Bài 2: Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào x... Bài 3: Tìm a để phép chia sau là phép chia hết..[r]
Trang 1KIỂM TRA CHƯƠNG 1 ĐẠI SỐ
ĐỀ SỐ 1
I Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)
Chọn đáp án đúng
Câu 1: Giá trị của biểu thức x3−3 x2y +3 x y2+y3 tại x = 7; y = -2 là:
Câu 2: Thương của phép chia đa thức 8 x3+27 y3 cho đa thức 2 x+3 y là:
II Tự luận (8 điểm)
Bài 1: (4 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) x3 −2 x 2
+x b) 4 x2 −8 x+3 c) x2
+4 xy +4 y2 −16
Bài 2: (1, 5 điểm) Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x:
A=( x−1)3+3 (x +2) ( x−2)−3 x−(x +1)(x2−x+1)
Bài 3: (1, 5 điểm) Tìm giá trị nguyên của x để giá trị của đa thức (x3
+x2 −12 x +5) chia hết cho đa thức ( x−3 )
Bài 4: (1 điểm) Chứng minh rằng với mọi giá trị của x ta đều có:
( x−1) ( x−3) ( x+5 )( x +7)+75> 0
KIỂM TRA CHƯƠNG 1 ĐẠI SỐ
Trang 2ĐỀ SỐ 2
I Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)
Chọn đáp án đúng
1 Tích của đa thức (3 x2 −2 x) với đa thức ( x−3 )là:
A 3 x3 −11 x 2 −6 x B 3 x3 −11 x 2
+6 x
C 3 x3+7 x2−6 x D 3 x3−7 x2−6 x
2 Giá trị của biểu thức 853+ 3 852.15+255.152+153 là
3 Đa thức 8 x3−1 được phân tích thành nhân tử:
4 Đẳng thức nào sau đay là đúng:
=(5−x )3
C ( x− y )5:( y−x )3
4y5z2 ):(−34 x
3y3z)= −2
2z
II Tự luận
Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) a2 −2 a+2 ab−4 b b) 4 y3 −3 y c) y2 +4 y−21
Bài 2: Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào x.
(2 x−1)3−2 x (2 x−3) (2 x +3)+(4 x−4
3)(3 x−5)
Bài 3: Tìm a để phép chia sau là phép chia hết.
(12 x2 −14 x+ a−6 x 3
+x4):(1−4 x + x2)
Bài 4: Chứng minh rằng với mọi giá trị của x ta luôn có:
13x2
−x +2>0
KIỂM TRA CHƯƠNG 1 ĐẠI SỐ
ĐỀ SỐ 3
Trang 3I Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)
Chọn đáp án đúng
1 Kết quả phép nhân
2
1
2
xy x xy x
A
2 2 2 1 3
2
B
2
C
2
D
2
2 Đẳng thức nào đúng trong các đẳng thức sau:
A x 1 x2 x 1 x3 1 B 3x 2 3 x23x2 4
2 2
3
x x x x
3 Đa thức 2x3 3x2 2x 3 không chia hết cho đa thức nào dưới đây:
A x - 1 B x + 1 C 2x - 3 D 2x + 3
4 Giá trị của biểu thức 4x2 y2 tại x = 1002; y = 2005 là:
A 1 B -1 C 4009 D -4009
II Tự luận (8 điểm)
Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử
a) 2y23x xy 4 3y x xy b) 4x2 4xy y 2 25
Bài 2: Tìm x biết:
a) x2 4 x 2 b) 7x 3x2 2 0
Bài 3: Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của đa thức 2x3 7x2 5x 5 chia hết cho giá trị của đa thức x 2
Bài 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của
2
KIỂM TRA CHƯƠNG 1 ĐẠI SỐ
Trang 4ĐỀ SỐ 4 Bài 1: Hãy ghép mỗi dòng ở cột A với một dòng ở cột B để được một đẳng thức đúng.
1) (x2
−4 xy +4 y2):(2 y−x )=¿
2) ( x−2)3= ¿
3) (x−2)(x2+2 x +4)= ¿
4) (x2−4 y2):( x +2 y )=¿
a) 2 y−x
b) x−2 y
c) ( x−2) ( x+ 2)2
d) x3−6 x2+12 x−8
e) x3 −8
Bài 2: Tính nhanh các giá trị biểu thức:
A=( x+2 y )2
−(2 x +2 y )( x +2 y )+ (x + y )2 tại x=2009 ; y=2000
Bài 3: Tìm x biết:
a) 4 x2−12 x +9=(5−x )2 b) 7 x3−5 x2−2 x =0
Bài 4: Tìm x nguyên để giá trị biểu thức 2 x2 −3 x +5 chia hết cho giá trị biểu thức 2 x−1
Bài 5: Chứng tỏ rằng không tồn tại cặp số (x; y) thỏa mãn đẳng thức sau:
5 x2
+2 y2 +4 xy −x−2 y +2=0