η ol4 Trong đó: η k=1 Hiệu suất của khớp nối trục đàn hồi... Tính môment tương đương tại tiết diện nguy hiểm: Tiết diện nguy hiểm tại vị trí lắp bánh răng trụ răng nghiêng:... Tính đường
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG
1-Động cơ điện ; 2-Nối trục đàn hồi ; 3-Hộp giảm tốc bánh răng trụ; 4-Bộ truyền
đai;5 – Băng tải
Số liệu thiết kế :
Công suất động cơ 7,5KW
Số vòng quay trong một phút của động cơ: 2910v/ph
Số vòng quay trong một phút của trục ra : 200v/ph
Trang 2 Giai đoạn số 1:
CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN
Bài làm:
I Chọn động cơ:
{Số vòng quay đ ng Công su t ấ đ ng ộ ộ cơ :7,5 KW cơ : 2910 v / ph
Tra Phụ lục bảng 2P- trang 322- Thiết kế chi tiết máy - Nguyễn TrọngHiệp & Nguyễn Văn Lẫm
Chọn dộng cơ điện che kín có quạt gió loại AO2-51-2
1 Hiệu suất chung của hệ thống truyền động:
η ∑=η x η br .η k η ol4
Trong đó:
η k=1 Hiệu suất của khớp nối trục đàn hồi
η br = 0,96 Hiệu suất hộp giảm tốc bánh răng trụ 2 cấp.
η x=0 , 96Hiệu suất bộ truyền đai
η ol=0,99 Hiệu suất ổ lăn
Trang 3n ct = 60000 v π D = 60000.3,55π 500 = 135,6 vòng/phút ≈ 136 vòng/phút
4 Tính toán số vòng quay sơ bộ của động cơ:
Chọn tỉ số truyền (Tra bảng 3.2- trang 88/Cơ sở thiết kế máy-Nguyễn Hữu
Lộc)
Hộp giảm tốc 1 cấp: ur = 3,5
Bộ truyền xích : ux = 2
Tỉ số truyền của khớp nối trục dàn hồi : uk = 1
Tỉ số truyền sơ bộ : uch = ur.ux.uk = 3,5 2 1 = 7
Vòng quay sơ bộ của động cơ:
Trang 4- Chọn tỉ số truyền của hộp giảm tốc 1 cấp : ur = 3,5
Tỉ số truyền của khớp nồi trục đàn hồi là: uk = 1
Trang 5dc dc
Các thông số ban đầu:
Công suất bộ truyền: P = 11,567 kW
Trang 6z1 = 29 - 2ux = 29 – 2 2,037 = 24,926 răng → chọn 25 răng (nên chọn số
răng là lẻ để đĩa mòn đều hơn , tăng khả năng sử dụng)
K a = 1 xét đến ảnh hưởng của khoảng cách trục
K o = 1 hệ số xét đến ảnh hưởng của cách bố trí trục truyền
(nằm ngang)
K dc = 1 hệ số xét đến ảnh hưởng của khả năng năng điều chỉnh lực
căng xích( không điều chỉnh được)
K b = 1,5 hệ số xét đến điều kiện bôi trơn( bôi trơn định kỳ).
K lv = 1,12 hệ số xét đến chế độ làm việc( làm việc 2 ca).
5 Tính công suất tính toán P t
1
2,184.1, 47.1.11,567
37,136( W) 1
z n t
Trang 7
01 200
1, 47136
n
n K
z K z
Xích một dãy nên chọn: Kx = 1
Ta chọn bước xích p c = 44,45 mm
6 Xác định số vòng quay tới hạn( bảng 5.2)
Số vòng quay giới hạn tương ứng với bước xích pc = 44,45mm là
nth = 400 vòng/phút nên thỏa điều kiện n1 < nth
7 Xác định vận tốc trung bình của xích (theo công thức 5.10)
Trang 8n z p n z v
Theo bảng 5.6 với bước xích pc = 44,45 mm ta có i =12
Kiểm tra xích theo hệ số an toàn (theo công thức 5.28):
Trang 9 Tải trọng phá hủy Q = 172,4 kN =172400 N (tra bảng 5.2 sách Trịnh
Chất-Lê Văn Uyển với bước xích pc = 44,45 mm)
44, 45.51
721,59 0,7 752,71
Trang 10 Số liệu ban đầu:
Công suất truyền: P 1 = 12,171 kW.
mooment xoắn cực đại: T 1 = 119827,89 N.mm.
Số vòng quay trục dẫn: n 1 = 970 vòng/phút.
Số vòng quay trục bị dẫn: n 2 = 277,14 vòng/phút.
Tỷ số truyền: u = 3,5.
Thời gian làm việc: L = 4 năm, làm việc 2 ca/ngày.
Tổng thời gian làm việc: L h = 4.300.2.8 =19299 giờ.
1 Chọn vật liệu:
- Bánh nhỏ: thép 45 tôi cải thiện, độ rắn HB1≈ 250 HB Giới hạn bền
850
, giới hạn chảy ch 580MPa
- Bánh lớn: thép 45 tôi cải thiện, chọn HB1 = HB2 + (10÷15)HB nên có độ rắn
HB2≈ 235 HB Giới hạn bền b 750MPa, giới hạn chảy ch 450MPa
Trang 11Vì NHE1 > N0H1; NHE2 > N0H2 nên KHL1 = KHL2 = 1.
- Theo bảng 6.13/ trang 220 sách “Cơ Sở Thiết Kế Máy” của Nguyễn Hữu Lộc,giới hạn mỏi tiếp xúc các bánh răng xác định như sau :
Trang 13- Theo bảng 6.13/ trang 220 sách “Cơ Sở Thiết Kế Máy” của Nguyễn Hữu Lộc, giới hạn mỏi tiếp xúc các bánh răng xác định như sau :
ψ ba = 0,4 (theo bảng 6.15/ trang 228 sách “Cơ Sở Thiết Kế
Máy” của Nguyễn Hữu Lộc, do các bánh răng nằm đối xứng các ổ trục nên : ψba = 0,3 ÷ 0,5)
K Hβ = 1,03 (tra theo bảng 6.4 trang 208 sách “Cơ Sở Thiết Kế
Máy” của Nguyễn Hữu Lộc)
.( 1) 0, 4.(3,5 1)
0,9
ba bd
Trang 14Theo tiêu chuẩn ta chọn a w = 160 mm
4 Xác định các thông số bánh răng:
- Môđun răng mn = (0,01÷0,02) aw = 1,6÷3,2 mm (do HB1,HB2 < 350)
Theo tiêu chuẩn ta chọn m n = 3 mm.
- Số răng trên bánh nhỏ:
w 1
2 os 2.160 os ( 1) 3.(3,5 1)
Trang 1581 3,522 23
z u
5 Kiểm tra ứng suất:
a Kiểm nghiệm ứng suất tiếp xúc:
- Xác định chính xác ứng suất cho phép:
Trang 161.0,95.0,966.1.1, 02
1,1
.
HB HV
M H H
Trang 17 ZM = 275 Mpa1/2 (vì cả hai bánh răng đều là thép): hệ số xét đến cơ tính của vật liệu
ZH = 1,725 hệ số xét đến hinh dạng của bề mặt tiếp xúc
Trang 18b Kiểm nghiệm ứng suất uốn:
- Xác định chính xác ứng suất uốn cho phép:
1.1.1, 0036.1.1
1,75
KFV 1,157
Với v = 3,59 ; cấp chính xác 9 và HB < 350 nên theo bảng 6.6 trang 210 ta có:
Trang 19z z
b m
Trang 20- Lực vòng trên bánh dẫn:
1 1
2 0 2
258, 07
65, 223,957
242,58
67, 23
3, 608
F F F F
.
1, 2322.3,957.0,6028.0, 6557.3386, 4
33,99 64.3
6 Các thông số của bộ truyền:
Trang 223 Chọn sơ bộ chiều dài các trục:
II THIẾT KẾ TRỤC I:
1 Chọn kích thước chiều dài trục:
Chọn sơ bộ B ổ lăn = 24 mm, B nối trục = 60 mm ta có:
l = B bánh răng + Bổ lăn + 50 = 70 + 24 + 50 = 144 mm
f1 = B ổ lăn /2 + B nối trục + 25 = 12 + 60 + 25 = 97 mm
Trang 23- Lực vòng tại chốt:
1 0
2 2.119827,89
2786,786
Trang 24- Phương trình cân bằng môment trong mặt phẳng đứng tại gối A:
Trang 255 Tính môment tương đương tại tiết diện nguy hiểm:
Tiết diện nguy hiểm tại vị trí lắp bánh răng trụ răng nghiêng:
Trang 266 Tính đường kính trục tại tiết diện nguy hiểm:
( kí hiệu d 12 là trục 1 tiết diện thứ 2 ( từ trái sang phải)).
d11 = 30 mm đoạn trục lắp ổ lăn tai gối A
d13 = 30 mm đoạn trục lắp ổ lăn tai gối B
d14 = 28 mm đoạn trục lắp nối trục đàn hồi
- Kiểm tra lại tiết diện d13:
13 3
3 13
Ứng suất cắt cho phép: C 60 MPa
Ứng suất dập cho phép: d 100 MPa
Chọn then bằng tại vị trí lắp bánh răng ( chọn then hai đầu tròn theo
TCVN 2261-77)
- Có d 12 = 36 mm Theo bảng 9.1a/trang 173 sách “Tính Toán Hệ Dẫn
Động Cơ Khí – Tập I “ của Trịnh Chất – Lê Văn Uyển ta chọn
Trang 27 Vậy then đảm bảo độ bền.
Chọn then bằng tại vị trí lắp nối trục đàn hồi (chọn then hai đầu tròn
theo TCVN 2261-77).
- Có d 14 = 28 mm Theo bảng 9.1a/trang 173 sách “Tính Toán Hệ Dẫn
Động Cơ Khí – Tập I “ của Trịnh Chất – Lê Văn Uyển ta chọn
Vậy then đảm bảo độ bền.
8 Kiểm nghiệm trục theo độ bền mỏi:
Tại tiết diện 1-2
- Hệ số an toàn về mỏi chỉ tính đến ứng suất pháp (thay đổi theo chu kì đối xứng)
0,88.1
a
m
S K
Trang 2867325,9 1555698,56 169631, 42 36 10.5 36 5
mm d
Ứng suất pháp trung bình: m 0 MPa
- Hệ số an toàn về mỏi chỉ tính đến ứng suất tiếp ( thay đổi theo chu kì mạch động dương)
0,81.1
Trang 29 0,81 (tra theo bảng 10.3 trang 360)
T
MPa
mm d
Vậy điều kiện bền mỏi của trục tại tiết diện d 12 được thỏa.
Tương tự ta tính hệ số an toàn tạiTiết diện M T K max K max s s s1-1 0 0 1 0 1 0 - - -
9 Kết cấu trục I:
Trang 3010 Chọn nối trục:
Do các trục không đồng tâm nên chọn nối trục đàn hồi vòng
Theo bảng số liệu các thông số nối trục vòng đàn hồi của hãng Flexible ứng
với môment xoắn tính toán Tt = 179,7 → ta chọn nối trục có
Amm
Bmm
Cmm
Dmm
Emm
Fmm
Zchốt
nmaxv/ph
dminmm
dmaxmm
D0mm
Trang 31FBC2 310 114 99 48 3 42 70 4 5100 12,7 30 86
III. THIẾT KẾ TRỤC II:
1 Chọn kích thước chiều dài trục:
Chọn sơ bộ B ổ lăn = 24 mm, B đĩa xích = 50 mm ta có:
Trang 323 Tính phản lực trên gối tựa:
- Phương trình cân bằng moment trong mặt phẳng đứng tại gối A:
Trang 33- Phản lực tại gối B theo phương ngang:
Trang 345 Tính moment tương đương tại tiết diện nguy hiểm:
Tiết diện nguy hiểm tại vị trí ổ lăn A:
6 Tính đường kính trục tại tiết diện nguy hiểm:
( kí hiệu d 22 là trục 2 tiết diện thứ 2 ( từ trái sang phải)).
Trang 35
- Chọn vật liệu then bằng giống trục I.
- Chọn then bằng tại vị trí lắp bánh răng ( chọn then hai đầu tròn theo TCVN 2261-77)
Có d 23 = 56 mm Theo bảng 9.1a/trang 173 sách “Tính Toán Hệ Dẫn
Động Cơ Khí – Tập I “ của Trịnh Chất – Lê Văn Uyển ta chọn
Vậy then đảm bảo độ bền.
- Chọn then bằng tại vị trí lắp đĩa xích ( chọn then hai đầu bằng (vì then hai đầu tròn tính toán không đủ bền) theo TCVN 2261-77)
Có d 21 = 45 mm Theo bảng 9.1a/trang 173 sách “Tính Toán Hệ Dẫn
Động Cơ Khí – Tập I “ của Trịnh Chất – Lê Văn Uyển ta chọn
b = 14 mm; h = 9 mm; l = 56 mm; t 1 = 5,5 mm; t 2 = 3,8 mm
Trang 36Chiều dài làm việc của then hai đầu bằng là:
Vậy then đảm bảo độ bền.
8 Kiểm nghiệm trục theo độ bền mõi:
Tại tiết diện 2-2
- Hệ số an toàn về mỏi chỉ tính đến ứng suất pháp (thay đổi theo chu kì đối xứng)
0,84.1
K 1 do không có tập trung ứng suất do rãnh then
0,84 (tra theo bảng 10.3 trang 360 với d
22 = 50 mm)
hệ số tăng bền bề mặt1
0, 05 ( vật liệu là thép 45 – thép cacbon mềm)
Ứng suất pháp biên độ:
Trang 37
22 ax
Ứng suất pháp trung bình: m 0 MPa
- Hệ số an toàn về mỏi chỉ tính đến ứng suất tiếp ( thay đổi theo chu kì mạch động dương)
0, 78.1
T
MPa d
Trang 38 Vậy điều kiện bền mỏi của trục tại tiết diện d 22 được thỏa.
Tương tự ta tính hệ số an toàn tại các tiết diện còn lại
Trang 43- Lực hướng tâm tác động lên ổ A:
a rA
Trang 441,1553 0, 031836,3
F
e
Trang 45Suy ra X = 1; Y = 0 → vậy giả thiết là đúng.
- Kiểm tra khả năng tải tĩnh: