49 Câu 49 : Trong tất cả các hình chữ nhật có diện tích S, chu vi của hình chữ nhật có chu vi nhỏ nhất bằng bao nhiêu: A.[r]
Trang 1ĐỀ ễN TẬP SỐ 04 (Thời gian 90phỳt) .
HỌ VÀ TấN: ……… LỚP:………
Cõu 1: Tỡm m ủeồ haứm soỏ
2
2
x 2mx 3 y
x mx 2
luoõn ủoàng bieỏn treõn tửứng khoaỷng xaực ủũnh cuỷa noự.
A
5 m
7
B
5 m 7
C
5 m 7
D
5 m 7
Cõu 2 : Đồ thị hàm số y mx 4m2 9x210 cú 3 điểm cực trị thỡ tập giỏ trị của m là:
A R\ 0 B 3 0; 3; C 3; D ; 30 3;
Cõu 3 : Hàm số y = 31 x 2 có tập xác định là:
Cõu 4: Cho hỡnh chúp S.ABCD cú đỏy là hỡnh chữ nhật với AB = 2a,AD = a.Hỡnh
chiếu của S lờn (ABCD) là trung điểm H của AB, SC tạo với đỏy một gúc 45o.Thể tớch khối
chúp S.ABCD là:
A
3
2 2
3
a
B
3
3
a
C
3 2 3
a
D
3 3 2
a
Cõu 5: Cho haứm soỏ
1
y x mx (2m 1)x m 2 3
Vụựi giaự trũ naứo cuỷa m thỡ haứm soỏ nghũch bieỏn treõn khoaỷng 2;0
A m 2 B
1 m 2
C
1 m 2
D
1 m 2
Cõu 6 : Cho hàm số
x y x
2
1 Khoảng cỏch giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số bằng:
Cõu 7: Hàm số y = 2 4
4x 1
có tập xác định là:
A R B (0; +)) C R\
1 1
;
2 2
1 1
;
2 2
Cõu 8: Cho hỡnh lõp phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a tõm O Khi đú thể tớch khối tứ diện
AA’B’O là
3
8
a
A
3 12
a B
3 9
a C
3 2
3
a D
Cõu 9: Hệ phơng trình:
x y
với x ≥ y có mấy nghiệm?
A 1 B 2 C 3 D 0
Cõu 10: Vụựi giaự trũ naứo cuỷa m thỡ haứm soỏ y (m 1)x 3 mx2 2x 1 luoõn ủoàng bieỏn
A 3 3 m 3 3 B 2 3 m 2 3
C 3 m 3 D Caực ủaựp soỏ treõn ủeàu sai.
Cõu 11: Cho hàm số y5x4 Số điểm cực trị của đồ thị hàm số là:
Trang 2Cõu 12: Hàm số y = 25
4 x
có tập xác định là:
A [-2; 2] B (-: 2] [2; +) C R D R\{-1; 1}
Cõu 13: Cho biết thể tớch của một hỡnh hộp chữ nhật là V, đỏy là hỡnh vuụng cạnh a Khi đú diện tớch toàn phần của hỡnh hộp bằng
2
a
2
a 2 2
V
a
2
a
Cõu 14 : Hệ phơng trình:
y 1 x
có nghiệm là:
A 3; 4
B 1; 3
C 2; 1
D 4; 4
Cõu 15: Vụựi giaự trũ naứo cuỷa m thỡ haứm soỏ
mx 4 y
2x m
Cõu 16 : Cho hàm số y x 3mx2 Lựa chọn phương ỏn đỳng.1
A Với mọi m, hàm số luụn cú cực đại và cực tiểu
B Với m = 0, hàm số cú cực đại và cực tiểu
C Cả ba phương ỏn kia đều sai
D Với mọi m 0, hàm số luụn cú cực đại và cực tiểu.
Cõu 17 : Hàm số y = 2 e
x x 1
có tập xác định là:
A R B (1; +) C (-1; 1) D R\{-1; 1}
Cõu 18: Cho hỡnh chúp tứ giỏc đều S.ABCD cú cạnh đỏy bằng a, tõm 0.Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và BC Biết rằng gúc giữa MN và (ABCD) bằng 600, cosin gúc giữa MN và mặt phẳng (SBD) bằng
3
4
A
2 5
B
5 5
C
10 5
D
Cõu 19 : Hệ phơng trình:
ln x ln y 3 ln 6
A 20; 14
B 12; 6
C 8; 2
D 18; 12
Cõu 20:Vụựi giaự trũ naứo cuỷa m thỡ haứm soỏ
mx 4 y
2x m
luoõn nghũch bieỏn treõn tửứng khoaỷng xaực ủũnh cuỷa noự.
Cõu 21 : Cho hàm số
x y
x x
2
1
1 Tọa độ điểm cực đại của hàm số là:
A 1 0; B 0 1 C ; ;
4 3
7 D 12;
Cõu 22 : Hàm số y = 3 2 2
x 1
có đạo hàm là:
Trang 3A y’ = 3 2
4x
3 x 1 B y’ = 3 2 2
4x
C y’ = 2x x3 2 1 D y’ = 3 2 2
Cõu 23: Cho hỡnh chúp tam giỏc cú đường cao bằng 100 cm và cỏc cạnh đỏy bằng 20 cm, 21 cm,
29 cm Thể tớch của hỡnh chúp đú bằng
3
6000
A cm B 6213cm3 C 7000cm3 D 7000 2cm3
Cõu 24: Hệ phơng trình:
3 lg x 2 lg y 5
4 lg x 3 lg y 18
A 100; 1000
B 1000; 100
C 50; 40
D Kết quả khác
Cõu 25: Trong caực haứm soỏ sau, haứm soỏ naứo ủoàng bieỏn treõn (1, 2) ?
A y x 2 4x 5 B
1
3
C
x 2 y
x 1
D
2
x x 1 y
x 1
Cõu 26: Cho hàm số
x x y
x
1 (C) (T) là phương trỡnh tiếp tuyến của (C) tại M ;
3 1
2
Lựa chọn phương ỏn sai.
A (T) cắt tiệm cận đứng của (C) tại A(-1; 0)
B Tớch cỏc khoảng cỏch từ M ;
3 1
2 đến hai tiệm cận của (C) bằng 2.
C (T) cắt tiệm cận xiờn của (C) tại B(3; 3)
D Phương trỡnh của (T) là y x
Cõu 27 : Hàm số y = 3 2x2 x 1 có đạo hàm f’(0) là:
A
1
3
B
1
Cõu 28 : Cho hỡnh chúp S.ABC với SASB SB, SC SC, SA SA a SB b, , , SC c Thể tớch của hỡnh chúp bằng
1
3
A abc
1 6
B abc
1 9
C abc
2 3
D abc
Cõu 29 : Hàm số
3
x
F x
x
là một nguyờn hàm của hàm số nào:
A x 3ln x B x3lnx C 2
3
3
x
Cõu 30: Trong caực haứm soỏ sau, haứm soỏ naứo nghũch bieỏn treõn (1, 3) ?
A
2 1
2
B
2
3
C
2x 5 y
x 1
D
2
x x 1 y
x 1
Cõu 31 : Cho hàm số
x x y
x
1 (C) (T) là phương trỡnh tiếp tuyến của (C) tại M ;
3 1 2
Lựa chọn phương ỏn sai.
A (T) cắt tiệm cận đứng của (C) tại A(-1; 0)
B Tớch cỏc khoảng cỏch từ M ;
3 1
2 đến hai tiệm cận của (C) bằng 2
Trang 4C (T) cắt tiệm cận xiờn của (C) tại B(3; 3).
D Phương trỡnh của (T) là y x
Cõu 32 : Cho hàm số y = 42x x 2 Đạo hàm f’(x) có tập xác định là:
A R B (0; 2) C (-;0) (2; +) D R\{0; 2}
Cõu 33 : Một hỡnh chúp tam giỏc đều cú cạnh bờn bằng b và chiều cao h Khi đú, thể tớch của hỡnh chúp bằng
3
4
3 2 2
12
3 2 2
4
3 2 2
8
Cõu 34 :Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giỏc ABC với A0;6, B 4;4,
2;5
C Gọi D là chõn đường phõn giỏc trong đỉnh A của tam giỏc ABC Khi đú tọa độ của D là:
A
14
1;
3
D
14 0;
3
D
14 2;
5
14 1;
3
D
Cõu 35: Cho haứm soỏ y f(x) 2x33x212x 5 Trong caực meọnh ủeà sau, tỡm meọnh ủeà sai
A f(x) taờng treõn khoaỷng (3, 1) B f(x) giaỷm treõn khoaỷng (1, 1)
C f(x) taờng treõn khoaỷng (5, 10) D f(x) giaỷm treõn khoaỷng (1, 3)
Cõu 36 : Tỡm giỏ trị lớn nhất của hàm số y x 33x2 9x 7 trờn đoạn [ 4;3] :
Cõu 37 : Hàm số y = 3 abx3 có đạo hàm là:
A y’ = 3 3
bx
3 abx B y’ =
2
2 3 3
bx
abx
C y’ = 3bx 3 abx3 D y’ =
2
3bx
2 abx
Cõu 38 : Cho hỡnh chúp tứ giỏc đều S.ABCD cú cạnh đỏy bằng a, tõm 0.Gọi M và N lần lượt là
trung điểm của SA và BC Biết rằng gúc giữa MN và (ABCD) bằng 600 , độ dài đoạn MN bằng
2
a
A
2 2
a B
5 2
a C
10
2
a D
Cõu 39 : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hỡnh vuụng ABCD Gọi M1;3 là trung
điểm của BC,
3 1
;
2 2
N
là điểm trờn cạnh AC sao cho
1 4
AN AC
Biết đỉnh D nằm trờn
đường thẳng x y 3 0 Tọa độ đỉnh D của hỡnh vuụng là:
A D3;0 B D1; 2 C D1;2 D D 1;4
Cõu 40: Cho haứm soỏ y f(x) x 42x22 Trong caực meọnh ủeà sau, tỡm meọnh ủeà ủuựng
A f(x) giaỷm treõn khoaỷng (2, 0) B f(x) taờng treõn khoaỷng (1, 1)
C f(x) taờng treõn khoaỷng (2, 5) D f(x) giaỷm treõn khoaỷng (0, 2)
Cõu 41 : Tỡm giỏ trị lớn nhất của hàm số f x( )x2 3x2 trờn đoạn [-10;10]:
A 132 B 0 C 2 D 72
Trang 5Câu 42 : Cho f(x) = x x §¹o hµm f’(1) b»ng:
A
3
8 B
8
3 C 2 D 4
Câu 43: Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng a, M là trung điểm của CD Tính cosin gĩc giữa
AC và BM bằng
3
6
A
3 4
B
3 3
C
3 2
D
Câu 44 : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD, biết phương trình đường thẳng chứa cạnh AB là x2y 3 0 , tọa độ điểm I0; 1 là trung điểm cạnh AC Phương trình đường thẳng chứa cạnh CD là:
A 2x y 7 0 B x2y 3 0 C x2y 7 0 D x2y7 0
Câu 45: Cho hàm số
3x 1
y f(x)
x 1
Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng
A f(x) đồng biến trên R B f(x) tăng trên ( ;1) (1; )
C f(x) tăng trên ( ;1) và (1; ) D f(x) liên tục trên R
Câu 46 : Trong các hình trụ cĩ thể tích V khơng đổi, người ta tìm được hình trụ cĩ diện tích tồn phần nhỏ nhất Hãy so sánh chiều cao h và bán kính đáy R của hình trụ này:
A
R
h
Câu 47: Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình vuơng cạnh a, SA a 3 và vuơng gĩc với đáy Tính khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác SAB đến mặt phẳng (SAC) bằng
3
6
a A
2 4
a B
. 2
a C
3 2
a D
Câu 48 :Họ nguyên hàm
cos 2
x dx
x x
A sinxcosx C B sinxcosx C
C 2sinx cosx C D 2sinxcosx C
Câu 49 : Trong tất cả các hình chữ nhật cĩ diện tích S, chu vi của hình chữ nhật cĩ chu vi nhỏ nhất bằng bao nhiêu:
Câu 50:Tìm m để hàm số sau đây đồng biến trên khoảng (0, 3)
1
y x (m 1)x (m 3)x 4 3
A
12 m
7
B
12 m 7
C m R D
7 m 12
Trang 6ĐỀ ễN TẬP SỐ 04 (Thời gian 90phỳt) .
1
Cõu 1:Tỡm m ủeồ haứm soỏ
2
2
x 2mx 3 y
x mx 2
A
5 m 7
B
5 m 7
C
5 m 7
D
5 m 7
2
Cõu 2 : Đồ thị hàm số y mx 4m2 9x210 cú 3 điểm cực trị thỡ tập giỏ trị của m là:
A R\ 0 B 3 0; 3; C 3; D ; 30 3;
3 Cõu 3
: Hàm số y = 31 x 2 có tập xác định là:
A [-1; 1] B (-; -1] [1; +) C R\{-1; 1} D R
4 Cõu 4: Cho hỡnh chúp S.ABCD cú đỏy là hỡnh chữ nhật với AB = 2a,AD = a.Hỡnh
chiếu của S lờn (ABCD) là trung điểm H của AB, SC tạo với đỏy một gúc 45o.Thể tớch khối
chúp S.ABCD là:
B
3
2 2
3
a
B
3
3
a
C
3 2 3
a
D
3 3 2
a
5
Cõu 5:Cho haứm soỏ
1
y x mx (2m 1)x m 2 3
Vụựi giaự trũ naứo cuỷa m thỡ haứm soỏ nghũch bieỏn treõn khoaỷng 2;0
1 m 2
C
1 m 2
D
1 m 2
6
Cõu 6 : Cho hàm số
x y x
2
1 Khoảng cỏch giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số bằng:
7
Cõu 7: Hàm số y = 2 4
4x 1
có tập xác định là:
A R B (0; +)) C R\
1 1
;
2 2
1 1
;
2 2
8 Cõu 8: Cho hỡnh lõp phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a tõm O Khi đú thể tớch khối tứ diện
AA’B’O là
3
8
a A
3 12
a B
3 9
a C
3 2
3
a D
9
Cõu 9: Hệ phơng trình:
x y
với x ≥ y có mấy nghiệm?
10 Cõu 10: Vụựi giaự trũ naứo cuỷa m thỡ haứm soỏ y (m 1)x 3 mx2 2x 1 luoõn ủoàng bieỏn
Trang 7A 3 3 m 3 3 B 2 3 m 2 3
11
Cõu 11: Cho hàm số y 5x4 Số điểm cực trị của đồ thị hàm số là:
12
Cõu 12: Hàm số y = 235
4 x
có tập xác định là:
A [-2; 2] B (-: 2] [2; +) C R D R\{-1; 1}
13 Cõu 13: Cho biết thể tớch của một hỡnh hộp chữ nhật là V, đỏy là hỡnh vuụng cạnh a Khi đú diện tớch toàn phần của hỡnh hộp bằng
2
a
2
a 2 2
V
a
2
a
14
Cõu 14 : Hệ phơng trình:
y 1 x
có nghiệm là:
A 3; 4
B 1; 3
C 2; 1
D 4; 4 15
Cõu 15: Vụựi giaự trũ naứo cuỷa m thỡ haứm soỏ
mx 4 y
2x m
16
Cõu 16 : Cho hàm số y x 3mx2 Lựa chọn phương ỏn đỳng.1
A Với mọi m, hàm số luụn cú cực đại và cực tiểu
B Với m = 0, hàm số cú cực đại và cực tiểu
C Cả ba phương ỏn kia đều sai
D Với mọi m 0, hàm số luụn cú cực đại và cực tiểu.
17
Cõu 17 : Hàm số y = 2 e
có tập xác định là:
18 Cõu 18: Cho hỡnh chúp tứ giỏc đều S.ABCD cú cạnh đỏy bằng a, tõm 0.Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và BC Biết rằng gúc giữa MN và (ABCD) bằng 600, cosin gúc giữa MN và mặt phẳng (SBD) bằng
3
4
A
2 5
B
5 5
C
10 5
D
19
Cõu 19 : Hệ phơng trình:
ln x ln y 3 ln 6
A 20; 14
B 12; 6
C 8; 2
D 18; 12 20
Cõu 20:Vụựi giaự trũ naứo cuỷa m thỡ haứm soỏ
mx 4 y
2x m
luoõn nghũch bieỏn treõn tửứng khoaỷng xaực ủũnh cuỷa noự.
21
Cõu 21 : Cho hàm số
x y
x x
2
1
1 Tọa độ điểm cực đại của hàm số là:
4 3
Trang 8Cõu 22 : Hàm số y = 3 2 2
x 1
có đạo hàm là:
A y’ = 3 2
4x
3 x 1 B y’ = 3 2 2
4x
C y’ = 2x x3 21 D y’ = 3 2 2
23 Cõu 23: Cho hỡnh chúp tam giỏc cú đường cao bằng 100 cm và cỏc cạnh đỏy bằng 20 cm, 21 cm,
29 cm Thể tớch của hỡnh chúp đú bằng
3
6000
A cm B 6213cm3 C 7000cm3 D 7000 2cm3 24
Cõu 24: Hệ phơng trình:
3 lg x 2 lg y 5
4 lg x 3 lg y 18
A 100; 1000
B 1000; 100
C 50; 40
D Kết quả khác
25 Cõu 25: Trong caực haứm soỏ sau, haứm soỏ naứo ủoàng bieỏn treõn (1, 2) ?
1
3
C
x 2 y
x 1
D
2
x x 1 y
x 1
26
Cõu 26: Cho hàm số
x x y
x
1 (C) (T) là phương trỡnh tiếp tuyến của (C) tại M ;
3 1
2
Lựa chọn phương ỏn sai.
A (T) cắt tiệm cận đứng của (C) tại A(-1; 0)
B Tớch cỏc khoảng cỏch từ M ;
3 1
2 đến hai tiệm cận của (C) bằng 2.
C (T) cắt tiệm cận xiờn của (C) tại B(3; 3)
D Phương trỡnh của (T) là y x
27 Cõu 27
: Hàm số y = 3 2x2 x 1 có đạo hàm f’(0) là:
A
1 3
B
1
28 Cõu 28 : Cho hỡnh chúp S.ABC với SASB SB, SC SC, SA SA a SB b, , , SC c Thể tớch của hỡnh chúp bằng
1
3
A abc
1 6
B abc
1 9
C abc
2 3
D abc
29
Cõu 29 : Hàm số
3
x
F x
x
là một nguyờn hàm của hàm số nào:
A x 3ln x B x3lnx C 2
3
3
x
30 Cõu 30: Trong caực haứm soỏ sau, haứm soỏ naứo nghũch bieỏn treõn (1, 3) ?
A
2 1
2
B
2
3
C
2x 5 y
x 1
2
x x 1 y
x 1
31
Cõu 31 : Cho hàm số
x x y
x
1 (C) (T) là phương trỡnh tiếp tuyến của (C) tại M ;
3 1
2
Lựa chọn phương ỏn sai.
A (T) cắt tiệm cận đứng của (C) tại A(-1; 0)
Trang 9B Tớch cỏc khoảng cỏch từ M ;
3 1
2 đến hai tiệm cận của (C) bằng 2.
C (T) cắt tiệm cận xiờn của (C) tại B(3; 3)
D Phương trỡnh của (T) là
y3 x
1
32 Cõu 32
: Cho hàm số y = 42x x 2 Đạo hàm f’(x) có tập xác định là:
33 Cõu 33 : Một hỡnh chúp tam giỏc đều cú cạnh bờn bằng b và chiều cao h Khi đú, thể tớch của hỡnh
chúp bằng
3
4
3 2 2
12
3 2 2
4
3 2 2
8
34
Cõu 34 :Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giỏc ABC với A0;6, B 4;4,
2;5
C Gọi D là chõn đường phõn giỏc trong đỉnh A của tam giỏc ABC Khi đú tọa độ của D là:
A
14 1;
3
D
14 0;
3
D
14 2;
5
14 1;
3
D
35 Cõu 35: Cho haứm soỏ y f(x) 2x 3 3x 2 12x 5 Trong caực meọnh ủeà sau, tỡm meọnh ủeà sai.
C f(x) taờng treõn khoaỷng (5, 10)D f(x) giaỷm treõn khoaỷng (1, 3)
36
Cõu 36 : Tỡm giỏ trị lớn nhất của hàm số y x 33x2 9x 7 trờn đoạn [ 4;3] :
37 Cõu 37
: Hàm số y = 3 abx3 có đạo hàm là:
A y’ = 3 3
bx
2
2 3 3
bx
abx
C y’ = 3bx 3 abx3 D y’ =
2
3bx
2 abx
38 Cõu 38 : Cho hỡnh chúp tứ giỏc đều S.ABCD cú cạnh đỏy bằng a, tõm 0.Gọi M và N lần lượt là
trung điểm của SA và BC Biết rằng gúc giữa MN và (ABCD) bằng 600 , độ dài đoạn MN bằng
2
a
A
2 2
a B
5 2
a C
10
2
a D
39
Cõu 39 : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hỡnh vuụng ABCD Gọi M1;3 là trung
điểm của BC,
3 1
;
2 2
N
là điểm trờn cạnh AC sao cho
1 4
AN AC
Biết đỉnh D nằm trờn
đường thẳng x y 3 0 Tọa độ đỉnh D của hỡnh vuụng là:
A D3;0 B D1; 2 C D1;2 D D 1;4
40 Cõu 40: Cho haứm soỏ y f(x) x 4 2x 2 2 Trong caực meọnh ủeà sau, tỡm meọnh ủeà ủuựng.
C f(x) taờng treõn khoaỷng (2, 5) D f(x) giaỷm treõn khoaỷng (0, 2)
41
Cõu 41 : Tỡm giỏ trị lớn nhất của hàm số ( )f x x2 3x2 trờn đoạn [-10;10]:
Trang 1042 Câu 42
: Cho f(x) = x 3x2 §¹o hµm f’(1) b»ng:
A
3
8
43 Câu 43: Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng a, M là trung điểm của CD Tính cosin gĩc giữa AC và
BM bằng
3
6
A
3 4
B
3 3
C
3 2
D
44 Câu 44 : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD, biết phương trình
đường thẳng chứa cạnh AB là x2y 3 0 , tọa độ điểm I0; 1 là trung điểm cạnh AC Phương trình đường thẳng chứa cạnh CD là:
A 2x y 7 0 B x2y 3 0 C x2y 7 0 D x2y7 0 45
Câu 45: Cho hàm số
3x 1
y f(x)
x 1
A f(x) đồng biến trên R B f(x) tăng trên ( ;1) (1; )
C f(x) tăng trên ( ;1) và (1;) D f(x) liên tục trên R.
46 Câu 46 : Trong các hình trụ cĩ thể tích V khơng đổi, người ta tìm được hình trụ cĩ diện tích tồn
phần nhỏ nhất Hãy so sánh chiều cao h và bán kính đáy R của hình trụ này:
A
R
h
47 Câu 47: Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình vuơng cạnh a, SA a 3 và vuơng gĩc với đáy Tính khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác SAB đến mặt phẳng (SAC) bằng
3
6
a
A
2 4
a B
. 2
a C
3 2
a D
48
Câu 48 : Họ nguyên hàm
cos 2
x dx
x x
A sinxcosx C B sinxcosx C
49 Câu 49 : Trong tất cả các hình chữ nhật cĩ diện tích S, chu vi của hình chữ nhật cĩ chu vi nhỏ nhất bằng bao nhiêu:
50 Câu 50:Tìm m để hàm số sau đây đồng biến trên khoảng (0, 3)
1
y x (m 1)x (m 3)x 4 3
A
12 m 7
B
12 m 7
7 m 12