Sinh viên thực hiện Nguyễn Văn Hùng... Vì cặp bánh răng thẳng lên ta chọn... h: chiều cao then... Biểu đồ momen trang bên... h: chiều cao then... h: chiều cao then.
Trang 1Lời nói đầu
(µ)
ính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí là nội dung không thể thiếu trong chương trình đào tạo kĩ sư cơ khí Đồ án chi tiết máy là môn học giúp cho sinh viên có thể hệ thống hóa lại các kiến thức của các môn học như: Chi tiết máy, Sức bền vật liệu, Dung sai, Vẽ kĩ thuật,…đồng thời giúp sinh viên làm quyen dần với công việc thiết kế và làm đồ án chuẩn bị cho việc thiết kế đồ án tốt nghiệp sau này
T
Hộp giảm tốc là cơ cấu truyền động bằng ăn khớp trực tiếp, có tỉ số truyền không đổi và được dùng để giảm vận tốc góc, tăng momen xoắn Với chức năng như vậy, ngày nay hộp giảm tốc được sử dụng rộng rãi trong các nghành cơ khí, luyện kim, hóa chất, trong công ghiệp đóng tàu Trong giới hạn của môn học em được giao nhiệm vụ thiết hộp giảm tốc Bánh răng – Trục vít Bánh vít Trong quá trình làm đồ án được sự giúp đỡ tận tình của các thầy cô trong môn học, đặc biệt là
thầy HOÀNG XUÂN KHOA em đã hoàn thành xong đồ án môn học của mình
Do đây là lần đầu, với trình độ và thời gian còn có hạn nên trong quá trình thiết kế không thể tránh khỏi những sai sót xảy ra Em xin chân thành cảm ơn những ý kiếnđóng góp của các thầy cô trong bộ môn
Sinh viên thực hiện
Nguyễn Văn Hùng
Trang 2ĐỒ ÁN MÔN HỌC
CHI TIẾT MÁYSố: 24
Giáo viên hướng dẫn:
Họ và tên sinh viên: Bùi Đình Bút Lớp: CK5
Mã số sinh viên: 0541010410
Khóa: 5……….……Khoa: CƠ KHÍ
Các số liệu cho trước:
1: Lực kéo băng tải:………F=11500 (N)
2: Vận tốc băng tải:……….v=0,54 (m/s)
3: Đường kính tang:………D=320 (mm)
4: Thời gian phục vụ:……… lh=16000 (giờ).
5: Số ca là việc:………2……
6: Đặc tính làm việc:………(Va đập nhẹ)
Trang 3PHẦN THUYẾT MINH PHẦN I: TÍNH TOÁN HỆ THỐNG ĐỘNG CƠ KHÍ
F : lực kéo băng tải
v : vận tốc băng tải
(+) β : hệ số đẳng trị
I.2) Tính Sơ Bộ Số Vòng Quay Đồng Bộ:
Số vòng quay của tang: (theo công thức 2.16)
n lv=60000 v
π d
=60000.0,54π 320 = 32,24 (vg/ph)Tỉ số truyền toàn bộ
Trang 4(+) η=0,8675
(+) Khối lượng động cơ: m=159 (kg)
I.3) phân phối tỉ số truyền
Ta có tỉ số truyền trong hệ dẫn động cơ khí
Để chọn ubr ta dựa vào hình 3.25 (T48) Vì cặp bánh răng thẳng lên ta chọn
c = 0,9 dựa vào uh=45 gióng lên ta được ubr =22,5 Thay lại công thức (1.3) ta
Trang 6PHẦN II, THIẾT BÁNH RĂNG
Do đó ta có:
N HE 2=60 c ∑( T i
T max)
3.n1 t i
=60.c.n1.∑t1.∑( T i
T max)
3
Trang 7S H =530.
1 1,1=481,8 MPaVậy theo 6.12 với bánh răng trụ
Ứng suất uốn cho phép của bánh nhỏ :[σ F1]=441.1,751,1 ≈ 277,2 MPa
Ứng suất uốn cho phép của bánh lớn :[σ F2]=414.1,751,1 ≈ 260,2 MPa
Ứng suất tiếp xúc cho phép, theo 6.2a[1] :
Trang 8Vì 2 bánh răng ăn khớp ngoài nên khoảng cách trục được tính theo công thức
a ω=K a .(U1+1) 3
√ T1 K Hβ
(σ H)2 U1.ψ ba
Trong đó :
Dựa vào bảng 6.5 ta chọn K a=49,5
Theo bảng 6.6 do cặp bánh răng phân bố chìa ra nên chọn ψ ba=0,3.
4,Xác định thông số bộ truyền
Theo công thức 6.17 :
m=(0, 01 ÷ 0,02¿ a ω
= 1,04 ÷ 2,08
Theo bảng 6.8 ta chọn modun pháp m = 1,25 mm
- Ap dụng công thức 6.19 cho bánh răng trụ răng thẳng
- Vì là bánh răng trụ răng thẳng nênβ=0
Số răng bánh nhỏ
Z1=2 aω/[m(U br+ 1)]
= 2.104/[1,25.(2,05 + 1)]
=54,5
Chọn Z1=54
Số răng bánh lớn: Z2 =U br Z1=2,05 54=110,7 chọn Z 2 110
Tổng số răng: Z t=Z1+Z2=54+110=164
Tính lại khoảng cách trục:
Trang 9o Tính hệ số dịch tâm y và hệ số ky
.Theo công thức 6.22 (Tr.100)
Tra bảng 6.10a ta được k x 0,045
Suy ra hệ số giảm đỉnh răng y
6,Các thông số hình học
+ Modun pháp tuyến M n 1, 25
+ số răng : Z1 =54 răng
Trang 11Ta được zH =1,7
z
: hệ số kể đến sự trùng kHzớp của bánh răng Vì bw.sin / ( m) với bw
chiều rộng vành răng bw ba.aw 0,3.103 31 mm
ovì 0o
Nên Z ε=√(4−ε a)/3 với
k : hệ số tải trọng khi tiếp xúc : k H k H.k HV
Với k H hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng bánh răng,
tra bảng 6.7 ta có k H 1, 01
H
k hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các cặp đôi răng đồng thời ăn
kHzớp , đối với răng thẳng k H= 1
- Tính vận tốc vòng và chọn cấp chính xác tạo bánh răng
k hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn kHzớp ,tra bảng P2.3 phụ
lục với cấp chính xác 6, v = 10,24 răng thẳng và ta được 1,28
Trang 12, y F2 : hệ số dạng răng của bánh chủ động và bị động.
Tra bảng 6.18 với hệ số dịch chỉnh x 1 0,14, x 2 0, 267
K hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng thời ăn
kHzớp khi tính toán về uốn, với bánh răng thẳng KF 1
v b d K
Trang 13Vậy bánh răng cấp nhanh đạt yêu cầu độ bền uốn và độ bền tiếp xúc.
PHẦN III, THIẾT KẾ TRỤC VÍT.
1, tính sơ bộ vận tốc trượt theo công thức
v s=4,5 10−5.n13√T2=4,5 10−5.707 ,32 √1844650=3,9(m/s)
Vì v s< 5 m/s dùng đồng thanh không thiếc
Cụ thể là đồng thanh nhôm-sắt-niken БpAжH 10-4-4 pAжH 10-4-4 H 10-4-4 để chế tạo bánh vít chọn
vật liệu Trục vít là thép 45, tôi đạt độ rắn HRC 45
2, Theo bảng 7.1, với bánh vít bằng БpAжH 10-4-4 pAжH 10-4-4 H 10-4-4 đúc ly tâm σ b=600 MPa,
Trang 14Theo công thức 7.16:
Chọn sơ bộ K H=1,2
Với u=22, chọn Z1=2
Do đó: Z2=u Z1=22.2=44
Tính sơ bộ q theo công thức thực nghiệm:
q=0,3.Z2=0,3.44=13,2
Theo bảng 7.3 ta chọn: q = 12,5
Theo công thức 7.16:
= 226mm
Lệch so với a w đã chọn.chọn lại Z2=45
Có u m= 45
2 =22,5
Trang 15Chênh lệch tỉ số truyền
m = 2a w/(q + Z2) = 2.230/(12,5 +45) =8
chọn m = 8
Do đó: a w=m
2 .(q+Z3) = 82.(12,5+45)
Trang 16σ H=(170/ Z2)√ ([Z2 +q]/a w)3.T2 K Hv/q
¿(170/ 45 ).√[(45+12,5 )/230]3.1844650 1,21/12,5
= 194,54 MPa < 200 MPa = [σ H] thõa mãn
5) kiểm nghiệm độ bền uốn :
Chiều rộng bánh vít:
Trong đó d2=m Z2=360 mm thỏa mãn điề kiện bền uốn
6) Các Thông Số Cơ Bản Của Bộ Truyền:
Khoảng cách trục: a w=230 mm
Môđun m=8
Hệ số đường q=12,5
Tỉ số truyền u=22,5
Số ren trục vít và số răng ánh vít Z1=2, Z2=45
Hệ số dịch chỉnh của bánh vít x=0
Chiều dài phần cắt ren của trục vít b1=125 mm
Chiều rộng của bánh vít b2=75 mm
Đường kính ngoài của bánh vít d aM2=388 mm
Đường kính chia d1=100 mm ;d2=360 mm
Đường kính đỉnh d a1=116mm, d a2=376 mm
Đường kính đáy d f1=80,8 mm df2=340,8 mm
Trang 17- chọnK t=13 W /(m 2 0C);ψ =0,25, K tq=21 (ứng với n q=930 vg/ ph)
- thừa nhận t d=90 0C (trục vít đặt d ư ới bánh vít ) , t0=20 0.
- vớiv s=3,75 m/s ta dựa vào bảng 7.4 tra được góc ma sát φ=2,30,do đó theo công thức (7.28)
η=0,95 tan γ w/tan (γ w+φ)=0,95 tan 9,09/tan (9,09+2,3)=8,096
Mà P2=5,15 KW (công suất trên trục vít)
a Chọn khớp nối là nối trục vòng đàn hồi
- Đặc điểm của khớp loại này là cấu tạo đơn giản, dễ chế tạo, dễ thay thế, làm việc bình thường khi độ lệch tâm từ 0,2 0,6 (mm), độ lệch góc đến 1o
- Với momen xoắn trên trục I: T I= ¿ 48869 (N.mm) = 48,869 (N.m)
Theo bảng 16.10a[II]-tr68 ta có kích thước cơ bản của nối trục vòng đàn hồi là:Bảng 2:
b Kiểm nghiệm điều kiện sức bền dập của vòng đàn hồi:
- Theo công thức [II]-tr69
- Vậy điều kiện bền dập thỏa mãn
c Kiểm nghiệm điều kiện sức bền của chuốt:
- Theo công thức [II]-tr69
σ u= k T l o
0,1.d c3 D o Z ≤[σ]u trong đó:
Trang 18+ l o=l1+l2
2=21+
20
2 =31 (mm)+ [σ u]= ¿ 60 80 (MPa)
σ u= 1,5.48869 31
0,1 103.71.6=53,34 ( MPa)<[σ]u
- Vậy điều kiện bền chuốt được thỏa mãn
PHẦN IV: THIẾT KẾ TRỤC
I,TÍNH SƠ BỘ TRỤC VÀ CHỌN SƠ BỘ Ổ
1,- Chọn vật liệu chế tạo trục là thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB 260 280 giới hạn bền σ b= ¿ 950 (MPa)
+ Giới hạn mỏi uốn và xoắn ứng với chu kì đối xứng:
Trang 193 3 48869
20,12 25,34 , 2[ ] 0.2[ ]
i
T d
2, Tính sơ bộ khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực.
Xác định độ dài của trục I (bánh răng nhỏ)
Chiều dài may ơ nửa khơp nối trục vòng đàn hồi I
Trang 20Có l13 0,5(l m13 b0 ) k1 k2 0,5.(45 + 21) + 13 +10 =56 mmCó l11 2l13 112mm
Xác định độ dài trục 2 ( trục chứa trục vít)
Chiều dài may ơ bánh răng lớn là
Xác định trục 3 ( trục bánh vít )
Chiều dài may ơ của bánh vít
Trang 213,Tính các lực tại các điểm ăn khớp
- Đặt các lực tác dụng tại điểm ăn kHzớp
Các lực ăn kHzớp bánh răng
1
1 w
144167,83
10248360
Trang 22- xét mặt phẳng xOz:
Trang 24Tính chính xác đường kính trục tại các tiết diện j (theo ct10.17[I]-tr194)
d j=√3 √M xj2
+M2yj+0,75.T 2j0,1.[σ]
Trong đó: M yj; M xj là momen uốn
T j là momen xoắn
[σ] = 60 (MPa) trị số của ứng suất cho phép (tra bảng 10.5[I]-tr195), ứng với đường kính sơ bộ d1= 35 (mm)
Chọn kiểu lắp ghép:
- Tiết diện 1-1: lắp khớp nối trục đàn hồi, kiểu lắp k6 (❑+12+15) kết hợp với lắp then
- Tiết diện 1-3: lắp bánh răng, kiểu lắp k6 (❑+2+18) kết hợp với lắp then
- Tiết diện 1-2 và 14: lắp ổ lăn, kiểu lắp k6 (❑+12+15)
Chọn then và Kiểm nghiệm then:
- Dựa vào bảng 9.1[I]-tr173, chọn loại then bằng đầu tròn, ứng suất dập và ứng suất cắt trên then phải thỏa mãn:
σ d= 2 T
d l t .(h−t1)≤[σ d] và τ c= 2.T
d l t b ≤[τ c] Trong đó:
T: monmen xoắn trên tiết diện lắp then
d: đường kính trục tại tiết diện lắp then
l t= (0,8 0,9)l m là chiều dài then (chọn theo dãy tiêu chuẩn)
h: chiều cao then
Trang 25t1: chiều sâu rãnh then trên trục.
[σ d] = 100 (MPa) ứng suất dập cho phép (bảng 9.5[I]-tr178)
[τ c] = 60 (MPa) ứng suất cắt cho phép ứng với tải trọng va đập nhẹ
- Tra bảng 9.1a[I]-tr173 ta có các thông số của then và kết quả tính:
Bảng 3:
Tiết
diện
d(mm)
b(mm)
h(mm)
σ d<[σ d] và τ c<[τ c] Vậy nên then làm việc đủ bền
b, Tính cho trục II,( sơ đồ biểu diễn các lực)
Xét trong mặt phẳng x0z
Trang 26Biểu đồ momen( trang bên)
Trang 28Tính chính xác đường kính trục tại các tiết diện j (theo ct10.17[I]-tr194)
d j=√3 √M xj2+M2yj+0,75.T2j
0,1.[σ]
Trong đó: M yj; M xj là momen uốn
T j là momen xoắn
[σ] = 58 (MPa) trị số của ứng suất cho phép (tra bảng 10.5[I]-tr195), ứng với đường kính sơ bộ d1= 40 (mm)
+đoạn trục lắp bánh răng
(mm)Chọn d22 25mm
+đoạn trục lắp ổ lăn
(mm)Chọn d20 30mm = d2130mm
Vì d21 không chịu mômen
+ đoạn trục có chứa trục vít
Chọn d23 df1 80,8
Chọn d23 =90 mm
Chọn then và Kiểm nghiệm then:
Chọn kiểu lắp ghép:
- Tiết diện2-3 : lắp trục vít, kiểu lắp k6 (❑+12+15)
Trang 29- Tiết diện 2 - 2: lắp bánh răng, kiểu lắp k6 (❑+2+18) kết hợp với lắp then.
- Tiết diện 2-0 và 2-1: lắp ổ lăn, kiểu lắp k6 (❑+12+15)
- Dựa vào bảng 9.1[I]-tr173, chọn loại then bằng đầu tròn, ứng suất dập và ứng suất cắt trên then phải thỏa mãn:
σ d= 2 T
d l t .(h−t1)≤[σ d] và τ c= 2.T
d l t b ≤[τ c] Trong đó:
T: monmen xoắn trên tiết diện lắp then
d: đường kính trục tại tiết diện lắp then
l t= (0,8 0,9)l m là chiều dài then (chọn theo dãy tiêu chuẩn)
h: chiều cao then
t1: chiều sâu rãnh then trên trục
[σ d] = 100 (MPa) ứng suất dập cho phép (bảng 9.5[I]-tr178)
[τ c] = 60 (MPa) ứng suất cắt cho phép ứng với tải trọng va đập nhẹ
Tiết diện Đường
kính trục
Kích thước then b.h
Trang 3021
3410320
Trang 32Tính chính xác đường kính trục tại các tiết diện j (theo ct10.17[I]-tr194)
d j=√3 √M xj2
+M2yj+0,75.T 2j0,1.[σ]
Trong đó: M yj; M xj là momen uốn
T j là momen xoắn
[σ] = 53 (MPa) trị số của ứng suất cho phép (tra bảng 10.5[I]-tr195), ứng với đường kính sơ bộ d3= 70 (mm)
+đoạn trục lắp ổ lăn
Chọn
32 80
d
Chọn then và Kiểm nghiệm then:
- Dựa vào bảng 9.1[I]-tr173, chọn loại then bằng đầu tròn, ứng suất dập và ứng suất cắt trên then phải thỏa mãn:
σ d= 2 T
d l t .(h−t1)≤[σ d] và τ c= 2.T
d l t b ≤[τ c] Trong đó:
T: monmen xoắn trên tiết diện lắp then
d: đường kính trục tại tiết diện lắp then
l t= (0,8 0,9)l m là chiều dài then (chọn theo dãy tiêu chuẩn)
h: chiều cao then
t1: chiều sâu rãnh then trên trục
[σ d] = 100 (MPa) ứng suất dập cho phép (bảng 9.5[I]-tr178)
Trang 33[τ c] = 60 (MPa) ứng suất cắt cho phép ứng với tải trọng va đập nhẹ.
Tiết diện Đường
kính trục
Kích thước then b.h
σ d<[σ d] và τ c<[τ c] Vậy nên then làm việc đủ bền
5 Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi:
- Kết cấu trục vừa thiết kế đảm bảo được độ bền mỏi nếu hệ số an toàn tại các tiết diện nguy hiểm thỏa mãn điều kiện sau: (ct10.19[I]-tr195)
s j= s σj s τj
√s2σj
+s2τj ≥[s❑]
Trong đó:
+ [s s] = 1,5 2,5 hệ số an toàn cho phép
+ s σj và s τj hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất pháp và hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất tiếp tại tiết diện j:
Tiết diện Đường
21195264912266
1,939,1646,63
42390529924531
0,589,742,1
Trang 343-2 80 50240 8,7 100480 9,18
Xác định hệ số Kσd d và Kτd d theo công thức:
Kσd d = (Kσd /εσd + Kx -1 )/Ky
Kτd d = (Kτd /ετd + Kx – 1 ) / Ky
Với các trục được gia công trên máy tiện, tại các tiết diện nguy hiểm yêu cầu đạt
Ra = 2,5 …0,63 –m do đó theo bảng 10.8 hệ số tập trung ứng suất do trạng thái bề mặt Kx = 1,15 ứng với σd b = 900 (MPa)
Không dùng phương pháp tăng bề mặt,do đó hệ số tăng bền ky = 1
Theo bảng 10.12 khi dùng dao phay ngón ,hệ số tập trung ứng suất tại rãnh then ứng với vật liệu σd b = 900 (MPa) là Kσd = 2,2, Kτd = 2,1 theo bảng 10.10 tra hệ số kích thước εσd và ετd ứng với đường kình của tiết diện nguy hiểm, từ đó xác định được tỉ số Kσd /εσd và Kτd /ετd tại rãnh then trên tiết diện này Theo bảng 10.11 tra được tỉ số Kσd /εσd và Kτd /ετd do lắp căng tại tiết diện này.trên cơ sở đó dùng giá trị lớn hơn trong 2 giá trị này để tính Kσd d và Kτd d kết quả ghi vào bảng sau
Lắpcăng
Rãnhthen
Lắpcăng1-3
-2,632,632,73,2
-
-2,59
2,59
2,95
2,81
2,782,782,853,35
2,742,743,12,96
78,43,83,114,2
151,1940,18,84
69,53,53,097,5
- Vậy các tiết diện nguy hiểm trên 3 trục đều đảm bảo an toàn về mỏi
Trang 35III, TÍNH CHỌN Ổ LĂN
a, xác định tổng các lực tác dụng lên các ổ trên trục theo công thức
d12=d14=25 (mm) đườngkính ngõng trục
l h=16000(giờ )thời hạn sử dụng
Tải trọng va đập nhẹ
Tải trọng va đập nhẹ
Tính toán:
a Chọn loại ổ và cỡ ổ:
- Dựa vào số liệu thiết kế và bảng P2.7[I]-tr254 ta chọn ổ bi đỡ một dãy cỡ trung, kí hiệu: 305 với các thông số
Đường kính ngoài D = 62(mm)
Đường kính trong d = 25 (mm)
Chiều rộng vành ổ B = 17 mm
Bán kính vát r = 2 mm
Đường kính bi d b=11,51mm
Khả năng tải động C = 17,6 ( KN)
Khả năng tải tĩnh C0=11,6 KN
b,sơ đò bố trí ổ
do gối đỡ R11 chị tải trọng lớn hơn nên ta tính cho ổ tại R11
c, kiểm nghiệm khả năng tải đọng của ổ
- Tải trọng quy ước: Q = (XVF r+ YF a)k t k d (ct11.3[I]-tr214)