1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TRAC NGHIEM TOAN 12

11 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 504,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị hàm số không có tiệm cận [] Bảng biến thiên được vẽ là của hàm số nào dưới đây:?. [] Đồ thị được vẽ trên hình là đồ thị của hàm số nào dưới đây:..[r]

Trang 1

Điểm cực đại của đồ thị hàm số y2x3 3x2 2 là :

A (0; -2) B (2;2) C (1; -3) D (-1; -7)

[<br>]

Hàm số y x 4x21 có bao nhiêu cực trị

[<br>]

Tìm m để hàm số: y = - x4 +2(2m- 1)x2+ có đúng 1 cực trị:3

A

1

2

m >

B

1 2

m <

C

1 2

m ³

D

1 2

m £

[<br>]

Với giá trị nào của m thì hàm số y =x3- 3mx2 +3(m2- 1)x- 3m2 +5

đạt cực đại tại 1

x =

A m = 1 B m = 2 C m = 0 D m=0; m=2

[<br>]

Xác định m để hàm số y x 4 2m x2 25 để hàm số đạt cực tiểu tại x = - 1

A m = 1 B m = - 1 C Không có giá trị m D m1

[<br>]

Tìm m để hàm số y x 3 3mx23m3có cực trị

[<br>]

Tìm m để hàm số

1

3

có cực trị

A m0;m1 B m = 0 C  m R D Không có giá trị m

[<br>]

Tìm m để hàm số

1

3

yxmxmmx

đạt cực đại tại x = 1

A m = 2 B Không có giá trị m C m = 1 và m = 2 D m = 1

[<br>]

Tìm m để hàm số

m y

m x

-=

- đồng biến trên các khoảng xác định:

A

2 2

m

m

é >

ê

ê <

B m > ± 2 C m Î ¡ D

2 2

m m

é ³ ê

ê £ -ê

[<br>]

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên các khoảng xác định của nó:

Trang 2

A

2 2

x

y

x

-=

2 2

x y

x

-=

2 2

x y

x

+

=

1 1

x y x

-= +

[<br>]

Tìm m để hàm số

3 2

3

x

f  mxx

đồng biến trên R :

A m 2 B – 2 < m < 2 C   2 m 2 D m 2

[<br>]

Cho hàm số sau:

1 ( )

1

x

f x

x

+

=

-A Hàm số đồng biến trên ¡ \ {1} B Hàm số nghịch biến trên(- ¥ ;1),(1;+¥ )

C Hàm số đồng biến trên (- ¥ ;1) (1;È +¥ ) D Hàm số nghịch biến trên R

[<br>]

Các khoảng đồng biến của hàm số yx33x21 là:

A  ;0 ; 2;   B 0; 2 C 0;2 D   ; 

[<br>]

Hàm số

1

3

yxmxmx

đồng biến trên tập xác định của nó khi:

[<br>]

Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y x 3x2 5x trên đoạn [ 0 ; 2] lần lượt là:

[<br>]

Tìm M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 3 3x2 9x35

trên đoạn 4;4

A M 40;m41; B M 15;m41; C M 40;m8; D M 40;m8.

[<br>]

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

y

x 1

 trên đoạn [2; 4]

A [2;4]

miny 6 

B [2;4]

miny  2

C [2;4]

miny  3

D [2;4]

19 miny

3

 [<br>]

Hàm số

có GTLN trên đoạn [0;2] là:

A

1

3

-B

13 6

Trang 3

Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của hàm số

2

x y

x

-= +

A x =2;y = - 2 B x =2;y = 2

C x = - 2;y = - 2 D x = - 2;y =2

[<br>]

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số: 2

3 1 4

x y x

 là:

[<br>]

Cho hàm số y f (x) có x

lim f (x) 3

 

và x

lim f (x) 3

  



Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

B Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang

C Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y 3 và y3

D Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x 3  và x  3

[<br>]

Đồ thị của hàm số 2

x 1 y

x 2x 3

  có bao nhiêu tiệm cận

[<br>]

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

1 1

x y x

-= + là:

[<br>]

Cho hàm số

1 2

x y

x

 

.Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng:

[<br>]

Cho hàm số 2

1 4

x y x

 

 Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng:

[<br>]

Cho hàm số 2

1

x y x

 

 Khẳng định nào sau đây đúng ?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x 1

Trang 4

B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y 2

C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y 0

D Đồ thị hàm số không có tiệm cận

[<br>]

Bảng biến thiên được vẽ là của hàm số nào dưới đây:

A y= 2 x+1

x+1 B y=

x+1

2 x+1 C y=

2x+1

x+2 1+x

[<br>]

Đồ thị hàm số y x 4  2x2  3 là đồ thị nào được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi đó là đồ thị nào?

A

4

2

-2

O

B

-2

-4

1

C

-2

-4

O

-3

D

2

1 O 3

-1

1 -1

[<br>]

Đồ thị được vẽ trên hình là đồ thị của hàm số nào dưới đây:

2

-2

-4

5

1

A y x 33x B y x 3 3x C yx32x D yx3 2x

[<br>]

Trang 5

Đồ thị được vẽ trên hình là đồ thị của hàm số nào dưới đây:

A

4 1

x

y

x

 B

1

x y

x

1

x y

x D

2 1 1

x y x

[<br>]

Đồ thị hàm số y x 3 x 2 là đồ thị nào được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi đó là đồ thị nào?

A

4

2

-2

-4

B

4 2

-2 -4

C

4

2

-2

-4

D

4

2

-2

-4

[<br>]

Đồ thị được vẽ trên hình là đồ thị của hàm số nào dưới đây:

2

-2

1

A yx4 3x21 B y x 4 2x21 C yx42x21 D y x 4 3x21

[<br>]

Đồ thị được vẽ trên hình là đồ thị của hàm số nào dưới đây:

Trang 6

1

A y x 42x2 B y x 4 2x2 C yx42x2 D yx4 2x2

[<br>]

Đồ thị được vẽ trên hình là đồ thị của hàm số nào dưới đây:

2

-2

1

A y2x33x21 B y2x3 3x21 C y2x3 3x2 1 D y2x33x21

[<br>]

Đồ thị được vẽ trên hình là đồ thị của hàm số nào dưới đây:

2

1

A y x 4 2x2 B y x 42x2 C yx4 2x2 D yx43x2

[<br>]

Đồ thị hàm số y x 3 3x2 là đồ thị nào được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi đó là đồ thị nào?

A

4

2

1

B

-2

-4

1

C

-2

1

D

4

2

1

[<br>]

Đồ thị được vẽ trên hình là đồ thị của hàm số nào dưới đây:

Trang 7

O 1

1

A y=x3−3 x2+3 x+1 B y=−x3+3x2+1 C y=x3−3 x+1 D y=−x3−3 x2−1

[<br>]

Đồ thị được vẽ trên hình là đồ thị của hàm số nào dưới đây:

4

2

-1

2

O 1

A y= 2 x+1

x−1 B y=

x+1 x−1 C y=

2 x+1 x+1 D y=

x−3 1−x

[<br>]

Bảng biến thiên được vẽ là của hàm số nào dưới đây:

A y=x3−3 x2−1 B y=−x3+3x2−1 C y=x3+3 x2−1 D y=−x3−3 x2−1

[<br>]

Bảng biến thiên được vẽ là của hàm số nào dưới đây:

A y=x4−3 x2−3 B y=−

1

4x

4 +3 x 2 −3

C y=x4−2 x2−3 D.

y=x4+2 x2−3

[<br>]

Tập xác định của hàm số

4 3

y x là:

A 0; B R\ {0} C [0;  ) D R

[<br>]

Trang 8

Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông biết SA

(ABCD),SC = a và SC hợp

với đáy một góc 60o Tính thể tích khối chóp S.ABCD

A

3

a 3

3

a 6

3

a 3

3

a 2 16

[<br>]

Khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB a , BC 2a, SAABC,

5

SA a , có thể tích là:

A

3

a 5

3 2a 5

3 2 a 3 [<br>]

Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a biết SA  (ABC) và (SBC) hợp với đáy (ABC) một góc 60o Thể tích khối chóp SABC là:

A

3

a

3

a 3

3

a 3

3

a 3 4

[<br>]

Cho hàm số yx33x Hãy chọn khẳng định đúng

A Hàm số không có cực trị B Hàm số có một cực trị

C Hàm số đạt cực tiểu tại x 1 D Giá trị cực đại của hàm số là 2

[<br>]

Cho hàm số

2 1 2

x y x

 Trong các câu sau, câu nào sai

A lim 2



B lim 2

 

C TCĐ x = 2 D TCN y= -2

[<br>]

Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số

1

x y x

 là:

A y= 1 và x = 3 B y = x+2 và x = 1 C y = 3 và x = 1 D y = -3 và x = 1

[<br>]

Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số

3

x y x

có hệ số góc k = 3 là:

A y3x 3;y3x5 B y3x 5;y3x7 C y3x3;y3x1 D Khác

[<br>]

Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số: y x 16 x2 lần lượt là:

A 4; -4 B 4 2; 4 C 4 2; -4 D 4 2; 2 2 [<br>]

Trang 9

Giá trị nhỏ nhất của hàm số

1

x y

x

 trên đoạn [ 2 ; 4 ] là :

A 0 B – 5 C -10 D – 3

[<br>]

Giá trị lớn nhất của hàm số

2mx 1

y

m x

 trên đoạn [ 2 ; 3 ] là

1 3

khi m nhận giá trị

A 0 B 1 C -5 D – 2

[<br>]

Hàm số

1

4

yxmx

có cực tiểu và cực đại khi:

A m > 0 B m < 0 C m 0 D m  0

[<br>]

Hàm số y =

2 2

mx

x m

 Với giá trị nào của m thì hàm số trên luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

A m = 2 B m = -2 C -2 < m < 2 D m < -2 v m > 2

[<br>]

Giao điểm của đường cong

1

2 3

x y x

 và đường thẳng y = 3 – x là điểm:

[<br>]

Cho khối chóp S ABC. có SAABC, tam giác ABC vuông tại B, AB a AC a ,  3. Tính thể tích khối chóp S ABC. biết rằng SB a 5

A

3

2

3

a

B

3 6 4

a

C

3 6 6

a

D

3 15 6

a

[<br>]

Cho khối chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hai mặt bên SAB và SAC cùng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp biết SC a 3

A

3

9

a

12

a

C

4

a

D

2

a

[<br>]

Cho hình chóp SA BC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với AC = a biết SA vuông

góc với đáy ABC và SB hợp với đáy một góc 60o Tính thể tích hình chóp

A

24

a

B

24

a

C

8

a

D

48

a

[<br>]

Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a biết SA vuông góc với đáy ABC

và (SBC) hợp với đáy (ABC) một góc 60o Tính thể tích hình chóp

Trang 10

3

3

8

a

B

3

3 12

a

C

3

4

a

D

3

3 4

a

[<br>]

Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh a và SA vuông góc đáy

ABCD và mặt bên (SCD) hợp với đáy một góc 60o Tính thể tích hình chóp SA BCD

A

3

3

3

a

B

3

3

a

C

3 3 6

a

D a3 3

[<br>]

Cho khối chóp S ABCD. có đay ABCD là hình chữa nhật tâm O, AC2AB2 ,a SA vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp biết SD a 5

A

3

a

B

3 15 3

a

3

a

[<br>]

Cho khối chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh 2a Gọi H là trung điểm cạnh AB biết

SHABCD Tính thể tích khối chóp biết tam giác SAB đều

A

3

3

a

B

3

3

a

C

3

6

a

D

3

3

a

[<br>]

Thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là

A

1

3

VBh

B VBh C

1 2

VBh

D

3 2

VBh

[<br>]

Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là

1 3

VBh

C

1 2

VBh

D

4 3

VBh

[<br>]

Cho khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a Thể tích của khối lăng trụ bằng:

A

a3

a3 3

a3 3

a3 2 3

[<br>]

Cho tam giác ABC vuông tại A Khi quay tam giác ABC quanh cạnh AB thì hình tròn

xoay được tạo thành là:

A Hình trụ B Mặt cầu C Hình nón D.Khối nón

Ngày đăng: 02/11/2021, 16:09

w