1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tài liệu WWEI phase II pdf

67 632 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dictionary for HCMC Wastewater Environment Project Aeration Tank
Trường học HCMC University of Technology
Chuyên ngành Wastewater Management
Thể loại Tài liệu
Thành phố Ho Chi Minh City
Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 240,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Estimate cost progress Welding nod: que hµn Mobile truck/mobile crane/wheel crane/truck crane: xe cÈu b¸nh h¬i Crawler crane: xe cÈu b¸nh xÝch DICTIONARY for office stationery Keo-cutter

Trang 1

DICTIONARY for HCMC wastewater environment project

mặt, nước mưa, nước thải dọc theo các đường phố)

các hộ dân cư toàn thành phố đổ về trạm xử lý, do lưu lượng quá lớn, nên người ta phải dùng cống chuyền tải để giảm bớt vận tốc của nó)

Trang 2

Embankment : đê, đường đắp cao (cho xe lửa…)

trạm xử lý, nếu có nhiều cấp cống có thể có thêm sub – interceptor sewer)

Mixing machine of advanced paddling : chôn cơ khí bằng vật liệu độn

Plan and longitudinal profile of……… canal : mặt bằng và trắc dọc tuyến kênh……

Trang 3

Proposed dike : Đê đề xuất

DICTIONARY for bidding

TBT: from the second wastewater environment improvement project

Trang 4

Spoil (noun-spoil) disposal (dis’pouzol): do chat thai

Drawing furnished by the contractor

Working drawing: ban ve thi cong on the basis of Construction drawing issued by Engineer

Shop drawing: ban ve che tao

Drawing of the temporary facilities: ban ve cac cong trinh tam

As-built drawings: ban ve hoan cong

Advance Payment : Tạm ứng

Advance Payment Security : Bảo đảm tạm ứng

Alternative proposals by Bidders : Hồ sơ dự thầu/đề xuất thay thế của Nhà thầu Amendment of Bidding Documents : Sửa đổi Hồ sơ mời thầu

An eligible bidder : Một nhà thầu hợp lệ

Bid : Hồ sơ dự thầu, đơn dự thầu

Bid prices : Giá dự thầu

Bid Security : Bảo đảm dự thầu

Bid validity : Hiệu lực của hồ sơ dự thầu

Bidding Data/Contract Data : Dữ liệu đấu thầu

Bidding documents : Hồ sơ mời thầu

Bill of Quantities/Activity Schedule : Biểu tiên lượng

Clarification of Bidding Documents : Làm rõ Hồ sơ mời thầu

Content : Mục lục, nội dung

Content of Bidding Documents : Nội dung của Hồ sơ mời thầu

Contract Agrrement : Thỏa thuận Hợp đồng

Cost of bidding : chi phí dự thầu

Currencies of Bid : Đồng tiền của Hồ sơ dự thầu

Documents comprising the Bid : Các tài liệu trong Hồ sơ dự thầu

Drawings : Các bản vẽ

Equipment : Thiết bị

Form of Bid : Mẫu đơn dự thầu

Format and signing of Bid : Quy cách và chữ ký trong Hồ sơ dự thầu

General conditions of Contract : Các điều kiện chung của Hợp đồng

Instructions to Bidders : Chỉ dẫn đối với Nhà thầu

Invitation for Bids : Thông báo mời thầu

language of Bids : Ngôn ngữ của Hồ sơ dự thầu

Materials : Nguyên vật liệu, vật tư

Payment : thanh toán

Trang 5

Performance Security : Bảo đảm thực hiện Hợp đồng

Pre - Bid meeting : họp tiền(trước) đấu thầu

Preparation of Bids : Chuẩn bị Hồ sơ dự thầu

Qualification of the bidder : Năng lực của nhà thầu

Scope of bid : Phạm vi đấu thầu

Service : dịch vụ

Site : Công trường, hiện trường

Site visit : Tham quan hiện trường

Source of funds : Nguồn vốn

Special conditions of Contract : Các điều kiện cụ thể của Hợp đồng

Technical Specifications : Chỉ dẫn kỹ thuật

Award of contract : trao hợp đồng

Bid evaluation : Đánh giá hồ sơ dự thầu, xét thầu

Bid opening : mở thầu

Clarification of bids : Làm rõ hồ sơ dự thầu

Conversion to single currency : chuyển đổi về một đồng tiền chung

Correction of errors : sửa lỗi

Deadline for submission of bids : thời hạn nộp hồ sơ dự thầu

Determination of responsiveness : xác định sự đáp ứng (của hồ sơ dự thầu)

Employer's right to accept any bid and to reject any or all bids : Chủ đầu tư có quyền chấp nhận bất kỳ hồ sơ nào và loại bất kỳ hoặc tất cả các hồ sơ dự thầu

Evaluation and comparison of bids : đánh giá và so sánh hồ sơ dự thầu

Late bids : hồ sơ dự thầu nộp muộn

Marking of bids : đánh dấu ( đề phong bì) hồ sơ dự thầu

Modification of bids : Sửa đổi hồ sơ dự thầu

Notification of award : thông báo trúng thầu

Performance security : bảo đảm thực hiện hợp đồng

Preference for domestic bidders : ưu tiên nhà thầu trong nước

Preliminary examination of bids: đánh giá sơ bộ hồ sơ dự thầu

Process of bid evaluation to be confidential: quá trình xét thầu phải được bảo mật

Sealing of bids : niêm phong hồ sơ dự thầu

Signing of agreement : ký thỏa thuận hợp đồng

Submission of bids : nộp hồ sơ dự thầu

Withdrawal of bids : Rút hồ sơ dự thầu

Article 4 Interpretation of Terms Điều 4 Giải th�ch từ ngữ

Trang 6

Terms in this Law (Vietnam's Law on

procurement) shall be construed as follows:

Trong Luật n�y, c�c từ ngữ dưới đ�y được hiểu như sau:

1 State funds includes the State budget,

State-guaranteed credit, State credit for development

investment, development investment capital of

State-owned enterprises, and other funds managed by the

2 Procurement is the process of selecting a bidder

who is responsive to the Procuring Entity's

requirements to implement packages of the projects

designated in Article 1 of this Law on the basis of

competition, fairness, transparency, efficiency and

economy

2 Đấu thầu l� qu� tr�nh lựa chọn nh� thầu đ�p ứng c�c y�u cầu của b�n mời thầu để thực hiện g�i thầu thuộc c�c dự �n quy định tại Điều 1 của Luật n�y tr�n cơ sở bảo đảm t�nh cạnh tranh, c�ng bằng, minh bạch v� hiệu quả kinh tế

3 Procurement activities include the activities of

related parties in the bidder selection process

3 Hoạt động đấu thầu bao gồm c�c hoạt động của c�c b�n li�n quan trong qu� tr�nh lựa chọn nh� thầu

4 Bidding process includes preparation for bidding,

organization of bidding, evaluation of bids, appraisal

and approval of bidding result, announcement of

award, finalization of contract, and signature of

contract

4 Tr�nh tự thực hiện đấu thầu gồm c�c bước

chuẩn bị đấu thầu, tổ chức đấu thầu, đ�nh gi� hồ sơ

dự thầu, thẩm định v� ph� duyệt kết quả đấu thầu, th�ng b�o kết quả đấu thầu, thương thảo, ho�n thiện hợp đồng v� k� kết hợp đồng

5 National bidding is the process of selecting

bidders who are responsive to the Procuring Entity's

requirements, with participation by domestic bidders

only

5 Đấu thầu trong nước l� qu� tr�nh lựa chọn nh� thầu đ�p ứng c�c y�u cầu của b�n mời thầu với sự tham gia của c�c nh� thầu trong nước

6 National bidding is the process of selecting

bidders who are responsive to the Procuring Entity's

requirements, with participation by domestic bidders

7 Project means a set of proposals for implementing

part or the whole of work to achieve a particular

objective or requirement in a pre-defined period of

time, based on specified sources of fund

7 Dự �n l� tập hợp c�c đề xuất để thực hiện một

phần hay to�n bộ c�ng việc nhằm đạt được mục ti�u hay y�u cầu n�o đ� trong một thời gian nhất định dựa tr�n nguồn vốn x�c định

8 Competent Person is a person who is authorized

to make decisions on project in accordance with

applicable legislations For those projects financed by

State funds of State-owned enterprises of 30% or

more, except for 100% State-funded projects, the

Competent Person is the Board of Directors or the

authorized representatives of the stakeholders

8 Người c� thẩm quyền l� người được quyền

quyết định dự �n theo quy định của ph�p luật Đối với c�c dự �n c� sự tham gia vốn nh� nước của doanh nghiệp nh� nước từ 30% trở l�n, trừ c�c dự

�n sử dụng 100% vốn nh� nước, th� người c� thẩm quyền l� Hội đồng quản trị hoặc đại diện c� thẩm quyền của c�c b�n tham gia g�p vốn

9 Investment Owner is the owner of the funds, or

who is authorized to represent the funds owner, or a

borrower who directly manages and administers the

projects designated in paragraph 7 of this Article

9 Chủ đầu tư l� người sở hữu vốn hoặc được giao tr�ch nhiệm thay mặt chủ sở hữu, người vay vốn trực tiếp quản l� v� thực hiện dự �n quy định tại khoản

7 Điều n�y

10 Procuring Entity means the Investment Owner

or a professional organization with sufficient capacity

and experience to be used by the Investment Owner

to organize a procurement in accordance with the

legislations on procurement

10 B�n mời thầu l� chủ đầu tư hoặc tổ chức

chuy�n m�n c� đủ năng lực v� kinh nghiệm được chủ đầu tư sử dụng để tổ chức đấu thầu theo c�c quy định của ph�p luật về đấu thầu

11 Bidder is an organization or individual eligible in

accordance with Article 7 or Article 8 of this Law

11 Nh� thầu l� tổ chức, c� nh�n c� đủ tư c�ch

hợp lệ theo quy định tại Điều 7, Điều 8 của Luật n�y

12 Principal bidder is a bidder who takes 12 Nh � thầu ch�nh l� nh� thầu chịu tr�ch

Trang 7

responsibility for participating in a procurement,

signing the bid, and signing and performing the

contract if selected (hereinafter referred to as the

bidder participating in the procurement) A bidder that

bids by itself is referred to as an independent bidder

A bidder who associates with one or more other

bidders to submit one bid procurement is referred to

as a joint venture

nhiệm về việc tham gia đấu thầu, đứng t�n dự thầu, k� kết v� thực hiện hợp đồng nếu được lựa chọn (sau đ�y gọi l� nh� thầu tham gia đấu thầu) Nh� thầu tham gia đấu thầu một c�ch độc lập gọi l� nh� thầu độc lập Nh� thầu c�ng với một hoặc nhiều nh� thầu kh�c tham gia đấu thầu trong một đơn dự thầu th� gọi l� nh� thầu li�n danh

13 Consultant bidder is a bidder who participates in

the procurement of products of consulting services

that meet the knowledge and professional experience

requirements set forth in paragraph 34 of this Article

13 Nh� thầu tư vấn l� nh� thầu tham gia đấu thầu

cung cấp c�c sản phẩm đ�p ứng y�u cầu về kiến thức v� kinh nghiệm chuy�n m�n quy định tại khoản 34 Điều n�y

14 Supplier bidder is a bidder who participates in

the procurement of goods as defined in paragraph 35

of this Article

14 Nh� thầu cung cấp l� nh� thầu tham gia đấu

thầu c�c g�i thầu cung cấp h�ng h�a quy định tại khoản 35 Điều n�y

15 Contractor bidder is a bidder who participates in

the procurement of civil works as defined in

paragraph 36 of this Article

15 Nh� thầu x�y dựng l� nh� thầu tham gia đấu

thầu c�c g�i thầu x�y lắp quy định tại khoản 36 Điều n�y

16 EPC bidder is a bidder who participates in the

procurement of an EPC package as defined in

paragraph 21 of this Article

16 Nh� thầu EPC l� nh� thầu tham gia đấu thầu

để thực hiện g�i thầu EPC quy định tại khoản 21 Điều n�y

17 Subcontractor is a bidder who performs part of

a procurement package under an agreement or

contract signed with a principal bidder A

subcontractor is not responsible for participating in

the procurement

17 Nh� thầu phụ l� nh� thầu thực hiện một phần

c�ng việc của g�i thầu tr�n cơ sở thoả thuận hoặc hợp đồng được k� với nh� thầu ch�nh Nh� thầu phụ kh�ng phải l� nh� thầu chịu tr�ch nhiệm về việc tham gia đấu thầu

18 Domestic bidder is a bidder which is established

and operates in accordance with Vietnamese laws

18 Nh� thầu trong nước l� nh� thầu được th�nh

lập v� hoạt động theo ph�p luật Việt Nam

19 Foreign bidder is a bidder which is established

and operates in accordance with the laws of the

country of its foreign nationality

19 Nh� thầu nước ngo�i l� nh� thầu được

th�nh lập v� hoạt động theo ph�p luật của nước m� nh� thầu mang quốc tịch

20 Procurement package is a part of a project, or in

special cases the entire project; it may include

procurement of similar items for different projects or

one-time procurement quantity of items using

recurrent expenditures

20 G�i thầu l� một phần của dự �n, trong một số

trường hợp đặc biệt g�i thầu l� to�n bộ dự �n; g�i thầu c� thể gồm những nội dung mua sắm giống nhau thuộc nhiều dự �n hoặc l� khối lượng mua sắm một lần đối với mua sắm thường xuy�n

21 EPC package is a procurement package that

covers all tasks of engineering, procurement of

equipment, materials and civil works

21 G�i thầu EPC l� g�i thầu bao gồm to�n bộ

c�c c�ng việc thiết kế, cung cấp thiết bị, vật tư v� x�y lắp

22 Prequalification documents are all the

documents that prescribe qualification and experience

requirements for bidders, providing the legal basis for

the Procuring Entity to select the list of bidders to be

invited to bid

22 Hồ sơ mời sơ tuyển l� to�n bộ t�i liệu bao gồm c�c y�u cầu về năng lực v� kinh nghiệm đối với nh� thầu l�m căn cứ ph�p l� để b�n mời thầu lựa chọn danh s�ch nh� thầu mời tham gia đấu thầu

23 Prequalification application is the set of

documents prepared by a bidder in accordance with

the requirements of the prequalification documents

23 Hồ sơ dự sơ tuyển l� to�n bộ t�i liệu do nh� thầu lập theo y�u cầu của hồ sơ mời sơ tuyển

24 Bidding documents are all the documents used

for open bidding or limited bidding, including the

requirements applicable to the procurement package

They serve as the legal basis for bidders to prepare

their bids and for the Procuring Entity to evaluate

bids; they also provide the basis for finalizing and

24 Hồ sơ mời thầu l� to�n bộ t�i liệu sử dụng cho đấu thầu rộng r�i hoặc đấu thầu hạn chế bao gồm c�c y�u cầu cho một g�i thầu l�m căn cứ ph�p l� để nh� thầu chuẩn bị hồ sơ dự thầu v� để b�n mời thầu đ�nh gi� hồ sơ dự thầu nhằm lựa chọn nh� thầu tr�ng thầu; l� căn cứ cho việc thương

Trang 8

signing contracts thảo, ho�n thiện v� k� kết hợp đồng.

25 Bid is the set of documents prepared by a bidder

in accordance with requirements of the bidding

documents and submitted to Procuring Entity in

accordance with provisions of the bidding documents

25 Hồ sơ dự thầu l� to�n bộ t�i liệu do nh� thầu lập theo y�u cầu của hồ sơ mời thầu v� được nộp cho b�n mời thầu theo quy định n�u trong hồ sơ mời thầu

26 Estimated price is the value of a procurement

package as specified in the procurement plan,

calculated on the basis of the approved total

investment, total cost estimate, or cost estimate in

accordance with current legislations

26 Gi� g�i thầu l� gi� trị g�i thầu được x�c

định trong kế hoạch đấu thầu tr�n cơ sở tổng mức đầu tư hoặc tổng dự to�n, dự to�n được duyệt v� c�c quy định hiện h�nh

27 Bid price is the price offered by the bidder in the

bid form included within its bid In case the bidder

offers letter of discount, bid price is the price after

deduction of such discount

27 Gi� dự thầu l� gi� do nh� thầu n�u trong

đơn dự thầu thuộc hồ sơ dự thầu Trường hợp nh� thầu c� thư giảm gi� th� gi� dự thầu l� gi� sau giảm gi�

28 Proposed winning price is the price proposed by

the Procuring Entity based on the bid price submitted

by the selected successful bidder after the correction

of errors and adjustment of deviations from the

requirements of the bidding documents

28 Gi� đề nghị tr�ng thầu l� gi� do b�n mời

thầu đề nghị tr�n cơ sở gi� dự thầu của nh� thầu được lựa chọn tr�ng thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh c�c sai lệch theo y�u cầu của hồ sơ mời thầu

29 Bid winning price is the price approved in the

bidder selection result that forms the basis for

finalizing and signing the contract

29 Gi� tr�ng thầu l� gi� được ph� duyệt trong

kết quả lựa chọn nh� thầu l�m cơ sở để thương thảo, ho�n thiện v� k� kết hợp đồng

30 Cost on the same ground is the bid price offered

by the bidder to implement the procurement package

after the correction of errors and adjustment of

deviations, plus the necessary fees of operation,

maintenance, and other fees relating to the schedule,

maintenance, and other fees relating to the schedule,

quality and origin of the goods or civil works during

the whole in-use period The cost on the same ground

is used to compare and rank the bids, and is referred

to as the evaluated price

30 Chi ph� tr�n c�ng một mặt bằng bao gồm

gi� dự thầu do nh� thầu đề xuất để thực hiện g�i thầu sau khi đ� sửa lỗi v� hiệu chỉnh sai lệch, cộng với c�c chi ph� cần thiết để vận h�nh, bảo dưỡng v� c�c chi ph� kh�c li�n quan đến tiến độ, chất lượng, nguồn gốc của h�ng h�a hoặc c�ng tr�nh thuộc g�i thầu trong suốt thời gian sử dụng Chi ph� tr�n c�ng một mặt bằng d�ng để so s�nh, xếp hạng hồ sơ dự thầu v� được gọi l� gi� đ�nh gi�

31 Contract is a document signed between the

Investment Owner and the selected bidder based on

agreement reached between the parties, in

accordance with the decision on approval of the

bidder selection result

31 Hợp đồng l� văn bản k� kết giữa chủ đầu tư v� nh� thầu được lựa chọn tr�n cơ sở thỏa thuận giữa c�c b�n nhưng phải ph� hợp với quyết định ph� duyệt kết quả lựa chọn nh� thầu

32 Bid security is a deposit or letter of guarantee

provided by a bidder to ensure that the bidder will

honor its bid within the defined period in accordance

with the bidding documents

32 Bảo đảm dự thầu l� việc nh� thầu thực hiện một trong c�c biện ph�p đặt cọc, k� quỹ hoặc nộp thư bảo l�nh để bảo đảm tr�ch nhiệm dự thầu của nh� thầu trong thời gian x�c định theo y�u cầu của

hồ sơ mời thầu

33 Performance security is a deposit or letter of

guarantee provided by a bidder to ensure that the

successful bidder will perform the contract within the

defined period in accordance with the bidding

documents

33 Bảo đảm thực hiện hợp đồng l� việc nh� thầu thực hiện một trong c�c biện ph�p đặt cọc, k� quỹ hoặc nộp thư bảo l�nh để bảo đảm tr�ch nhiệm thực hiện hợp đồng của nh� thầu tr�ng thầu trong thời gian x�c định theo y�u cầu của hồ sơ mời thầu

34 Consulting services include:

a) Consultancies for project preparation, including

preparation, appraisal of planning reports, general

development outlines, architectural designs,

pre-feasibility studies, and pre-feasibility studies;

b) Consultancies for project implementation, including

34 Dịch vụ tư vấn bao gồm:

a) Dịch vụ tư vấn chuẩn bị dự �n gồm c� lập, đ�nh gi� b�o c�o quy hoạch, tổng sơ đồ ph�t triển, kiến tr�c, b�o c�o nghi�n cứu tiền khả thi, b�o c�o nghi�n cứu khả thi;

b) Dịch vụ tư vấn thực hiện dự �n gồm c� khảo s�t,

Trang 9

surveying, designing, building total cost estimate,

detailed estimates, preparing bidding documents,

evaluating bids, supervising the construction and

equipment installation; and

c) Consultancies for project management, finanncial

arrangements, training, technology transfer, and other

consulting services

lập thiết kế, tổng dự to�n v� dự to�n, lập hồ sơ mời thầu, đ�nh gi� hồ sơ dự thầu, gi�m s�t thi c�ng x�y dựng v� lắp đặt thiết bị;

c) Dịch vụ tư vấn điều h�nh quản l� dự �n, thu xếp t�i ch�nh, đ�o tạo, chuyển giao c�ng nghệ v� c�c dịch vụ tư vấn kh�c

35 Goods means machinery, equipment, fuels,

materials, commodities and non-consulting services 35 H�ng ho� gồm m�y m�c, thiết bị, nguy�n liệu, nhi�n liệu, vật liệu, h�ng ti�u d�ng v� c�c

dịch vụ kh�ng phải l� dịch vụ tư vấn

36 Civil works means the works related to the

process of construction and installation of equipment

for projects and their components, as well as major

reconstruction and repairs

36 X�y lắp gồm những c�ng việc thuộc qu� tr�nh

x�y dựng v� lắp đặt thiết bị c�c c�ng tr�nh, hạng mục c�ng tr�nh, cải tạo, sửa chữa lớn

37 Procurement complaint is a request by a

participating bidder for review of the bidder selection

results and related issues in the bidding process

which the bidder believes have damaged its rights

and interests

37 Kiến nghị trong đấu thầu l� việc nh� thầu tham gia đấu thầu đề nghị xem x�t lại kết quả lựa chọn nh� thầu v� những vấn đề li�n quan đến qu� tr�nh đấu thầu khi thấy quyền, lợi �ch của m�nh bị ảnh hưởng

38 National Procurement Network is a network

established and administered by the State

administrative body in charge of procurement,

applying information technology to uniformly govern

procurement information to serve procurement

activities

38 Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia l� hệ thống ứng dụng c�ng nghệ th�ng tin do cơ quan quản l� nh� nước về đấu thầu x�y dựng v� quản l� nhằm mục đ�ch quản l� thống nhất th�ng tin về đấu thầu phục vụ c�c hoạt động đấu thầu

39 Procurement appraisal is an examination and

evaluation on procurement plans, bidding documents,

and bidder selection results by appraisal body,

organization It serves as the basis for the Competent

Person to consider and decide in accordance with this

Law The appraisal of bidder selection results is not a

re-evaluation of the bids

39 Thẩm định đấu thầu l� việc kiểm tra, đ�nh gi� của cơ quan, tổ chức c� chức năng thẩm định về kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu v� kết quả lựa chọn nh� thầu để l�m cơ sở cho người c� thẩm quyền xem x�t, quyết định theo quy định của Luật n�y Việc thẩm định kết quả lựa chọn nh� thầu kh�ng phải l� đ�nh gi� lại hồ sơ dự thầu

DICTIONARY for cost estimator

− Material:

Đinh: nails, đinh đỉa: barbed nails

Đá dăm: broken stone 1x2cm; đá hộc: quary stone; sỏi cuội: gravel;

Cát vàng: gold sand; xi măng: cement;

Dây thừng: cord; dây thép: wiring bar

Ván khuôn gỗ: sheet timber;

Que hàn: welding electrode

Thép hình: shape steel; thép tấm: sheet steel; thép ống: pipe steel; thép

tròn: rebar

Xăng: petrol;

Trang 10

Lan can: handrail; thang: ladder

Cọc larsen: sheet pile, larsen pile; cây chống: support; cọc tràm: punk pile

− Circular 1599: fluctuation of prices biến động giá prices index: chỉ số giá

− Calculation basis:

 The quantities are calculated according to design drawings by CDC

 The basic unit price issued by HCMC people’s committee

 The prices announcement in … applied to HCMC

 The cost estimate Norms No 1242 issued by MOC

− Đơn giá xây dựng công trình: unit price of construction of work

− Chi phí vật liệu material cost (đã tính hao hụt, chưa có thuế GTGT –

including lost but not income tax Nếu VL chưa có trong thông báo giá thí lấy giá hiện trường, nếu VL thực tế có giá cao hoặc thấp hơn được phép tính bù giá)

− Chi phí nhân công labor cost :bao gồm lương cơ bản basic salary hay lương tối thiểu minimum salary , lương phụ supplemental salary , phụ cấp

allowance có tính chất lương và các chi phí theo chế độ other cost mà có thể khoán trực tiếp cho NLD Với công tác xây lắp thuộc nhóm I

 Basic salary = minimum salary x salary factor (factor of salary)

 Theo nghị định 118, chi phí nhân công được tính với mức lương tối thiểu là 350000Đ

 Cấp bậc tiền lương theo bảng lương A1 – thang 7 bậc, bảng lương B5 – thang 4 bậc, bảng lương B12 – thang 4 bậc theo NĐ 205 Table of

salary for each different branch/level  coefficient of salary (factor of salary)

 Phụ cấp lưu động bằng 20% lương tối thiểu

1 Phụ cấp khu vực gồm 7 mức: 0,1; 0,2; 0,3; 0,4; 0,5; 0,7 và 1,0 so với mức lương tối thiểu chung – Location allowance, remote region, solitary region,

2 Phụ cấp trách nhiệm gồm 4 mức: 0,1; 0,2; 0,3 và 0,5 so với mức lương tối thiểu chung – function allowance

3 Phụ cấp độc hại, nguy hiểm gồm 4 mức: 0,1; 0,2; 0,3 và 0,4 so với mức lương tối thiểu chung – harmful norxious allowance live in

Trang 11

harmful environment

4 Phụ cấp lưu động gồm 3 mức: 0,2; 0,4 và 0,6 so với mức lương tối thiểu chung – when you have to change your accommodation you’ll get the mobile allowance

5 Phụ cấp thu hút gồm 4 mức: 20%; 30%; 50% và 70% mức lương cấp bậc, chức vụ hoặc lương chuyên môn, nghiệp vụ - attract

allowance, attract the foreign investment and encourage the

domestic investment, desert island

 Lương phụ bằng 12% lương tối thiểu – supplemental salary

 Các chi phí theo chế độ mà có thể khoán trực tiếp cho NLD bằng 4% lương cơ bản - other salary

 Công tác xây lắp thuộc nhóm II: 1.062 group II of construction of work

 Công tác xây lắp thuộc nhóm III: 1.171 group III of construction of work

− Legal holiday, public holiday or day off consists of 8 days solar/western New Year (1/1), lunar New Year (1/1 lunar calendar), independent day (30/4), may day (1/5), national day (2/9)

− Work shift: the day shift, the nigh shift, work in shifts, shift worker, shift work

− Máy thi công equipment cost

− Hoàn thành 1 đơn vị khối lượng từ khi bắt đầu đến kết thúc for 1 unit of construction of work from initiation to completion

− Hao phí lost/loss

− Provisional sum for contingency: dự phòng phí

Chapter 8 Computerized estimating

methods

Computers have clearly added

speed, power and accuracy to

construction estimating They make it

possible to produce more estimates

in less time, break a job down to a

more detailed level for better costs

control; manage change orders more

easily, tes "what if" scenarios with

ease, and integrate estimating with

other commonly used construction

applications The objective of this

chapter is to provide an overview of

unit price estimating through the use

Chương 8 Phương pháp sử dụng máy tính để lập dự toán

Máy tính đã thực sự tạo ra bước đột phá

về tốc độ, khả năng và mức độ chính xác cho công tác lập dự toán công trình Máy tính cho phép đưa ra bản dự toán trong một khoảng thời gian ngắn, phân chia công việc ra mức độ chi tiết hơn tạo điều kiện thuận lợi cho quản lý chi phí; điều tiết sự thay đổi dễ dàng hơn, kiểm tra những tình huống, giả thiết đặt ra với công sức bỏ ra ít hơn và hợp nhất công tác lập dự toán với các ứng dụng khác khác thông dụng trong xây dựng Mục tiêu của chương này là cung cấp một cái

Trang 12

of computerized estimating methods

Figure 8.1 is a chart showing an

overview of the various levels of

estimating programs, and their

features/applications.

Automating the estimating function is

an evolutionary process There are

many levels of computerized

estimating, which vary in

functionality, sophistication, time

required to learn and, most of all,

price Many estimators make the

mistake of immediately transitioning

their manual estimating into a fully

integrated estimating software

system without learning the basics of

what a computer can do for the

estimating process Successful

implementation of an estimating

software system will not happen

overnight Its usually takes many

months of training and user

interaction to get a system working to

its full capability.

It is recommended that computerized

estimating be introduced through a

multi-step process First, learn the

basics of computers and estimating

through the use of industry-standard

spreadsheet software programs,

such as Lotus123 spreadsheet

add-on, Quattro or Excel Next, introduce

spreadsheet add-on programs which

will provide more versatility than a

standard spreadsheet program

Finally, consider upgrading to a

complete estimating software

application which will utilize the

computer's full power This last step

usually allows estimating software to

be integrated with other related

software applications, such as job

cost accounting, scheduling, project

management and CAD.

The basis of any computerized

estimating system is its unit price

cost database No matter how

sophisticated or user-friendly

construction estimating software is,

its overall success depends upon the

completeness, functionality, and

accuracy of the cost data, and the

nhìn tổng thể về việc phương pháp sử dụng máy tính để lập dự toán và những tính năng, ứng dụng của chúng.

Hình 8.1 trình bày một sơ đồ tổng quan

về những mức độ khác nhau của chương trình lập dự toán và các tính năng, ứng dụng.

Tự động hoá chức năng lập dự toán là một quá trình phát triển tất yếu Có nhiều mức độ lập dự toán bằng máy tính, các mức độ đó khác nhau về chức năng, độ phức tạp, thời gian cần thiết để học cách

sử dụng và trên hết là chi phí bỏ ra Nhiều người lập dự toán đã phạm phải sai lầm là ngay sau khi chuyển từ cách lập dự toán thông thường sang hoàn toàn sử dụng một phần mềm lập dự toán

mà không có kiến thức cơ bản về những

gì máy tính có thể thực hiện được trong công tác lập dự toán.

Sử dụng thành thạo một phần mềm lập

dự toán không thể một sớm một chiều Thông thường phải mất nhiều tháng đào tạo thì người sử dụng mới có khả năng làm việc và khai thác hiệu quả chương trình.

Lời khuyên ở dây là lập dự toán bằng máy tính điện tử nên được dẫn dắt qua một quá trình gồm nhiều bước Đầu tiên, cần hiểu biết về tin học cơ bản và lập dự toán thông qua việc sử dụng những chương trình phần mềm bảng tính thông dụng như LotusR 123, QuattroR hoặc Excel Tiếp theo đó, giới thiệu những chương trình bảng tính cung cấp những tính năng chuyên nghiệp hơn những chương trình bảng tính chuẩn nói trên một chút Cuối cùng, nâng đến sử dụng một phần mềm ứng dụng chuyên dùng lập dự toán hoàn chỉnh để tận dụng được tối đa khả năng của máy tính Bước cuối cùng này thường cho phép phần mềm lập dự toán tích hợp với những phần mềm ứng dụng liên quan khác, ví dụ như phần mềm thanh quyết toán chi phí, lập tiến độ thi công, quản lý

dự án và CAD (tự động hoá thiết kế).

Cơ sở cuả bất kỳ hệ thống lập dự toán bằng máy tính nào là CSDL về đơn giá chi phí Vấn đề không phải ở chỗ phần mềm lập dự toán công trình phức tạp hay thân thiện (dễ sử dụng), mà toàn bộ

Trang 13

methods by which it is used Without

a fully functional database,

construction estimating software is

nothing more than a very expensive

calculator.

thành công phụ thuộc vào tính hoàn chỉnh, công dụng, sự chính xác của dữ liệu chi phí và các phương pháp sử dụng

dữ liệu Không có một cơ sở dữ liệu chức năng đầy đủ, phần mềm lập dự toán xây dựng không hơn gì một chiếc máy tính thông thường mà đắt tiền.

Estimate cost progress

Welding nod: que hµn

Mobile truck/mobile crane/wheel crane/truck crane: xe cÈu b¸nh h¬i

Crawler crane: xe cÈu b¸nh xÝch

DICTIONARY for office stationery

Keo-cutter, pen, pencil, biro (bairou)-but bi, clip, paper-clip (kep giay), paper fastener, printer, paper, eraser (ireizo) two hole punch (dập lỗ)

DICTIONARY for structural engineer

Abraham’s cones: Khuôn hình chóp cụt để đo độ sụt bê tông

Accelerator, Earlystrength admixture: Phụ gia tăng nhanh hóa cứng bê tông

Anchorage length: Chiều dài đoạn neo giữ của cốt thép

Arrangement of longitudinales renforcement cut-out: Bố trí các điểm cắt đứt cốt thép dọc của dầm Arrangement of reinforcement: Bố trí cốt thép

Bag: Bao tải (để dưỡng hộ bê tông)

Beam of constant depth: Dầm có chiều cao không đổi

Bedding: Móng cống

Bonded tendon: Cốt thép dự ứng lực có dính bám với bê tông

Bursting concrete stress: ứng suất vỡ tung của bê tông

Cable disposition: Bố trí cốt thép dự ứng lực

Cast in many stage phrases: Đổ bê tông theo nhiều giai đoạn

Cast in place: Đúc bê tông tại chỗ

Cast in situ place concrete: Bê tông đúc tại chỗ

Cast in situ structure (slab, beam, column): Kết cấu đúc bê tông tại chỗ (dầm, bản, cột)

Cast,(casting): Đổ bê tông (sự đổ bê tông)

Casting schedule: Thời gian biểu của việc đổ bê tông

Cast-in-place concrete caisson: Giếng chìm bê tông đúc tại chỗ

Cast-in-place concrete pile: Cọc đúc bê tông tại chỗ

Cast-in-place, posttensioned bridge: Cầu dự ứng lực kéo sau đúc bê tông tại chỗ

Cast-in-situ flat place slab: Bản mặt cầu đúc bê tông tại chỗ

Checking concrete quality: Kiểm tra chất lượng bê tông

Composite steel and concrete structure: Kết cấu liên hợp thép – bê tông cốt thép

Compressed concrete zone: Vùng bê tông chịu nén

Concrete age at prestressing time: Tuổi của bê tông lúc tạo dự ứng lực

Trang 14

Concrete composition: Thành phần bê tông

Concrete cover: Bê tông bảo hộ (bên ngoài cốt thép)

Concrete hinge: Chốt bê tông

Concrete proportioning: Công thức pha trộn bê tông

Concrete stress at tendon level: ứng suất bê tông ở thớ đặt cáp dự ứng lực

Concrete surface treatement: Xử lý bề mặt bê tông

Concrete test hammer: Súng bật nảy để thử cường độ bê tông

Concrete thermal treatement: Xử lý nhiệt cho bê tông

Concrete unit weight, density of concrete: Trọng lượng riêng bê tông

Concrete: Bê tông

Concrete-filled pipe pile: Cọc ống thép nhồi bê tông lấp lòng

Condition of curing: Điều kiện dưỡng hộ bê tông

Cover plate: Bản thép phủ (ở phần bản cánh dầm thép )

Cover-meter, Rebar locator: Máy đo lớp bê tông bảo hộ cốt thép

*****ed concrete section: Mặt cắt bê tông đã bị nứt

Crushing machine: Máy nén mẫu thử bê tông

Cure to cure, curing: Dưỡng hộ bê tông mới đổ xong

Curing temperature: Nhiệt độ dưỡng hộ bê tông

Curing: Bảo dưỡng bê tông trong lúc hóa cứng

Cylinder, Test cylinder: Mẫu thử bê tông hình trụ

Deep foundation: Móng sâu

Deformed reinforcement: Cốt thép có độ dính bám cao (có gờ)

Depth of beam: Chiều cao dầm

Depth: Chiều cao

Dry guniting: Phun bê tông khô

Early strength concrete: Bê tông hóa cứng nhanh

Effective depth at the section: Chiều cao có hiệu

Efflorescence: ố mầu trên bề mặt bê tông

Elastomatric bearing: Gối cao su

Equipment for the distribution of concrete: Thiết bị phân phối bê tông

External prestressed concrete: Bê tông cốt thép dự ứng lực ngoài

Field connection use high strength bolt: Mối nối ở hiện trường bằng bu lông cường độ cao Footing: Bệ móng

Forces on parapets: Lực lên lan can

Fouilk, bouchon: Bê tông bịt đáy (của móng Cáp cọc, của giếng, của hố)

Foundation beam: dầm móng

Foundation material: Vật liệu của móng

Foundation soil: Đất nền bên dưới móng

Foundation: Móng

Fresh concrete: Bê tông tươi (mới trộn xong)

Grade of concrete: Cấp của bê tông

Grade of reinforcement: Cấp của cốt thép

Grade: Cấp (của bê tông, của …)

Hand rail: Lan can

Trang 15

HDPE sheath: Vỏ bọc polyetylen mật độ cao của cáp dự

Heavy weight concrete: Bê tông nặng

High strength concrete: Bê tông cường độ cao

High strength steel: Thép cường độ cao

High tech work technique: Công trình kỹ thuật cao

Highest flood level: Mức nước lũ cao nhất

High-strength material: Vật liệu cường độ cao

Hight density: ống bằng polyetylen mật độ cao

Hydraulic concrete: Bê tông thủy công

Internal prestressed concrete: Bê tông cốt thép dự ứng lực trong

Internal prestressed concrete: Bê tông cốt thép dự ứng lực trong

Internal vibrator: Đầm trong (vùi vào hỗn hợp bê tông)

Lean concrete (low grade concrete): Bê tông nghèo

Leveling: Cao đạc

Levelling instrument: Máy cao đạc (máy thủy bình)

Levelling point: Điểm cần đo cao độ

Light weight concrete: Bê tông nhẹ

Location of the concrete compressive resultant: Điểm đặt hợp lực nén bê tông

Loss due to concrete instant deformation due to non-simultaneous prestressing of several strands: Mất mát dự ứng suất do biến dạng tức thời của bê tông khi Kéo căng các cáp

Loss due to concrete shrinkage: Mất mát do co ngót bê tông

Lost due to relaxation of prestressing steel: Mất mát do từ biến bê tông

Low-grade concrete resistance: Bê tông mác thấp

Member with minimum reinforcement: Cấu kiện có hàm lượng cốt thép tối thiểu

Method of concrete curing: Phương pháp dưỡng hộ bê tông

Mix proportion: Tỷ lệ pha trộn hỗn hợp bê tông

Modular ratio: Tỷ số của các mô dun đàn hồi thép-bê tông

Movable casting: Thiết bị di động đổ bê tông

Normal weight concrete, Ordinary structural concrete: Bê tông trọng lượng thông thường

Of laminated steel: Bằng thép cán

Overall depth of member: Chiều cao toàn bộ của cấu kiện

Over-reinforced concrete: Bê tông có quá nhiều cốt thép

Parapet: Thanh nằm ngang song song của rào chắn bảo vệ trên cầu (tay vịn lan can cầu)

Perimeter of bar: Chu vi thanh cốt thép

Pile bottom level: Cao độ chân cọc

Pile foundation: Móng cọc

Plain concrete, Unreinforced concrete: Bê tông không cốt thép

Plaster: Thạch cao

Porosity: Độ xốp rỗng (của bê tông)

Portland-cement, Portland concrete: Bê tông ximăng

Posttensioning (apres betonage): Phương pháp Kéo căng sau khi đổ bê tông

Precast concrete pile: Cọc bê tông đúc sẵn

Precast concrete: Bê tông đúc sẵn

Trang 16

Precasting Yard: Xưởng đúc sẵn kết cấu bê tông

Prestressed concrete pile: Cọc bê tông cốt thép dự ứng lực

Prestressed concrete: Bê tông cốt thép dự ứng lực

Prestressing bed: Bệ kéo căng cốt thép dự ứng lực

Prestressing teel strand: Cáp thép dự ứng lực

Pretensioning (avant betonage): Phương pháp Kéo căng trước khi đổ bê tông Protection against corrosion: Bảo vệ cốt thép chống rỉ

Protective concrete cover: Lớp bê tông bảo hộ

Pumping concrete: Bê tông bơm

Railing load: Tải trọng lan can

Railing: Lan can trên cầu

Rebound number: Số bật nảy trên súng thử bê tông

Reedle vibrator: Đầm dùi (để đầm bê tông)

Reinforced concrete beam: Dầm bê tông cốt thép

Reinforced concrete: Bê tông cốt thép thường

Removal of the concrete cover: Bóc lớp bê tông bảo hộ

Renforced concrete bridge: Cầu bê tông cột thép thường

Retarder: Phụ gia chậm hóa cứng bê tông

Rubber bearing, neoprene bearing: Gối cao su

Sand concrete: Bê tông cát

Sandlight weight concrete: Bê tông nhẹ có cát

Segregation: Phân tầng khi đổ bê tông

Shear carried by concrete: Lực cắt do phần bê tông chịu

Sheet pile: Cọc ván, cọc ván thép

Slab reinforced in both directions: Bản đặt cốt thép hai hướng

Sliding agent: Chất bôi trơn cốt thép dự ứng lực

Slump: Độ sụt (hình nón) của bê tông

Spalled concrete: Bê tông đã bị tách lớp (bị bóc lớp)

Span/depth ratio: Tỷ lệ chiều dài nhịp trên chiều cao dầm

Sprayed concrete, Shotcrete,: Bê tông phun

Steel H pile: Cọc thép hình H

Steel percentage: Hàm lượng thép trong bê tông cốt thép

Steel pipe filled with: ống thép nhồi bê tông

Steel pipe pile, tubular steel pile: Cọc ống thép

Stirrup,link,lateral tie: Cốt thép đai (dạng thanh)

Stud shear connector: Neo kiểu đinh (của dầm thép liên hợp bê tông) Superelevation: Siêu cao

Tamping: Đầm bê tông cho chặt

Tensile strength at days age: Cường độ chịu kéo của bê tông ở ngày

Tension zone in concrete: Khu vực chịu Kéo của bê tông

Tensioning (tensioning operation): Công tác kéo căng cốt thép

Test cube, cube: Mẫu thử khối vuông bê tông

Twist step of a cable: Bước xoắn của sợi thép trong bó xoắn

Trang 17

Unbonded tendon: Cốt thép dự ứng lực không dính bám với bê tông

Un*****ed concrete section: Mặt cắt bê tông chưa bị nứt

Unfilled tubular steel pile: Cọc ống thép không lấp lòng

Vertical clearance: Chiều cao tịnh không

Vertical-tie: Neo dạng thanh thẳng đứng để nối phần bê tông cốt thép khác nhau

Viaduct: Cầu có trụ cao

Wet guniting: Phun bê tông ướt

After anchoring: Sau khi neo xong cốt thép dự ứng lực

Alloy(ed) steel: Thép hợp kim

Anchor sliding: Độ trượt trong mấu neo của đầu cốt thép

Area of reinforcement: Diện tích cốt thép

Atmospheric corrosion resistant steel: Thép chống rỉ do khí quyển

Bar (reinforcing bar): Thanh cốt thép

Beam reinforced in tension and compression: Dầm có cả cốt thép chịu kéo và chịu nén Beam reinforced in tension only: Dầm chỉ có cốt thép chịu kéo

Before anchoring: Trước khi neo cốt thép dự ứng lực

Bent-up bar: Cốt thép uốn nghiêng lên

Bonded tendon: Cốt thép dự ứng lực có dính bám với bê tông

Bored pile: Cọc khoan nhồi

Bottom lateral: Thanh giằng chéo ở mọc hạ của dàn

Bottom reinforcement: Cốt thép bên dưới (của mặt cắt)

Braced member: Thanh giằng ngang

Bracing: Giằng gió

Carbon steel: Thép các bon (thép than)

Cast steel: Thép đúc

Cast-in-place bored pile: Cọc khoan nhồi đúc tại chỗ

Caupling: Nối cốt thép dự ứng lực

Center spiral: Lõi hình xoắn ốc trong bó sợi thép

Chillid steel: Thép đã tôi

Closure joint: Mối nối hợp long (đoạn hợp long)

Coating: Vật liệu phủ để bảo vệ cốt thép DưL khỏi rỉ hoặc giảm ma sát khi căng cỼ/font> Composite steel and concrete structure: Kết cấu liên hợp thép – bê tông cốt thép

Compression reinforcement: Cốt thép chịu nén

Connect by hinge: Nối khớp

Connection strand by strand: Nối các đoạn cáp dự ứng lực Kéo sau

Connection: Ghép nối

Connector: Neo (của dầm thép liên hợp bản BTCT)

Construction successive stage(s): (Các) Giai đoạn thi công nối tiếp nhau

Corner connector: Neo kiểu thép góc

Corroded reinforcement: Cốt thép đã bị rỉ

Coupler (coupling): Mối nối cáp dự ứng lực Kéo sau

Coupler: Đầu nối để nối các cốt thép dự ứng lực

Coupleur: Bộ nối các đoạn cáp dự ứng lực kéo sau

Cover-meter, Rebar locator: Máy đo lớp bê tông bảo hộ cốt thép

Trang 18

Cover-plate: Bản nối ốp, bản má

Cutting machine: Máy cắt cốt thép

Deck plate girder: Dầm bản thép có đường xe chạy trên

Deformed bar, deformed reinforcement: Cốt thép có gờ (cốt thép gai)

Deformed reinforcement: Cốt thép có độ dính bám cao (có gờ)

Dile splicing: Nối dài cọc

Distribution reinforcement: Cốt thép phân bố

Duct: ống chứa cốt thép dự ứng lực

During stressing operation: Trong quá trình Kéo căng cốt thép

Epingle Pin: Cốt thép găm (để truyền lực cắt trượt như neo)

Erection reinforcement: Cốt thép thi công

Exposed reinforcement: Cốt thép lộ ra ngoài

Field connection use high strength bolt: Mối nối ở hiện trường bằng bu lông cường độ cao Field connection: Mối nối ở hiện trường

Fix the ends of reinforcement: Giữ cố định đầu cốt thép

Fixation on the form: Giữ cho cố định vào ván khuôn

Flange reinforcement: Cốt thép bản cánh

Flexible sheath: ống mềm (chứa cáp, thép DƯL)

Form exterior face : Bề mặt ván khuôn

Form removal: Dỡ ván khuôn

Form vibrator: Đầm cạnh (rung ván khuôn)

Form: Ván khuôn

Gluing of steel plate: Dán bản thép

Grouting: Phun vữa lấp lòng ống chứa cốt thép dự ứng lực

Gusset plate: Bản nút, bản tiết điểm

High strength steel: Thép cường độ cao

Hole: Lỗ thủng, lỗ khoan

Hook: Móc câu (ở đầu cốt thép)

Hoop reinforcement: Cốt thép đặt theo vòng tròn

Inclined bar: Cốt thép nghiêng

Jacking end: Điểm đầu cốt thép được kéo căng bằng kích

Jacking force: Lực kích (để Kéo căng cốt thép)

Laminated steel: Thép cán

Lap: Mối nối chồng lên nhau của cốt thép

Lateral bracing: Hệ giằng liên kết của dàn

Ligature, Tie: Dây thép buộc

Longitudinal reinforcement: Cốt thép dọc

Lost due to relaxation of prestressing steel: Mất mát do tự chùng cốt thép dự ứng lực Low alloy steel: Thép hợp kim thấp

Low relaxation steel: Thép có độ tự chùng rất thấp

Lower reinforcement layer: Lớp cốt thép bên dưới

Main reinforcement parallel to traffic: Cốt thép chủ song song hướng xe chạy

Trang 19

Main reinforcement perpendicular to traffic: Cốt thép chủ vuông góc hướng xe chạy

Medium relaxation steel: Cốt thép có độ tự chùng bình thường

Metal shell: Vỏ thép

Mild steel : Thép non (thép than thấp)

Modular ratio: Tỷ số của các mô dun đàn hồi thép-bê tông

Movable form, Travling form: Ván khuôn di động

Non-prestressed reinforcement: Cốt thép thường (không dự ứng lực)

Normal relaxation steel: Thép có độ tự chùng thông thường

Overlap: Nối chồng

Partial prestressing : Kéo căng cốt thép từng phần

Perforated cylindrical anchor head: Đầu neo hình trụ có khoan lỗ

Pile shoe: Phần bọc thép gia cố mũi cọc

Plain round bar: Cốt thép tròn trơn

Plate bearing: Gối bản thép

Plate: Thép bản

Plywood: Gỗ dán (ván khuôn)

Prestressing by stages: Kéo căng cốt thép theo từng giai đoạn

Prestressing steel, cable: Cốt thép dự ứng lực

Prestressing steel: Thép dự ứng suất

Prestressing time: Thời điểm Kéo căng cốt thép

Put in the reinforcement case: Đặt vào trong khung cốt thép

Ratio of non- prestressing tension reinforcement: Tỷ lệ hàm lượng cốt thép thường trong mặt cắt Ratio of prestressing steel: Tỷ lệ hàm lượng cốt thép dự ứng lực

Reinforced concrete beam: Dầm bê tông cốt thép

Reinforcement group: Nhóm cốt thép

Ribbed plate: Thép bản có gân

Round steel tube: ống thép hình tròn

Rupture limit of the prestressed steel: Giới hạn phá hủy của cốt thép dự ứng lực

Slab reinforcement: Cốt thép bản mặt cầu

Sliding form: Ván khuôn trượt

Spacing of prestressing steel: Khoảng cách giữa các cốt thép dự ứng lực

Spiral reinforced column: Cột có cốt thép xoắn ốc

Spiral reinforcement: Cốt thép xoắn ốc

Splice plat, scab: Bản nối phủ

Splice: Nối ghép, nối dài ra

Splicing method: Phương pháp nối cọc

Steel elongation: Độ dãn dài của cốt thép

Steel percentage: Hàm lượng thép trong bê tông cốt thép

Steel pipe filled with: ống thép nhồi bê tông

Trang 20

Steel stress at jacking end: ứng suất thép ở đầu kích Kéo căng

Steel with particular properties: Thép có tính chất đặc biệt

Stiffened angles: Neo bằng thép góc có sườn tăng cường

Straight reinforcement: Cốt thép thẳng

Strenghening steel: Thép tăng cường

Strengthening reinforcement: Cốt thép tăng cường thêm

Stress at anchorages after seating: ứng suất cốt thép dự ứng lực ở sát neo sau khi tháo kích Structural steel: Thép kết cấu

Stud shear connector: Neo kiểu đinh (của dầm thép liên hợp bê tông)

Successive: Nối tiếp nhau

Tension reinforcement: Cốt thép chịu kéo

To extend reinforcement: Kéo dài cốt thép

Top lateral strut: Thanh giằng ngang ở mọc thượng của dàn

Top lateral: Thanh giằng chéo ở mọc thượng của dàn

Top reinforcement: Cốt thép bên trên (của mặt cắt)

Transverse reinforcement: Cốt thép ngang

Unbonded tendon: Cốt thép dự ứng lực không dính bám với bê tông

Vertical-tie: Neo dạng thanh thẳng đứng để nối phần bê tông cốt thép khác nhau

Vertical-tie: Neo dạng thanh thẳng đứng để nối phần bê tông cốt thép khác nhau

Weathering steel (need not be painted): Thép chịu thời tiết (không cần sơn)

Web reinforcement: Cốt thép trong sườn dầm

Welded plate girder: Dầm bản thép hàn

Welded wire fabric, Welded wire mesh: Lưới cốt thép sợi hàn

Wind bracing: Giằng gió

Yeild point stress of prestressing steel: ứng suất đàn hồi của cốt thép dự ứng lực

Yield strength of rein forcement in compression: Cường độ đàn hồi của thép lúc nén

Yield strength of reinforcement in tension: Cường độ đàn hồi của thép lúc kéo

Concrete - Bê tông

acid-resisting concrete : bê tông chịu axit

aerated concrete : bê tông xốp/ tổ ong

agglomerate-foam conc : bê tông bọt thiêu kết/bọt kết tụ

air-entrained concrete : bê tông có phụ gia tạo bọt

air-placed concrete : bê tông phun

architectural concrete : bê tông trang trí

armoured concrete : bê tông cốt thép

asphaltic concrete : bê tông atphan

ballast concrete : bê tông đá dăm

bituminous concrete : bê tông atphan

breeze concrete : bê tông bụi than cốc

broken concrete : bê tông dăm, bê tông vỡ

Trang 21

buried concrete : bê tông bị phủ đất

bush-hammered concrete : bê tông được đàn bằng búa

cast concrete : bê tông đúc

cellular concrete : bê tông tổ ong

cement concrete : bê tông xi măng

chuting concrete : bê tông lỏng

cinder concrete : bê tông xỉ

cobble concrete : bê tông cuội sỏi

commercial concrete : bê tông trộn sẵn

continuous concrete : bê tông liền khối

cyclopean concrete : bê tông đá hộc

de-aerated concrete : bê tông (đúc trong) chân không dense concrete : bê tông nặng

dry concrete : bê tông trộn khô, vữa bê tông cứng early strenght concrete : bê tông mau cứng

excess concrete : vữa bê tông phân lớp

expanded slag concrete : bê tông xỉ nở

exposed concrete : bê tông mặt ngoài(công trình)

fibrous concrete : bê tông sợi

fine concrete : bê tông mịn

floated concrete : (vữa) bê tông nhão/bê tông chảy lỏng fly-ash concrete : bê tông bụi tro

foam concrete : bê tông bọt

fresh concrete : bê tông mới đổ

gas concrete : bê tông xốp

glass concrete : bê tông thủy tinh

glass-reinforced conc : bê tông cốt thủy tinh

glavel concrete : bê tông (cốt liệu) sỏi

glazed concrete : bê tông trong

granolithic concrete : bê tông granit

green concrete : bê tông mới đổ

gunned concrete : bê tông phun

gypsum concrete : bê tông thạch cao

hard rock concrete : bê tông (cốt liệu) đá cứng

hardenet concrete : bê tông đã đông cứng

haydite concrete : bê tông keramit

heaped concrete : bê tông chưa đầm

heat-resistant concrete : bê tông chịu nhiệt

heavy concrete : bê tông nặng

high slump concrete : bê tông chảy

hooped concrete : bê tông cốt thép vòng

hot-laid asphaltic conc.: bê tông atphan đúc nóng hot-mixed asphaltic conc: bê tông atphan trộn nóng incompletely compacted c:bê tông đầm chưa đủ

Trang 22

In-situ concrete : bê tông đổ tại chỗ

insulating concrete : bê tông cách nhiệt

job-placed concrete : bê tông đổ tại chỗ

lean concrete : bê tông nghèo, bê tông chất lượng thấp

light-weight concrete : bê tông nhẹ

lime concrete : bê tông vôi

liquid concrete : bê tông lỏng

loosely spread concrete : bê tông chưa đầm, bê tông đổ dối

low slump concrete : vữa bê tông có độ sụt hình nón thấp, vữa bê tông khô

machine-placed concrete : bê tông đổ bằng máy

mass concrete : bê tông liền khối, bê tông không cốt thép

matured concrete : bê tông đã cứng

monolithic concrete : bê tông liền khối

nailable concrete : bê tông đóng đinh được

non-fines concrete : bê tông hạt thô

no-slump concrete : bê tông cứng (bê tông có độ sụt=0)

off-form concrete : bê tông trong ván khuôn

perfume concrete : tinh dầu hương liệu

permeable concrete : bê tông không thấm

plain concrete : bê tông không cốt thép, bê tông thường

plaster concrete : bê tông thạch cao

plastic concrete : bê tông dẻo

poor concrete : bê tông nghèo, bê tông gày

portland cement concrete: bê tông xi măng pooclan

post-stressed concrete : bê tông ứng lực sau

post-tensioned concrete : bê tông ứng lực sau

precast concrete : bê tông đúc sẵn

prefabricated concrete : bê tông đúc sẵn

prepact concrete : bê tông đúc từng khối riêng

prestressed concrete : bê tông ứng lực trước

pumice concrete : bê tông đá bọt

pump concrete : bê tông bơm

quaking concrete : bê tông dẻo

quality concrete : bê tông chất lượng cao

rammed concrete : bê tông đầm

ready-mixed concrete : bê tông trộn sẵn

refractory concrete : bê tông chịu nhiệt

reinforced concrete : bê tông cốt thép

retempered concrete : bê tông trộn lại

rich concrete : bê tông giàu, bê tông chất lượng cao

rubbed concrete : bê tông mài mặt

rubble concrete : bê tông đá hộc

Trang 23

sand-blasted concrete : bê tôngmài bóng bề mặt

segregating concrete : vữa bê tông phân lớp

slag concrete : bê tông xỉ

sprayed concrete : bê tông phun

stamped concrete : bê tông đầm

steamed concrete : bê tông đã bốc hơi nước

steel concrete : bê tông cốt thép

stiff concrete : vữa bê tông cứng, vữa bê tông đặc

stone concrete : bê tông đá dăm

tamped concrete : bê tông đầm

tar concrete : bê tông nhựa đường

transit-mix concrete : bê tông trộn trên xe

trass concrete : bê tông puzolan

tremie concrete : bê tông đổ dưới nước

vacuum concrete : bê tông chân không

vibrated concrete : bê tông đầm rung

water cured concrete : bê tông dưỡng hộ trong nước wet concrete : vữa bê tông dẻo

workable concrete : bê tông dễ đổ

zonolite concrete : bê tông zônôlit (bê tông ko thấm nước) alloy steel:thép hợp kim

angle bar:thép góc

built up section: thép hình tổ hợp

castelled section: thép hình bụng rỗng

channel section:thép hình chữ U

cold rolled steel:thép cán nguội

copper clad steel:thép mạ đồng

double angle:thép góc ghép thành hình T

flat bar: thép dẹt

galvanised steel: thép mạ kẽm

hard steel:thép cứng

high tensile steel:thép cường độ cao

high yield steel: thép đàn hồi cao

hollow section:thép hình rỗng

hot rolled steel:thép cán nóng

plain bar: thép trơn

plate steel:thép bản

rolled steel:thép cán

round hollow section: thép hình tròn rỗng

Trang 24

silicon steel: thép silic

square hollow section: thép hình vuông rỗng

stainless steel:thép không gỉ

steel:thép

structral hollow section:thép hình rỗng làm kết cấu

structural section:thép hình xây dựng

tool steel:thép công cụ

Beam - Dầm

angle beam : xà góc; thanh giằng góc

balance beam : đòn cân; đòn thăng bằng

bond beam : dầm nối

box beam : dầm hình hộp

bracing beam : dầm tăng cứng

brake beam : đòn hãm, cần hãm

breast beam : tấm tì ngực; (đường sắt) thanh chống va,

bridge beam : dầm cầu

Broad flange beam : dầm có cánh bản rộng (Dầm I, T)

buffer beam : thanh chống va, thanh giảm chấn (tàu hỏa)

bumper beam : thanh chống va, thanh giảm chấn (tàu hỏa), dầm đệm bunched beam : chùm nhóm

camber beam : dầm cong, dầm vồng

cantilever beam : dầm công xôn, dầm chìa

capping beam : dầm mũ dọc

cased beam : dầm thép bọc bê tông

Castellated beam : dầm thủng

cathode beam : chùm tia catôt, chum tia điện tử

chopped beam : tia đứt đoạn

clarke beam : dầm ghép bằng gỗ

collapsible beam : dầm tháo lắp được

collar beam : dầm ngang, xà ngang; thanh giằng (vì kèo)

combination beam : dầm tổ hợp, dầm ghép

composit beam : dầm hợp thể, dầm vật liệu hỗn hợp

compound beam : dầm hỗn hợp

conjugate beam : dầm trang trí, dầm giả

continuous beam : dầm liên tục

controlling beam : tia điều khiển

convergent beam : chùm hội tụ

crane beam : dầm cần trục

cross beam : dầm ngang, xà ngang

divergent beam : chùm phân kỳ

double strut trussed beam : dầm tăng cứng hai trụ chống

draw beam : dầm nâng, cần nâng

equalizing beam : đòn cân bằng

fan beam : chum tia hình quạt

Trang 25

front beam : dầm trước

grating beam : dầm ghi lò

H- beam : dầm chữ H

half- beam : dầm nửa

hammer beam : dầm hẫng, dầm chìa, dầm công xôn

hanging beam : dầm treo

head beam : dầm mũ cọc

high beam : đèn rọi xa, chùm sáng rọi xa

hinged beam : dầm đòn gánh, dầm quay quanh bản lề ở giữa hold beam : dầm khô (dầm tàu ở chỗ khô)

laminated beam : dầm thanh

landing beam : chùm sáng dẫn hướng hạ cánh

laser beam : chùm tia laze

lattice beam : dầm lưới, dầm mắt cáo

lifting beam : dầm nâng tải

light beam : chùm tia sáng

longitudinal beam : dầm dọc, xà dọc

main beam : dầm chính; chùm (tia) chính

midship beam : dầm giữa tàu

movable rest beam : dầm có gối tựa di động

multispan beam : dầm nhiều nhịp

needle beam : dầm kim

non-uniform beam : dầm tiết diện không đều

oscillating beam : đòn dao động, đòn lắc

printing beam : (máy tính) chùm tia in

radio (-frequency) beam : chùm tần số vô tuyến điện

reinforced concrete beam : dầm bê tông cốt thép

restrained beam : dầm ngàm hai đầu

ridge beam : đòn nóc

roof beam : dầm mái

scale beam : đòn cân

scanning beam : chùm tia quét

spring beam : dầm đàn hồi

straining beam : thanh giằng, thanh kéo

strutting beam : dầm ngang, xà ngang; thanh giằng (vì kèo) supporting beam : dầm đỡ, xà đỡ

T- beam : dầm chữ T

through beam : dầm liên tục, dầm suốt

top beam : dầm sàn; dầm đỉnh

transverse beam : dầm ngang, đà ngang

transversely loaded beam : dầm chịu tải trọng ngang

trussed beam : dầm giàn, dầm mắt cáo

Trang 26

uniform beam : dầm tiết diện không đổi, dầm (có) mặt cắt đều wall beam : dầm tường

whole beam : dầm gỗ

wind beam : xà chống gió

wooden beam : xà gồ, dầm gỗ

working beam : đòn cân bằng; xà vồ (để đập quặng)

writing beam : tia viết

Z- beam : dầm chữ Z

Girder - Dầm, Xà, Giá đỡ, Giàn

articulated girder : dầm ghép

bow girder : dầm cong

bowstring girder : giàn biên cong

continuous girder : dầm liên tục

crane girder : giá cần trục; giàn cần trục

cross girder : dầm ngang

curb girder : đá vỉa; dầm cạp bờ

deck girder : giàn cầu

end girder : dầm gối tường

fascia girder : dầm biên

Flat Pratt girder : dầm flat phẳng

foundation girder : dầm móng

frame girder : giàn khung

half-latticed girder : giàn nửa mắt cáo

hinged girder : dầm ghép bản lề

hinged cantilever girder : dầm đỡ - ghép bản lề

I- girder : dầm chữ I

independent girder : dầm phụ, dầm rồi

king post girder : dầm tăng cứng một trụ

lattice girder : giàn mắt cáo

longitudinal girder : dầm dọc, xà dọc

main girder : dầm chính, dầm cái; xà chính, xà cái

middle girder : dầm giữa, xà giữa

panel girder : dầm tấm, dầm panen

parabolic girder : dầm dạng parabôn

parallel girder : dầm song song

Trang 27

plain girder : dầm khối

plane girder : dầm phẳng

plate girder : dầm phẳng, dầm tấm

pony girder : dầm phụ

prestressed girder : dầm dự ứng lực

riveted girder : dầm ghép tán đinh

small girder : dầm con; xà con

secondary girder : dầm phụ

segmental girder : dầm cánh biên trên cong

semi-fixed girder : dầm cố định một đầu

socle girder : dầm công xôn

solid web girder : dầm khối

Vierendeel girder : giàn Vierenddeel (giàn Bỉ)

Warren girder : giàn biên //mạng tam giác

web girder : giàn lưới thép, dầm đặc

Load - Tải

actual load : tải trọng thực, tải trọng có ích

additional load : tải trọng phụ thêm, tải trọng tăng thêm

allowable load : tải trọng cho phép

alternate load : tải trọng đổi dấu

antisymmetrical load : tải trọng phản đối xứng

apex load : tải trọng ở nút (giàn)

assumed load : tải trọng giả định, tải trọng tính toán

average load : tải trọng trung bình

axial load : tải trọng hướng trục

axle load : tải trọng lên trục

balanced load : tải trọng đối xứng

balancing load : tải trọng cân bằng

basic load : tải trọng cơ bản

bearable load : tải trọng cho phép

bed load : trầm tích đáy

bending load : tải trọng uốn

best load : công suất khi hiệu suất lớn nhất (tuabin)

bracket load : tải trọng lên dầm chìa, tải trọng lên công xôn brake load : tải trọng hãm

breaking load : tải trọng phá hủy

buckling load : tải trọng uốn dọc tới hạn, tải trọng mất ổn định dọc

Trang 28

capacitive load : tải dung tính (điện)

centre point load : tải trọng tập trung

centric load : tải trọng chính tâm, tải trọng dọc trục centrifugal load : tải trọng ly tâm

changing load : tải trọng thay đổi

circulating load : tải trọng tuần hoàn

collapse load : tải trọng phá hỏng, tải trọng

combined load : tải trọng phối hợp

composite load : tải trọng phức hợp

compressive load : tải trọng nén

concentrated load : tải trọng tập trung

connected load : tải trọng liên kết

constant load : tải trọng không đổi, tải trọng tĩnh

continuous load : tải trọng liên tục; tải trọng phân bố đều

*****(ing) load : tải trọng phá hủy, tải trọng gây nứt crane load : sức nâng của cần trục, trọng tải của cần trục crippling load : tải trọng phá hủy

critical load : tải trọng tới hạn

crushing load : tải trọng nghiền, tải trọng nén vỡ

cyclic load : tải trọng tuần hoàn

dead load : tĩnh tải

dead weight load : tĩnh tải

demand load : tải trọng yêu cầu

design load : tải trọng tính toán, tải trọng thiết kế

direct-acting load : tải trọng tác động trực tiếp

discontinuous load : tải trọng không liên tục

disposable load : tải trọng có ích

distributed load : tải trọng phân bố

drawbar load : lực kéo ở móc

dummy load : tải trọng giả

dynamic(al) load : tải trọng động lực học

eccentric load : tải trọng lệch tâm

elastic limit load : tải trọng giới hạn đàn hồi

equivalent load : tải trọng tương đương

even load : tải trọng đều, tải trọng phân bố đều

failing load : tải trọng phá hủy

fictitious load : tải trọng ảo

fixed load : tải trọng cố định, tải trọng không đổi

fluctuating load : tải trọng dao động

full load : tải trọng toàn phần

gradually applied load : sự chất tải tăng dần

gravity load : tải trọng bản thân, tự trọng

gross load : tải trọng tổng, tải trọng toàn phần

gust load : (hàng không) tải trọng khi gió giật

Trang 29

heat load : tải trọng do nhiệt

impact load : tải trọng va đập

imposed load : tải trọng đặt vào

impulsive load : tải trọng va đập, tải trọng xung

increment load : tải trọng phụ

indivisible load : tải trọng không chia nhỏ được

inductive load : tải trọng cảm ứng

initial load : tải trọng ban đầu

instantaneous load : tải trọng tức thời

intermittent load : tải trọng gián đoạn

irregularly distributed load: tải trọng phân bố không đều

lateral load : tải trọng ngang

light load : tải trọng nhẹ

limit load : tải trọng giới hạn

linearly varying load : tải trọng biến đổi tuyến tính

live load : tải trọng động; hoạt tải

load due to own weight : tải trọng do khối lượng bản thân;

load due to wind : tải trọng do gió;

load in bulk : chất thành đống;

load on axle : tải trọng lên trục;

load out : giảm tải, dỡ tải;

load per unit length : tải trọng trên một đơn vị chiều dài

load up : chất tải

lump load : sự chất tải đã kết tảng; tải vón cục; tải trọng tập trung matched load : tải trọng được thích ứng

minor load : tải trọng sơ bộ (trong máy thử độ cứng)

miscellaneous load : tải trọng hỗn hợp

mobile load : tải trọng di động

momentary load : tải trọng trong thời gian ngắn, tải trọng tạm thời most efficient load : công suất khi hiệu suất lớn nhất (tuabin) movable load : tải trọng di động

moving load : tải trọng động

net load : tải trọng có ích, trọng lượng có ích

nomal load : tải trọng bình thường

non reactive load : tải trọng không gây phản lực, tải thuần trở (điện) non-central load : tải trọng lệch tâm

oblique angled load : tải trọng xiên, tải trọng lệch

operating load : tải trọng làm việc

optimum load : tải trọng tối ưu

oscillating load : tải (trọng) dao động

partial load : tải trọng từng phần

pay(ing) load : tải trọng có ích

peak load : tải trọng cao điểm

periodic load : tải trọng tuần hoàn

Trang 30

permanent load : tải trọng không đổi; tải trọng thường xuyên

permissible load : tải trọng cho phép

phantom load : tải trọng giả

plate load : tải anôt

point load : tải trọng tập trung

pressure load : tải trọng nén

proof load : tải trọng thử

pulsating load : tải trọng mạch động

quiescent load : tải trọng tĩnh

racking load : tải trọng dao động

radial load : tải trọng hướng kính

rated load : tải trọng danh nghĩa

resistive load : tải thuần trở, tải ômic

reversal load : tải trọng đổi dấu

rush-hour load : tải trọng trong giờ cao điểm

safe load : tải trọng an toàn, tải trọng cho phép

service load : tải trọng sử dụng, tải trọng có ích

setting load : tải trọng khi lắp ráp

shear load : lực cắt

shock load : tải trọng va chạm

single non central load : tải trọng tập trung không đúng tâm

snow load : tải trọng (do) tuyết

specified rated load : tải trọng danh nghĩa

static load : tĩnh tải

steady load : tải trọng ổn định

sudden load : tải trọng đột ngột, sự chất tải đột ngột, sự chất tải đột biến suddenly applied load : tải trọng tác dụng đột biến

superimposed load : tải trọng phụ thêm

surcharge load : sự quá tải

surface load : tải trọng bề mặt

sustained load : tải trọng tác động lâu dài

symmetrical load : tải trọng đối xứng, sự chất tải đối xứng

tail load : tải trọng lên đuôi (máy bay)

tangetial load : tải trọng tiếp tuyến

tensile load : tải trọng kéo đứt

terminating load : tải trọng đặt ở đầu mút (dầm)

test load : tải trọng thử

tilting load : tải trọng lật đổ

torque load : tải trọng xoắn

total load : tải trọng toàn phần, tải trọng tổng

traction load : tải trọng kéo

traffic load : tải trọng chuyên chở

transient load : tải trọng ngắn hạn, tải trọng nhất thời

Trang 31

trial load : tải trọng thử

tuned plate load : tải điều hướng (trong mạch anôt)

ultimate load : tải trọng giới hạn

unbalanced load : tải trọng không cân bằng

uniform load : tải trọng đều

unit load : tải trọng riêng, tải trọng trên đơn vị diện tích

up load : tải trọng thẳng đứng lên trên (lực nâng)

useful load : tải trọng có ích

variable load : tải trọng biến đổi

varying load : tải trọng biến đổi

wheel load : áp lực lên bánh xe

wind load : tải trọng (do) gió

working load : tải trọng làm việc

DICTIONARY for labor lawArticle 73 (labor law modified and supplemented on November 29 2006)

The employee receive full pay on the following holidays

- New Year's Day (solar calendar): one day;

- Lunar New Year Festival: four days (the last day of the lunar year and the first three days of the new lunar year);

- King Hung’s anniversary (March 10 – Lunar calendar);

- Victory Day: one day (April 30);

- International Labor Day: one day (May 1st);

- National Day: one day (September 2nd)

If one of the above-stated holidays coincides with a weekly non-working day, the employee is entitled

to observe the holiday on the following day

Article 61 (labor law modified and supplemented on April 2 2002)

1- Compensation for overtime labor shall be paid as follows:

a/ On weekdays, it must be equal at least to 150% of the hourly pay for a regular work day

b/ On weekends, it must be equal at least to 200%

c/ On holidays (defined in the article 73) or annual leave with full pay (defined in the article 74), it must

2- The employee working at night, as stipulated in Article 70 of this Code, shall receive additional pay representing at least 30% of the amount earned during the regular work day

Suppose that salary/wage of the day shift- regular work day- is X (VND)

So:

Trang 32

wage of the nigh shift is 1.3X

wage for overtime (overtime hours are worked on day)

Normal day: 1.5X Weekends: 2.0X Holidays/annual leave: 3.0X wage for overtime (overtime hours are worked at night)

Normal day: 1.5X+0.3X Weekends: 2.0X+0.3X Holidays/annual leave: 3.0X+0.3X

DICTIONARY for Road engineer tbthanhnd

asphalt concrete (tight – chặt, hollow – rỗng, sand asphalt concrete – bê tông nhựa cát)

Voids in mineral aggregate Độ rỗng cốt liệu

Optimal bitumen content Hàm lượng bitumen tối ưu

Total culmulative percentage by weight

passing each sieves size

Tổng phần trăm trọng lượng lọt sàng tích lũy qua các cỡ sàng

Trang 33

DICTIONARY for investigation

Máy kinh vĩ: theodolite

Máy tòan đạc: total station

Máy thủy bình: leveling machine

Máy GPS: GPS machine

Lưới khống chế tọa độ: horizontal control station

Ngày đăng: 18/01/2014, 13:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4. Bảng tính giá nhân công. - Tài liệu WWEI phase II pdf
4. Bảng tính giá nhân công (Trang 61)
Bảng 2.1. tổng hợp dự  toán công trình - Tài liệu WWEI phase II pdf
Bảng 2.1. tổng hợp dự toán công trình (Trang 62)
Bảng 2.2. tổng hợp dự toán chi phí  xây dựng - Tài liệu WWEI phase II pdf
Bảng 2.2. tổng hợp dự toán chi phí xây dựng (Trang 64)
Bảng 2.3. tổng hợp đơn giá xây dựng công trình summary of unit price - Tài liệu WWEI phase II pdf
Bảng 2.3. tổng hợp đơn giá xây dựng công trình summary of unit price (Trang 65)
Bảng 2.5. tổng hợp chi phí thiết bị - Tài liệu WWEI phase II pdf
Bảng 2.5. tổng hợp chi phí thiết bị (Trang 66)
Bảng 2.4. định mức chi phí chung, thu nhập chịu thuế tính Trớc  (không cần dùng bảng này) - Tài liệu WWEI phase II pdf
Bảng 2.4. định mức chi phí chung, thu nhập chịu thuế tính Trớc (không cần dùng bảng này) (Trang 66)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w