1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE ON TN THPT QGIA MON TOAN 12

10 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

49 Câu 49 : Trong tất cả các hình chữ nhật có diện tích S, chu vi của hình chữ nhật có chu vi nhỏ nhất bằng bao nhiêu: A.[r]

Trang 1

ĐỀ ễN TẬP SỐ 04 (Thời gian 90phỳt) .

HỌ VÀ TấN: ……… LỚP:………

Cõu 1: Tỡm m ủeồ haứm soỏ

2

2

x 2mx 3 y

x mx 2

  luoõn ủoàng bieỏn treõn tửứng khoaỷng xaực ủũnh cuỷa noự.

A

5 m

7

 

B

5 m 7

C

5 m 7

D

5 m 7

Cõu 2 : Đồ thị hàm số y mx 4m2 9x210 cú 3 điểm cực trị thỡ tập giỏ trị của m là:

A R\ 0 B 3 0; 3; C 3; D   ; 30 3; 

Cõu 3 : Hàm số y = 31 x 2 có tập xác định là:

Cõu 4: Cho hỡnh chúp S.ABCD cú đỏy là hỡnh chữ nhật với AB = 2a,AD = a.Hỡnh

chiếu của S lờn (ABCD) là trung điểm H của AB, SC tạo với đỏy một gúc 45o.Thể tớch khối

chúp S.ABCD là:

A

3

2 2

3

a

B

3

3

a

C

3 2 3

a

D

3 3 2

a

Cõu 5: Cho haứm soỏ

1

y x mx (2m 1)x m 2 3

Vụựi giaự trũ naứo cuỷa m thỡ haứm soỏ nghũch bieỏn treõn khoaỷng 2;0

A m  2 B

1 m 2

C

1 m 2



D

1 m 2



Cõu 6 : Cho hàm số

x y x

2

1 Khoảng cỏch giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số bằng:

Cõu 7: Hàm số y =  2  4

4x 1 

có tập xác định là:

A R B (0; +)) C R\

1 1

;

2 2

1 1

;

2 2

Cõu 8: Cho hỡnh lõp phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a tõm O Khi đú thể tớch khối tứ diện

AA’B’O là

3

8

a

A

3 12

a B

3 9

a C

3 2

3

a D

Cõu 9: Hệ phơng trình:

x y

với x ≥ y có mấy nghiệm?

A 1 B 2 C 3 D 0

Cõu 10: Vụựi giaự trũ naứo cuỷa m thỡ haứm soỏ y (m 1)x   3 mx2 2x 1  luoõn ủoàng bieỏn

A 3  3 m 3    3 B 2  3 m 2    3

C  3 m   3 D Caực ủaựp soỏ treõn ủeàu sai.

Cõu 11: Cho hàm số y5x4 Số điểm cực trị của đồ thị hàm số là:

Trang 2

Cõu 12: Hàm số y =  25

4 x

có tập xác định là:

A [-2; 2] B (-: 2]  [2; +) C R D R\{-1; 1}

Cõu 13: Cho biết thể tớch của một hỡnh hộp chữ nhật là V, đỏy là hỡnh vuụng cạnh a Khi đú diện tớch toàn phần của hỡnh hộp bằng

2

a

 

2

a  2 2

V

a

  2

a

Cõu 14 : Hệ phơng trình:

y 1 x

có nghiệm là:

A 3; 4

B 1; 3

C 2; 1

D 4; 4

Cõu 15: Vụựi giaự trũ naứo cuỷa m thỡ haứm soỏ

mx 4 y

2x m

Cõu 16 : Cho hàm số y x 3mx2 Lựa chọn phương ỏn đỳng.1

A Với mọi m, hàm số luụn cú cực đại và cực tiểu

B Với m = 0, hàm số cú cực đại và cực tiểu

C Cả ba phương ỏn kia đều sai

D Với mọi m 0, hàm số luụn cú cực đại và cực tiểu.

Cõu 17 : Hàm số y =  2 e

x x  1

có tập xác định là:

A R B (1; +) C (-1; 1) D R\{-1; 1}

Cõu 18: Cho hỡnh chúp tứ giỏc đều S.ABCD cú cạnh đỏy bằng a, tõm 0.Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và BC Biết rằng gúc giữa MN và (ABCD) bằng 600, cosin gúc giữa MN và mặt phẳng (SBD) bằng

3

4

A

2 5

B

5 5

C

10 5

D

Cõu 19 : Hệ phơng trình:

ln x ln y 3 ln 6

A 20; 14

B 12; 6

C 8; 2

D 18; 12

Cõu 20:Vụựi giaự trũ naứo cuỷa m thỡ haứm soỏ

mx 4 y

2x m

 luoõn nghũch bieỏn treõn tửứng khoaỷng xaực ủũnh cuỷa noự.

Cõu 21 : Cho hàm số

x y

x x

2

1

1 Tọa độ điểm cực đại của hàm số là:

A 1 0;  B 0 1 C ;  ;

4 3

7 D 12; 

Cõu 22 : Hàm số y = 3 2 2

x 1

có đạo hàm là:

Trang 3

A y’ = 3 2

4x

3 x 1 B y’ = 3 2 2

4x

C y’ = 2x x3 2 1 D y’ = 3 2 2

Cõu 23: Cho hỡnh chúp tam giỏc cú đường cao bằng 100 cm và cỏc cạnh đỏy bằng 20 cm, 21 cm,

29 cm Thể tớch của hỡnh chúp đú bằng

3

6000

A cm B 6213cm3 C 7000cm3 D 7000 2cm3

Cõu 24: Hệ phơng trình:

3 lg x 2 lg y 5

4 lg x 3 lg y 18

A 100; 1000

B 1000; 100

C 50; 40

D Kết quả khác

Cõu 25: Trong caực haứm soỏ sau, haứm soỏ naứo ủoàng bieỏn treõn (1, 2) ?

A y x 2 4x 5 B

1

3

C

x 2 y

x 1

 D

2

x x 1 y

x 1

 

Cõu 26: Cho hàm số

x x y

x

 

1 (C) (T) là phương trỡnh tiếp tuyến của (C) tại M  ;

3 1

2

Lựa chọn phương ỏn sai.

A (T) cắt tiệm cận đứng của (C) tại A(-1; 0)

B Tớch cỏc khoảng cỏch từ M  ;

3 1

2 đến hai tiệm cận của (C) bằng 2.

C (T) cắt tiệm cận xiờn của (C) tại B(3; 3)

D Phương trỡnh của (T) là y x 

Cõu 27 : Hàm số y = 3 2x2 x 1 có đạo hàm f’(0) là:

A

1

3

B

1

Cõu 28 : Cho hỡnh chúp S.ABC với SASB SB, SC SC, SA SA a SB b,  ,  , SC c Thể tớch của hỡnh chúp bằng

1

3

A abc

1 6

B abc

1 9

C abc

2 3

D abc

Cõu 29 : Hàm số  

3

x

F x

x

là một nguyờn hàm của hàm số nào:

A x 3ln x B x3lnx C 2

3

3

x

Cõu 30: Trong caực haứm soỏ sau, haứm soỏ naứo nghũch bieỏn treõn (1, 3) ?

A

2 1

2

B

2

3

C

2x 5 y

x 1

 D

2

x x 1 y

x 1

 

Cõu 31 : Cho hàm số

x x y

x

 

1 (C) (T) là phương trỡnh tiếp tuyến của (C) tại M  ;

3 1 2

Lựa chọn phương ỏn sai.

A (T) cắt tiệm cận đứng của (C) tại A(-1; 0)

B Tớch cỏc khoảng cỏch từ M  ;

3 1

2 đến hai tiệm cận của (C) bằng 2

Trang 4

C (T) cắt tiệm cận xiờn của (C) tại B(3; 3).

D Phương trỡnh của (T) là y x 

Cõu 32 : Cho hàm số y = 42x x 2 Đạo hàm f’(x) có tập xác định là:

A R B (0; 2) C (-;0)  (2; +) D R\{0; 2}

Cõu 33 : Một hỡnh chúp tam giỏc đều cú cạnh bờn bằng b và chiều cao h Khi đú, thể tớch của hỡnh chúp bằng

3

4

3 2 2

12

3 2 2

4

3 2 2

8

Cõu 34 :Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giỏc ABC với A0;6, B  4;4,

2;5

C Gọi D là chõn đường phõn giỏc trong đỉnh A của tam giỏc ABC Khi đú tọa độ của D là:

A

14

1;

3

D 

14 0;

3

D 

14 2;

5

14 1;

3

D 

Cõu 35: Cho haứm soỏ y f(x) 2x33x212x 5 Trong caực meọnh ủeà sau, tỡm meọnh ủeà sai

A f(x) taờng treõn khoaỷng (3, 1) B f(x) giaỷm treõn khoaỷng (1, 1)

C f(x) taờng treõn khoaỷng (5, 10) D f(x) giaỷm treõn khoaỷng (1, 3)

Cõu 36 : Tỡm giỏ trị lớn nhất của hàm số y x 33x2 9x 7 trờn đoạn [ 4;3] :

Cõu 37 : Hàm số y = 3 abx3 có đạo hàm là:

A y’ = 3 3

bx

3 abx B y’ =  

2

2 3 3

bx

abx

C y’ = 3bx 3 abx3 D y’ =

2

3bx

2 abx

Cõu 38 : Cho hỡnh chúp tứ giỏc đều S.ABCD cú cạnh đỏy bằng a, tõm 0.Gọi M và N lần lượt là

trung điểm của SA và BC Biết rằng gúc giữa MN và (ABCD) bằng 600 , độ dài đoạn MN bằng

2

a

A

2 2

a B

5 2

a C

10

2

a D

Cõu 39 : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hỡnh vuụng ABCD Gọi M1;3 là trung

điểm của BC,

3 1

;

2 2

N 

 là điểm trờn cạnh AC sao cho

1 4

ANAC

Biết đỉnh D nằm trờn

đường thẳng x y  3 0 Tọa độ đỉnh D của hỡnh vuụng là:

A D3;0 B D1; 2  C D1;2 D D  1;4

Cõu 40: Cho haứm soỏ y f(x) x  42x22 Trong caực meọnh ủeà sau, tỡm meọnh ủeà ủuựng

A f(x) giaỷm treõn khoaỷng (2, 0) B f(x) taờng treõn khoaỷng (1, 1)

C f(x) taờng treõn khoaỷng (2, 5) D f(x) giaỷm treõn khoaỷng (0, 2)

Cõu 41 : Tỡm giỏ trị lớn nhất của hàm số f x( )x2 3x2 trờn đoạn [-10;10]:

A 132 B 0 C 2 D 72

Trang 5

Câu 42 : Cho f(x) = x x §¹o hµm f’(1) b»ng:

A

3

8 B

8

3 C 2 D 4

Câu 43: Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng a, M là trung điểm của CD Tính cosin gĩc giữa

AC và BM bằng

3

6

A

3 4

B

3 3

C

3 2

D

Câu 44 : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD, biết phương trình đường thẳng chứa cạnh AB là x2y 3 0 , tọa độ điểm I0; 1  là trung điểm cạnh AC Phương trình đường thẳng chứa cạnh CD là:

A 2x y 7 0 B x2y 3 0 C x2y 7 0 D x2y7 0

Câu 45: Cho hàm số

3x 1

y f(x)

x 1

  Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng

A f(x) đồng biến trên R B f(x) tăng trên (   ;1) (1;   )

C f(x) tăng trên (   ;1) và (1;  ) D f(x) liên tục trên R

Câu 46 : Trong các hình trụ cĩ thể tích V khơng đổi, người ta tìm được hình trụ cĩ diện tích tồn phần nhỏ nhất Hãy so sánh chiều cao h và bán kính đáy R của hình trụ này:

A

R

h 

Câu 47: Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình vuơng cạnh a, SA a 3 và vuơng gĩc với đáy Tính khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác SAB đến mặt phẳng (SAC) bằng

3

6

a A

2 4

a B

. 2

a C

3 2

a D

Câu 48 :Họ nguyên hàm

cos 2

x dx

xx

A sinxcosx C B  sinxcosx C

C 2sinx cosx C D 2sinxcosx C

Câu 49 : Trong tất cả các hình chữ nhật cĩ diện tích S, chu vi của hình chữ nhật cĩ chu vi nhỏ nhất bằng bao nhiêu:

Câu 50:Tìm m để hàm số sau đây đồng biến trên khoảng (0, 3)

1

y x (m 1)x (m 3)x 4 3

A

12 m

7

B

12 m 7

C  m R  D

7 m 12

Trang 6

ĐỀ ễN TẬP SỐ 04 (Thời gian 90phỳt) .

1

Cõu 1:Tỡm m ủeồ haứm soỏ

2

2

x 2mx 3 y

x mx 2

A

5 m 7

 

B

5 m 7

C

5 m 7

D

5 m 7

2

Cõu 2 : Đồ thị hàm số y mx 4m2 9x210 cú 3 điểm cực trị thỡ tập giỏ trị của m là:

A R\ 0 B 3 0; 3; C 3; D   ; 30 3; 

3 Cõu 3

: Hàm số y = 31 x 2 có tập xác định là:

A [-1; 1] B (-; -1]  [1; +) C R\{-1; 1} D R

4 Cõu 4: Cho hỡnh chúp S.ABCD cú đỏy là hỡnh chữ nhật với AB = 2a,AD = a.Hỡnh

chiếu của S lờn (ABCD) là trung điểm H của AB, SC tạo với đỏy một gúc 45o.Thể tớch khối

chúp S.ABCD là:

B

3

2 2

3

a

B

3

3

a

C

3 2 3

a

D

3 3 2

a

5

Cõu 5:Cho haứm soỏ

1

y x mx (2m 1)x m 2 3

Vụựi giaự trũ naứo cuỷa m thỡ haứm soỏ nghũch bieỏn treõn khoaỷng 2;0

1 m 2

C

1 m 2



D

1 m 2



6

Cõu 6 : Cho hàm số

x y x

2

1 Khoảng cỏch giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số bằng:

7

Cõu 7: Hàm số y =  2  4

4x 1 

có tập xác định là:

A R B (0; +)) C R\

1 1

;

2 2

1 1

;

2 2

8 Cõu 8: Cho hỡnh lõp phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a tõm O Khi đú thể tớch khối tứ diện

AA’B’O là

3

8

a A

3 12

a B

3 9

a C

3 2

3

a D

9

Cõu 9: Hệ phơng trình:

x y

với x ≥ y có mấy nghiệm?

10 Cõu 10: Vụựi giaự trũ naứo cuỷa m thỡ haứm soỏ y (m 1)x   3 mx2 2x 1  luoõn ủoàng bieỏn

Trang 7

A 3  3 m 3    3 B 2  3 m 2    3

11

Cõu 11: Cho hàm số y 5x4 Số điểm cực trị của đồ thị hàm số là:

12

Cõu 12: Hàm số y =  235

4 x

có tập xác định là:

A [-2; 2] B (-: 2]  [2; +) C R D R\{-1; 1}

13 Cõu 13: Cho biết thể tớch của một hỡnh hộp chữ nhật là V, đỏy là hỡnh vuụng cạnh a Khi đú diện tớch toàn phần của hỡnh hộp bằng

2

a

 

2

a  2 2

V

a

  2

a

14

Cõu 14 : Hệ phơng trình:

y 1 x

có nghiệm là:

A 3; 4

B 1; 3

C 2; 1

D 4; 4 15

Cõu 15: Vụựi giaự trũ naứo cuỷa m thỡ haứm soỏ

mx 4 y

2x m

16

Cõu 16 : Cho hàm số y x 3mx2 Lựa chọn phương ỏn đỳng.1

A Với mọi m, hàm số luụn cú cực đại và cực tiểu

B Với m = 0, hàm số cú cực đại và cực tiểu

C Cả ba phương ỏn kia đều sai

D Với mọi m 0, hàm số luụn cú cực đại và cực tiểu.

17

Cõu 17 : Hàm số y =  2 e

có tập xác định là:

18 Cõu 18: Cho hỡnh chúp tứ giỏc đều S.ABCD cú cạnh đỏy bằng a, tõm 0.Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và BC Biết rằng gúc giữa MN và (ABCD) bằng 600, cosin gúc giữa MN và mặt phẳng (SBD) bằng

3

4

A

2 5

B

5 5

C

10 5

D

19

Cõu 19 : Hệ phơng trình:

ln x ln y 3 ln 6

A 20; 14

B 12; 6

C 8; 2

D 18; 12 20

Cõu 20:Vụựi giaự trũ naứo cuỷa m thỡ haứm soỏ

mx 4 y

2x m

 luoõn nghũch bieỏn treõn tửứng khoaỷng xaực ủũnh cuỷa noự.

21

Cõu 21 : Cho hàm số

x y

x x

2

1

1 Tọa độ điểm cực đại của hàm số là:

4 3

Trang 8

Cõu 22 : Hàm số y = 3 2 2

x 1

có đạo hàm là:

A y’ = 3 2

4x

3 x 1 B y’ = 3 2 2

4x

C y’ = 2x x3 21 D y’ = 3 2 2

23 Cõu 23: Cho hỡnh chúp tam giỏc cú đường cao bằng 100 cm và cỏc cạnh đỏy bằng 20 cm, 21 cm,

29 cm Thể tớch của hỡnh chúp đú bằng

3

6000

A cm B 6213cm3 C 7000cm3 D 7000 2cm3 24

Cõu 24: Hệ phơng trình:

3 lg x 2 lg y 5

4 lg x 3 lg y 18

A 100; 1000

B 1000; 100

C 50; 40

D Kết quả khác

25 Cõu 25: Trong caực haứm soỏ sau, haứm soỏ naứo ủoàng bieỏn treõn (1, 2) ?

1

3

C

x 2 y

x 1

 D

2

x x 1 y

x 1

 

 26

Cõu 26: Cho hàm số

x x y

x

 

1 (C) (T) là phương trỡnh tiếp tuyến của (C) tại M  ;

3 1

2

Lựa chọn phương ỏn sai.

A (T) cắt tiệm cận đứng của (C) tại A(-1; 0)

B Tớch cỏc khoảng cỏch từ M  ;

3 1

2 đến hai tiệm cận của (C) bằng 2.

C (T) cắt tiệm cận xiờn của (C) tại B(3; 3)

D Phương trỡnh của (T) là y x 

27 Cõu 27

: Hàm số y = 3 2x2 x 1 có đạo hàm f’(0) là:

A

1 3

B

1

28 Cõu 28 : Cho hỡnh chúp S.ABC với SASB SB, SC SC, SA SA a SB b,  ,  , SC c Thể tớch của hỡnh chúp bằng

1

3

A abc

1 6

B abc

1 9

C abc

2 3

D abc

29

Cõu 29 : Hàm số  

3

x

F x

x

là một nguyờn hàm của hàm số nào:

A x 3ln x B x3lnx C 2

3

3

x

30 Cõu 30: Trong caực haứm soỏ sau, haứm soỏ naứo nghũch bieỏn treõn (1, 3) ?

A

2 1

2

B

2

3

C

2x 5 y

x 1

2

x x 1 y

x 1

 

 31

Cõu 31 : Cho hàm số

x x y

x

 

1 (C) (T) là phương trỡnh tiếp tuyến của (C) tại M  ;

3 1

2

Lựa chọn phương ỏn sai.

A (T) cắt tiệm cận đứng của (C) tại A(-1; 0)

Trang 9

B Tớch cỏc khoảng cỏch từ M  ;

3 1

2 đến hai tiệm cận của (C) bằng 2.

C (T) cắt tiệm cận xiờn của (C) tại B(3; 3)

D Phương trỡnh của (T) là

y3 x

1

32 Cõu 32

: Cho hàm số y = 42x x 2 Đạo hàm f’(x) có tập xác định là:

33 Cõu 33 : Một hỡnh chúp tam giỏc đều cú cạnh bờn bằng b và chiều cao h Khi đú, thể tớch của hỡnh

chúp bằng

3

4

3 2 2

12

3 2 2

4

3 2 2

8

34

Cõu 34 :Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giỏc ABC với A0;6, B  4;4,

2;5

C Gọi D là chõn đường phõn giỏc trong đỉnh A của tam giỏc ABC Khi đú tọa độ của D là:

A

14 1;

3

D 

14 0;

3

D 

14 2;

5

14 1;

3

D 

35 Cõu 35: Cho haứm soỏ y f(x)   2x 3  3x 2  12x 5  Trong caực meọnh ủeà sau, tỡm meọnh ủeà sai.

C f(x) taờng treõn khoaỷng (5, 10)D f(x) giaỷm treõn khoaỷng (1, 3)

36

Cõu 36 : Tỡm giỏ trị lớn nhất của hàm số y x 33x2 9x 7 trờn đoạn [ 4;3] :

37 Cõu 37

: Hàm số y = 3 abx3 có đạo hàm là:

A y’ = 3 3

bx

2

2 3 3

bx

abx

C y’ = 3bx 3 abx3 D y’ =

2

3bx

2 abx

38 Cõu 38 : Cho hỡnh chúp tứ giỏc đều S.ABCD cú cạnh đỏy bằng a, tõm 0.Gọi M và N lần lượt là

trung điểm của SA và BC Biết rằng gúc giữa MN và (ABCD) bằng 600 , độ dài đoạn MN bằng

2

a

A

2 2

a B

5 2

a C

10

2

a D

39

Cõu 39 : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hỡnh vuụng ABCD Gọi M1;3 là trung

điểm của BC,

3 1

;

2 2

N 

 là điểm trờn cạnh AC sao cho

1 4

ANAC

Biết đỉnh D nằm trờn

đường thẳng x y  3 0 Tọa độ đỉnh D của hỡnh vuụng là:

A D3;0 B D1; 2  C D1;2 D D  1;4

40 Cõu 40: Cho haứm soỏ y f(x) x   4  2x 2  2 Trong caực meọnh ủeà sau, tỡm meọnh ủeà ủuựng.

C f(x) taờng treõn khoaỷng (2, 5) D f(x) giaỷm treõn khoaỷng (0, 2)

41

Cõu 41 : Tỡm giỏ trị lớn nhất của hàm số ( )f xx2 3x2 trờn đoạn [-10;10]:

Trang 10

42 Câu 42

: Cho f(x) = x 3x2 §¹o hµm f’(1) b»ng:

A

3

8

43 Câu 43: Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng a, M là trung điểm của CD Tính cosin gĩc giữa AC và

BM bằng

3

6

A

3 4

B

3 3

C

3 2

D

44 Câu 44 : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD, biết phương trình

đường thẳng chứa cạnh AB là x2y 3 0 , tọa độ điểm I0; 1  là trung điểm cạnh AC Phương trình đường thẳng chứa cạnh CD là:

A 2x y 7 0 B x2y 3 0 C x2y 7 0 D x2y7 0 45

Câu 45: Cho hàm số

3x 1

y f(x)

x 1

A f(x) đồng biến trên R B f(x) tăng trên ( ;1) (1; )

C f(x) tăng trên ( ;1) và (1;) D f(x) liên tục trên R.

46 Câu 46 : Trong các hình trụ cĩ thể tích V khơng đổi, người ta tìm được hình trụ cĩ diện tích tồn

phần nhỏ nhất Hãy so sánh chiều cao h và bán kính đáy R của hình trụ này:

A

R

h 

47 Câu 47: Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình vuơng cạnh a, SA a 3 và vuơng gĩc với đáy Tính khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác SAB đến mặt phẳng (SAC) bằng

3

6

a

A

2 4

a B

. 2

a C

3 2

a D

48

Câu 48 : Họ nguyên hàm

cos 2

x dx

xx

A sinxcosx C B  sinxcosx C

49 Câu 49 : Trong tất cả các hình chữ nhật cĩ diện tích S, chu vi của hình chữ nhật cĩ chu vi nhỏ nhất bằng bao nhiêu:

50 Câu 50:Tìm m để hàm số sau đây đồng biến trên khoảng (0, 3)

1

y x (m 1)x (m 3)x 4 3

A

12 m 7

B

12 m 7

7 m 12

Ngày đăng: 02/11/2021, 12:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w