1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề thi công bằng lần 2 lớp 12 Học kì II năm học 2019 - 2020 Trường THPT Khoa học tự nhiên Hà Nội

8 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 906,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Câu 1 [Q034537958] Giá trị của bằng

Câu 2 [Q994906319] Trong không gian cho Tọa độ của vectơ là

Câu 3 [Q247052608] Trong không gian vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng

Câu 4 [Q376097550] Với số thực dương bất kì, giá trị của bằng

Câu 5 [Q860827963] Trong không gian điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng

Câu 6 [Q747721958] Trong không gian phương trình mặt cầu tâm và bán kính bằng là

Câu 7 [Q272196120] Họ nguyên hàm là

Câu 8 [Q570336680] Nghiệm của phương trình là

ĐỀ [XMIN2020] SỐ 037 ĐỀ THI CÔNG BẰNG LẦN 2 HỌC

KÌ 2 NĂM 2019 - 2020 TRƯỜNG THPT KHTN (HÀ NỘI)

*Biên soạn: Thầy Đặng Thành Nam

Video bài giảng và lời giải chi tiết chỉ có tại Vted

(www.vted.vn)

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ, tên thí sinh: Trường:

A3 8

Oxyz, →a = 2→j + 3→k →a

A.(2; 3; 0) B.(2; 0; 3) C.(1; 2; 3) D.(0; 2; 3)

Oxyz, (P) : 2x − y + 1 = 0?

A. →n1= (2; −1; 0) B. →n3= (2; 0; −1) C. →n4 = (2; 0; 1) D. →n2 = (2; −1; 1)

A.2 + log2a B.3log2a C.3 + log2a D.4 + log2a

Oxyz, d :⎧⎨⎩y = −1 + tx = 2 + t

z = 1 − 2t

?

A.M (2; −1; 1) B.P (1; 1; −2) C.N (−2; 1; −1) D.Q (−1; −1; 2)

A.(x + 1)2+ (y − 2)2+ (z + 1)2 = 4 B.(x + 1)2+ (y − 2)2+ (z + 1)2 = 2

C.(x − 1)2+ (y + 2)2+ (z − 1)2 = 4 D.(x − 1)2+ (y + 2)2+ (z − 1)2 = 2

∫ 1 dx cos22x

A. 1tan 2x + C

1

1

1 2

2x+1= 16

Trang 2

Câu 9 [Q165076056] Cho hàm số có bảng biến thiên

Số nghiệm của phương trình là

Câu 10 [Q027003926] Cho hàm số có đồ thị như hình bên dưới

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

Câu 11 [Q277472112] Từ các chữ số lập được bao nhiêu số tự nhiên có chữ số khác nhau?

Câu 12 [Q030218502] Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ

Câu 13 [Q303267383] Thể tích của khối trụ có bán kính đáy và chiều cao bằng là

f (x)

f (x) + 1 = 0

y = f (x)

A.y = x3− 3x B.y = x4− 2x2 C.y = −x4+ 2x2 D.y = −x3+ 3x

2

Trang 3

Câu 14 [Q772060241] Cho cấp số cộng có và Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

Câu 16 [Q226682267] Cho hàm số có bảng biến thiên

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

Câu 17 [Q272020670] Cho hình nón có chiều cao và góc ở đỉnh bằng Bán kính đáy của hình nón đã cho bằng

Câu 18 [Q768230328] Phương trình có nghiệm là

Câu 19 [Q951163606] Môđun của số phức bằng

Câu 20 [Q668823376] bằng

Câu 21 [Q928237633] Cho hình lăng trụ có thể tích bằng Thể tích của khối chóp

bằng

(un) u1= 1 u2 = 3

f (x) −2∫

0 f (x) dx = 17 ∫2

0 f (x) dx = 4 ∫2

−2f (x) dx

f (x)

A.(1; 3) B.(3; +∞) C.(−∞; 1) D.(−2; 2)

√3 3

log2(x − 3) = 3

z = 4 − 3i

lim 2n + 3

n + 1

A.− 3

ABCD A′B′C′D′ a3 A′ ABC

A. a3

a3

a3

a3 6

Trang 4

Câu 22 [Q215045478] Cho hàm số Hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Câu 24 [Q530808832] Cho hình lập phương Góc giữa hai mặt phẳng và

bằng

Câu 25 [Q642008020] Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng

Câu 26 [Q385729309] Trong không gian cho hai điểm và Phương trình mặt phẳng qua

và vuông góc với là

Câu 27 [Q340674255] Biết rằng phương trình có hai nghiệm Giá trị của

bằng

Câu 28 [Q236001365] Môđun của số phức bằng

Câu 29 [Q582523085] Cho số phức Điểm biểu diễn hình học của số phức có tọa độ

y = f (x) y = f′(x)

Oxyz, (S) : x2+ y2+ z2− 4x + 4y + 4 = 0

ABCD A′B′C′D′ (ABCD) (A′D′CB)

y = x2x + 1+ x + 4 [0; 2]

Oxyz, A (0; 1; 2) B (2; 2; 1)

A.2x + y − z + 1 = 0 B.2x − y + z − 1 = 0

C.2x − y − z + 3 = 0 D.2x + y − z − 5 = 0

log2x + log3x = 1 + log2x log3x x1, x2

x2

1+ x2

2

z = (1 − 2i) (1 + i)2

A.(1; 1) B.(5; −5) C.(5; 1) D.(1; −5)

Trang 5

Câu 30 [Q276566662] Cho hàm số có bảng biến thiên

Số nghiệm của phương trình là

Câu 31 [Q888828826] Cho mặt cầu có diện tích bằng Thể tích của khối cầu giới hạn bởi mặt cầu đó bằng

Câu 32 [Q070906970] Trong không gian mặt phẳng đi qua và vuông góc với có phương trình là

Câu 34 [Q666297656] Cho hình chóp có thể tích bằng Gọi là các điểm trên sao cho

Thể tích của khối chóp bằng

Câu 35 [Q771250723] Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây?

Câu 36 [Q453098625] Tập xác định của hàm số là

y = f (x)

2f (x) − 5 = 0

16π

A. 16π

64π

32π

128π 3

A.x − 2y − 1 = 0 B.x − 2z − 5 = 0 C.x − 2y − 5 = 0 D.x − 2z + 3 = 0

4

0 f (x) dx = −1 ∫1

0 f (4x) dx

A. 1

1

1 4

SM = SB, SN = SC.2

3

4

112a3 3

f (x) = x3− 3x2+ 2

A.(0; +∞) B.(0; 2) C.(2; +∞) D.(−2; +∞)

y = log (4 − x1 2)

2

A.(−∞; −2) B.[−2; 2] C.(−∞; 2) D.(−2; 2)

Trang 6

Câu 37 [Q670798037] Gọi và là diện tích của hai hình phẳng giới hạn bởi đồ thị và trục hoành.

Tích phân bằng

Câu 38 [Q108068280] Với các số thực dương thỏa mãn và Giá trị của bằng

Câu 39 [Q370192116] Gọi là hai điểm cực trị của hàm số Giá trị của

bằng

Câu 40 [Q621052001] Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là

Câu 41 [Q250028023] Gọi là hai nghiệm phức của phương trình Giá trị của bằng

Câu 42 [Q490915766] Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh và

Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng

Câu 43 [Q020205201] Với phép đổi biến tích phân trở thành

2

−2f (x) dx

A.S1− S2 B.S2− S1 C.S1+ S2 D.−S1− S2

a, b, c log2a = c log2b = 2c a

2

x1, x2 f (x) = x13 3+ x2− 3x + 1 x3

1+ x3 2

y = x2− 1

x2− 2x − 3

1 + z4 2

A. a

u = √x, ∫4

1 e√xdx

√x

A.2∫4eudu B.2∫16eudu C.2∫2eudu D. 1 ∫2eudu

Trang 7

Câu 44 [Q522829774] Tập hợp tất cả các giá trị của tham số để hàm số đồng biến trên là

Câu 45 [Q569687086] Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình

có nghiệm?

Câu 46 [Q126122377] Cho hàm số có bảng xét dấu của hàm số như sau

Số điểm cực tiểu của hàm số là

Câu 47 [Q285807001] Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng Gọi lần lượt

là trọng tâm các tam giác và là giao điểm của với Thể tích khối chóp

bằng

Câu 48 [Q906315951] Số giá trị nguyên của tham số để phương trình có hai nghiệm trái dấu là

Câu 49 [Q002555683] Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại cạnh bên vuông góc với mặt đáy và Gọi là trung điểm của Khoảng cách giữa đường thẳng và đường thẳng bằng

Câu 50 [Q322070360] Biết rằng tồn tại duy nhất bộ số nguyên sao cho

Giá trị của bằng

m y = x3+ (m + 1) x2+ 3x + 2 R

C.(−∞; −4] ∪ [2; +∞) D.(−∞; −4) ∪ (2; +∞)

m (|m| < 10)

2x−1= log4(x + 2m) + m

y = f (x2+ 3x)

O MNPQ

A. 2√2a3

√2a3

2a3

54

m 4x− (m + 1) 2x+ 2m − 3 = 0

BC

A. a√3

a

a, b, c 3

2 (4x + 2) ln xdx = a + b ln 2 + c ln 3 a + b + c

Trang 8

1A(1) 2D(1) 3A(1) 4C(1) 5A(1) 6C(1) 7A(1) 8D(1) 9A(2) 10B(1)

ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 11/01/2021, 17:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w