MỤC LỤC PHẦN THUYẾT MINH TRANG PHẦN I: TÍNH TOÁN HỆ THỐNG ĐỘNG CƠ KHÍ…………………4 I) Chọn động cơ:………………………………………………………….4 I.1) xác định công suất trên động cơ……………………………………..4 I.2) Tính Sơ Bộ Số Vũng Quay Đồng Bộ………………………………..4 I.3) phõn phối tỉ số truyền…………………………………………………5 PHẦN II, THIẾT BÁNH RĂNG………………………………………….7 1,Chọn vật liệu……………………………………………………………..7 3,Tính sơ bộ khoảng cách trục…………………………………………….8 4,Xác định thụng số bộ truyền…………………………………………….9 5, Tỡm hệ số dịch chỉnh……………………………………………………9 6,Cỏc thụng số hỡnh học………………………………………………….10 7,Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xỳc…………………………………11 8, kiểm nghiệm răng về đọ bền uốn……………………………………..12 PHẦN III, THIẾT KẾ TRỤC VÍT.………………………………………14 1,Chọn vật liệu………………………………………………………………14 3,Tính sơ bộ khoảng cách trục…………………………………………….14 4) kiểm nghiệm độ bền tiếp xỳc……………………………………………15 5) kiểm nghiệm độ bền uốn ……………………………………………….16 6) Cỏc Thụng Số Cơ Bản Của Bộ Truyền:………………………………16 7) Tớnh nhiệt truyền động trục vớt: ……………………………………..17 PHẦN IV: THIẾT KẾ TRỤC………………………………………………18 1,TÍNH SƠ BỘ TRỤC VÀ CHỌN SƠ BỘ Ổ…………………………….18 2, Tính sơ bộ khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực. ……………18 3,Tính các lực tại các điểm ăn khớp…………………………………….....22 4,Tớnh chớnh xỏc trục theo hệ số an toàn. ………………………………22 a, tớnh cho trục I……………………………………………………………22 b, Tính cho trục II,( sơ đồ biểu diễn các lực) ……………………………25 c, Tớnh trục III,( trục ra )…………………………………………………28 5. Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi:……………………………………..31 V, TÍNH CHỌN Ổ LĂN…………………………………………………32 1, tính chọn ổ lăn cho trục I………………………………………………33 2. Tính chọn ổ lăn cho trục II: …………………………………………34 3, tính chọn ổ lăn cho trục III…………………………………….........37 PHẦN VI:KẾT CẤU VỎ HỘP………………………………………....41 1. Chọn vật liệu.………………………………………………………..41 2.Chọn bề mặt ghép nắp và thân.………………………………..........41 3. Xác định các kích thước cơ bản của vỏ hộp.……………………......41 4 .Bảng dung sai lắp ghép.………………………………………………42
Trang 1Lời nói đầu
(µ)
ính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí là nội dung không thể thiếu trong chương trình đào tạo kĩ sư cơ khí Đồ án chi tiết máy là môn học giúp cho sinh viên có thể hệ thống hóa lại các kiến thức của các môn học như: Chi tiết máy, Sức bền vật liệu, Dung sai, Vẽ kĩ thuật,…đồng thời giúp sinh viên làm quen dần với công việc thiết kế và làm đồ án chuẩn bị cho việc thiết kế đồ án tốt nghiệp sau này
T
Hộp giảm tốc là cơ cấu truyền động bằng ăn khớp trực tiếp, có tỉ số truyền không đổi và được dùng để giảm vận tốc góc, tăng momen xoắn Với chức năng như vậy, ngày nay hộp giảm tốc được sử dụng rộng rãi trong các nghành cơ khí, luyện kim, hóa chất, trong công ghiệp đóng tàu Trong giới hạn của môn học em được giao nhiệm vụ thiết hộp giảm tốc Bánh răng – Trục vít Bánh vít Trong quá trình làm đồ án được sự giúp đỡ tận tình của các thầy cô trong môn học, đặc biệt là
thầy HOÀNG XUÂN KHOA đã giúp em hoàn thành xong đồ án môn học của
mình Do đây là lần đầu, với trình độ và thời gian còn có hạn nên trong quá trình thiết kế không thể tránh khỏi những sai sót xảy ra Em xin chân thành cảm ơn những ý kiến đóng góp của các thầy cô trong bộ môn
Sinh viên thực hiện
ĐÀO VĂN QUÂN
Trang 2MỤC LỤC
PHẦN THUYẾT MINH TRANG
PHẦN I: TÍNH TOÁN HỆ THỐNG ĐỘNG CƠ KHÍ………4
I) Chọn động cơ: ……….4
I.1) xác định công suất trên động cơ……… 4
I.2) Tính Sơ Bộ Số Vòng Quay Đồng Bộ……… 4
I.3) phân phối tỉ số truyền………5
PHẦN II, THIẾT BÁNH RĂNG……….7
1,Chọn vật liệu……… 7
3,Tính sơ bộ khoảng cách trục……….8
4,Xác định thông số bộ truyền……….9
5, Tìm hệ số dịch chỉnh………9
6,Các thông số hình học……….10
7,Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc………11
8, kiểm nghiệm răng về đọ bền uốn……… 12
PHẦN III, THIẾT KẾ TRỤC VÍT ………14
1,Chọn vật liệu………14
3,Tính sơ bộ khoảng cách trục……….14
4) kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc………15
5) kiểm nghiệm độ bền uốn ……….16
6) Các Thông Số Cơ Bản Của Bộ Truyền: ………16
7) Tính nhiệt truyền động trục vít: ……… 17
PHẦN IV: THIẾT KẾ TRỤC………18
1,TÍNH SƠ BỘ TRỤC VÀ CHỌN SƠ BỘ Ổ……….18
2, Tính sơ bộ khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực ………18
3,Tính các lực tại các điểm ăn khớp……… 22
4,Tính chính xác trục theo hệ số an toàn ………22
a, tính cho trục I………22
b, Tính cho trục II,( sơ đồ biểu diễn các lực) ………25
c, Tính trục III,( trục ra ) ………28
5 Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi: ……… 31
V, TÍNH CHỌN Ổ LĂN………32
1, tính chọn ổ lăn cho trục I………33
Trang 32 Tớnh chọn ổ lăn cho trục II: ………34
3, tớnh chọn ổ lăn cho trục III……… 37
Phần Vi:Kết cấu vỏ hộp……… 41
1 Chọn vật liệu ……… 41
2.Chọn bề mặt ghép nắp và thân ……… 41
3 Xác định các kích thớc cơ bản của vỏ hộp ……… 41
4 Bảng dung sai lắp ghép ………42
Trang 4PHẦN THUYẾT MINH PHẦN I: TÍNH TOÁN HỆ THỐNG ĐỘNG CƠ KHÍ
F : lực kéo băng tải
v : vận tốc băng tải
(+) β : hệ số đẳng trị
β=√ (T1
T1)2. t1
t +(T2
T1)2. t2t
0,87.0,75=10,22 ( Kw)
I.2) Tính Sơ Bộ Số Vòng Quay Đồng Bộ:
Số vòng quay của tang: (theo công thức 2.16)
n lv=60000 v
π d
=60000.0,46π 320 = 27,47(vg/ph)Tỉ số truyền toàn bộ
U t=U h=U br .U tv
Ta chọn U h=50
Suy ra: n sb=U h n lv=50.27,47=1373(v / p)
Ta chọn số vòng quay đồng bộ (dựa vào bảng 2.1): n db=1500(v / p)
Theo bảng 1.1 phụ lục với :P ct=10 , 22 KW , ndb=1500 (v / p)
Ta chọn động động cơ 4A132M3Y3 có:
Trang 5(+) η=0,875.
I.3) phân phối tỉ số truyền
Ta có tỉ số truyền trong hệ dẫn động cơ khí
Trang 7PHẦN II, THIẾT BÁNH RĂNG
Do đó ta có:
N HE 2=60 c ∑( T i
T max)
3.n1 t i
Trang 8Bánh lớn: [σ H2]=σ Hlim20 . K HL2
S H =530.
1 1,1=481,8 MPa
Vậy theo 6.12 với bánh răng trụ
Ứng suất uốn cho phép của bánh nhỏ :[σ F1]=441.1,751,1 ≈ 277,2 MPa
Ứng suất uốn cho phép của bánh lớn :[σ F2]=414.1,751,1 ≈ 260,2 MPa
Ứng suất tiếp xúc cho phép, theo 6.2a[1] :
Trang 9Theo bảng 6.6 do cặp bánh răng phân bố chìa ra nên chọn ψ ba=0,3.
Theo bảng 6.8 ta chọn modun pháp m = 1,25 mm
- Ap dụng công thức 6.19 cho bánh răng trụ răng thẳng
- Vì là bánh răng trụ răng thẳng nênβ=0
Số răng bánh nhỏ
Z1=2 aω/[m(U br+ 1)]
= 2.104/[1,25.(2,05 + 1)]
=54,5
Chọn Z1=54
Số răng bánh lớn: Z2 =U br Z1=2,05 54=110,7 chọn Z 2 110
Tổng số răng: Z t=Z1+Z2=54+ 110=164
Tính lại khoảng cách trục:
Trang 10Tra bảng 6.10a ta được k x 0, 045
Suy ra hệ số giảm đỉnh răng y
+ Modun pháp tuyến M n 1, 25
+ số răng : Z1 =54 răng
Trang 11: hệ số kể đến sự trùng kHzớp của bánh răng Vì bw.sin / ( m) với bw
chiều rộng vành răng bw ba.aw 0,3.103 31 mm
vì 0o
Nên Z ε=√(4−ε a)/3 với
Trang 12k hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các cặp đôi răng đồng thời ăn
kHzớp , đối với răng thẳng k H= 1
- Tính vận tốc vòng và chọn cấp chính xác tạo bánh răng
V=2 π d 1 n 160.1000 =2.3,14 6,75.14860.1000 =10,3
Với v = 10,3 theo bảng 6.13 ta chọn cấp chính xác để chế tạo bánh răng là 6
w
H
k hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn kHzớp ,tra bảng P2.3 phụ
lục với cấp chính xác 6, v = 10,24 răng thẳng và ta được 1,28
Trang 13Tra bảng 6.18 với hệ số dịch chỉnh x 1 0,14, x 2 0, 267
K hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng, tra
bảng 6.7 [ 1tr 98] với sơ đồ 6 và bd 0, 4 ta có K F 1, 03
F
K hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng thời ăn
khớp khi tính toán về uốn, với bánh răng thẳng K F 1
2
F Fv
v b d K
Trang 14PHẦN III, THIẾT KẾ TRỤC VÍT.
1, tính sơ bộ vận tốc trượt theo công thức
v s=4,5.10−5 n 1.√3T2=4,5.10−5.711,2.√32329013=4,2(m/s)
Vì v s< 5 m/s dùng đồng thanh không thiếc
Cụ thể là đồng thanh nhôm-sắt-niken БpAжH 10-4-4 pAжH 10-4-4 H 10-4-4 để chế tạo bánh vít chọn
vật liệu Trục vít là thép 45, tôi đạt độ rắn HRC 45
2, Theo bảng 7.1, với bánh vít bằng БpAжH 10-4-4 pAжH 10-4-4 H 10-4-4 đúc ly tâm σ b=600 MPa,
σ ch=200 MPa
Theo bảng 7.2, với cặp vật liệu БpAжH 10-4-4 pAжH 10-4-4 H 10-4-4 và thép tôi, [σ H]=201 MPa
Với bộ truyền làm việc môt chiều, [σ F0] tính theo 7.7:
Trang 15Theo công thức 7.14:
[σ H]max=2 σch=2.600=1200 MPa
[σ F]max=0,8 σ ch=0,8.600=480 MPa
2) tính toán thiết kế:
- Xác định a w:
Chọn sơ bộ K H=1,2
Với u=26, chọn Z1=2
Do đó: Z2=u Z1=26.2=52
Tính sơ bộ q theo công thức thực nghiệm:
q=0,3.Z2=0,3.52=15,6
Theo bảng 7.3 ta chọn: q = 16
Theo công thức 7.16:
Type equation here
Ta chọn theo tiêu chuẩn: m=8
Do đó: a w=m
2 .(q+Z3) = 82.(16 +52)
m = 2a w/(q + Z2) = 2.260/(16+48) =8,1
chọn m = 8
Trang 16Do đó: a w=m
2 .(q+Z3) = 82.(16 +48)
= 184,2 MPa < 200 MPa = [σ H] thõa mãn
5) kiểm nghiệm độ bền uốn :
Chiều rộng bánh vít:
Khi Z1=2, thì b2≤ 0,75 d a1
d a1=m(q+2)=8 (16+2 )=144mm
Trang 17Do đó b2≥ 0,75.144 = 108 Lấy b2=110
- Z v= Z2
cos 3γ=
52 cos 3 6,7=53 =>Y F=1,44
Trong đó d2=m Z2=8.52=416 mm thỏa mãn điề kiện bền uốn
6) Các Thông Số Cơ Bản Của Bộ Truyền:
Khoảng cách trục: a w=275 mm
Môđun m=8
Hệ số đường q=16
Tỉ số truyền u=26
Số ren trục vít và số răng ánh vít Z1=2, Z2=52
Hệ số dịch chỉnh của bánh vít x=0,5
Chiều rộng của bánh vít b2=110mm
Đường kính ngoài của bánh vít d aM2=450 mm
Đường kính chia d1=128 mm ;d2=416 mm
Đường kính đỉnh d a1=144 mm, d a2=440 mm
Đường kính đáy d f1=108,8 mm df2=404,8 mm
- chọnK t=13 W /(m 2 0C);ψ =0,25, K tq=17 (ứng với n q=711vg / ph)
- thừa nhận t d=90 0C (trục vít đặt d ư ới bánh vít ) , t0=20 0.
- vớiv s=4,2m/ s ta dựa vào bảng 7.4 tra được góc ma sát φ=2,20,do đó theo công thức (7.28)
η=0,95 tan γ w/tan (γ w+φ)=0,95 tan6,7 /tan (6,7+2,3)=0,712
Mà P2=7,32 KW (công suất trên trục vít)
Khi đó:
Trang 18A= 1000 (1−0,712).7,32
[0,7.13 (1+0,25)+0,3.17].1,49(90−20)≈ 1,22 mm
2
PHẦN IV: THIẾT KẾ TRỤC
I,TÍNH SƠ BỘ TRỤC VÀ CHỌN SƠ BỘ Ổ
1,- Chọn vật liệu chế tạo trục là thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB 260 280 giới hạn bền σ b= ¿ 950 (MPa)
+ Giới hạn mỏi uốn và xoắn ứng với chu kì đối xứng:
Đường kính trục ra của hộp giảm tốc
d 3 ≥√3 T3
0,2.[]=
3
√23290130,2.[ ] =¿72,9÷91,9mmChọn c d3=75 mm= ¿b0=37 mm
Trang 192, Tính sơ bộ khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực.
Xác định độ dài của trục I (bánh răng nhỏ)
Trang 223,Tính các lực tại các điểm ăn khớp
- Đặt các lực tác dụng tại điểm ăn kHzớp
Các lực ăn kHzớp bánh răng
F t11=F t
22=2T d 1
w1=2.4938767,83 =1456N1
cosβ=1456 tan20cos0 =529,9N
- Các lực tác dụng tại điểm ăn kHzớp của trục vít – bánh vít
Trang 24Tính chính xác đường kính trục tại các tiết diện j (theo ct10.17[I]-tr194)
d j=√3 √M xj2
+M2yj+0,75.T 2j
0,1.[σ]
Trong đó: M yj; M xj là momen uốn
T j là momen xoắn
[σ] = 60 (MPa) trị số của ứng suất cho phép (tra bảng 10.5[I]-tr195), ứng với đường kính sơ bộ d1= 35 (mm)
Chọn kiểu lắp ghép:
- Tiết diện 1-1: lắp khớp nối trục đàn hồi, kiểu lắp k6 (❑+12+15) kết hợp với lắp then
- Tiết diện 1-3: lắp bánh răng, kiểu lắp k6 (❑+2+18) kết hợp với lắp then
- Tiết diện 1-2 và 14: lắp ổ lăn, kiểu lắp k6 (❑+12+15)
Chọn then và Kiểm nghiệm then:
- Dựa vào bảng 9.1[I]-tr173, chọn loại then bằng đầu tròn, ứng suất dập và ứng suất cắt trên then phải thỏa mãn:
d l t .(h−t1)≤[σ d] và τ c= 2.T
d l t b ≤[τ c]
Trong đó:
T: monmen xoắn trên tiết diện lắp then
d: đường kính trục tại tiết diện lắp then
l t= (0,8 0,9)l m là chiều dài then (chọn theo dãy tiêu chuẩn)
h: chiều cao then
t1: chiều sâu rãnh then trên trục
[σ d] = 100 (MPa) ứng suất dập cho phép (bảng 9.5[I]-tr178)
[τ c] = 60 (MPa) ứng suất cắt cho phép ứng với tải trọng va đập nhẹ
- Tra bảng 9.1a[I]-tr173 ta có các thông số của then và kết quả tính:
Trang 25Bảng 3:
Tiết
diện
d(mm)
b(mm)
h(mm)
σ d<[σ d] và τ c<[τ c] Vậy nên then làm việc đủ bền
b, Tính cho trục II,( sơ đồ biểu diễn các lực)
Trang 26Tính chính xác đường kính trục tại các tiết diện j (theo ct10.17[I]-tr194)
d j=√3 √M xj2+M2yj+0,75.T2j
0,1.[σ]
Trang 27Trong đó: M yj; M xj là momen uốn
T j là momen xoắn
[σ] = 58 (MPa) trị số của ứng suất cho phép (tra bảng 10.5[I]-tr195), ứng với đường kính sơ bộ d1= 40 (mm)
+đoạn trục lắp bánh răng
Vì d21 không chịu mômen
+ đoạn trục có chứa trục vít
d23=3
√ √0,75.982932+1904912+767102,72
0,1.58 =52(mm)
Chọn d23 =90 mm
Chọn then và Kiểm nghiệm then:
Chọn kiểu lắp ghép:
- Tiết diện2-3 : lắp trục vít, kiểu lắp k6 (❑+12+15)
- Tiết diện 2 - 2: lắp bánh răng, kiểu lắp k6 (❑+2+18) kết hợp với lắp then
- Tiết diện 2-0 và 2-1: lắp ổ lăn, kiểu lắp k6 (❑+12+15)
- Dựa vào bảng 9.1[I]-tr173, chọn loại then bằng đầu tròn, ứng suất dập và ứng suất cắt trên then phải thỏa mãn:
d l t .(h−t1)≤[σ d] và τ c= 2.T
d l t b ≤[τ c]
Trong đó:
T: monmen xoắn trên tiết diện lắp then
d: đường kính trục tại tiết diện lắp then
l t= (0,8 0,9)l m là chiều dài then (chọn theo dãy tiêu chuẩn)
h: chiều cao then
Trang 28t1: chiều sâu rãnh then trên trục.
[σ d] = 100 (MPa) ứng suất dập cho phép (bảng 9.5[I]-tr178)
[τ c] = 60 (MPa) ứng suất cắt cho phép ứng với tải trọng va đập nhẹ
Tiết diện Đường
kính trục
Kích thước then b.h
Trang 29Tính chính xác đường kính trục tại các tiết diện j (theo ct10.17[I]-tr194)
d j=√3 √M xj2
+M2yj+0,75.T 2j
0,1.[σ]
Trong đó: M yj; M xj là momen uốn
T j là momen xoắn
[σ] = 53 (MPa) trị số của ứng suất cho phép (tra bảng 10.5[I]-tr195), ứng với đường kính sơ bộ d = 75 (mm)
Trang 30+đoạn trục lắp ổ lăn
Chọn then và Kiểm nghiệm then:
- Dựa vào bảng 9.1[I]-tr173, chọn loại then bằng đầu tròn, ứng suất dập và ứng suất cắt trên then phải thỏa mãn:
d l t .(h−t1)≤[σ d] và τ c= 2.T
d l t b ≤[τ c]
Trong đó:
T: monmen xoắn trên tiết diện lắp then
d: đường kính trục tại tiết diện lắp then
l t= (0,8 0,9)l m là chiều dài then (chọn theo dãy tiêu chuẩn)
h: chiều cao then
t1: chiều sâu rãnh then trên trục
[σ d] = 100 (MPa) ứng suất dập cho phép (bảng 9.5[I]-tr178)
[τ c] = 60 (MPa) ứng suất cắt cho phép ứng với tải trọng va đập nhẹ
Tiết diện Đường
kính trục
Kích thước then b.h
σ d<[σ d] và τ c<[τ c] Vậy nên then làm việc đủ bền
5 Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi:
- Kết cấu trục vừa thiết kế đảm bảo được độ bền mỏi nếu hệ số an toàn tại các tiết diện nguy hiểm thỏa mãn điều kiện sau: (ct10.19[I]-tr195)
s j= s σj s τj
√s2σj
+s2τj ≥[s❑]
Trang 31Trong đó:
+ [s s] = 1,5 2,5 hệ số an toàn cho phép
+ s σj và s τj hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất pháp và hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất tiếp tại tiết diện j:
2119526491226650240
1,939,1646,638,7
42390529924531100480
0,589,742,19,18
Xác định hệ số Kσd d và Kτd d theo công thức:
Kσd d = (Kσd /εσd + Kx -1 )/Ky
Kτd d = (Kτd /ετd + Kx – 1 ) / Ky
Với các trục được gia công trên máy tiện, tại các tiết diện nguy hiểm yêu cầu đạt
Ra = 2,5 …0,63 Žm do đó theo bảng 10.8 hệ số tập trung ứng suất do trạng thái bề mặt Kx = 1,15 ứng với σd b = 900 (MPa)
Không dùng phương pháp tăng bề mặt,do đó hệ số tăng bền ky = 1
Theo bảng 10.12 khi dùng dao phay ngón ,hệ số tập trung ứng suất tại rãnh then ứng với vật liệu σd b = 900 (MPa) là Kσd = 2,2, Kτd = 2,1 theo bảng 10.10 tra hệ số kích thước εσd và ετd ứng với đường kình của tiết diện nguy hiểm, từ đó xác định được tỉ số Kσd /εσd và Kτd /ετd tại rãnh then trên tiết diện này Theo bảng 10.11 tra được
Trang 32tỉ số Kσd /εσd và Kτd /ετd do lắp căng tại tiết diện này.trên cơ sở đó dùng giá trị lớn hơn trong 2 giá trị này để tính Kσd d và Kτd d kết quả ghi vào bảng sau
Lắpcăng
Rãnhthen
Lắpcăng1-3
-2,632,632,73,2
-
-2,59
2,59
2,95
2,81
2,782,782,853,35
2,742,743,12,96
78,43,83,114,2
151,1940,18,84
69,53,53,097,5
- Vậy các tiết diện nguy hiểm trên 3 trục đều đảm bảo an toàn về mỏi
Trang 33n1=1458(vòng phút)
d12=d14=25 (mm) đườngkính ngõng trục
l h=15000(giờ )thời hạn sử dụng
Tải trọng va đập nhẹ
Tải trọng va đập nhẹ
Tính toán:
a Chọn loại ổ và cỡ ổ:
- Dựa vào số liệu thiết kế và bảng P2.7[I]-tr254 ta chọn ổ bi đỡ một dãy cỡ trung, kí hiệu: 305 với các thông số
Đường kính ngoài D = 62(mm)
Đường kính trong d = 25 (mm)
Chiều rộng vành ổ B = 17 mm
Bán kính vát r = 2 mm
Đường kính bi d b=11,51mm
Khả năng tải động C = 17,6 ( KN)
Khả năng tải tĩnh C0=11,6 KN
b,sơ đò bố trí ổ
do gối đỡ R11 chị tải trọng lớn hơn nên ta tính cho ổ tại R11
c, kiểm nghiệm khả năng tải đọng của ổ
- Tải trọng quy ước: Q = (XVF r+ YF a)k t k d (ct11.3[I]-tr214)
Trong đó: F r=F12 = 1037,9 (N) ; F a = 0
X = 1 hệ số tải trọng hướng tâm
Y hệ số tải trọng dọc trục
V = 1 hệ số kể đến ảnh hưởng của vòng trong quay
k t = 1 hệ số kể đến ảnh hưởng của nhiệt độ (t ≤ 105 o)
k d = 1,1 hệ số kể đến ảnh hưởng của đặc tính tải trọng