1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De cuong on tap mon dia ly nam 20162017

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 64,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 37: Hãy chọn và điền các từ ngữ sau đây vào chổ trống của đoạn văn cho thích hợp: nông thôn, đồng bằng , miền núi?. Việt Nam là nước có nhiều dân tộc, trong đó người kinh Việt có dân[r]

Trang 1

MÔN: ĐỊA LÝ BÀI 1: VIỆT NAM - ĐẤT NƯỚC CHÚNG TA

Câu 1: Nước nào dưới đây có đường biên giới giáp với Việt Nam là ?

A Trung Quốc B Nhật Bản C Thái Lan D Mi -An - Ma

Câu 2: Nước ta năm trên bán đảo Đông dương, thuộc khu vực ?

A Đông tây á B Đông nam á C Đông châu á D Đông bắc á

Câu 3: Diện tích lãnh thổ nước ta là bao nhiêu ki-lô-mét vuông ?

BÀI 2: ĐỊA HÌNH VÀ KHOÁNG SẢN

Câu 4: Trên phần đất liền nước ta:

A diện tích là đồng bằng, diện tích là đồi núi

B diện tích là đồng bằng, diện tích là đồi núi

C diện tích là đồng bằng, diện tích là đồi núi

D diện tích là đồi núi, diện tích là đồng bằng

Câu 5: Nước ta có nhiều loại khoáng sản như ?

A Than, dầu mỏ, khí tự nhiên, bô-xít, sắt, a-pa-tít, thiếc…

B Vàng, kẻm, khí tự nhiên, bô-xít, sắt, a-pa-tít, thiếc…

C Kim cương, đá quý, khí tự nhiên, bô-xít, sắt, a-pa-tít, thiếc…

D Lúa gạo, trâu, bò, khí tự nhiên, bô-xít, sắt, a-pa-tít, thiếc…

Câu 6: Nối ý bên trái với ý bên phải sao cho phù hợp

b-3;

c-1

1 ở Hà Tỉnh

BÀI 3: KHÍ HẬU

Câu 7: Đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nước ta:

A Nhiệt độ thấp, gió và mưa thay đổi theo mùa

B Nhiệt độ cao, gió và mưa thay đổi theo mùa

C Nhiệt độ cao, mưa thay đổi theo mùa

D Nhiệt độ thấp, gió thay đổi theo mùa

Câu 8: Khí hậu miền Bắc và miền Nam như thế nào ?

A Khác nhau B giống nhau C Cả A và B đều đúng D Cả A và B đều sai

Câu 9: Nước ta nằm trong đới khí hậu nào dưới đây ?

A Ôn đới B Nhiệt đới C Hàn đới D Cả ba ý trên đều đúng

BÀI 4: SÔNG NGÒI

Câu 10: Đặc điểm sông ngòi nước ta:

A Có mạng lưới sông ngòi dày đặc nhưng ít sông lớn

B Có lượng nước thay đổi theo mùa

C Có nhiều phù sa

D Cả ba ý trên đều đúng

Câu 11: Vai trò của sông ngòi là gì ?

A Mang phù sa, nước cho sản xuất, nguồn thuỷ điện lớn, nguồn thuỷ sản,…

B Mang cây gỗ, nước cho lên đồng bằng, nguồn thuỷ điện lớn, nguồn thuỷ sản,…

C Mang phù sa, nước cho sản xuất, nguồn tài nguyên, khoáng sản quý,…

D Cả ba ý trên đều đúng

Câu 12: Nước sông lên xuống theo mùa gây ảnh hưởng gì ?

A Gây ngập lụt, thiệt hại mùa màng, thuyền bè đi lại khó khăn, thiếu nước cho cây trồng

B Giao thông, mua bán, thuyền bè đi lại khó khăn, thiếu nước cho cây trồng

C Khu du lịch, khai thác tài nguyên, đánh bắt thuỷ sản, chăn nuôi, trồng trọc……

D Cả ba ý trên đều đúng

Trang 2

BÀI 5: VÙNG BIỂN NƯỚC TA

Câu 13: Vùng biển nước ta là một bộ phận của:

A Biển Đông B.Thái Bình Dương C.Ấn Độ Dương D Cả ba ý đều đúng

Câu 14: Đặc điểm vùng biển nước ta:

A Nước không bao giờ đóng băng

B Miền Bắc và miền Trung hay có bão

C Hằng ngày nước biển có lúc dâng lên, có lúc hạ xuống

D Cả ba ý trên đều đúng

Câu 15: Biển có vai trò như thế nào đối với nước ta như thế nào ?

A Điều hoà khí hậu, cung cấp cho nước ta dầu mỏ, khí tự nhiên, muối,cá, tôm

B Giao thônng quan trọng, thuận lợi cho đi lại và giao lưu với nước ngoài

C Ven biển có nhiều bãi biển đẹp, là nơi du lịch nghỉ mátt hấp dẫn……

D Cả ba ý trên đều đúng

BÀI 6: ĐẤT VÀ RỪNG

Câu 16: Những loại đất chính của nước ta?

A Đất Phe-ra-lit,đất phù sa

B Đất Phe-ra-lit,đất đá màu trắng

C đất phù sa rất màu mỡ thuận lợi cho trồng trọt

D Cả ba ý trên đều đúng

Câu 17: Nước ta có những loại rừng nào chính nào ?

A Rừng rậm đồi núi và rừng khô

B Rừng rậm nhiệt đới và rừng ngập mặn

C Rừng rậm nhiệt đới và rừng đồi trọc

D Rừng rậm nhiệt đới, rừng ngập mặn và rừng đồi trọc

Câu 18: Rừng nước ta ?

A Rừng có nhiều loại cây gỗ quý

B Rừng rậm nhiệt đới có chủ yếu ở vùng đồi núi

C Rừng ngập mặn phân bố ở vùng ven biển

D Cả ba ý trên đều đúng

BÀI 7: DÂN SỐ NƯỚC TA

Câu 19: Năm 2004 nước ta số dân là bao nhiêu ?

A 82 triệu người B 80 triệu người C 81 triệu người D 83 triệu người

Câu 20: Năm 2004 nước ta dân số nước ta đứng thứ mấy trong các nước ở Đông Nan Á ?

A Đứng thứ 3 B Đứng thứ 5 C Đứng thứ 2 D Đứng thứ 4

Câu 21: Dân số tăng nhanh dẫn tới hậu quả gì ?

A Gây nhiều khó khăn nhu cầu của người dân như: ăn, ở, thiếu việc làm

B Viêch học hành, chăm sóc sức khoẻ của người dân bị hạn chế

C Môi trường sống bị ảnh hưởng

D Cả ba ý trên đều đúng

BÀI 8: CÁC DÂN TỘC - SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ

Câu 22: Nước ta có số dân tăng:

A Trung bình B Nhanh C Chậm D Cả ba ý trên đều đúng

Câu 23: Nước ta có bao nhiêu dân tộc ?

A 54 dân tộc B 50 dân tộc C 52 dân tộc D 56 dân tộc

Câu 24: Dân tộc nào có số dân đông nhất, phân bố chủ yếu ở đâu ?

A Kinh (Việt) ở các Thành phố, ven biển

B Kinh (Việt) ở các đồng bằng, ven biển

C Kinh (Việt) ở các Miền núi, hải đảo

D Kinh (Việt) ở các ven biển, cao nguyên

BÀI 9: NÔNG NGHIỆP

Câu 24: Ngành sản xuất chính trong nông nghiệp nước ta:

A Trồng trọt B Chăn nuôi C Buôn bán D Đánh bắt

Câu 25: Loại cây nào được trồng nhiều nhất?

A Cà phê được trồng nhiều nhất

Trang 3

B Lúa gạo được trồng nhiều nhất.

C Ngô được trồng nhiều nhất

D Ca cao được trồng nhiều nhất

Câu 26: Điều kiện thúc đẩy nghành chăn nuôi phát triển.

A Nguồn thức ăn thiếu, Nhu cầu của nhân dân càng tăng

B Lúa gạo được trồng nhiều nhất

C Nguồn thức ăn đảm bảo, Nhu cầu của nhân dân càng tăng

D Khoai, Ngô, Cà phê, ca cao được trồng nhiều nhất

BÀI 10: LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN

Câu 27: Ngành lâm nghiệp gồm những hoạt động chính nào?

A Trồng và bảo vệ rừng

B Khai thác gỗ và lâm sản khác

C Cả A và B đều đúng

D Cả A và B đều sai

Câu 28: Ngành thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng nào?

A Ngành thuỷ sản ở vùng đồng bằng và nơi có nhiều sông, hồ

B Ngành thuỷ sản ở vùng ven biển và nơi có nhiều sông, hồ

C Ngành thuỷ sản ở vùng ven biển và nơi có nhiều đồi núi,cao nguyên

D Cả các ý trên đều đúng

Câu 29: Nêu những điều kiện thuận lợi để phát triển ngành thuỷ sản ở nước ta ?

A Người dân có nhiều kinh nghiệm trong đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản

B Có mặng lưới sông ngòi dày đặc, thuận lợi cho nuôi trồng thuỷ sản

C Cả A và B đều sai

D Cả A và B đều đúng

BÀI 11: CÔNG NGHIỆP

Câu 30: Hãy nối tên khoáng sản ở cột A với nơi phân bố ở cột B cho đúng.

A (Ngành công nghiệp)

a - 4

b - 2

c - 3

d - 1

B (Sản phẩm) a) Khai thác khoáng sản 1 Gạo, đường, bánh kẹo, rượu bia

b) Điện (Nhiệt điện, thuỷ điên) 2 Điện

d) Chế biến lương thực,thực phẩm 4 Than, dầu mỏ, quặng sát,…

Câu 31: Công nghiệp khai thác khoáng sản phân bố ở những nơi có:

A Mỏ khoáng sản B Biển C Đồng bằng D Biển và sông gạch

Câu 32: Trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước ta là:

A Hà Nội

B Thành Phố Hồ Chí Minh

C Hải Phòng

D Cà Mau

BÀI 13: GIAO THÔNG VẬN TẢI

Câu 33: Các loại hình giao thông ở nước ta?

A Đường ô tô, đường sắt, đường thuỷ, đường hàng không

B Đường ô tô Hà Nội và quốc lộ 1A

C Đường hàng không Hà Nội và quốc lộ 2A

D Đường đường thuỷ Hà Nội và quốc lộ 5A

Câu 34: Tuyến đường sắt Bắc - Nam và quốc lộ 1A là tuyến đường:

A Dài nhất B Ngắn nhất C Cao nhất D Thấp nhất

BÀI 14: THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH

Câu 34: Thương mại gồm những hoạt động nào?

A Ngoại thương và nội thương B Ngoại thương C Nội thương D Mua bán

Câu 34: Nước ta nhập khẩu những mặt hàng chủ yếu nào?

A Nông sản, thuỷ sản,……

B Máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu và vật liệu

C Cả A và B đều đúng

D D Cả A và B đều sai

Trang 4

Câu 34: Ngành du lịch ở nước ta ngày càng phát triển nhờ :

A Có nhiều khách đến B Điều kiện thuận lợi C Nhiều bải biển D Cả ba ý trên đều đúng

Câu 35: Hãy chọn và điền các từ ngữ sau đây vào chổ trống của đoạn văn cho thích hợp:

(mưa phùn gió bấc, khác biệt, mùa khô ).

Khí hậu ở nước ta có sự ……… giữa miền Bắc và miền Nam Miền Bắc về mùa đông thường có

………… , miền Nan nóng quanh năm với mùa mưa và ……… …rõ rệt

Trả lời: Khí hậu ở nước ta có sự khác biệt giữa miền Bắc và miền Nam Miền Bắc về mùa đông thường có mưa phùn gió bấc, miền Nan nóng quanh năm với mùa mưa và mùa khô rõ rệt.

Câu 36: Hãy chọn và điền các từ ngữ sau đây vào chổ trống của đoạn văn cho thích hợp:

(phù sa, đồi núi, ven biển, đời sống).

Ở nước ta đất phe-ra-lít tập chung chủ yếu ở vùng ………… ……và đất ……….ở vùng đồng

bằng Rừng rậm nhiệt đới phân bố chủ yếu ở vùng đồi núi còn rừng ngập mặn ở ………Đất và rừng có vai trò lớn đối với sản xuất và ……… Chúng ta cần phải bảo vệ , khai thác , sử dụng đất và rừng một cách hợp lí

Trả lời: Ở nước ta đất phe-ra-lít tập chung chủ yếu ở vùng đồi núi và đất phù sa ở vùng đồng bằng Rừng rậm

nhiệt đới phân bố chủ yếu ở vùng đồi núi còn rừng ngập mặn ở ven biển Đất và rừng có vai trò lớn đối với sản xuất và đời sống.Chúng ta cần phải bảo vệ , khai thác , sử dụng đất và rừng một cách hợp lí

Câu 37: Hãy chọn và điền các từ ngữ sau đây vào chổ trống của đoạn văn cho thích hợp:

(nông thôn, đồng bằng , miền núi).

Việt Nam là nước có nhiều dân tộc, trong đó người kinh (Việt) có dân số đông nhất Nước ta có mật độ dân cư cao, dân cư tập trung đông đúc ở các ……….….,ven biển và thưa thớt ở …… ……… khoảng 34dân số nước ta sống ở ………

Trả lời: Việt Nam là nước có nhiều dân tộc, trong đó người kinh (Việt) có dân số đông nhất Nước ta có mật độ dân cư ca , dân cư tập trung đông đúc ở các đồng bằng, ven biển và thưa thớt ở miền nú Khoảng 34dân số nước ta sống ở nông thôn.

Câu 38: Hãy chọn và điền các từ ngữ sau đây vào chổ trống của đoạn văn cho thích hợp:

(bảo vệ, bừa bãi, diện tích).

Trước đây nước ta rất nhiều rừng, do khai thác ……….…… Hàng triệu héc ta rừng đã trở thành đất trống đồi núi trọc Nhà nước đã và đang vận động nhân dân trồng và ……… ……rừng nên……….….rừng của nước ta đã tăng lên đáng kể

Trả lời: Trước đây nước ta rất nhiều rừng, do khai thác bừa bãi Hàng triệu héc ta rừng đã trở thành đất trống đồi núi trọc Nhà nước đã và đang vận động nhân dân trồng và bảo vệ rừng nên diện tích rừng của nước ta đã tăng lên đáng kể

Câu 39: Hãy chọn và điền các từ ngữ sau đây vào chổ trống của đoạn văn cho thích hợp:

(người thợ, nguyên liệu, truyền thống).

Nước ta có rất nhiều nghề thủ công Đó là những nghề chủ yếu dựa vào …………sự khéo léo của

……….và nguồn ……….sẵn có

Trả lời: Nước ta có rất nhiều nghề thủ công Đó là những nghề chủ yếu dựa vào truyền thống sự khéo léo của người thợ và nguồn nguyên liệu sẵn có.

Câu 40: Hãy chọn và điền các từ ngữ sau đây vào chổ trống của đoạn văn cho thích hợp:

(nội thương, ngoại thương, cả nội thương và ngoại thương)

Việc mua bán ở trong nước gọi là hoạt động ……… Việc mua bán với nước ngoài gọi là hoạt động ………Hoạt động thương mại gồm ………

Trả lời: Việc mua bán ở trong nước gọi là hoạt động nội thương Việc mua bán với nước ngoài gọi là hoạt động ngoại thương Hoạt động thương mại gồm cả nội thương và ngoại thương.

Ngày đăng: 02/11/2021, 13:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w