nguyên nhân là vì nớc đã sử dụng năng lợng để:
A bẽ gảy liên kết hoá học giữa O với H ở trong H2O
B bẽ gảy các liên kết hiđrô giữa các phân tử nớc.*
C tăng số liên kết hiđrô giữa các phân tử nớc
D làm giảm khối lợng của các phân tử nớc
Câu 17: Thờng xuyên thay đổi các món ăn và mỗi bữa nên ăn nhiều món có tác dụng:
A cung cấp đầy đủ các nguyên tố hoá học cần thiết cho cơ thể.*
B cung cấp đầy đủ các nguyên tố đa lợng để cấu tạo nên tế bào
C cung cấp nhiều prôtêin và chất bổ dỡng cho cơ thể
D tạo sự đa dạng về văn hoá ẩm thực và thay đổi khẩu vị của ngời ăn
Câu 18: Đã dùng trong kiểm tra 15 phút tháng 10- 2008 Các chuyên gia dinh dỡng luôn khuyến cáo ngời
dân phải tăng cờng ăn rau xanh Vai trò quan trọng nhất của việc ăn rau xanh là:
A chống các bệnh về tim mạch và cao huyết áp
B giúp cơ thể tiêu hoá thức ăn đợc tốt hơn
C cung cấp vitamin và các nguyên tố vi lợng.*
D tiết kiệm về mặt kinh tế vì rau xanh có giá rẻ
giác ngọt hơn so với quả nhãn mới hái từ trên cây Nguyên nhân là do ở trong tủ lạnh có nhiệt độ thấp nên:
A quá trình tổng hợp các chất diễn ra mạnh làm tăng lợng đờng ở trong quả nhãn
B nớc ở trong TB đóng băng làm tăng thể tích dẫn tới phá vỡ TB và giải phóng đờng.*
C nớc ở trong tế bào đóng băng làm cho nồng độ đờng trong tế bào tăng lên
D tế bào quả nhãn bị co lại dẫn tới giải phóng các phân tử đờng ra khỏi tế bào
Câu 20: Ngời ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia saccarít ra ba loại là đờng đơn, đờng đôi và đờng đa?
A Khối lợng của phân tử C Số loại đơn phân có trong phân tử
B Độ tan trong nớc D Số lợng đơn phân có trong phân tử.*
Câu 21: :Đã dùng trong kiểm tra 15 phút tháng 10- 2008 Những chất nào sau đây đợc xếp vào đờng đôi?
1 Glucôzơ 2 Kitin 3 Saccarôzơ 4 Fructôzơ
5 Tinh bột 6 Mantôzơ 7 Lactôzơ 8 Glicôgen
Câu 23: Glicôgen là một loại pôlisaccarit có ở tế bào của:
A cơ thể thực vật B cơ thể nấm C cơ thể động vật.* D mọi cơ thể sinh vật
Câu 24: Công thức tổng quát của hiđrátcacbon đợc viết là:
A Cn (HO)m B. CxHyOz . C (CH2O)n * D (C6H10O5)n
Câu 25: :Đã dùng trong kiểm tra 15 phút tháng 10- 2008 Xenlulôzơ, tinh bột, glicôgen đều có các đặc điểm
chung là:
1 cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
2 khi bị thuỷ phân thu đợc glucôzơ
3 có công thức tổng quát: (C6H12O6)n
4 có thành phần nguyên tố gồm: C, H, O
Phơng án đúng: A 1, 2, 3 B 1, 2, 4.* C 1, 3, 4 D 2, 3, 4
Câu 26: Hợp chất nào sau đây là đờng đa?
A Kitin * B Glucôzơ C Saccarôzơ D Fructôzơ
Câu 27: :Đã dùng trong kiểm tra 15 phút tháng 10- 2008 Vai trò nào sau đây không phải của saccarit ?
A Dự trữ và cung cấp năng lợng cho tế bào
B Cấu trúc nên nhiều thành phần của tế bào
C Tham gia cấu trúc nên các enzim, hooc môn.*
D Tham gia hình thành các thụ thể( nhận biết vật thể lạ ) trên màng tế bào
Câu 28: Hợp chất nào sau đây khi bị thuỷ phân chỉ cho duy nhất một loại sản phẩm là glucôzơ?
A Lactôzơ B Xellulôzơ.* C Kitin D Saccarôzơ
Câu 29: Tất cả các loại lipít đều có đặc điểm chung:
A có cấu trúc đa phân C do 3 loại nguyên tố C, H, O tạo nên.
B không tan trong nớc.* D cung cấp năng lợng cho tế bào
Câu 30: Mỗi phân tử mỡ động vật có thành phần cấu tạo gồm:
1 Axít béo 2 Glixêrol 3 Bazơ nitơric
Phơng án đúng: A 1 B 1, 2.* C 2, 3 D 1, 2, 3
Câu 31: :Đã dùng trong kiểm tra 15 phút tháng 10- 2008 Lipít không có chức năng nào sau đây?
A Cấu tạo nên thành tế bào thực vật.* B Cấu tạo nên màng sinh chất
C Dự trữ năng lợng cho tế bào D Cấu tạo của một số hooc môn
Trang 3Câu 32: Đã dùng trong kiểm tra 45 phút tháng 11- 2008 ở điều kiện thờng, dầu thực vật có dạng lỏng.Nguyên nhân chủ yếu là vì:
A nó đợc chiết xuất từ các loài thực vật.
B nó không gây bênh xơ cứng động mạch.
C nó đợc cấu tạo bởi glixerol và 3 gốc axít béo.
D trong thành phần cấu tạo có chứa axít béo không no.*
Câu 33: Testoteron là hooc môn sinh dục có bản chất lipít Loại lipit cấu tạo nên hooc môn này là:
A stêrôit.* B phôtpholipít C dầu thực vật D mỡ động vật
Câu 34: Đã dùng trong kiểm tra 45 phút tháng 11- 2008 Loại lipít nào sau đây là thành phần chủ yếu cấu trúc
nên màng tế bào?
A Sáp B Phốtpholipít.* C Mỡ động vật D Dầu thực vật
Câu 35: Đều đợc cấu tạo từ các đơn phân glucôzơ nhng tinh bột có dạng lòxo còn xellulôzơ có dạng mạch
thẳng Nguyên nhân chủ yếu là do:
A cách thức liên kết giữa các đơn phân khác nhau.*
B số lợng, khối lợng của đơn phân khác nhau
C trình tự sắp xếp giữa các đơn phân khác nhau
D chức năng của tinh bột khác với xellulôzơ
Câu 36: Phân tử phốtpholipít có tính phân cực, vì vậy khi ở môi trờng nớc thì:
1 đầu a nớc quay vào trong còn đuôi kị nớc quay ra ngoài
2 đầu a nớc quay ra ngoài còn đuôi kị nớc quay vào trong
3 tạo ra các hạt mixen hoặc tạo ra màng kép có hai lớp phôtpholipít
4 tạo ra màng tế bào bao bọc lấy các phân tử nớc
Câu 37: Một phân tử nào đó đợc cấu tạo theo nguyên tắc đa phân có nghĩa là:
A nó có khối lợng lớn và cấu trúc không gian phức tạp.
B nó do nhiều đơn phân liên kết lại theo một trật tự xác định.*
C nó do nhiều hợp phần gắn lại với nhau theo trình tự bất kì.
D nó có nhiều vai trò quan trọng đối với tế bào và cơ thể
Câu 38:Đã dùng trong kiểm tra 15 phút tháng 10- 2008 Khi nói về cấu trúc của Prôtêin, điều nào sau đây không đúng?
A đợc cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là các axít amin
B mọi phân tử prôtêin đều có cấu trúc không gian 4 bậc.*
C cấu trúc không gian đợc duy trì bằng các liên kết yếu
D mỗi prôtêin đợc cấu tạo từ một hoặc nhiều chuỗi pôlipéptít
Câu 39: Về cấu tạo, đặc điểm giống nhau giữa pôlisaccarit với prôtêin là:
A cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung B đợc cấu tạo từ các nuclêôtít
C đợc cấu tạo từ hai mạch đơn D cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.*
Câu 40: Đơn phân cấu tạo nên prôtêin đợc mô tả bằng công thức nào sau đây?
A số nhóm NH2 B số nhóm COOH C cấu tạo của gốc R * D vị trí gắn của gốc R
Câu 42: Khi nói về axít amin, kết luận nào sau đây cha chính xác?
A Mỗi axit amin có ít nhất một nhóm amin (NH2)
B Không có axít amin nào có hai nhóm cácboxyl (COOH).*
C Axít amin là một chất lỡng tính (vừa có tính axít, vừa có tính bazơ)
D Có khoảng 20 loại axít amin khác nhau tham gia cấu trúc nên prôtêin
Câu 43: Prôtêin là loại hợp chất hữu cơ có tính đa dạng cao nhất Nguyên nhân là vì prôtêin có:
1 cấu trúc đa phân và có nhiều loại đơn phân
2 cấu tạo từ 1 hoặc nhiều chuỗi pôlipéptít
3 cấu trúc không gian nhiều bậc
4 nhiều chức năng quan trọng đối với cơ thể
Phơng án đúng: A 1, 2, 3.* B 1, 2, 4 C 1, 3, 4 D 2, 3, 4
Câu 44: Sự biến tính của prôtêin là hiện tợng:
A tính chất của prôtêin bị thay đổi
B chức năng của prôtêin bị thay đổi
C trình tự sắp xếp của các axit amin bị thay đổi
D cấu hình không gian của prôtêin bị thay đổi.*
Câu 45: Prôtêin sẽ bị biến tính khi:
1 nhiệt độ, áp suất của môi trờng tăng cao 3 tế bào bị chết
2 chịu tác động của các loại hoá chất 4 độ pH của môi trờng thay đổi
Phơng án đúng là: A 1, 2, 3 B 1, 2, 4.* C 1, 3, 4 D 1, 2, 3, 4
Câu 46: :Đã dùng trong kiểm tra 15 phút tháng 10- 2008 Prôtêin không có chức năng nào sau đây?
A Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào
B Cấu tạo nên enzim, hooc môn, thụ quan, kháng thể
Trang 4C Thực hiện việc lu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.*
D Thực hiện việc vận chuyễn các chất, co cơ, thu nhận thông tin
Câu 47: :Đã dùng trong kiểm tra 15 phút tháng 10- 2008 Glucagôn là hooc môn đợc cấu tạo từ 1 chuỗi
pôlipeptít Số bậc cấu trúc không gian tối đa của glucagôn là: A 1 bậc B 2 bậc
B prôtêin enzim D prôtêin hooc môn.*
Câu 50: Loại prôtêin làm nhiệm vụ tiêu diệt các mầm bệnh, bảo vệ cơ thể là:
A prôtêin cấu trúc C prôtêin kháng thể.*
B prôtêin enzim D prôtêin hooc môn
Câu 51: Miôzin và ắc tin là hai loại prôtêin tập trung chủ yếu ở tế bào cơ Chức năng của nó là:
1 vận chuyển các chất 3 vận động
2 điều hoà quá trình trao đổi chất 4 cấu tạo nên tế bào
Phơng án đúng: A 1, 2 B 2, 3 C 3, 4.* D 1, 3, 4
Câu 52: ở cấu trúc bậc 1 của prôtêin, các axít amin liên kết với nhau bằng các liên kết:
A glicôzit C péptít.* B iôn D hiđrô
Câu 53: Độ pH của môi trờng thay đổi thì sẽ làm biến tính prôtêin Nguyên nhân là vì sự thay đổi độ pH (nồng
độ ion H+) của môi trờng đã tác động đến:
A các liên kết hiđrô dẫn tới làm thay đổi cấu trúc không gian.*
B các liên kết péptít ở trong cấu trúc bậc 1 của prôtêin
C các chuỗi pôlipéptít làm cho chúng bám chặt vào nhau
D cấu trúc của axit amin, vì vậy làm cho prôtêin bị thay đổi
Câu 54: Thay đổi trình tự sắp xếp các axít amin (aa) trong chuỗi pôlipéptít thì sẽ làm thay đổi cấu hình không
gian của prôtêin Nguyên nhân là vì:
A nó làm thay đổi các liên kết hóa học nên dẫn tới thay đổi cấu hình không gian
B nó làm thay đổi cấu trúc bậc 1 dẫn tới thay đổi cấu trúc bậc 2, bậc 3, bậc 4.*
C nó làm phá vỡ các liên kết hiđrô dẫn tới thay đổi cấu hình không gian
D nó làm biến tính prôtêin dẫn tới thay đổi các liên kết và cấu hình không gian
Câu 55: Axít nuclêic gồm có các loại là:
A ADN và ARN.* C ADN, ARN và Prôtêin
Câu 58: Ađênin là tên gọi của:
1 một loại nuclêôtít 2 một loại bazơ nitơ 3 một loại axít hữu cơ
Phơng án đúng: A 1 B 1, 2.* C 1, 3 D 1, 2, 3
Câu 59: Pôlinuclêôtít là một chuỗi gồm:
A nhiều nuclêôtít liên kết lại với nhau theo một chiều nhất định.*
B nhiều axít amin liên kết lại với nhau theo một trình tự nhất định.
C nhiều phân tử ARN liên kết lại với nhau theo một trình tự nhất định.
D nhiều phân tử ADN liên kết lại với nhau theo một trình tự nhất định.
Câu 60: Về cấu tạo, cả ADN và prôtêin đều có đặc điểm chung là:
A cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, có tính đa dạng và đặc thù.*
B đơn phân có cấu trúc tơng tự nhau và liên kết theo nguyên tắc bổ sung
C các đơn phân liên kết với nhau bằng liên kết phôtphodieste
D thành phần nguyên tố hoá học giống nhau
Câu 61: Trong thành phần cấu tạo của nuclêôtít Guanin luôn có chất nào sau đây?
1 Axít phốtphoric 2 Đờng glucôzơ 3 Bazơ Guanin
Phơng án đúng: A 1, 2 B 2, 3 C 1, 3.* D 1, 2, 3
Câu 62: Để đặt tên cho các loại nuclêôtít, ngời ta dựa vào:
A khối lợng và kích thớc của nuclêôtít
B chức năng và hình dạng của nuclêôtít
C kích thớc của bazơ nitơ ở trong nuclêotít
D thành phần bazơ nitơ cấu tạo nên nuclêôtít.*
Câu 63: Đã dùng trong kiểm tra 45 phút tháng 11- 2008 Điểm sai khác cơ bản nhất giữa các loại đơn phân
cấu trúc nên ADN là về:
A khối lợng phân tử C thành phần bazơ nitơric.*
B kích thớc phân tử D khả năng mang thông tin di truyền
Câu 64: ở trong phân tử ADN xoắn kép, các cặp bazơ nitơric liên kết với nhau bằng các liên kết:
A ion B phôtphođieste C hiđrô.* D peptít
Câu 65: ADN có chức năng:
A cấu trúc nên enzim, hooc môn và kháng thể
B cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan
Trang 5C cấu trúc nên tính trạng trên cơ thể sinh vật.
D lu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.*
Câu 66: :Đã dùng trong kiểm tra 15 phút tháng 10- 2008 Khi nói về cấu trúc không gian của ADN, điều nào
sau đây không đúng?
A Hai mạch của ADN chạy song song và ngợc chiều nhau
B Xoắn ngợc chiều kim đồng hồ, đờng kính vòng xoắn là 20A0
C Chiều dài của một chu kì xoắn là 3,4A0 gồm 10 cặp nuclêôtít.*
D Các cặp bazơ nitơ liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung
Câu 67: Đặc điểm nào sau đây không có ở ADN của vi khuẩn?
A Hai đầu nối lại tạo thành ADN vòng C Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
B Cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung D Liên kết với prôtêin histon.*
Câu 68: Đã dùng trong kiểm tra 45 phút tháng 11- 2008 Điểm nhiệt độ mà ở đó hai mạch của phân tử ADN
tách nhau ra thì đợc gọi là nhiệt độ nóng chảy của ADN [8] Có 4 phân tử ADN đều có cùng chiều dài nhng tỷ lệcác loại nuclêôtít khác nhau Hỏi phân tử nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
A Phân tử ADN có A chiếm 40% C Phân tử ADN có A chiếm 30%
B Phân tử ADN có A chiếm 20% D Phân tử ADN có A chiếm 10%.*
Câu 69: ở ADN, số nuclêôtít loại A luôn bằng số nuclêôtít loại T, nguyên nhân là vì:
A hai mạch của ADN xoắn kép và A chỉ liên kết với T, T chỉ liên kết với A.*
B hai mạch của ADN xoắn kép và A với T có khối lợng bằng nhau
C hai mạch của ADN xoắn kép và A với T là 2 loại bazơ lớn
D ADN nằm ở vùng nhân hoặc nằm ở trong nhân tế bào
Câu 70: :Đã dùng trong kiểm tra 15 phút tháng 10- 2008 Dựa vào cấu trúc ngời ta chia bazơ nitơ ra 2 loại là
kia sẽ là:
A 5/ -TAAXXG-3/ B 5/ -UAAXXG-3/ C 3/ -TAAXXG-5/.* D 3/ -UAAXXG-5/
Câu 72: Chỉ có 3 loại nuclêôtít A; T; G, trong điều kiện nhân tạo ngời ta đã tổng hợp đợc một đoạn phân tử
ADN xoắn kép Đoạn ADN này có các loại nuclêôtít:
A A; T và G B A; T; G và X C A và T.* D G và X
Câu 73: Một đoạn ADN có tổng số 39000 liên kết hiđrô và Ađênin chiếm 20% Đoạn ADN này có:
A 24000 bazơ nitơ C chiều dài 40800A0.
B 9000 bazơ Guanin.* D 7800 Ađênin
Câu 74: ADN có 2 mạch xoắn kép Trình tự sắp xếp các nuclêôtít trên đoạn mạch số 1 là
-ATTTGGGXXXGAGGX- Đoạn ADN này có tổng số liên kết hiđrô:
Câu 75: Trong thiên nhiên có rất nhiều loại ADN, các phân tử ADN khác nhau về:
1 thành phần nuclêôtít 3 trình tự sắp xếp của các nulêôtít
2 số lợng nuclêôtít 4 chức năng của các loại nuclêôtít
Phơng án đúng: A 1, 2, 3.* B 1, 2, 4 C 1, 3, 4 D 2, 3, 4
Câu 76: Một đoạn phân tử ADN có tổng số 150 chu kỳ xoắn và Ađênin chiếm 30% tổng số nuclêôtít Tổng số
liên kết hiđrô của đoạn ADN này là: A 3000 B 3100 C 3600.* D 3900
Câu 77: Một đoạn phân tử ADN có 500 A và 600G Tổng số liên kết hiđrô đợc hình thành giữa các cặp bazơ
này là: A 2399 B 2400 C 4798.* D 4799
nuclêôtít Tổng số liên kết phôtpho đieste có trong phân tử ADN này là: A 107 B 2x107.* C 107
-2 D 2x107- 2
Câu 80: Giã sử chỉ có 4 nuêôtít là A, T, G, X thì sẽ có bao nhiêu kiểu sắp xếp để tạo ra một chuỗi polipéptít có 4
nuclêôtít? A 4 kiểu B 24 kiểu.* C 48 kiểu D Vô số kiểu
nhiệt sinh sống Tỷ lệA+T
G+ X trong ADN của các loài này luôn thấp hơn so với các loài sinh vật bình thờng khác.
Điều này đợc giải thích:
A Suối nớc nóng nghèo chất dinh dỡng nên T và A ít đợc tổng hợp
B Các loài này kém tiến hoá nên tỷ lệ A+T
G+ X rất thấp.
C Suối nớc nóng có nhiều H2S đã làm cho tỷ lệ này giảm xuống
D Tỷ lệ này cao làm tăng số liên kết hiđrô nên ADN chịu nhiệt tốt hơn.*
Câu 82: Cấu trúc của Timin khác với Uraxin về:
A thành phần đờng và loại bazơ nitơ.*
B thành phần đờng và loại axít phôtphoric
C cách thức liên kết giữa phốtphoric với đờng
D cách thức liên kết giữa đờng với bazơ nitơric
Câu 83: Trong phân tử mARN, các nuclêôtít liên kết với nhau bằng:
A liên kết iôn B liên kết phôtphođieste.* C liên kết péptít D liên kết glycôzit
Trang 6Câu 84: Ngời ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia ARN ra ba loại là mARN, tARN, rARN?
A Cấu hình không gian C Khối lợng và kích thớc
B Số loại đơn phân D Chức năng của mỗi loại.*
Câu 85: Về cấu trúc cả ba loại ARN có đặc điểm chung là:
Câu 86: Trong tế bào, hàm lợng rARN luôn cao hơn mARN nhiều lần Nguyên nhân chủ yếu là vì:
A rARN có cấu trúc bền vững, tuổi thọ cao hơn mARN.*
B Số gen quy định tổng hợp rARN nhiều hơn mARN
C Số lợng rARN đợc tổng hợp nhiều hơn mARN
D rARN có nhiều vai trò quan trọng hơn mARN
Câu 87: Gen quy định tổng hợp ARN Loại ARN có nhiều gen quy định tổng hợp nhất là:
A m ARN.* B rARN C tARN D rARN và tARN
Câu 88: Khi nghiên cứu về nguyên tắc bổ sung ở ARN, có kết luận:
A Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung
B Trên t-ARN chỉ có một số đoạn liên kết theo nguyên tắc bổ sung.*
C ở tARN có cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung nên A bằng U và G bằng X
D Các cặp bazơ liên kết bổ sung với nhau làm cho ARN dễ bị phân huỷ
Câu 89: ARN thông tin có chức năng:
A vận chuyển các axít amin để tổng hợp prôtêin
B lu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
C cấu trúc nên các tính trạng ở trên cơ thể sinh vật
D mang thông tin quy định cấu trúc của prôtêin.*
Câu 90: Phân tử tARN có chức năng:
A cấu tạo nên ribôxôm C vận chuyển thông tin di truyền
B vận chuyển axít amin.* D vận chuyển các chất qua màng
Câu 91: Cấu trúc của loại phân tử nào sau đây không có liên kết hiđrô ?
A ADN B Prôtêin C tARN D mARN.*
Câu 92 : ở một số virut có vật chất di truyền là ARN Loại phân tử ARN này có chức năng:
A cấu trúc nên các ribôxôm B lu trữ, truyền đạt thông tin di truyền.*
C vận chuyển axít amin D bảo quản thông tin di truyền
Câu 93: Điểm khác biệt giữa cấu tạo của ADN với cấu tạo của ARN là:
1 ADN có cấu tạo hai mạch còn ARN có cấu trúc một mạch
2 ADN có cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung còn ARN thì không có
3 đơn phân của ADN có đờng và thành phần bazơ khác với đơn phân ARN
4 ADN có khối lợng và kích thớc lớn hơn ARN
Phơng án đúng: A 1, 2, 3 B 1, 2, 4 C 1, 3, 4.* D 1, 2, 3, 4
X = 1: 3: 2: 4 Gen quy định tổng hợp ARN này có:
Câu 95: Trong các ống nghiệm sau, ống nào sẽ có màu xanh đặc trng với iot?
A ống đựng dịch nghiền của củ khoai lang.*
B ống đựng hồ tinh bột đang đun sôi
C ống đựng lòng trắng trứng gà
D ống đựng dầu ăn thực vật
Câu 96: Ngời ta tiến hành thí nghiệm nh sau: “Lấy 3 ml sữa cho vào ống nghiệm, nhỏ vào vài dọt dung dịch
CuSO4 rồi lắc nhẹ” Đây là thí nghiệm nhận biết:
A lipít B gluxít C axít nuclêic D prôtêin.*
Câu 97: Cũng tiến hành thí nghiệm nh ở câu 96 Hãy cho biết màu sắc xuất hiện trong ống nghiệm?
A Màu xanh nhạt B Màu xanh tím.* C Màu vàng D Màu trắng
Câu 98: Ngời ta tiến hành thí nghiệm nh sau: “Giã 50 gam củ khoai tây trong cối sứ, hòa với 20 ml nớc cất rồi
lọc lấy 5 ml dịch cho vào ống nghiệm 1 (lọc bằng dấy lọc) Lấy 5ml nớc hồ tinh bột cho vào ống nghiệm 2 Chovài dọt thuốc thử iôt vào cả 2 ống nghiệm.”
Hãy cho biết thí nghiệm này nhằm mục đích gì?
A Nhận biết Lipít B Nhận biết Tinh bột.*
C Nhận biết thành phần hóa học có trong khoai tây
D So sánh tính chất của khoai tây với hồ tinh bột
Câu 99: Cũng tiến hành thí nghiệm nh ở câu 98, ngời ta thấy rằng ống nghiệm số 1 không bắt màu xanh đặc
tr-ng với iôt Nguyên nhân là vì:
A dịch khoai tây không bắt màu với iôt
B dịch khoai tây đã bị dã nát nên không bắt màu
C khi hòa với nớc cất, dịch khoai tây đã bị biến chất
D tinh bột có kích thớc lớn nên bị dấy lọc giữ lại.*
Trang 7Câu 100: Ngời ta tiến hành thí nghiệm nh sau: “Lấy 10 gam xà lách cho vào cối sứ giã nhỏ, cho thêm vào 15 ml
nớc cất rồi đun sôi khối chất thu đợc trong 15 phút; ép qua mãnh vải lụa Lọc dịch thu đợc qua dấy lọc rồi cho
vào ống nghiệm, nhỏ vài giọt thuốc thử bạc nitrat Thí nghiệm này nhằm để xác định:
A hàm lợng dinh dỡng của cây xà lách C khả năng chống chịu của cây xà lách
B thành phần hóa học có trong tế bào xà lách D sự có mặt của nguyên tố clo trong tế bào.*
Câu 101: Tiến hành thí nghiệm nh ở câu 100 Hiện tợng xẩy ra ở ống nghiệm số 1 là:
A tạo kết tủa màu trắng ở đáy ống nghiệm, đa ra ánh sáng thì có màu đen.*
B tạo kết tủa màu trắng ở đáy ống nghiệm, đa ra ánh sáng thì có màu vàng
C tạo kết tủa hình kim đặc trng và có màu vàng ở đáy ống nghiệm
D nhiệt độ tăng lên, xuất hiện màu đỏ nâu ở trong ống nghiệm
Câu 102: Tiến hành thí nghiệm nh ở câu 100, nhng dùng thuốc thử là amôni ôxalat
Thí nghiệm này nhằm xác định sự có mặt của nguyên tố:
A sắt B can xi.* C magiê D lu huỳnh
thử:
A bạc nitrat C amôn - magie
B bari clorua D dung dịch axít picric bão hòa.*
Câu 104: Trong thí nghiệm tách chiết ADN, ngời ta đã sử dụng chất tẩy rửa để phá vỡ màng tế bào và màng
nhân Chất tẩy rữa có thể phá vỡ đợc các loại màng này là vì:
A nó có tính phân cực tơng tự phốtpho lipít.*
B nó làm chết tế bào nên màng tế bào bị phá hủy
C nó tạo môi trờng u trơng nên là vỡ tế bào
D nó tẩy các phân tử prôtêin ra khỏi màng tế bào
Câu 105: Tế bào nhân sơ có các đặc điểm:
1 không có màng nhân 2 tế bào chất không đợc xoang hoá
3 không có bào quan 4 tế bào có thành bằng peptiđôglican
5 có kích thớc nhỏ và cấu trúc đơn giản nên sinh sản rất nhanh
Phơng án đúng: A 1, 2, 3, 4 B 1, 2, 4, 5.* C 1, 3, 4, 5 D 2, 3, 4, 5
Câu 106: Tế bào nhân sơ có kích thớc nhỏ nên tỷ lệ S/V lớn Đặc điểm này giúp cho vi khuẩn:
A dễ dàng trao đổi chất với môi trờng.*
B dễ dàng gây bệnh cho các loài vật chủ
C dễ dàng tránh đợc kẻ thù, hoá chất độc
D dễ dàng biến đổi trớc môi trờng sống
Câu 107: Thành phần nào sau đây không có ở tế bào vi khuẩn?
A Vỏ nhầy B Thành tế bào C Mạng lới nội chất.* D Lông
Câu 108: Tế bào vi khuẩn có chứa bào quan:
A lizôxôm B ribôxôm.* C trung thể D mạng lới nội chất
Câu 109: Tế bào vi khuẩn đợc gọi là tế bào nhân sơ bởi vì nó:
A xuất hiện rất sớm B có cấu trúc đơn bào
Câu 110: Dựa vào cấu trúc và thành phần hoá học của thành tế bào, ngời ta chia vi khuẩn ra hai loại là:
A kị khí bắt buộc và hiếu khí B sống kí sinh và sống tự do
C có và không có thành tế bào D Gram dơng và Gram âm.*
Câu 111 : Thành phần chính cấu tạo nên thành tế bào của vi khuẩn là:
A pôlisaccarit B oligôprôtêin C phôtpholipít D peptiđôglican.*
Câu 112: Tế bào chất của tế bào nhân sơ có chứa:
A hệ thống nội màng C các bào quan có màng bao bọc
B bộ khung xơng tế bào D ribôxôm và các hạt dự trữ.*
Câu 113: Khi bị mất thành tế bào thì vi khuẩn thờng bị chết Nguyên nhân chủ yếu là vì mất thành tế bào dẫn
tới vi khuẩn mất khả năng:
A chống lại sự xâm nhập của virut gây hại B chống lại sức trơng nớc làm vỡ tế bào.*
C duy trì hình dạng, kích thớc của tế bào D trao đổi chất với môi trờng xung quanh
Câu 114: Vùng nhân của tế bào nhân sơ có chứa:
A bộ NST 2n của loài C nhiều phân tử ADN dạng vòng, trần
B ADN và prôtêin kiềm tính D một phân tử ADN dạng vòng, trần.*
Câu 115: Pênixilin là kháng sinh ngăn cản sự tổng hợp thành tế bào ở vi khuẩn G+ Trong điều kiện có pênixilin
và đủ dinh dỡng thì vi khuẩn G+ sẽ bị tiêu diệt nếu môi trờng sống là:
A đẳng trơng B nhợc trơng.* C u trơng D môi trờng bất kì
Câu 116: Tất cả các loại tế bào nhân thực đều có các đặc điểm chung:
1 có thành tế bào bao bọc bên ngoài
2 có 3 phần là màng, tế bào chất, nhân
3 tế bào chất có hệ thống các bào quan nh ti thể, lới nội chất,
4 có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ
Phơng án đúng: A 1, 2, 3 B 1, 2, 4 C 1, 3, 4 D 2, 3, 4.*
Câu 117: Đặc điểm chỉ có ở tế bào nhân thực mà không có ở tế bào nhân sơ là:
1 có bào quan 2 có ADN 3 có màng nhân 4 có hệ thống nội màng
Phơng án đúng: A 1, 2 B 2, 3 C 3, 4.* D 1, 3, 4
Câu 118: Đặc điểm nào sau đây không có ở tế bào nhân thực ?
A Có ribôxôm loại 70S B Tế bào chất đợc xoang hoá
Trang 8Câu 120: Đã dùng trong kiểm tra 45 phút tháng 11- 2008 Mỗi NST đợc cấu trúc bởi 2 thành phần chính là:
A ARN và Prôtêin trung tính B ARN và Prôtêin kiềm tính
C ADN và Prôtêin kiềm tính.* D ADN và Prôtêin trung tính
Câu 121: Thành phần chủ yếu trong cấu trúc của nhân con là:
A NST và ADN C t-ARN và Prôtêin
B rARN và Prôtêin.* D ADN và Prôtêin
Câu 122: Cấu trúc nào sau đây không có trong nhân tế bào?
A ADN vòng.* B Dịch nhân C Nhân con D Chất nhiễm sắc
Câu 123: Nhân điều khiển mọi hoạt động trao đổi chất của tế bào bằng cách:
A ra lệnh cho các bộ phận, các bào quan ở trong tế bào hoạt động
B thực hiện tự nhân đôi ADN và nhân đôi NST để tiến hành phân bào
C điều hoà sinh tổng hợp prôtêin, prôtêin sẽ thực hiện các chức năng.*
D thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách đồng đều cho tế bào con
Câu 124: Bằng phơng pháp nhân bản vô tính động vật, ngời ta đã chuyển nhân của tế bào sinh dỡng ở loài ếch A
vào trứng (đã bị mất nhân) của loài ếch B Nuôi cấy tế bào này trong môi trờng đặc biệt thì nó phát triển thànhcơ thể hoàn chỉnh [20] Nó là cơ thể:
A thuộc loài A * C vừa giống loài A vừa giống loài B
B thuộc loài B D có cấu trúc không bình thờng
A vào trứng (đã bị mất nhân) của loài ếch B Nuôi cấy tế bào này trong môi tr ờng đặc biệt thì nó phát triển thànhcon ếch hoàn chỉnh mang đặc điểm của loài A Qua thí nghiệm này cho phép kết luận:
A kiểu hình của cơ thể chủ yếu do yếu tố có trong tế bào chất đóng vai trò quyết định
B kiểu hình của cơ thể chủ yếu do yếu tố có trong nhân tế bào quyết định.*
C cả nhân và tế bào chất đều đóng vai trò ngang nhau trong việc quy định kiểu hình
D kiểu hình của cơ thể phụ thuộc chủ yếu vào môi trờng mà ít phụ thuộc kiểu gen
Câu 126: Đã dùng trong kiểm tra 45 phút tháng 11- 2008 Bào quan ribôxôm không có đặc điểm nào sau
đây?
A Làm nhiệm vụ sinh tổng hợp prôtêin cho tế bào
B Đợc cấu tạo bởi hai thành phần chính là rARN và Prôtêin
C Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé
D Bên ngoài đợc bao bọc bởi một màng phôtpholipít kép.*
Câu 127: Đã dùng trong kiểm tra 45 phút tháng 11- 2008 Bộ khung xơng trong tế bào không làm nhiệm vụ
nào sau đây?
A Giúp tế bào vận động C Duy trì hình dạng tế bào
B Hình thành thoi phân bào D Vận chuyển nội bào.*
Câu 128: Một loại bào quan nằm ở gần nhân và chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật bậc cao.
Đó là: A ti thể B lizôxôm C trung thể.* D không bào
Câu 129: ở tế bào động vật, nếu trung thể bị mất đi thì:
A các hoạt động sống của tế bào bị rối loạn
B tế bào sẽ chết hoặc sinh trởng chậm
C ảnh hởng đến sự hình thành thoi phân bào.*
D ảnh hởng đến sự nhân đôi và phân li của NST
Câu 130: Trong các loài sinh vật gây bệnh ở ngời sau đây, loài nào là sinh vật nhân thực?
A Sinh vật gây bệnh lao C Sinh vật gây bệnh nhiệt thán
B Sinh vật gây bệnh hắc lào.* D Sinh vật gây bệnh ghẻ
Câu 131: Điểm khác biệt giữa màng trong và màng ngoài của ti thể là:
1 màng trong gồm hai lớp phốtpholipít kép còn màng ngoài có một lớp
2 màng trong có chứa hệ enzim hô hấp, màng ngoài không có
3 màng trong gấp khúc tạo ra các mào, màng ngoài không gấp khúc
4 màng trong có diện tích bé hơn hoặc bằng diện tích màng ngoài
Câu 132: Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở ti thể mà không có ở tế bào vi khuẩn?
A Đợc bao bọc bỡi hai màng sinh chất.* C Có ADN dạng vòng và ribôxôm
B Đợc sinh ra bằng hình thức phân đôi D Có các enzim thực hiện quá trình hô hấp
1 chuyển hoá năng lợng thành ATP cung cấp cho tế bào hoạt động.
2 tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể.
3 tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất.
Phơng án đúng: A 1, 2 B 1, 3.* C 2, 3 D 1, 2, 3
Câu 134: Đã dùng trong kiểm tra 45 phút tháng 11- 2008 Xét các tế bào ở cơ thể ngời sau đây, trờng hợp có
chứa nhiều ti thể nhất là:
A tế bào cơ tim.* B tế bào da C tế bào xơng D tế bào hồng cầu
Câu 135: Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở ti thể mà không có ở lục lạp?
Trang 9A Làm nhiệm vụ chuyển hoá năng lợng.
B Có ADN dạng vòng và ribôxôm
C Màng trong gấp khúc tạo nên các mào.*
D Đợc sinh ra bằng hình thức phân đôi
Câu 136: Trên cây khoai tây, bào quan lục lạp có ở:
A tế bào lông hút C tế bào làm nhiệm vụ quang hợp.*
B tế bào thân cây D tất cả các tế bào ở trên cây khoai tây
Câu 137: Khi nói về số lợng lục lạp có trong tế bào, điều nào sau đây là đúng nhất?
A Trên cùng một cây, lá ở tầng trên có nhiều lục lạp hơn lá ở tầng dới
B Trong cùng một lá, buổi sáng có nhiều lục lạp hơn buổi chiều
C Số lợng lục lạp tuỳ thuộc độ chiếu sáng, loại mô và loài cây.*
D Tất cả các tế bào thực vật đều có bào quan lục lạp để quang hợp
Câu 138: Tiến hành nghiền nát một mẫu mô thực vật sau đó đem li tâm thì thu đợc 1 bào quan Khi đợc chiếu
sáng thì thấy rằng bào quan này hấp thụ CO2 và thải O2 Bào quan này là:
A ti thể B lục lạp.* C trung thể D ribôxôm
Câu 139: Bào quan lục lạp làm nhiệm vụ:
A tổng hợp ATP để cung cấp cho mọi hoạt động sống của tế bào
B chuyển năng lợng ánh sáng thành ATP cung cấp cho tế bào vận động
C sử dụng năng lợng ánh sáng để khử CO2 thành hợp chất hữu cơ.*
D sử dụng năng lợng ánh sáng để tổng hợp tất cả các chất hữu cơ cho tế bào
Câu 140: Loại tế bào nào sau đây có bào quan lục lạp?
A Tế bào vi khuẩn lam C Tế bào trùng amíp
B Tế bào nấm rơm D Tế bào tảo lục.*
Câu 141: Lục lạp và ti thể là 2 loại bào quan có khả năng tự tổng hợp prôtêin cho riêng mình Có đợc khả năng
này là nhờ:
1 chúng có màng kép 3 chúng tổng hợp đợc ATP
2 chúng có ribôxôm 4 chúng có ADN dạng vòng
Phơng án đúng: A 1, 2, 3 B 2, 3 C 2, 4.* D 1, 2, 3, 4
Câu 142: Số lợng ti thể và lạp thể trong tế bào đợc tăng lên nhờ:
A sinh tổng hợp mới C sinh tổng hợp mới và phân chia.*
B phân chia D liên kết các túi màng của tế bào
Câu 143: Cấu trúc nào sau đây có cấu tạo là một hệ thống màng cuộn lại tạo thành ống và xoang dẹt thông với
nhau? A Lới nội chất.* B Bộ máy Gôngi C Ribôxôm D Màng sinh chất
Câu 144: Lới nội chất gồm lới có hạt và lới không có hạt Về cấu tạo, cả 2 loại lới này đều có các đặc điểm
chung:
1 là một hệ thống ống và xoang dẹp thông với nhau
2 đợc cấu tạo từ các màng giống nh màng tế bào
3 tạo ra sự xoang hoá (phân chia tế bào chất thành các xoang nhỏ)
4 có chứa hệ enzim làm nhiệm vụ tổng hợp các chất tiết
5 làm nhiệm vụ vận chuyển nội bào
6 Làm nhiệm vụ khử độc, tổng hợp pôlisaccarit
Phơng án đúng: A 1, 2, 3, 4, 5.* B 1, 2, 4, 5, 6 C 1, 3, 4, 5, 6 D 1, 2, 3, 4, 6
Câu 145: insulin là hooc môn do tế bào tuyến tuỵ tiết ra, nó có cấu tạo gồm hai chuỗi pôlipeptít Hãy cho biết
bào quan nào sau đây làm nhiệm vụ tổng hợp insulin?
A Ti thể C Mạng lới nội chất hạt.*
B Bộ máy Gôngi D Mạng lới nội chất trơn
mạch Cholesteron đợc tổng hợp ở:
A nhân tế bào C mạng lới nội chất hạt
B bộ máy Gôngi D mạng lới nội chất trơn.*
Câu 147: Các tế bào khi đã già hoặc bị tổn thơng đều có khả năng tự tiêu huỷ Bào quan làm nhiệm vụ tiêu huỷ
tế bào là: A mạng lới nôi chất B bộ máy Gôngi C lizôxôm.* D ribôxôm
Câu 148: Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở lới nội chất hạt mà không có ở lới nội chất trơn?
A Có đính các hạt ribôxôm.* C Có khả năng phân giải chất độc
B Nằm ở gần màng tế bào D Có chứa enzim tổng hợp lipít
Câu 149: Lới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?
A Tổng hợp bào quan perôxixôm C Tổng hợp prôtêin.*
B Tổng hợp lipít, phân giải chất độc D Vận chuyển nội bào
Câu 150: Mạng lới nội chất hạt có những đặc điểm nào sau đây?
1 Tổng hợp prôtêin 2 Vận chuyển nội bào 3 Tổng hợp saccarít
Phơng án đúng: A 1, 2.* B 2, 3 C 1, 3 D 1, 2, 3
Câu 151: Loại tế bào nào sau đây có mạng lới nội chất hạt phát triển mạnh?
A Tế bào bạch cầu* C Tế bào hồng cầu
B Tế bào xơng D Tế bào tiểu cầu
Câu 152: Tế bào gan của ngời nào sau đây có mạng lới nội chất trơn phát triển mạnh nhất?
A Ngời bị bệnh tim B Ngời nghiện rợu.*
C Ngời bị đau răng D Ngời bình thờng
Câu 153: Bộ máy Gôngi có cấu tạo:
A gồm các hạt Gôngi xếp thành một bộ máy
Trang 10B gồm các tấm màng hình cung xếp song song và thông với nhau.
C gồm các túi màng hình cung xếp song song và không thông với nhau.*
D gồm các túi không thông với nhau, có màng bao bọc bên ngoài
Câu 154: Đã dùng trong kiểm tra 45 phút tháng 11- 2008 Điều nào dới đây không phải là chức năng của bộ
máy Gôngi ?
A Gắn thêm đờng vào prôtêin C Phân giải chất độc.*
B Bao gói các sản phẩm tiết D Tổng hợp một số hooc môn
Câu 155: Tế bào nào sau đây có bộ máy Gôngi phát triển mạnh nhất?
A Tế bào cơ tim của ngời đau tim C Tế bào tuyến tuỵ tiết insulin.*
B Tế bào hồng cầu của ngời bị bệnh D Tế bào xơng ở trẻ em
Câu 156: Đã dùng trong kiểm tra 45 phút tháng 11- 2008 Bào quan lizôxôm không có chức năng nào sau
đây?
A Phân huỷ các tế bào già, tế bào bị tổn thơng.
B Phân huỷ các bào quan đã hết thời hạn sử dụng.
C Phân loại và chế biến các sản phẩm tiết của tế bào.*
D Phân giải các chất độc hại, các chất lạ đi vào tế bào.
Câu 157: Nếu màng của lizôxôm bị vỡ thì:
A tế bào sẽ mất khả năng phân giải các chất độc hại
B tế bào sẽ bị chết do tích lũy nhiều chất độc
C hệ enzim của lizôxôm bị mất hoạt tính sinh học
D tế bào sẽ bị hệ enzim của lizôxôm phân huỷ.*
Câu 158: Sự phát triển phôi ngời có một giai đoạn có đuôi, đến tháng thứ 7 thì đuôi bị rụng đi Bào quan làm
rụng đuôi là: A ti thể B lới nội chất C ribôxôm D lizôxôm.*
Câu 159: Đặc điểm nào sau đây không có trong cấu trúc của bào quan lizôxôm?
A Có dạng túi hình cầu C Đợc sinh ra từ bộ máy Gôngi
B Chứa enzim tổng hợp các chất.* D Đợc bao bọc bởi màng sinh chất
Câu 160 Đã dùng trong kiểm tra 45 phút tháng 11- 2008 Bào quan lizôxôm có rất nhiều ở:
A tế bào da C tế bào bạch cầu.* B tế bào cơ tim D tế bào hồng cầu
Câu 161: Nếu sống trong môi trờng có nhiều hạt bụi thì con ngời thờng dễ bị bệnh viêm phổi Nguyên nhân là
do các hạt bụi đã làm cho:
A khả năng chống bệnh của con ngời giảm xuống
B không khí thiếu ôxi, không đủ để cung cấp cho phổi
C các vi sinh vật gây bệnh viêm phổi phát triển mạnh
D lizôxôm vỡ ra dẫn tới phá huỷ tế bào niêm mạc phổi.*
Câu 162: Testoteron là hooc môn sinh dục nam có bản chất lipít Hooc môn này đợc tổng hợp ở:
A lới nội chất hạt B lới nội chất trơn.* C ribôxôm D bộ máy Gôngi
Câu 163: Theo mô hình khảm động thì màng sinh chất có thành phần và cách thức cấu tạo là:
1 một lớp kép phốtpholipít, xen giữa có các phân tử prôtêin, cholesteron
2 có các phân tử cacbohidrat liên kết mặt ngoài các phân tử prôtêin và phôtpholipit
3 các phân tử phôtpho lipít và prôtêin thờng xuyên chuyển động
4 màng có cấu trúc ổn định, các phân tử thờng không chuyển động
Phơng án đúng: A 1, 2 B 1, 3 C 1, 2, 3.* D 1, 2, 3, 4
Câu 164: Màng sinh chất có cấu trúc động là nhờ:
A các phân tử phốtpholipít và prôtêin thờng xuyên chuyển động.*
B màng thơng xuyên chuyển động xung quanh tế bào chất
C tế bào thờng xuyên chuyển động nên màng có cấu trúc động
D các phân tử prôtêin và cholesterôn thờng xuyên chuyễn động
Câu 165: Các phân tử prôtêin nằm trên màng tế bào có các chức năng:
1 cấu trúc nên màng sinh chất và ghép nối các tế bào trong cùng một mô động vật
2 vận chuyển các chất và quy định tính thấm chọn lọc của màng tế bào
3 xúc tác cho các phản ứng hoá sinh diễn ra trên màng tế bào
4 tiếp nhận và truyền thông tin cho tế bào
5 giúp tế bào vận động (ví dụ nh co cơ)
Phơng án đúng: A 1, 2, 3, 4.* B 1, 2, 3, 5 C 1, 3, 4, 5 D 2, 3, 4, 5
Câu 166: Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?
A Thực hiện việc sinh tổng hợp prôtêin để tiết ra ngoài.*
B Mang các dấu chuẩn đặc trng cho tế bào của cơ thể và loài
C Tiếp nhận và truyền thông tin từ môi trờng vào trong tế bào
D Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trờng ngoài
Câu 167: ở tế bào thực vật, chức năng nào sau đây không phải của thành tế bào?
A Bảo vệ, chống sức trơng của nớc làm vỡ tế bào
B Quy định khả năng sinh sản và sinh trởng của tế bào.*
C Quy định hình dạng, kích thớc của tế bào
D Giúp các tế bào ghép nối và liên lạc với nhau bằng cầu sinh chất
Câu 168: Tế bào nào sau đây có thành tế bào chứa kitin?
A Tế bào nấm men.* C Tế bào nấm nhầy
B Tế bào rể cây thài lài tía D Tế bào trùng roi
Câu 169: Tế bào thực vật khi đã phát triển hoàn chỉnh thờng có một không bào lớn, bên ngoài không bào có một
lớp màng bao bọc, bên trong chứa chất dịch Chất nào sau đây không thể có trong dịch không bào?
Trang 11A Các ion khoáng B Các chất dinh dỡng.
C Không khí.* D Các chất thải, chất độc
Câu 170: Loại tế bào nào sau đây có không bào tiêu hoá?
A Tế bào ruột non ở ngời C Tế bào trùng đế giày.*
B Tế bào của cây lúa D Tế bào nấm men
Câu 171: Bào quan không bào đợc sinh ra từ:
A bộ máy Gôngi và lới nội chất.* C bộ máy Gôngi
B bộ máy Gôngi và nhân tế bào D nhân tế bào
Câu 172: ở tế bào lông hút của rể cây, chức năng chủ yếu của không bào là:
A chứa chất thải để thải ra ngoài B chứa chất độc để tiêu diệt các vi sinh vật
C chứa chất dinh dỡng để nuôi cây D chứa ion khoáng để tạo áp suất thẩm thấu.*
Câu 173: Màng sinh chất luôn có cấu trúc hai lớp phôtpholipít Nguyên nhân là vì:
A Các phân tử phôtpholipít liên kết với prôtêin
B Các phân tử phôtpholipít liên kết với hiđrat cácbon
C Cấu trúc hai lớp sẽ bền vững hơn cấu trúc một lớp
D Phân tử phôtpholipít có một đầu a nớc và một đầu kị nớc.*
Câu 174: Hình dạng của tế bào động vật đợc duy trì ổn định nhờ cấu trúc nào sau đây?
A Mạng lới nội chất C Chất nền ngoại bào
B Bộ khung xơng tế bào.* Bộ máy Gôngi
Câu 175: Cholesteron là một loại lipít có mặt trong màng sinh chất Điều nào sau đây là đúng khi nói về nó?
A ở mọi tế bào, hàm lợng cholesteron là không đổi
B Cholesteron quy định tính thấm chọn lọc của màng
C Cholesteron đợc tổng hợp từ lới nội chất hạt
D Cholesteron làm giảm tính linh động của màng.*
Câu 176: Qua nghiên cứu ngời ta thấy rằng: “tỷ lệ prôtêin/lipít ở màng sinh chất của tế bào nhân sơ cao hơn ở
màng sinh chất của tế bào nhân thực” Điều này cho phép kết luận:
A Tế bào nhân sơ tiến hoá hơứco với tế bào nhân thực
B ở màng của tế bào nhân sơ diễn ra nhiều hoạt động sống hơn.*
C Prôtêin của tế bào nhân sơ hoạt động kém hiệu quả hơn
D Tế bào nhân sơ tổng hợp nhiều prôtêin hơn tế bào nhân thật
Câu 177: Đã dùng trong kiểm tra 45 phút tháng 11- 2008 Hệ miễn dịch của cơ thể chỉ tấn công tiêu diệt các
tế bào lạ mà không tấn công các tế bào của cơ thể mình Các tế bào trong cơ thể nhận biết đợc nhau là nhờ dựavào:
A màu sắc, hình dạng của màng tế bào
B hình dạng và kích thớc của tế bào
C các dấu chuẩn có trên màng tế bào.*
D trạng thái hoạt động của tế bào
Câu 178: Đã dùng trong kiểm tra 45 phút tháng 11- 2008 Cho các bào quan:
1 Không bào lớn 2 Bộ máy Gôngi 3 Lới nội chất 4 Trung thể
5 Ribôxôm 6 Lạp thể 7 Ty thể 8 Perôxixôm 9 Gliôxixôm
Hãy chọn kết luận đúng:
A Tế bào động vật bậc cao có các bào quan: 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9
B Tế bào thực vật bậc cao có các bào quan: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9.*
C Tế bào nấm có các bào quan: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9
D Tế bào vi khuẩn có các bào quan: 5, 8
Câu 179: Đã dùng trong kiểm tra 45 phút tháng 11- 2008 Cho các đặc điểm:
1 tự dỡng 2 ADN 3 màng sinh chất 4 thành kitin 5.thành murêin
6 dị dỡng 7 ribôxôm 8 thành xenlulôzơ 9 màng nhân 10 hệ thống nội màng
Hãy chọn kết luận đúng:
A Tế bào động vật có các đặc điểm: 2, 3, 6, 7, 9
B Tế bào thực vật có các đặc điểm: 1, 2, 3, 7, 8, 9, 10.*
C Tế bào vi khuẩn có các đặc điểm: 2, 4,6, 7
D Tế bào nấm có các đặc điểm: 2, 3, 5, 6, 7, 9, 10
Câu 180: Vận chuyển thụ động là phơng thức vận chuyển:
A không tiêu tốn năng lợng, các chất khuếch tán từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao
B không tiêu tốn năng lợng, các chất khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.*
C có tiêu tốn năng lợng, các chất di chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao
D của tất cả các chất khi có sự chênh lệch nồng độ giữa trong và ngoài màng tế bào
Câu 181 Chất tan đợc vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp đợc gọi là :
A khuếch tán* B nhập bào C thực bào D vận chuyển tích cực
Câu 182: Chất tan đợc khuếch tán qua màng theo 2 hình thức là:
A chủ động và thụ động C thẩm thấu và thẩm tách
B cùng chiều và ngợc chiều D trực tiếp và gián tiếp.*
Câu 183: Thẩm thấu là hiện tợng:
A di chuyển của các phân tử chất tan qua màng
B khuyếch tán của các phân tử dung môi qua màng.*
C khuyếch tán của các iôn dơng khi qua màng
D các phân tử nớc di chuyển đi ngợc nồng độ
Trang 12A kênh prôtêin đặc biệt B lớp phôtpholipít kép.*
C các lỗ trên màng D kênh prôtêin xuyên màng
Câu 185: Chất A muốn khuếch tán trực tiếp qua màng tế bào thì phải có các đặc điểm:
1 bé hơn kích thớc của lổ màng 3 tan trong nớc
2 có chênh lệch nồng độ giữa trong và ngoài màng 4 tan trong lipit
Phơng án đúng: A 1, 2, 3 B 1, 4 C 1, 2, 4.* D 2, 3
Câu 186: Nhóm chất nào sau đây dễ dàng đi qua màng tế bào nhất?
A Nhóm chất tan trong nớc và có kích thớc nhỏ
B Nhóm chất tan trong nớc và có kích thớc lớn
C Nhóm chất tan trong dầu và có kích thớc nhỏ.*
D Nhóm chất tan trong dầu và có kích thớc lớn
Câu 187: Chất nào sau đây dễ dàng đi qua màng tế bào nhất?
A Rợu êtylíc.* B Đờng glucôzơ C Ion Na+ D Các phân tử nớc
Câu 188: Chỉ từ các phân tử phôtpholipit, trong điều kiện nhân tạo ngời ta đã tổng hợp đợc một màng
phốtpholipít kép Chất nào sau đây không đi qua đợc màng này?
A Rợu êtylic B Vitamin D C Glucôzơ.* D O2
Câu 189: Nhóm chất nào sau đây chỉ đi qua màng theo con đờng xuất và nhập bào?
A Chất có kích thớc nhỏ, mang điện B Chất có kích thớc nhỏ, phân cực
C Chất có kích thớc nhỏ D Chất có kích thớc lớn.*
Câu 190: Chất nào sau đây chỉ đi qua màng theo con đờng xuất và nhập bào?
A Glucôzơ B Pôlisaccarít.* C Vitamin D Axít béo.
Câu 191: Trong nhiều trờng hợp, sự vận chuyển qua màng tế bào phải sử dụng “chất mang“ “Chất mang“ chính
là các phân tử:
A prôtêin xuyên màng.* B phốtpholipít C prôtêin bám màng D cholesteron
Câu 192: Chất A có khả năng khuếch tán qua màng tế bào Tốc độ khuếch tán của chất A phụ thuộc vào:
1 chênh lệch nồng độ của chất A ở trong và ngoài màng
2 kích thớc, hình dạng và đặc tính hoá học của chất A
3 cấu trúc của màng, nhu cầu tế bào, nhiệt độ môi trờng
4 kích thớc và hình dạng của tế bào
Phơng án đúng: A 1, 2, 3.* B 1, 2, 4 C 1, 3, 4 D 2, 3, 4
Câu 193: Hình thức vận chuyển nào sau đây luôn cần sử dụng năng lợng?
1 hoạt tải 2 biến dạng của màng 3 khuếch tán 4 thẩm thấu
Phơng án đúng: A 1, 2.* B 1, 3, 4 C 2, 3, 4 D 1, 2, 3, 4
Câu 194: Sự vận chuyển chủ động theo phơng thức hoạt tải luôn có các đặc điểm:
1 Cần có chất mang đặc hiệu
2 Đi ngợc chiều građien nồng độ
3 Sử dụng năng lợng ATP
4 Phụ thuộc vào nhu cầu của tế bào
5 Chất vận chuyển tan trong nớc và có kích thớc nhỏ
Phơng án đúng: A 1, 2, 3 B 1, 2, 3, 5 C 1, 2, 3, 4, 5.* D 1, 2, 3, 4
Câu 195: Quá trình vận chuyển nào sau đây không bao giờ sử dụng chất mang?
A Vận chuyển chủ động B Khuếch tán
C Xuất bào và nhập bào.* D Hoạt tải.
Câu 196: Môi trờng đẳng trơng là môi trờng có nồng độ chất tan:
A cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào
B bằng nồng độ chất tan trong tế bào.*
C thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào
D luôn ổn định, không phụ thuộc vào tế bào
Câu 197: Một tế bào nhân tạo có tổng nồng độ chất tan là 0,5M (chỉ chứa NaCl) Dung dịch nào sau đây là môi
trờng u trơng của tế bào?
A Dung dịch NaCl 1M.* B Dung dịch NaCl 0,5M
C Dung dịch NaCl 0,2M D Nớc cất
Câu 198: Một tế bào động vật có áp suất thẩm thấu là 2 atm Tế bào bị vỡ ra khi đợc bỏ vào môi trờng có áp suất
thẩm thấu: A 2 atm B 2.5 atm C 3 atm D 0,2 atm.*
Câu 199: Khi ở môi trờng nhợc trơng, tế bào nào sau đây sẽ bị vỡ ra?
A Tế bào hồng cầu.* B Tế bào nấm men
C Tế bào thực vật D Tế bào vi khuẩn E.Coli
Câu 200: Sự khuyếch tán cần chất mang thì gọi là khuếch tán gián tiếp [1] Loại chất nào sau đây sẽ khuếch tán
qua màng theo phơng thức gián tiếp ?
A Chất có kích thớc nhỏ và tan trong lipít
B Chất có kích thớc nhỏ và tan trong nớc.*
C Chất có kích thớc nhỏ và tan trong môi trờng bất kì
D Chất có kích thớc bất kì và tan đợc trong nớc
Câu 201: Sự vận chuyển chủ động luôn tiêu tốn năng lợng, nguyên nhân là vì:
A tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lợng
B phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển
C các chất đợc vận chuyển ngợc chiều nồng độ.*
D các chất đợc vận chuyển có năng lợng lớn