Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy ABCD.. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TRẦN BÌNH TRỌNG ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT HÌNH HỌC 12
Năm học: 2016-2017
Họ tên học sinh: Lớp:
Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng
Phiếu trả lời đề: 001
01 { | } ~ 06 { | } ~ 11 { | } ~ 16 { | } ~
02 { | } ~ 07 { | } ~ 12 { | } ~ 17 { | } ~
03 { | } ~ 08 { | } ~ 13 { | } ~ 18 { | } ~
04 { | } ~ 09 { | } ~ 14 { | } ~ 19 { | } ~
05 { | } ~ 10 { | } ~ 15 { | } ~ 20 { | } ~
Nội dung đề: 001
01. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với đáy một góc 45 Tính 0 thể tích khối chóp S.ABCD
A
3 2
6
a
B
3 2 2
a
C
3
a
D
3 3
a
02. Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ cạnh đáy bằng a, góc tạo bởi (A’BC) và (ABC) bằng 0
60 Thể tích khối lăng trụ đó bằng:
A 4a3 3 B
3
10
a
C
3
8
a
D 3a3 3
03. Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = a, AD = 2a và góc tạo bởi (ABC’D’) và (ABCD) bằng 60 Thể tích khối hộp chữ nhật đó bằng:0
A 4a3 3 B 8a3 C a3 6 D 4a3 6
04. Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a và BC’= a 5 Thể tích khối lăng trụ đó bằng:
2
a
05. Thể tích khối hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng, chiều cao lần lượt là 5a, 4a, 3a là:
06. Cho tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một vuông góc; AB=AC= 3a, AD= 4a Thể tích tứ diện ABCD là:
07. Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, chiều cao bằng a Thể tích của khối chóp đó là:
A a 3 B
3
3
a
C
3
2
a
D
3
4
a
Trang 208. Thể tích khối chóp tam giác S.ABC có AB=3a, BC=4a, CA=5a và đường cao khối chóp bằng a là:
A 3a3 B 12a3 C 6a 3 D Kết quả khác
09. Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB=a,AC=2a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA=a Thể tích của khối chóp là:
A
3
2
a
B
3
4
a
3
3
a
10. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy (ABCD) Thể tích của khối chóp là:
6
a
D Kết quả khác
11. Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh bên và cạnh đáy bằng a Thể tích của khối chóp đó là:
A
3
a
B
3
3 2
a
C
3
3
a
D Kết quả khác
12. Cho khối lập phương ABCD.A’B’C’D’, gọi I là tâm của mặt CDD’C’ và AI =
1 6
2a Thể tích của khối lập phương đó bằng
3
4
a
D 2a3
13. Cho (H) là khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a Thể tích của (H) bằng
A
2
3
a
B
12
a
C
2 3 4
a
D
3 3 4
a
14. Thể tích khối lập phương có độ dài cạnh bằng 2a là:
15. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD),
SC hợp với mặt phẳng (ABCD) góc 60 Thể tích của khối chóp là:
A
3
a
3
2
a
C
3
3
a
D a 3
16. Cho khối lăng trụ tứ giác đều ABCD.A’B’C’D’ có cạnh đáy bằng a và góc giữa AC’ và
(ABCD) bằng 60 Thể tích khối lăng trụ đó bằng:0
17. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SC,
SD Mặt phẳng (ABMN) chia khối chóp thành hai phần Tỉ số thể tích V SABMN / VMNABCD là:
18. Cho lăng trụ ABC A B C Tính tỉ lệ thể tích của khối chóp . / / / A A B C và khối chóp / / / A BB C C là. / /
A
1
1
19. Thể tích của khối tứ diện đều có cạnh bằng a là:
A
12
a
B
3
12
a
12
a
Trang 3
20. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có tam giác ABC vuông tại A Gọi M, N lần lượt là trung điểm CC’, BB’ Mặt phẳng (AMN) cắt khối lăng trụ thành 2 phần, phần chứa điểm A’ có thể tích v , phần còn 1 lại có thể tích v , khi đó 2
1
2
v
v bằng:
5 2
Trang 4TRƯỜNG THPT TRẦN BÌNH TRỌNG ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT HÌNH HỌC 12
Năm học: 2016-2017
Họ tên học sinh: Lớp:
Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng
Phiếu trả lời đề: 002
01 { | } ~ 06 { | } ~ 11 { | } ~ 16 { | } ~
02 { | } ~ 07 { | } ~ 12 { | } ~ 17 { | } ~
03 { | } ~ 08 { | } ~ 13 { | } ~ 18 { | } ~
04 { | } ~ 09 { | } ~ 14 { | } ~ 19 { | } ~
05 { | } ~ 10 { | } ~ 15 { | } ~ 20 { | } ~
Nội dung đề: 002
01. Cho lăng trụ ABC A B C Tính tỉ lệ thể tích của khối chóp . / / / A A B C và khối chóp / / / A BB C C là. / /
1
1 3
02. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy (ABCD) Thể tích của khối chóp là:
A a3 3 B
6
a
C a 3 D Kết quả khác
03. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SC,
SD Mặt phẳng (ABMN) chia khối chóp thành hai phần Tỉ số thể tích V SABMN / VMNABCD là:
04. Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ cạnh đáy bằng a, góc tạo bởi (A’BC) và (ABC) bằng 0
60 Thể tích khối lăng trụ đó bằng:
A
3
10
a
3
8
a
D 4a3 3
05. Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a và BC’= a 5 Thể tích khối lăng trụ đó bằng:
2
a
06. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có tam giác ABC vuông tại A Gọi M, N lần lượt là trung điểm CC’, BB’ Mặt phẳng (AMN) cắt khối lăng trụ thành 2 phần, phần chứa điểm A’ có thể tích v , phần còn 1 lại có thể tích v , khi đó 2
1
2
v
v bằng:
5 2
Trang 507. Thể tích khối hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng, chiều cao lần lượt là 5a, 4a, 3a là:
08. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với đáy một góc 45 Tính 0 thể tích khối chóp S.ABCD
A
3 2
6
a
B
3 3
a
C
3
a
D
3 2 2
a
09. Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh bên và cạnh đáy bằng a Thể tích của khối chóp đó là:
A
3
3 2
a
B
3
3
a
C
3
a
D Kết quả khác
10. Cho khối lập phương ABCD.A’B’C’D’, gọi I là tâm của mặt CDD’C’ và AI =
1 6
2a Thể tích của khối lập phương đó bằng
3
4
a
11. Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = a, AD = 2a và góc tạo bởi (ABC’D’) và (ABCD) bằng 60 Thể tích khối hộp chữ nhật đó bằng:0
A 4a3 3 B 4a3 6 C a3 6 D 8a3
12. Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB=a,AC=2a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA=a Thể tích của khối chóp là:
A
3
4
a
B
3
2
a
3
3
a
13. Thể tích khối lập phương có độ dài cạnh bằng 2a là:
14. Cho khối lăng trụ tứ giác đều ABCD.A’B’C’D’ có cạnh đáy bằng a và góc giữa AC’ và
(ABCD) bằng 60 Thể tích khối lăng trụ đó bằng:0
15. Thể tích của khối tứ diện đều có cạnh bằng a là:
A
12
a
B
12
a
3
12
a
D a3
16. Cho tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một vuông góc; AB=AC= 3a, AD= 4a Thể tích tứ diện ABCD là:
17. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD),
SC hợp với mặt phẳng (ABCD) góc 60 Thể tích của khối chóp là:
3
a
3
2
a
D
3
3
a
18. Cho (H) là khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a Thể tích của (H) bằng
A
2
3
a
B
12
a
C
3 3 4
a
D
2 3 4
a
19. Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, chiều cao bằng a Thể tích của khối chóp đó là:
Trang 6A
3
2
a
B
3
3
a
3
4
a
20. Thể tích khối chóp tam giác S.ABC có AB=3a, BC=4a, CA=5a và đường cao khối chóp bằng a là:
A 6a 3 B 12a3 C 3a3 D Kết quả khác
Trang 7TRƯỜNG THPT TRẦN BÌNH TRỌNG ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT HÌNH HỌC 12
Năm học: 2016-2017
Họ tên học sinh: Lớp:
Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng
Phiếu trả lời đề: 003
01 { | } ~ 06 { | } ~ 11 { | } ~ 16 { | } ~
02 { | } ~ 07 { | } ~ 12 { | } ~ 17 { | } ~
03 { | } ~ 08 { | } ~ 13 { | } ~ 18 { | } ~
04 { | } ~ 09 { | } ~ 14 { | } ~ 19 { | } ~
05 { | } ~ 10 { | } ~ 15 { | } ~ 20 { | } ~
Nội dung đề: 003
01. Thể tích khối hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng, chiều cao lần lượt là 5a, 4a, 3a là:
02. Thể tích khối chóp tam giác S.ABC có AB=3a, BC=4a, CA=5a và đường cao khối chóp bằng a là:
A 3a3 B 6a 3 C 12a3 D Kết quả khác
03. Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ cạnh đáy bằng a, góc tạo bởi (A’BC) và (ABC) bằng 0
60 Thể tích khối lăng trụ đó bằng:
3
10
a
D
3
8
a
04. Cho tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một vuông góc; AB=AC= 3a, AD= 4a Thể tích tứ diện ABCD là:
05. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SC,
SD Mặt phẳng (ABMN) chia khối chóp thành hai phần Tỉ số thể tích V SABMN / VMNABCD là:
06. Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = a, AD = 2a và góc tạo bởi (ABC’D’) và (ABCD) bằng 60 Thể tích khối hộp chữ nhật đó bằng:0
A 8a3 B a3 6 C 4a3 6 D 4a3 3
07. Cho lăng trụ ABC A B C Tính tỉ lệ thể tích của khối chóp . / / / A A B C và khối chóp / / / A BB C C là. / /
A
1
1
08. Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB=a, AC=2a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA=a Thể tích của khối chóp là:
A
3
2
a
B
3
4
a
3
3
a
Trang 809. Thể tích khối lập phương có độ dài cạnh bằng 2a là:
10. Cho (H) là khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a Thể tích của (H) bằng
A
2
3
a
B
2 3 4
a
C
3 3 4
a
D
12
a
11. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có tam giác ABC vuông tại A Gọi M, N lần lượt là trung điểm CC’, BB’ Mặt phẳng (AMN) cắt khối lăng trụ thành 2 phần, phần chứa điểm A’ có thể tích v , phần còn 1 lại có thể tích v , khi đó 2
1
2
v
v bằng:
5
12. Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a và BC’= a 5 Thể tích khối lăng trụ đó bằng:
A
2
a
13. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD),
SC hợp với mặt phẳng (ABCD) góc 60 Thể tích của khối chóp là:
A
3
a
3
3
a
D
3
2
a
14. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy (ABCD) Thể tích của khối chóp là:
A a3 3 B
6
a
C a 3 D Kết quả khác
15. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với đáy một góc 45 Tính 0 thể tích khối chóp S.ABCD
A
3 2
6
a
B
3 3
a
C
3 2 2
a
D
3
a
16. Thể tích của khối tứ diện đều có cạnh bằng a là:
A
12
a
12
a
C
3
12
a
D a3
17. Cho khối lập phương ABCD.A’B’C’D’, gọi I là tâm của mặt CDD’C’ và AI =
1 6
2a Thể tích của khối lập phương đó bằng
3
4
a
18. Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, chiều cao bằng a Thể tích của khối chóp đó là:
A
3
2
a
B
3
3
a
C
3
4
a
D a 3
19. Cho khối lăng trụ tứ giác đều ABCD.A’B’C’D’ có cạnh đáy bằng a và góc giữa AC’ và
Trang 9(ABCD) bằng 60 Thể tích khối lăng trụ đó bằng:0
20. Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh bên và cạnh đáy bằng a Thể tích của khối chóp đó là:
A
3
a
B
3
3 2
a
C
3
3
a
D Kết quả khác
Trang 10TRƯỜNG THPT TRẦN BÌNH TRỌNG ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT HÌNH HỌC 12
Năm học: 2016-2017
Họ tên học sinh: Lớp:
Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng
Phiếu trả lời đề: 004
01 { | } ~ 06 { | } ~ 11 { | } ~ 16 { | } ~
02 { | } ~ 07 { | } ~ 12 { | } ~ 17 { | } ~
03 { | } ~ 08 { | } ~ 13 { | } ~ 18 { | } ~
04 { | } ~ 09 { | } ~ 14 { | } ~ 19 { | } ~
05 { | } ~ 10 { | } ~ 15 { | } ~ 20 { | } ~
Nội dung đề: 004
01. Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = a, AD = 2a và góc tạo bởi (ABC’D’) và (ABCD) bằng 60 Thể tích khối hộp chữ nhật đó bằng:0
02. Cho (H) là khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a Thể tích của (H) bằng
A
2
3
a
B
3 3 4
a
C
2 3 4
a
D
12
a
03. Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ cạnh đáy bằng a, góc tạo bởi (A’BC) và (ABC) bằng 0
60 Thể tích khối lăng trụ đó bằng:
A
3
10
a
3
8
a
04. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có tam giác ABC vuông tại A Gọi M, N lần lượt là trung điểm CC’, BB’ Mặt phẳng (AMN) cắt khối lăng trụ thành 2 phần, phần chứa điểm A’ có thể tích v , phần còn 1 lại có thể tích v , khi đó 2
1
2
v
v bằng:
5
05. Cho lăng trụ ABC A B C Tính tỉ lệ thể tích của khối chóp . / / / A A B C và khối chóp / / / A BB C C là. / /
A
1
1
06. Cho khối lập phương ABCD.A’B’C’D’, gọi I là tâm của mặt CDD’C’ và AI =
1 6
2a Thể tích của khối lập phương đó bằng
Trang 11A
3
4
a
07. Cho tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một vuông góc; AB=AC= 3a, AD= 4a Thể tích tứ diện ABCD là:
08. Cho khối lăng trụ tứ giác đều ABCD.A’B’C’D’ có cạnh đáy bằng a và góc giữa AC’ và
(ABCD) bằng 60 Thể tích khối lăng trụ đó bằng:0
09. Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, chiều cao bằng a Thể tích của khối chóp đó là:
A
3
2
a
B
3
3
a
C
3
4
a
D a 3
10. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy (ABCD) Thể tích của khối chóp là:
A
6
a
B a3 3 C a 3 D Kết quả khác
11. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD),
SC hợp với mặt phẳng (ABCD) góc 60 Thể tích của khối chóp là:
A
3
3
a
B
3
a
3
2
a
D a 3
12. Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh bên và cạnh đáy bằng a Thể tích của khối chóp đó là:
A
3
3
a
B
3
a
C
3
3 2
a
D Kết quả khác
13. Thể tích của khối tứ diện đều có cạnh bằng a là:
A
12
a
3
12
a
12
a
14. Thể tích khối hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng, chiều cao lần lượt là 5a, 4a, 3a là:
15. Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a và BC’= a 5 Thể tích khối lăng trụ đó bằng:
2
a
16. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SC,
SD Mặt phẳng (ABMN) chia khối chóp thành hai phần Tỉ số thể tích V SABMN / VMNABCD là:
17. Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB=a,AC=2a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA=a Thể tích của khối chóp là:
A
3
4
a
B
3
3
a
3
2
a
18. Thể tích khối lập phương có độ dài cạnh bằng 2a là:
Trang 1219. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với đáy một góc 45 Tính 0 thể tích khối chóp S.ABCD
A
3
a
B
3 3
a
C
3 2 6
a
D
3 2 2
a
20. Thể tích khối chóp tam giác S.ABC có AB=3a, BC=4a, CA=5a và đường cao khối chóp bằng a là:
A 3a3 B 12a3 C 6a 3 D Kết quả khác
Trang 13TN100 tổng hợp đáp án 4 đề
1 Đáp án đề: 001
01 { - - - 06 - - } - 11 - | - - 16 { - - -
02 - - } - 07 - | - - 12 - | - - 17 - - } -
03 { - - - 08 - - } - 13 - - - ~ 18 - | - -
04 - | - - 09 - - - ~ 14 - | - - 19 - - - ~
05 - - - ~ 10 - - } - 15 { - - - 20 { - - -
2 Đáp án đề: 002
01 - - } - 06 - - } - 11 { - - - 16 - - - ~
02 - | - - 07 - - - ~ 12 - - - ~ 17 - | - -
03 - - } - 08 { - - - 13 - | - - 18 - - } -
04 - - } - 09 { - - - 14 { - - - 19 - | - -
05 - - - ~ 10 { - - - 15 - | - - 20 { - - -
3 Đáp án đề: 003
01 - | - - 06 - - - ~ 11 { - - - 16 { - - -
02 - | - - 07 { - - - 12 { - - - 17 - - } -
03 - - - ~ 08 - - - ~ 13 { - - - 18 - | - -
04 - - - ~ 09 - - - ~ 14 - | - - 19 - - - ~
05 - - } - 10 - - } - 15 { - - - 20 - | - -
4 Đáp án đề: 004
01 { - - - 06 - - } - 11 - | - - 16 - | - -
02 - | - - 07 - - } - 12 - - } - 17 - | - -
03 - - - ~ 08 { - - - 13 { - - - 18 - - } -