1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

de thi toan 7 co ma tran

11 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 153,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải được các bài toándạng tìm 2 số Nắm vững bằng cách các tính vận dụng chất của tỉ các tính lệ thức chất của TLT và dãy tỉ số bằng nhau 2 0 Biết tìm giá trị của hàm Vẽ thành số khi cho[r]

Trang 1

MA TRẬN

ĐỀ KIỂM

TRA HK

Cấp độ

Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng Cộng

Chủ đề

1:Số hữu tỉ.

Số thực

Nhận biết

được số

hữu tỉ, vô tỉ

So sánh được hai

số hữu tỉ

Thực hiện thành thạo các phép tính về số hữu tĩ

Chủ đề 2:

Tỉ lệ thức

Nắm vững các tính chất của tỉ

lệ thức

Giải được các bài toándạng tìm 2 số bằng cách vận dụng các tính chất của TLT và dãy

tỉ số bằng nhau

Chủ đề

3:Hàm số

và đồ thị

Biết tìm giá trị của hàm

số khi cho giá trị của biến số

Vẽ thành thạo đồ thị

y =ax

Đường

thẳng

vuông góc

Đường

thẳng song

song

Nhận biết

được các

góc so le

trong, đồng

vị, trong

cùng phía

Biết tính chất của hai đường thẳng song

Chủ đề 4:

Tam giác

Biết tính số

đo góc trong, góc ngoài của tam giác

Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh các đoạn bằng nhau, các góc bằng nhau

Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh các đoạn bằng nhau, các góc bằng nhau

Trang 2

TS câu

Tỷ lệ % 7.5% 27.5% 65%

Trang 3

A BIÊN SOẠN ĐỀ KIẾM TRA

Phần I : Trắc nghiệm ( 3đ )

Mức độ : Nhận biết

Chủ đề 1 Số hữu tỉ, vô tỉ

Câu 1.Kết quả nào sau đây là đúng?

A

1

N

2 Z

3  Câu 2: Kết quả nào sau đây là sai?

A

1

1

3 Z

Chủ đề 3 Đường thẳng vuông góc Đường thẳng song song

Câu 7: Cho hình vẽ

A.A ,B 1  1

là cặp góc so le trong B

 

A ,B1 1

là cặp góc đồng vị

C

 

A ,B1 1

là cặp góc trong cùng phía

D.A, B, C đều sai

Mức độ : Thông hiểu

Chủ đề 1 Số hữu tỉ, vô tỉ

Câu 3: Với x =

1

2, y =

1 2

thì ta có:

Câu 4: Các so sánh nào sau đây là sai?

12  15 C.0,25 = 4

1

D

18  19

Chủ đề 2 Tỉ lệ thức

Câu 5:Từ tỉ lệ thức:

b d ta có thể suy ra các đẳng thúc:

Câu 6: Từ đẳng thức ad = bc Ta có tỉ lệ thức:

A

d a

Chủ đề 3 Đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song

Câu 8.Cho hình vẽ, biết a //b.

8a) Chọn câu đúng:

A  A1  B  1 B A  1  B  4

C.A  3  B  4 D A  3  B  2

A

1

A

B

1

1 2

3 4

2

a

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn TOÁN – KHỐI 7 Thời gian làm bài 90 phút(Không kể thời gian phát đề)

Trang 4

8b) Cho 

0 2

B 143

, chọn câu sai

A 

0 3

A 143

B 

0 4

A 143

C 

0 2

A 143

D 

0 2

A 117

Câu 9: Nếu a // b và a  c thì:

Chủ đề 4 Tam giác

Câu 10: Cho ABC, biết ˆ= 45 0 ; Cˆ= 55 0 ,

10a) số đo góc ˆlà:

10b)Số đo góc ngoài đỉnh B của ABC là:

Phần II : Tự luận ( 7đ )

Mức độ : Thông hiểu

Chủ đề 3 Hàm số và đồ thị:

Câu 3:(0,5đ)Cho hàm số yf x( ) 2 x21 Tính f(2); (0);f

Mức độ : Vận dụng thấp

Chủ đề 1 Số hữu tỉ, vô tỉ

Câu 1:Tính:

15 1 19 5 2

34 3 34 7 3   

Chủ đề 2 Tỉ lệ thức

Câu 2:(1,5 điểm) Ba chi đội 7A, 7B, 7C tham gia làm kế hoạch nhỏ thu nhặt giấy vụn tổng cộng

được 120kg giấy vụn Tính số giấy mỗi chi đội thu được, biết rằng số giấy mỗi chi đội thu được

tỉ lệ với 7; 8; 9

Chủ đề 3 Hàm số và đồ thị:

Câu 4: Vẽ đồ thị hàm số y = 2x

Chủ đề 4 Tam giác

Câu 5: (3 điểm) Cho tam giác AOB có OA = OB Tia phân giác của góc O cắt AB ở D.

Chứng minh rằng:

a) AODBOD

b) ADO BDO

Mức độ : Vận dụng cao:

Câu 5 (3 điểm) Cho tam giác AOB có OA = OB Tia phân giác của góc O cắt AB ở D.

Chứng minh rằng:

c) ODAB

Trang 5

Phòng Giáo dục và đào tạo Dầu tiếng

Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

Phần I : Trắc nghiệm ( 3đ )

Câu 1.Kết quả nào sau đây là đúng?

A

1

N

2 Z

3  Câu 2: Kết quả nào sau đây là sai?

A

1

1

3 Z

Câu 3: Với x =

1

2, y =

1 2

thì ta có:

Câu 4: Các so sánh nào sau đây là sai?

12  15 C.0,25 = 4

1

D

18  19

Câu 5:Từ tỉ lệ thức:

b d ta có thể suy ra các đẳng thúc:

Câu 6: Từ đẳng thức ad = bc Ta có tỉ lệ thức:

A

d a

Câu 7: Cho hình vẽ

A.A ,B 1  1 là cặp góc so le trong B.

 

A ,B1 1

là cặp góc đồng vị

C

 

A ,B1 1

là cặp góc trong cùng phía

D.A, B, C đều sai

Câu 8.Cho hình vẽ, biết a //b.

8.a) Chọn câu đúng:

A  A1  B  1 B A  1  B  4

C.A  3  B  4 D A  3  B  2

8.b) Cho

0 2

B 143

, chọn câu sai

A 

0 3

A 143

B 

0 4

A 143

C 

0 2

A 143

D 

0 2

A 117

Câu 9: Nếu a // b và a  c thì:

Câu 10: Cho ABC, biết ˆ= 45 0 ; Cˆ= 55 0 ,

10a) số đo góc ˆlà:

A

B

1

1 2

3 4

2

a

A

1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 Môn TOÁN – KHỐI 7 Thời gian làm bài 90 phút

Trang 6

10b)Số đo góc ngoài đỉnh B của ABC là:

Phần II : Tự luận ( 7đ )

Câu 1:(1,5đ) Tính:

15 1 19 5 2

34 3 34 7 3   

Câu 2:(1,5 điểm) Ba chi đội 7A, 7B, 7C tham gia làm kế hoạch nhỏ thu nhặt giấy vụn tổng cộng

được 120kg giấy vụn Tính số giấy mỗi chi đội thu được, biết rằng số giấy mỗi chi đội thu được

tỉ lệ với 7; 8; 9

Câu 3:(0,5đ)Cho hàm số yf x( ) 2 x21 Tính f(2); (0);f

Câu 4: (0,5đ)Vẽ đồ thị hàm số y = 2x

Câu 5: (3 điểm) Cho tam giác AOB có OA = OB Tia phân giác của góc O cắt AB ở D.

Chứng minh rằng:

a) AODBOD

b) ADO BDO

c) ODAB

Trang 7

-Hết -HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM Phần I : Trắc nghiệm ( 3đ )

Đáp

án

Nội

dun

g

Điểm

Bài

1/

(1,5đ

)

15 1 19 5 2

34 3 34 7 3   

=

34 34  3 3  7

=

1

-1-5

7

=

5

7

0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ

Bài

2/

(1,5đ

)

Gọi

số

giấy

vụn

của

lớp

7A,7

B,7

C

thu

đượ

c lần

lượt

là:

a,b,c

0,25 đ

0,25 đ

0,5 đ

0,5 đ

Trang 8

o đề

bài

ta có

:

à a+b+c=120

7   8 9

v

Áp

dụn

g

tính

chất

của

dãy

tỉ số

bằng

nhau

ta

có:

a+b+c 120

7   8 9 7+8+9  24 

Vậy

số

giấy

vụn

lớp

7A ,

7B,7

C

lần

lượt

là :

35

kg;4

0kg;

45k

g

Bài

3/

0,5 đ

Ta

0,25 đ

0,25 đ

Trang 9

có :

f(2)

=

2.22

-1 =

8-1

= 7

f(0)

=

2.02

-1 =

0-1=

-1

Bài

4/

0,5 đ

Cho

x = 1

=> y

= 2,

ta

được

điểm

A(1;

2)

Vẽ

đúng

0,25 đ

0,25 đ

Bài

5/

(3đ)

Vẽ

hình,

viết

GT,

KL

đúng

a)Xé

t

à

có :

OA

=

OB

(gt)

0,5 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,5 đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ

Trang 10

(gt)

OD

cạnh

chun

g

Suy

ra

D = BOD

AO

(c.g

c)

b

)

V

ì

nên

ADO BDO (hai

góc

tươn

g

ứng)

c)

Ta

DO DO

AB

(cm

trên)

(1)

Mặt

khác

DO DO 180 0

(kề

bù)

(2)

Từ

(1)

(2)

Suy

ra

DO DO 90 0

Nên

Trang 11

(đpc

m)

Ghi chú : Học sinh có cách giải đúng khác, giáo viên chấm phân phối cho đủ số điểm

Ngày đăng: 02/11/2021, 11:49

w