CÂU 6 : Chứng minh định lí : Trong một đường tròn ,đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy.. Tính độ dài dây AB.[r]
Trang 1HƯỚNG DẪN ÔN TẬP TOÁN LỚP 9
A PHẦN ĐẠI SỐ:
I LÝ THUYẾT:
1 HỌC KÌ I:
Câu 1 : Định nghĩa căn bậc hai số học của một số a 0
Áp dụng : Tính căn bậc hai của :
Câu 5: Phát biểu định nghĩa hệ hai phương trình tương đương
Câu 6: Cho hai đường thẳng y = a1x + b1 và y = a2x + b2 Khi nào thì hai đường thẳng
đã cho cắt nhau, trùng nhau, song song với nhau
Cho d : y = 2x + 1 d’ : y = x – 2
Xác định tọa độ giao điểm của d1 và d2
Trang 2b, 2008 2010 và 2 2009
2 HỌC KÌ II:
Câu 1: Nêu dạng tổng quát của phương trình bậc nhất hai ẩn.Phương trình bậc nhất
hai ẩn có thể có bao nhiêu nghiệm?
Câu 2: Nêu dạng tổng quát của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn số.
Câu 3:Mỗi hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn có thể có bao nhiêu nghiệm?
Câu 4: Nêu định nghĩa hai hệ phương trình tương đương.
Trong các câu sau, câu nào đúng câu nào sai:
a/ Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn cùng có vô số nghiệm thì luôn tương đương với nhau
b/ Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn vô nghiệm thì luôn tương đương với nhau
Câu 5: Viết dạng tổng quát của phương trình bậc hai
Áp dụng : Xác định hệ số a,b,c của phương trình 3 x2 3 1 0 x
Câu 6: Cho phương trình ax2 + bx +c=0 (a 0) Viết công thức tính ngiệm của phương trình trên
Áp dung : Lập phương trình bậc hai có hai nghiệm là:2 2 và 2 2
Câu 10: Nêu tính chất của hàm số y ax a 2( 0)
II CÁC BÀI TOÁN :
Trang 3Câu 4: Cho
2 2
x A
b, Tìm tọa độ giao điểm A của (d) và (d’)
c, gọi giao điểm của (d) và (d’) với oy là B và C Tính diện tích tam giác ABC
CÂU 2 : Phát biểu định nghĩa tỉ số lượng giác của một góc nhọn
Áp dụng : Tính tỉ số lượng giác của góc 600
CÂU 3 : Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = c, BC = a, AC = b, AH là đường cao
(AH = h ) Chứng minh rằng : 2 2 2
h b c
Áp dụng : Cho c = 5, b =12 Tính h
CÂU 4 : Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = c, BC = a, AC = b Viết công thức
tính cạnh góc vuông b và c theo cạnh huyền a và tỉ số lượng giác của các góc B và C
Áp dụng : Cho B 63 ,0 a8. Tính b;c ?
CÂU 5 : Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = c, AC = b Viết công thức tính cạnh
góc vuông b và c theo cạnh góc vuông kia và tỉ số lượng giác của các góc B và C
Áp dụng : Cho c = 5, b = 12 Tính các góc B và C
Trang 4CÂU 6 : Chứng minh định lí : Trong một đường tròn ,đường kính vuông góc với một
dây
thì đi qua trung điểm của dây ấy
Áp dụng : Cho đường tròn (O;6cm), dây AB cách tâm O một khoảng 4,8cm Tính
độ dài dây AB
CÂU 7 : Phát biểu và chứng minh định lí về hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt
nhau tại một điểm
CÂU 8 : Định nghĩa đường tròn nội tiếp tam giác ? Cách xác định đường tròn đó ?
Áp dụng : Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 12cm, AC = 16cm.Gọi (I;r) là đường tròn nội tiếp tam giác ABC Tính r ?
CÂU 9 : Định nghĩa đường tròn ngoại tiếp tam giác ? Cách xác định đường tròn đó ?
Áp dụng : Cho tam giác ABC vuông tại A với AB = 12, AC = 35
Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC?
CÂU 10 : Hai đường tròn ngoài nhau và hai đường tròn đựng nhau có những tính
chất giống nhau và khác nhau như thế nào ?
Áp dụng : Cho hai đường tròn (O;4cm)và (O cm/,1 ), OO/ 7cm Vẽ tiếp tuyến chung ngoài BC B O C, O/
Tính độ dài BC
III CÁC BÀI TOÁN
1 HỌC KÌ I:
BÀI 1 : Cho hình thang ABCD vuông tại A có cạnh đáy AB = 6, cạnh bên AD = 4 và
hai đường chéo vuông góc với nhau Tính độ dài các cạnh DC, BC và đường chéo BD
BÀI 2 : Cho tam giác ABC có C 30 ,0 B 45 ,0 BC15
Tính độ dài các cạnh AB,AC?
BÀI 3 : Cho hai đường tròn (O) và O/
cắt nhau tại A và B Vẽ các cát tuyến chung CAD
và EBF của hai đường tròn sao cho CD // EF, C và E thuộc (O), D và F thuộc O/
Chứng minh rằng CDFE là hình bình hành
BÀI 4 : Cho hai đường tròn (O) và O/
cắt nhau tại A và B Qua A vẽ đường thẳng vuông góc với AB cắt (O)tại C và cắt O/
tại D Dựng qua A cát tuyến EAFE O F, O/
a/ Chứng minh rằng CEB DFB 900
b/ Chứng minh rằng OO///CD Tính CD biết : AB = 6cm, OA = 8cm, O A/ 6cm
c/ Tìm vị trí của cát tuyến EAF sao cho AE = AF
BÀI 5 : Cho tam giác đều ABC, O là trung điểm của BC.Trên các cạnh AB,AC lần lượt lấy
các điểm di động D và E sao cho DOE 600
a/ Chứng minh rằng : tích BD.CE không đổi
b/ Chứng minh rằng BODOED, từ đó suy ra tia DO là tia phân giác của góc BDE c/ Vẽ đường tròn tâm O tiếp xúc với AB Chứng minh rằng đường tròn này luôn tiếp xúc với DE
Trang 5- Với số dương a, a được gọi là căn bậc hai số học của a.
- Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0
- Căn bậc hai số học của :
4 28
3)
Trang 6b, <=> y = -2x – 1 thế vào (2) ta được
x + 3( 2x + 1) = -4 7x + 3 = -4
Tọa độ giao điểm A của (d) và (d’) là A (-3, -5)
Câu 7: Đồ thị hàm số y = ax + b là một đường thẳng đi qua A (0, b); B ( , 0
b a
) nên khi
vẽ đồ thị hàm số y = ax + b ta làm như sau :
+ Xác định tọa độ điểm A (0, b) ( Cho x = 0 => y = b)
+ Xác định tọa độ điểm B ( , 0
b a
) ( Cho y = 0 => x =
b a
)+ Nối AB
Áp dụng :
+ Xác định tọa độ A :
Cho x = 0 => y = 1 đồ thị qua A (0, 1)+ Cho y = 0 => x =
12
=> đồ thị qua B (
12
, 0)Vậy đồ thị hàm số y = 2x + 1 là đường thẳng đi qua hai điểm A, B
Câu 8 :
1/- Thưc hiện phép tính :
Trang 7a, 8 3 32 72 = 2 2 12 2 6 2 = 4 2
b, 6 12 20 2 27 125 6 3 = 12 3 2 5 6 3 5 5 6 3 3 5 2/- Thực hiện phép tính:
Trang 82 2
Trang 9x x
x
x x
x A
a a
Trang 101 01
201
2 02
a
a a
Trang 11b, Xét PT hoành độ : 2x + 1 = x – 3 => x = -4 => y = -7
A (-4, -7)
c,
1.2
ABC
4.42
Trang 12CÂU 2 : Phát biểu định nghĩa tỉ số lượng giác của một góc nhọn
Áp dụng : Tính tỉ số lượng giác của góc 600
CÂU 3 : Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = c, BC = a, AC = b, AH là đường cao
(AH = h ) Chứng minh rằng : 2 2 2
h b c
Áp dụng : Cho c = 5, b =12 Tính h
CÂU 4 : Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = c, BC = a, AC = b Viết công thức
tính cạnh góc vuông b và c theo cạnh huyền a và tỉ số lượng giác của các góc B và C
Áp dụng : Cho B 63 ,0 a8. Tính b;c ?
CÂU 5 : Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = c, AC = b Viết công thức tính cạnh
góc vuông b và c theo cạnh góc vuông kia và tỉ số lượng giác của các góc B và C
Áp dụng : Cho c = 5, b = 12 Tính các góc B và C
CÂU 6 : Chứng minh định lí : Trong một đường tròn ,đường kính vuông góc với một
dây
thì đi qua trung điểm của dây ấy
Áp dụng : Cho đường tròn (O;6cm), dây AB cách tâm O một khoảng 4,8cm Tính
độ dài dây AB
CÂU 7 : Phát biểu và chứng minh định lí về hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt
nhau tại một điểm
CÂU 8 : Định nghĩa đường tròn nội tiếp tam giác ? Cách xác định đường tròn đó ?
Áp dụng : Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 12cm, AC = 16cm.Gọi (I;r) là đường tròn nội tiếp tam giác ABC Tính r ?
CÂU 9 : Định nghĩa đường tròn ngoại tiếp tam giác ? Cách xác định đường tròn đó ?
Áp dụng : Cho tam giác ABC vuông tại A với AB = 12, AC = 35
Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC?
Trang 13CÂU 10 : Hai đường tròn ngoài nhau và hai đường tròn đựng nhau có những tính
chất giống nhau và khác nhau như thế nào ?
Áp dụng : Cho hai đường tròn (O;4cm)và (O cm/,1 ), OO/ 7cm Vẽ tiếp tuyến
chung ngoài BC B O C, O/
Tính độ dài BC
2 HỌC KÌ II:
Câu 1 : Chứng minh định lí: “Với hai cung nhỏ trong một đường tròn hay trong hai
đường tròn bằng nhau: Hai cung bằng nhau căng hai dây bằng nhau”
Câu 2: Nêu cách tính số đo của cung nhỏ trong một đường tròn Áp dụng:Cho đường
tròn (O), đường kính AB Vẽ dây AM sao choAMO 400 Tính số đo cung BM ?
Câu 3: Chứng minh rằng trong một đường tròn, hai cung bị chắn giữa hai dây song
song thì bằng nhau (Chú ý: Học sinh chỉ chứng minh một trường hợp: một trong hai dây, cómột dây đi qua tâm cuả đường tròn)
Câu 4: Áp dụng các định lí về mối quan hệ giữa cung nhỏ và dây căng cung đó trong
một đường tròn để giải bài toán sau: Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB.Vẽ các bánkính OM, ON sao cho:AOM 40 ,0 BON 800 So sánh: AM, MN và NB ?
Câu 5: Chứng minh định lí: “ Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối diện
bằng 1800 ”
Câu 6: Chứng minh định lí: “ Trong một đường tròn, số đo của góc nội tiếp bằng nửa
số đo của cung bị chắn”.( Chỉ chứng minh một trường hợp: có một cạnh của góc đi qua tâm )
Câu 7: Chứng minh định lí: “Số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng
nửa số đo của cung bị chắn”.( Chỉ chứng minh một trường hợp: Tâm O của đường tròn nằm ởngoài của góc)
Câu 8: Chứng minh định lí: “ Số đo của góc có đỉnh ở bên trong đường tròn bằng nửa
tổng số đo hai cung bị chắn”
Câu 9: Nêu cách tính độ dài cung n0của hình quạt tròn bán kính R Áp dụng: Cho đường tròn ( O; R = 3 cm) Tính độ dài cung AB có số đo bằng 600?
Câu 10: Cho tứ giác ABCD ngoại tiếp một đường tròn (O) Chứng minh:
AB + CD = AD + BC
III CÁC BÀI TOÁN
1 HỌC KÌ I:
BÀI 1 : Cho hình thang ABCD vuông tại A có cạnh đáy AB = 6, cạnh bên AD = 4 và
hai đường chéo vuông góc với nhau Tính độ dài các cạnh DC, BC và đường chéo BD
BÀI 2 : Cho tam giác ABC có C 30 ,0 B 45 ,0 BC15
Tính độ dài các cạnh AB,AC?
BÀI 3 : Cho hai đường tròn (O) và O/
cắt nhau tại A và B Vẽ các cát tuyến chung CAD
và EBF của hai đường tròn sao cho CD // EF, C và E thuộc (O), D và F thuộc O/
Chứng minh rằng CDFE là hình bình hành
BÀI 4 : Cho hai đường tròn (O) và /
b/ Chứng minh rằng OO///CD Tính CD biết : AB = 6cm, OA = 8cm, O A/ 6cm
c/ Tìm vị trí của cát tuyến EAF sao cho AE = AF
BÀI 5 : Cho tam giác đều ABC, O là trung điểm của BC.Trên các cạnh AB,AC lần lượt lấy
các điểm di động D và E sao cho DOE 600
a/ Chứng minh rằng : tích BD.CE không đổi
b/ Chứng minh rằng BODOED, từ đó suy ra tia DO là tia phân giác của góc BDE
Trang 14c/ Vẽ đường tròn tâm O tiếp xúc với AB Chứng minh rằng đường tròn này luôn tiếp xúc với DE
2 HỌC KÌ II:
Bài 1: Cho đường tròn (O; R), hai đường kính AB và CD vuông góc với nhau Trên
đoạn AB lấy điểm M ( khác điểm O), đường thẳng CM cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai
là N Đường thẳng d vuông góc với AB tại M cắt tiếp tuyến của đường tròn (O) tại N ở điểm P Chứng minh :
a/ Tứ giác OMNP nội tiếp được một đường tròn
b/ Tứ giác CMPO là hình bình hành
c/ Tích CM.CN không đổi
Bài 2: Cho nửa đường tròn tâm O đường kính BC = 2R, một điểm A trên nửa đường
tròn ấy sao cho BA = R Lấy M là một điểm trên cung nhỏ AC, BM cắt AC tại I Tia BA cắttia CM tại D
a/ Chứng minh: DI BC
b/ Chứng minh tứ giác AIMD nội tiếp được một đường tròn
c/ Giả sử AMB 450.Tính độ dài đoạn thẳng AD theo R và diện tích hình quạt AOM
Bài 3: Cho đường tròn tâm O đường kính AB Gọi C là một điểm trên đường tròn
sao cho CA > CB Vẽ hình vuông ACDE có đỉnh D trên tia đối của tia BC Đường chéo CE cắt đường tròn tại điểm F ( khác điểm C)
a/ Chứng minh : OF AB
b/ Chứng minh : Tam giác BDF cân tại F
c/ CF cắt tiếp tuyến Ax của đường tròn (O) tại điểm M Chứng minh ba điểm D,
E, M thẳng hàng
Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tạiA, AH là đường cao và AM là trung tuyến ( H,
M cạnh BC ) Đường tròn tâm H, bán kính HA cắt AB tại P và AC tại Q
a/ Chứng minh rằng 3 điểm P, H, Q thẳng hàng
b/ Chứng minh: MA PQ
c/ Chứng minh tứ giác BPCQ nội tiếp được một đường tròn
Bài 5: Cho đường tròn tâm O có 2 đường kính AB và CD vuông góc với nhau, dây
AE đi qua trung điểm P của OC, ED cắt CB tại Q
a/ Chứng minh tứ giác CPQE nôi tiếp được một đường tròn
b/ Chứng minh : PQ // AB
c/ So sánh diện tích tam giác CPQ với diện tích tam giác ABC
Trang 15- Với số dương a, a được gọi là căn bậc hai số học của a.
- Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0
- Căn bậc hai số học của :
Trang 164 28
Tọa độ giao điểm A của (d) và (d’) là A (-3, -5)
Câu 7: Đồ thị hàm số y = ax + b là một đường thẳng đi qua A (0, b); B ( , 0
b a
) nên khi
vẽ đồ thị hàm số y = ax + b ta làm như sau :
+ Xác định tọa độ điểm A (0, b) ( Cho x = 0 => y = b)
+ Xác định tọa độ điểm B ( , 0
b a
) ( Cho y = 0 => x =
b a
)+ Nối AB
Áp dụng :
+ Xác định tọa độ A :
Cho x = 0 => y = 1 đồ thị qua A (0, 1)+ Cho y = 0 => x =
12
=> đồ thị qua B (
12
, 0)Vậy đồ thị hàm số y = 2x + 1 là đường thẳng đi qua hai điểm A, B
Trang 17Câu 8 :
1/- Thưc hiện phép tính :
a, 8 3 32 72 = 2 2 12 2 6 2 = 4 2
b, 6 12 20 2 27 125 6 3 = 12 3 2 5 6 3 5 5 6 3 3 5 2/- Thực hiện phép tính:
Trang 18Câu 1: Phương trình bậc nhất hai ẩn x và y là hệ thức dạng ax by c
Trong đó a,b và c là các số đã biết ( a 0 hoặc b 0 )
Phương trình bậc nhất hai ẩn luôn luôn có vô số nghiệm
Câu 2: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng
Câu 3: Mỗi hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn có thể vô nghiệm, có 1 nghiệm duy
nhất hoặc vô số nghiệm
Câu 4: Hai hệ phương trình được gọi là tương đương với nhau nếu chúng có cùng
Trang 192 2
Trang 20x x
x
x x
Trang 21x A
a a
1 01
201
2 02
a
a a
Trang 224.42
Trang 24
6, 410
CÂU 8 : -Định nghĩa đường tròn nội tiếp tam giác (SGK/tr.114)
Cách xác định : +Tâm là giao điểm các đường phân giác các góc trong tam giác
+ Bán kính là khoảng cách từ tâm đến cạnh của tam giác
CÂU 9: Đường tròn ngoại tiếp tam giác ? –Đường tròn qua ba đỉnh của tam giác Khi đó
tam giác nội tiếp đường tròn
Cách xác định : + Tâm là giao điểm ba đường trung trực ba cạnh tam giác
+Bán kính : Khoảng cách từ tâm đến đỉnh tam giác
BC 122352 1369 37
3718,5
BC R
CÂU 10 : Hai đường tròn ngoài nhau và hai đường tròn đựng nhau có tính chất :
+Giống nhau : Không có điểm chung
+Khác nhau : -Hai đường tròn đựng nhau thì không có tiếp tuyến chung
-Hai đường tròn ngoài nhau có hai tiếp tuyến chung ngoài và hai tiếp tuyến chung trong
Trang 25
813
CEAC AE
613
-Tứ giác CDFE có CD//EF và CD = EF nên nó là hình bình hành
-AI là đường trung bình hình thang OMNO/ IA OM O N// // /
mà OM EF nên IAEF.
BÀI 5 : a/ BD.CE không đổi:
DOC D 1B ( tính chất góc ngoài tam giác) O1 D 1
Trang 26Vậy BOD OED Suy ra DO là tia phân giác góc BDE.
c/ Giả sử đường tròn (O) tiếp xúc AB tại H vẽ OK DE
O nằm trên phân giác BDE OH OK
Đường tròn (O;OH) tiếp xúc DE tại K
PHỤ LỤC : HÌNH VẼ CÁC BÀI TOÁN HÌNH HỌC Ở HỌC KÌ I
( BÀI 1 ĐẾN BÀI 5)
E D
C
B C
A K
F
I
G
H K
I
F E
K
Trang 27Câu 2: Tìm giá trị của a để hệ phương trình
Bài 4:
Câu 1: Xác định hàm số y ax b biết rằng đồ thị của nó đi qua hai điểm
a/ A(2 ; 4) và B(-5 ; 4)
b/ A(3 ; -1) và B(-2 ; 9)
Câu 2: Xác định đường thẳng y ax b biết rằng d0ồ thị của nó đi qua điểm
A(2 ; 1) và đi qua giao điểm B của hai đường thẳng y x và y2x1
Bài 5: Cho hàm số y = -x2 có đồ thị (P) và y = -2x +m có đồ thị là (d)
a/ Xác định m biết rằng (d) đi qua điểm A trên (P) có hoành độ bằng 1
b/ Trong trường hợp m = -3 Vẽ (P) và (d) trên cùng hệ trục tọa độ và xác định tọa độ các giao điểm của chúng
c/ Với giá nào của m thì (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt ; (d) tiếp xúc với (P) ,(d) không cắt (P)