Nhắc lại về biểu thức: Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa làm thành một biểu thức.. là các biểu thức...[r]
Trang 1KIỂM TRA
• 1) Viết các số 925, 3562 dưới dạng tổng các lũy thừa của 10.
• 2) Tính: 13 + 23 =
925 = 9.102 + 2.10 + 5.100
3562 = 3.103 + 5.102 + 6.10 + 2.100
1 + 8 = 9
Trang 2THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC
PHÉP TÍNH
Tiết 16:
Trang 31 Nhắc lại về biểu thức:
Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy
thừa) làm thành một biểu thức.
Ví dụ:
5 + 3 – 2 ; 12: 6 2 ; 52 ; (2 32 + 43): 5; là các biểu thức.
Trang 4*Chú ý:
a) Mỗi số cũng được coi là một biểu thức.
b) Trong một biểu thức có thể có dấu ngoặc
để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính
Trang 52 Thứ tự thực hiện các phép tính:
a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
Nếu chỉ có phép cộng, trừ hoặc nhân, chia, ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải
Ví dụ:
a) 58 ─ 35 + 7 = 23 + 7 = 40
b) 50 : 2 4 = 25 4 =100
= 23 + 7
= 25 4
Trang 6 Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia,
nâng lên lũy thừa, ta tính lũy thừa trước, rồi
đến nhân và chia, cuối cùng đến cộng và trừ
Ví dụ:Tính
a) 33 10 + 22 12 = 27 10 + 4 12 = 270 + 48 = 318 b) 5 23 + 7 22 = 5 8 + 7 4 = 40 + 28 = 68
Trang 7b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc:
Ta thực hiện: ( ) [ ] { }
Ví dụ: Tính
a) 100 : {2 [45 ─ (13 + 7)]} b) 150─ {12.[28 ─ ( 24 ─5)]}
= 100 :{ 2.[45 ─ 20]}
= 100 : { 2 25}
= 100 : 50
= 2
= 150 ─ { 12 + [28 ─ 19]}
= 150 ─ { 12 9}
= 150 ─ 108
= 42
Trang 8?1 Tính:
a) 62: 4 3 + 2 52 b) 2.(5 42 – 18)
= 36: 4 3 + 2 25
= 9 3 + 2 25
= 27 + 50 = 77
= 2.(5 16 – 18)
= 2.(80 – 18)
= 2 62 = 124
Trang 9?2 Tìm số tự nhiên x, biết:
a) (6x – 39): 3 = 201 b) 23 + 3x = 56: 53
6x – 39 = 201 3 6x ─ 39 = 603 6x = 603 + 39
x = 642: 6
x = 107
23 + 3x = 53
23 + 3x = 125 3x = 125 – 23
x = 102: 3
x = 34
Trang 10*Tổng quát:
• 1 Thứ tự thực hiện các phép tính đối với
biểu thức không có dấu ngoặc:
Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ
• 2 Thứ tự thực hiện các phép tính đối với
biểu thức có dấu ngoặc:
( ) [ ] { }
Trang 11Củng cố:
Bài 73 sgk: Thực hiện tính:
• a) 5 42 – 18: 32 c) 39 213 + 87 39
= 5 16 – 18: 9
= 80 – 2 = 78
= 39( 213 + 87)
= 39.300
= 11700
Trang 12Bài 75sgk:
• Điền số thích hợp vào ô vuông:
+3
x4
60
11
12
5
15
15
Trang 13HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ:
• Học bài
• BTVN: 73( b, d); 74/SGK/32
Gợi ý:
BT 73( b, d) tương tự như 73( a, c)
BT 74 tương tự như ?2/SGK/32