1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

100 câu tổng hợp 11 gủi HS

10 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 433,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong sản phẩm quang hợp của cây.. Câu 17: Đồ thị sau biểu thị sự thay đổi ba thông số trong cấu tạo

Trang 1

100 CÂU TỔNG HỢP TRONG CÁC ĐỀ THI LỚP 11 Câu 1: Thiếu phôtpho trong đất sẽ gây khó khăn cho cây trong việc tổng hợp

A Axit nuclêic B Prôteein C Các axit béo D xenlulôzơ

Câu 2: Rễ cây hấp thụ muối khoáng bằng những cơ chế nào sau đây?

A Vận chuyển chủ động và thẩm thấu B Vận chuyển chủ động và vận chuyển thụ động

C Vận chuyển thụ động và thẩm thấu D Vận chuyển thụ động và khuếch tán

Câu 3:Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng về quá trình trao đổi nước và muối khoáng ở thực vật?

(1) Dòng nước và muối khoáng từ đất vào mạch gỗ của rễ bằng con đường tế bào chất có vận tốc nhanh hơn con đường gian bào.

(2) Đai Caspari chặn không cho dòng vận chuyển vào trung trụ

(3) Dịch của tế bào biểu bì ở một cây đang sống bình thường là ưu trương hơn so với dịch đất

(4) Trong thành phần của dịch mạch gỗ chỉ có nước và các ion khoáng

Câu 4: Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong sản phẩm quang hợp của

cây?

A Diệp lục a B Diệp lục b C Diệp lục a, b D Diệp lục a, b và carotenôit

Câu 5: Giai đoạn quang hợp thực sự tạo nên C6H12 O6 ở cây mía là giai đoạn nào sau đây?

A Quang phân ly nước B Chu trình Canvin C Pha sáng D Pha tối

Câu 6:

Câu 7: Có 3 loài cây: I: Xương rồng; II Mía; III Khoai lang với các với các đặc điểm sinh lý:

1 Các mô dự trữ nước gồm các không bào và các lục lạp lớn; 2 Lục lạp của TB bao bó mạch có các hạt grana tiêu giảm; 3 Quang hợp theo con đường C3; 4 Quang hợp theo con đường C4; 5 Quang hợp theo con đường CAM; 6 Khí khổng mở ban ngày; 7 Khí khổng mở ban đêm

Hãy chọn tổ hợp đúng giữa đặc điểm và loại cây

A I: 1,5,7 II 1,5,7 III 2, 4, 6.

B I: 2,4,6 II 3,6 III 1,3,6.

C I: 1,5,7 II 2,4,6 III 3,6.

D I: 1,4,6 II 2, 3, 6 III 4,6.

Câu 8: Trong các nhóm thực vật sau, nhóm nào không có hô hấp sáng?

A Thực vật C3 và CAM B Thực vật C4 và CAM C Chỉ thực vật C4 D.Thực vật C3 và C4.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng về hô hấp ở thực vật?

A Ở thực vật, phân giải kị khí có thể diễn ra trong rễ khi cây bị ngập úng.

B Toàn bộ năng lượng giải phóng trong hô hấp được thải ra dưới dạng nhiệt.

C Chuỗi chuyền electron tạo ra nhiều ATP nhất trong các giai đoạn của hô hấp hiếu khí.

D Hô hấp chịu ảnh hưởng của các điều kiện môi trường.

Câu 10: Vì sao khi bảo quản hạt giống người ta thường sử dụng phương pháp bảo quản khô?

A Hạt khô có cường độ hô hấp cao

B Hạt khô sẽ ngừng hô hấp

C Hạt khô vẫn duy trì được cường độ hô hấp tối thiểu để giữ hạt sống và vẫn giữ được khả năng nảy mầm

D Hạt khô trong quá trình bảo quản thì các vi khuẩn khó xâm nhập

Câu 11: Ở giai đoạn nào sau đây trong ống tiêu hóa của người không có tiêu hóa hóa học?

A Miệng B Thực quản C Dạ dày D Ruột non

Câu 12: Khi nói về tuần hoàn ở người, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Ở trong động mạch, càng xa tim thì vận tốc máu càng giảm và huyết áp càng giảm

II. Ở trong tĩnh mạch, càng xa tim thì vận tốc máu càng giảm và huyết áp càng tăng

III. Khi tăng nhịp tim thì sẽ dẫn tới làm tăng huyết áp

IV. Ở mao mạch, máu luôn nghèo oxi

Câu 13: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Tuyến nước bọt là một bộ phận của ống tiêu hóa; (2) Gan không liên quan đến quá trình tiêu hóa

(3) Tụy là một tuyến tiêu hóa; (4) Ruột non chỉ có vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng được tiêu hóa từ dạ dày mà không tham gia tiêu hóa thức ăn

Câu 14: Hệ tuần hoàn ở châu chấu không có

A tim B động mạch C mao mạch D tĩnh mạch

Câu 15: Trình tự các loài có máu đi nuôi cơ thể giảm dần sự pha trộn là

A cá chép → ếch đồng → thằn lằn → dơi B dơi → thằn lằn →cá → ếch đồng C

Trang 2

dơi → thằn lằn → ếch đồng →cá D không có trật tự đúng.

Câu 16: Ý nào không đúng với huyết áp?

A Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn

B Tim đập nhanh và mạnh làm tăng huyết áp; tim đập chậm, yếu làm giảm huyết áp

C Càng xa tim, huyết áp càng giảm

D Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phân tử máu với nhau khi vận chuyển

Câu 17: Đồ thị sau biểu thị sự thay đổi ba thông số trong cấu tạo và hoạt động sinh lí của hệ mạch máu

ĐM chủ ĐM lớn Tiểu ĐM Mao mạch Tiểu TM TM chủ

Có bao nhiêu chú thích và nhận định sau đây đúng?

(1) A- là huyết áp, B- là vận tốc máu, C – tổng tiết diện của mạch

(2) Vận tốc máu chậm nhất ở mao mạch, nhanh nhất ở động mạch chủ

(3) Thông số A tỉ lệ thuận với đường kính mạch máu

(4) Sự biến đổi của thông số B tạo điều kiện cho quá trình trao đổi chất triệt để

(5) Lực co tim có thể làm thay đổi A và C

Câu 18: Động vật nào sau đây có manh tràng phát triển?

Câu 19: Phổi của đối tượng nào sau đây có đặc điểm cấu tạo khác các đối tượng còn lại?

A Ếch B Gà D Người D Rùa.

Câu 20: Dưới đây là số liệu nhịp thở và nhịp tim của 4 loài động vật hằng nhiệt, từ A đến D.

Có bao nhiêu nhận xét sau đây không đúng?

(1) Trình tự động vật có tổng lượng máu nhiều nhất đến ít nhất: D → B → C →A

(2) Trình tự động vật có diện tích bề mặt cơ thể/thể tích cơ thể từ cao nhất đến thấp nhất: A → B →C → D

(3) Nhịp thở và nhịp tim tỉ lệ nghịch với khối lượng cơ thể của các loài động vật

4) Có sự khác nhau về nhịp tim và nhịp thở của các loài động vật là do tỉ lệ diện tích bề mặt cơ thể/thể tích cơ thể quyết định

Câu 21: Bao nhiêu nguyên nhân sau làm cho thế nước của tế bào biểu bì rễ luôn thấp hơn thế nước của đất?

(1) Sự vận chuyển chất khoáng chủ động vào trong tế bào rễ

(2) Sự thoát hơi nước ở lá

(3) Sự ngưng tụ các chất trong mạch gỗ

(4) Sự tích lũy sản phẩm của các quá trình chuyển hóa trong tế bào rễ

A 1 B 2 C 3 D 4.

Câu 22: Hoocmôn kiểm soát sự đóng khí khổng đáp ứng với sự thiếu nước là

Câu 23: Tìm câu sai:

A Trong thành phần dịch mạch rây (mạch libe) không có ion K+

B Mạch rây được cấu tạo từ các tế bào sống.

C Loại đường có trong mạch rây là saccarôzơ

D Dòng nước và các ion khoáng từ đất vào mạch gỗ của rễ bằng con đường tế bào chất có vận tốc chậm hơn con đường

gian bào

Câu 24: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về vận chuyển các chất trong cây?

(1) Mạch gỗ gồm các tế bào chết là ống rây và tế bào kèm

(2) Động lực của dòng mạch rây là sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa

Trang 3

(1) (2)

Lượng nước tưới (ml/ngày)

(3) Nếu một ống mạch gỗ bị tắc, dòng mạch gỗ trong ống đó sẽ bị ngừng vận chuyển đi lên

(4) Mạch gỗ và mạch rây có cấu tạo khác nhau phù hợp với chức năng vận chuyển của mỗi loại

(5) Thành phần của dịch mạch rây không có các chất hữu cơ

A 1 B 2 C 3 D 4.

Câu 25: Điều nào sau đây không phải là lợi ích của quá trình thoát hơi nước qua lá?

A Là động lực đầu trên của dòng mạch gỗ giúp vận chuyển nước và các chất tan khác từ rêc đến mọi cơ quan của cây.

B Làm mở khí khổng cho CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp

C Làm cho thế nước của tế bào lá luôn cao hơn thế nước của tế bào rễ của cây.

D Giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào những ngày nắng nóng.

Câu 26: Có 3 cây với tiết diện phiến lá như nhau, cùng độ tuổi, cho thoát hơi nước trong điều kiện chiếu sáng như

nhau trong một tuần Sau đó cắt thân đến gần gốc và đo lượng dịch tiết ra trong một giờ, người ta thu được số liệu như sau:

Cây Số lượng nước thoát (ml) Số lượng dịch tiết (nhựa) (ml)

Từ bảng số liệu, có bao nhiêu nhận xét sau đây chưa hợp lý?

(1) Có mối liên quan rất chặt chẽ giữa động cơ phía trên và động cơ phía dưới, nếu động cơ phía trên lớn thì động cơ phía dưới cũng lớn và ngược lại

(2) Có mối liên quan rất chặt chẽ giữa động cơ phía trên và động cơ phía dưới, nếu động cơ phía trên lớn thì động cơ phía dưới nhỏ và ngược lại

(3) Giữa động cơ phía trên và động cơ phía dưới là độc lập không có mối liên quan đến nhau

(4) Sự thoát hơi nước khác nhau giữa các cây chủ yếu là do vai trò quyết định của động cơ phía trên

A 1 B 2 C 3 D 4.

Câu 27: Trong các nguyên nhân sau đây, đâu là nguyên nhân chính làm cho những giống cây không chịu mặn mất khả

năng sinh trưởng trên đất có nồng độ muối cao?

A Các ion khoáng gây độc đối với cây

B Hàm lượng oxi trong đất thấp

C Thế nước của đất thấp

D Các tinh thể muối trong đất gây khó khăn cho hệ rễ hút nước và sinh trưởng bình thường

Câu 28: Hoạt động nào sau đây của vi sinh vật làm giảm sút nguồn niíơ trong đất?

A Khử nitrat B Chuyển hoá nitrat thành nitơ phân tử

C Cố định nitơ D Liên kết N2 và H2 tạo ra NH3

Câu 29: Khi bón nhiều các dạng phân đạm khác nhau như NH4Cl, (NH4)2SO4 sẽ

A không làm thay đổi đặc điểm của đất trồng B làm pH đất giảm

C làm pH đất tăng D làm tăng độ mùn cho đất

Câu 30: Ghép các biểu hiện của cây ở cột A với các nguyên tố khoáng bị thiếu ở cột B.

1 Gân lá có màu vàng và sau đó cả lá có màu vàng a.Canxi

3 Lá non có màu lục đậm không bình thường c.Clo

A 1a-2b-3c-4d B 1d -2c- 3b – 4a C 1d -2c- 3a – 4b D 1d -2a- 3b – 4c

Câu 31: Để nghiên cứu ảnh hưởng của nước trong đất đến sinh trưởng cây trồng, người ta trồng các cây bạc hà đang

phát triển tốt trong nhà kính vào 2 chậu nhựa: chậu số (I) trồng 1 cây, chậu số (II) trồng 16 cây Cả 2 chậu được tưới cùng lượng nước như nhau Khi xác định tỉ lệ sinh khối giữa rễ và chồi (rễ/chồi) sau một thời gian trồng, người ta thu được kết quả sau:

Trang 4

Bao nhiêu kết luận rút ra từ đồ thị trên là đúng?

(1) Đường cong (1) là kết quả của chậu số (I), đường cong (2) là kết quả của chậu số (II)

(2) Đường cong (1) là kết quả của chậu số (II), đường cong (2) là kết quả của chậu số (I)

(3) Nước không liên quan đến sự sinh trưởng của rễ

(4) Tỉ lệ sinh khối giữa rễ và chồi (rễ/chồi) tỉ lệ nghịch với lượng nước tưới

Câu 32: Khi bón phân với lượng lớn cho cây thì cây thường bị héo Có bao nhiêu phát biếu sau đây không phù hợp với

hiện tượng này?

(1)Khi bón nhiều phân cây sẽ sinh trưởng tốt, lá to làm tăng tốc độ thoát hơi nước nên cây bị héo

(2) Bón phân với lượng lớn làm cho áp suất thẩm thấu của dung dịch đất tăng

(3)Khi bón nhiều phân làm cho tốc độ thoát hơi nước của lá tăng dẫn tới cây bị mất nhiều nước

(4) Nếu tiến hành tưới nhiều nước cho cây thì có thể sẽ làm cho cây ít bị héo hơn

Câu 33: Trong chu trình nitơ, vi khuẩn nitrat hóa có vai trò:

A chuyển hóa NH4 thành NO3- B chuyển hóa NO3- thành NH4

C chuyển hóa N2 thành NH4 D chuyển hóa NO2- thành NO3-

Câu 34: Nguyên tố khoáng nào sau đây đóng vai trò trong việc giúp cân bằng ion, quang phân li nước ở cơ thể thực

vật?

Câu 35: Thành phần nào sau đây không thuộc hệ dẫn truyền tim?

Câu 36: Ở thực vật trên cạn, trong 4 bộ phận sau đây, bộ phận nào thường có thế nước cao nhất?

Câu 37: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng, khi nói về quá trình quang hợp ở thực vật?

(1) Ở thực vật C3 sản phẩm đầu tiên của giai đoạn cố định CO2 là hợp chất AlPG

(2) Thực vật C4 và thực vật CAM có hai loại lục lạp ở tế bào mô giậu và tế bào bao bó mạch

(3) Sản phẩm đầu tiên trong giai đoạn cố định CO2 ở thực vật CAM là một hợp chất 4C

(4) Sản phẩm trong pha sáng của quá trình quang hợp ở thực vật CAM không có O2

Câu 38: Hình vẽ dưới mô tả 3 vị trí đo thế nước trong 1 cây thực vật trong điều kiện bình thường Trong đó P là lá cây,

Q là rễ cây và S là đất Giả sử với 4 thông số giá thị áp suất sau đây:

0,6 atm - 2 atm 1 atm - 0,9 atm Nếu Q có thế nước là 0,6 atm Theo lí thuyết với 4 trị số như bảng trên thì có bao nhiêu trường hợp có thể điền giá trị thế nước vào vị trí của P và S trong điều kiện tự nhiên bình thường?

Câu 39: Bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

(1) Cây trong vườn có cường độ thoát hơi nước qua cutin (bề mặt lá) cao hơn cây trên đồi

(2) Trong điều kiện thời tiết nắng nóng, đứng dưới bóng cây mát hơn dưới mái che của vật liệu xây dựng

(3) Cây trên cạn bị ngập úng lâu rẽ chết

(4) Dùng giấy lọc tẩm cooban clorua có thể so sánh được tốc độ thoát hơi nước ở 2 mặt lá

Trang 5

(5) Màu xanh của lá liên quan trực tiếp đến quá trình quang hợp.

Câu 40: Để phân biệt cây C3 với C4 người ta có thể sử dụng bao nhiêu phương pháp trong các phương pháp sau?

(1) Xác định điểm bão hòa ánh sáng của 2 cây

(2) Xác định cường độ quang hợp của 2 cây trong nồng độ oxi khác nhau

(3) Xác định điểm bù CO2 của 2 cây

(4) Xác định cường độ thoát hơi nước của 2 cây trong điều kiện ánh sáng mạnh như nhau

(5) Quan sát tiêu bản giải phẫu lá của 2 cây

Câu 41: Pha sáng của quá trình quang hợp diễn ra ở vị trí nào sau đây?

Câu 42: Trật tự các cấu trúc trong đường dẫn khí ở người là

A Mũi → khí quản → phế quản → phế nang B Mũi → phế quản → khế quản →phế nang

C Mũi → phế nang → Phế quản → khí quản D Mũi → Phế quản → Phế nang → phổi

Câu 43: Hình sau biểu diễn cơ quan hô hấp ở người :

Chú thích nào sau đây là đúng ?

A 1-phế quản; 2- phổi; 3-khí quản B 1-khí quản; 2-phế quản; 3-phổi.

C 1-phế quản; 2-khí quản; 3-phổi D 1-khí quản; 2- phổi; 3- phế quản.

Câu 44: Quá trình chuyển hóa nitơ hữu cơ ở xác sinh vật trong đất thành dạng nitơ khoáng (NH4) và (NO3-) cần sự tham gia của những nhóm vi khuẩn nào sau đây?

(1) Vi khuẩn amôn hóa (2) Vi khuẩn cố định nitơ

(3) Vi khuẩn nitrat hóa (4) Vi khuẩn phản nitrat

Câu 45: Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng hướng tiến hóa của các hình thức tiêu hóa ở động vật?

A Tiêu hóa nội bào →tiêu hóa nội bào kết hợp với tiêu hóa ngoại bào → tiêu hóa ngoại bào.

B Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào →tiêu hóa nội bào → tiêu hóa ngoại bào.

C Tiêu hóa ngoại bào →tiêu hóa nội bào kết hợp với tiêu hóa ngoại bào → tiêu hóa nội bào.

D Tiêu hóa nội bào → tiêu hóa ngoại bào →tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.

Câu 46: Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói về nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu?

A Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào khác.

B Tham gia trực tiếp hoặc gián tiếp vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cơ thể.

C Nguyên tố mà thiếu nó cây không hoàn thành được chu trình sống.

D Thường được phân chia thành nguyên tố đại lượng và vi lượng tương ứng với hàm lượng của chúng trong mô

thực vật

Câu 47: Đặc điểm của con đường thoát hơi nước qua khí khổng ở thực vật là:

A lượng nước thoát ra lớn, không thể điều chỉnh được bằng sự đóng mở của khí khổng.

B lượng nước thoát ra nhỏ, không thể điều chỉnh được bằng sự đóng mở của khí khổng.

C lượng nước thoát ra nhỏ, có thể điều chỉnh được bằng sự đóng mở của khí khổng.

D lượng nước thoát ra lớn, có thể điều chỉnh được bằng sự đóng mở của khí khổng.

Câu 48: Biện pháp bảo quản nông phẩm nào sau đây là không phù hợp?

A Ức chế hô hấp của nông phẩm về không B Bảo quản khô.

Câu 49: Khi nói về hô hấp ở thực vật, nhận định nào sau đây là đúng?

A Hô hấp sáng giúp tăng lượng sản phẩm quang hợp.

B Thực vật không có cơ quan hô hấp chuyên trách.

C Phần năng lượng hô hấp được thải ra ở dạng nhiệt là hao phí, không cần thiết.

D Phân giải kị khí gồm đường phân, chu trình Crep và chuỗi chuyền electron.

Câu 50: Cây nào sau đây có khí khổng mở vào ban đêm, đóng vào ban ngày?

A Cây bàng B Cây xương rồng C Cây lúa D Cây ngô

Câu 51: Phản ứng nào sau đây không có trong chu trình Canvin?

Trang 6

NO3 -(4)

(2)

(3) NH4+

A Cố định cacbon B Ôxi hóa NADP+ C Tái sinh chất nhận D Tiêu thụ ATP Câu 52: Canvin và các đồng nghiệp đã phát hiện ra con đường tổng hợp cacbohydrat bằng cách theo dõi sự kết hợp của CO2

được đánh dấu phóng xạ vào thành phần các phân tử sinh học Giả sử quá trình quang hợp đang diễn ra trong điều kiện chiếu sáng với một tốc độ ổn định, và CO2 đang được kết hợp với RiDP để tạo thành axit phôtpho glixêric (APG) Nếu nguồn cung cấp CO2 bị mất đột ngột thì sự thay đổi của ATP RiDP, APG sẽ như thế nào?

A ATP tăng, RiDP giảm, APG tăng B ATP tăng, RiDP tăng, APG giảm

C ATP tăng, RiDP giảm, APG giảm D ATP giảm, RiDP tăng, APG tăng

Câu 53: Kỹ thuật tưới nước nhỏ giọt (kỹ thuật phun nước chậm vào đất và cây nhờ hệ thống ống dẫn có đục lỗ nhỏ

được lắp đặt trực tiếp ở vùng rễ cây) được xem là biện pháp tưới nước tối ưu ở các vùng nông nghiệp khô hạn Có bao nhiêu ưu điểm sau đây là của kỹ thuật trên?

(1) Tiết kiệm nước ngọt (2) Làm giảm sự hóa mặn của đất

(3) Không làm hỏng kết cấu của đất (4) Tiết kiệm chi phí bơm nước

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 54: Phổi của bò sát, chim, thú nằm ở bên trong cơ thể chúng, đặc điểm này đem lại lợi ích gì cho các động vật kể

trên?

A Bề mặt trao đổi khí sẽ luôn giữ được độ ẩm ướt, thuận lợi cho sự khuếch tán khí O2 và CO2

B Hạn chế được các tác động cơ học từ môi trường

C Gần tim để máu đến trao đổi khí dễ dàng hơn

D Phổi của bò sát, chim, thú nằm ở bên trong cơ thể chỉ là ngẫu nhiên

Câu 55: Có bao nhiêu nhận định sau đây không đúng?

(1) Thức ăn hầu như không được hấp thụ ở dạ dày mà chỉ được hấp thu càng lúc càng mạnh ở những phần của ruột non

kể từ sau tá tràng

(2) Thành của các phế nang ở phổi của người có các sợi đàn hồi, cho phép phế nang co dãn trong mỗi nhịp thở

(3)Tim bơm máu vào động mạch thành từng đợt nhưng máu vẫn chảy trong mạch thành từng dòng liên tục

(4) Châu chấu có hệ tuần hở kém ưu việt nên chúng không thể hoạt động tích cực

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 56: Trong các nhận định sau:

(1) Nitơ được rễ cây hấp thụ ở dạng NH4 và NO3-

(2) NH4+ ở trong mô thực vật được đồng hóa theo 3 con đường: amin hóa, chuyển vị amin và hình thành amit

(3) Nitơ là nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu, là thành phần không thể thay thế của nhiều hợp chất sinh học quan trọng

(4) Trong cây, NO3- được khử thành NH4

(5) Hình thành amit là con đường khử độc NH4 dư thừa, đồng thời tạo nguồn dự trữ NH4 cho quá trình tổng hợp axit amin khi cần thiết

Có bao nhiêu nhận định đúng về quá trình đồng hóa nitơ ở thực vật?

Câu 57: Xét các đặc điểm sau:

(1) Máu được tim bơm vào động mạch và sau đó tràn vào khoang cơ thể

(2) Máu được trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu – dịch mô

(3) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh

(4) Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với tế bào, sau đó trở về tim

(5) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm

Có bao nhiêu đặc điểm đúng với hệ tuần hoàn hở?

Câu 58: Ở cá xương, mang có diện tích trao đổi khí lớn vì:

1 Mang có nhiều cung mang (2) Mỗi cung mang có nhiều phiến mang

(3) Mang có khả năng mở rộng (4) Mang có diềm nắp mang

Phương án trả lời đúng là:

Câu 59: Khi nói về quá trình quang hợp và hô hấp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Pha sáng cung cấp ATP, NADPH và O2 cho pha tối

(2) Pha tối của thực vật C4 và thực vật CAM diễn ra tại 2 loại lục lạp khác nhau

(3) Hô hấp sáng giúp thực vật C3 có thêm ATP cho các hoạt động sống

(4) Pha tối của thực vật CAM có thêm chu trình C4 xảy ra trước chu trình Canvin

Câu 60: Sơ đồ sau biểu diễn sự phụ thuộc về mặt dinh dưỡng của cây vào hoạt động của vi sinh vật đất

Trang 7

Chú thích đúng cho tên vi sinh vật trong sơ đồ là

A (1) vi khuẩn cố định nitơ; (2) vi khuẩn amôn hóa;(3) vi khuẩn nitrat hóa; (4) vi khuẩn phản nitrat hóa.

B (1) vi khuẩn cố định nitơ; (2) vi khuẩn amôn hóa;(3) vi khuẩn khử nitrat; (4) vi khuẩn phản nitrat hóa.

C (1) vi khuẩn amôn hóa; (2) vi khuẩn cố định nitơ;(3) vi khuẩn nitrat hóa; (4) vi khuẩn phản nitrat hóa.

D (1) vi khuẩn amôn hóa; (2) vi khuẩn khử amôn hóa; (3) vi khuẩn nitrat hóa; (4) vi khuẩn cố định nitơ.

Câu 61: Huyết áp thay đổi do bao nhiêu yếu tố nào dưới đây?

(1) Lực co tim; (2) Nhịp tim; (3) Độ quánh của máu;

(4) Khối lượng máu; (5) Sự đàn hồi của mạch máu

Phương án trả lời đúng là:A 2 B 3 C 4 D 5.

Câu 62: Hình sau biểu diễn biến đổi của tổng diện tích thiết diện mạch máu, huyết áp và vận tốc máu trong hệ mạch.

Nhận định nào sau đây đúng?

A Đường đồ thị A biểu diễn huyết áp, đường đồ thị C biểu diễn vận tốc máu.

B Đường đồ thị B biểu diễn vận tốc máu, đường đồ thị A biểu diễn tổng diện tích thiết diện.

C Đường đồ thị C biểu diễn vận tốc máu, đường đồ thị A biểu diễn tổng diện tích thiết diện.

D Đường đồ thị B biểu diễn tổng diện tích thiết diện, đường đồ thị C biểu diễn huyết áp.

Câu 63: Ở thực vật, O2 được giải phóng trong quang hợp từ bào quan

A ty thể B lục lạp C peroxixom D lizoxom

Câu 64: Cho các phát biểu về hệ tuần hoàn kín:

(1) Hệ mạch bao gồm động mạch, tĩnh mạch và mao mạch

(2) Huyết áp trong tĩnh mạch luôn cao hơn trong động mạch

(3) Mao mạch nối giữa động mạch và tĩnh mạch

(4) Động mạch có thành cơ trơn dày hơn tĩnh mạch

Số phát biểu đúng là: A 2 B 3 C 1 D 4.

Câu 65: Chất nhận CO2 đầu tiên ở nhóm thực vật C3 là

Câu 66: Quá trình tiêu hóa hóa học ở người diễn ra chủ yếu ở

Câu 67 Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng, khi cho rằng: Liều lượng phân bón hóa học nếu cao quá mức cần thiết

đối với cây trồng sẽ

I gây độc hại đối với cây

II gây ô nhiễm môi trường

III gây ô nhiễm đối với các sản phẩm từ thực vật

IV tạo điều kiện cho cây phát triển tốt nhất, tạo ra sản phẩm tốt nhất

Câu 68 Giả sử nồng độ Ca2+ ở trong tế bào lông hút của rễ cây là 0,03M Rễ cây sẽ không thể hấp thụ thụ động ion

Ca2+ khi cây sống trong môi trường có nồng độ Ca2+ nào sau đây?

Câu 69: Trong thí nghiệm chứng minh hô hấp của cây xanh thải CO2, điều gì là cần thiết nhất?

Trang 8

A Dìm cây trong nước B Làm thí nghiệm trong buồng tối.

Câu 70: Điều nào sau đây là đúng, khi nói về hệ tuần hoàn của người?

A Động mạch cánh tay chứa máu giàu oxi và và giàu cacbonic.

B Tĩnh mạch phổi chứa máu giàu oxi và nghèo cacbonic.

C Động mạch phổi chứa máu giàu oxi và nghèo cacbonic.

D Động mạch phổi chứa máu nghèo oxi và nghèo cacbonic.

Câu 71 Khi nói về mạch gỗ và mạch rây, phát biểu nào sau đây đúng?

A.Mạch gỗ được cấu tạo từ tế bào sống và tế bào chết B Mạch rây vận chuyển các chất từ lá xuống rễ.

C Mạch gỗ chỉ vận chuyển nước và ion khoáng D Mạch rây gồm các tế bào sống và tế bào chết.

Câu 72 Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố đại lượng?

Câu 73 Phổi của loài động vật nào sau đây không có phế nang?

Câu 74 Loài châu chấu có hình thức hô hấp nào sau đây? Hô hấp

A bằng hệ thống ống khí B bằng mang C bằng phổi D qua bề mặt cơ thể.

Câu 75 Khi nói về quang hợp, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. APG được sử dụng để tái tạo chất nhận Ri1,5DiP

II.Nếu không có CO2 thì lục lạp sẽ tích lũy nhiều Ri1,5DiP

III.Nếu không có ánh sáng thì lục lạp sẽ tích lũy nhiều APG

IV. Nếu không có NADPH thì AlPG không được chuyển thành APG

Câu 76 Khi nói về chuyển hóa vật chất và năng lượng ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I.Tất cả các loài có hệ tuần hoàn kép đều diễn ra trao đổi khí ở phế nang

II.Tất cả các loài có cơ quan tiêu hóa dạng ống đều có hệ tuần hoàn kín

III.Tất cả các loài có hệ tuần hoàn kép đều trao đổi khí bằng phổi

IV. Tất cả các loài có hệ tuần hoàn hở đều thực hiện trao đổi khí bằng ống khí

Câu 77 Chất nào sau đây do pha sáng của quang hợp tạo ra?

Câu 78 Trong quá trình tiêu hóa ở cừu, thức ăn sau khi được đưa đến dạ lá sách thì sẽ di chuyển theo con đường nào

sau đây?

A.Lá sách → Múi khế → Tổ ong → Ruột non → Ruột già

B.Lá sách → Tổ ong → Ruột non → Manh tràng → Ruột già

C.Lá sách → Múi khế → Ruột non → Ruột già

D.Lá sách → Tổ ong → Ruột non → Ruột già

Câu 79 Nước và ion khoáng được di chuyển từ tế bào lông hút vào mạch dẫn của rễ Sau khi đi qua tế bào lông hút

thì nước sẽ di chuyển tiếp theo đến tế bào nào sau đây?

A Tế bào nhu mô vỏ B Tế bào nội bì C Tế bào mạch gỗ D Tế bào mạch rây Câu 80 Nếu trong 100g chất khô của cơ thể thực vật có 1mg nguyên tố khoáng X thì X là nguyên tố:

Câu 81 Những loài động vật nào sau đây trao đổi khí bằng phổi?

A Cá chép, cua B Giun đất, tôm C Thỏ, rắn D Trùng roi, cá rô phi Câu 82 Khi nói về quang hợp ở thực vật CAM, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Chất NADPH do pha sáng tạo ra được chu trình Canvin sử dụng để khử APG thành AlPG

II. NADP+; ADP là nguyên liệu của pha sáng

III. Không có ánh sáng vẫn diễn ra quá trình cố định CO2

IV. Chất AlPG được sử dụng để tạo ra glucôzơ và APG

Câu 83 Khi nói về quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Quá trình hô hấp sẽ bị ức chế nếu nồng độ CO2 quá thấp

II.Nếu nhiệt độ quá thấp sẽ ức chế quá trình hô hấp

Trang 9

III.Ở hạt đang nảy mầm, quá trình hô hấp diễn ra mạnh hơn so với hạt khô.

IV. Trong thí nghiệm phát hiện hô hấp, hiện tượng làm đục nước vôi trong là minh chứng chứng tỏ hô hấp sử dụng khí O2

Câu 84 Khi nói về tiêu hóa ở gà, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I.Vừa có tiêu hóa hóa học vừa có tiêu hóa cơ học

II.Dạ dạy tuyến nằm giữa diều và dạ dày cơ

III.Tiêu hóa cơ học chủ yếu diễn ra ở dạ dày cơ

IV. Diều là cơ quan dự trữ thức ăn

Câu 85 Khi nói về thí nghiệm tách chiết sắc tố quang hợp, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I.Có thể sử dụng benzen để làm dung môi hòa tan diệp lục

II.Có thể sử dụng lá vàng để tách chiết carôtenôit

III.Để tách chiết diệp lục, chúng ta sử dụng nguyên liệu là các loại lá xanh tươi

IV. Để tách chiết diệp lục thì phải ngâm nguyên liệu ngập trong cồn từ 20 đến 25 phút

Câu 86 Khi nói về hệ tuần hoàn, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I.Ở tất cả các loài, hệ tuần hoàn đều làm nhiệm vụ vận chuyển oxi và CO2

II.Ở hệ tuần hoàn của côn trùng, máu được lưu thông với áp lực rất thấp

III.Bệnh nhân bị hở van nhĩ thất thì thường có nhịp tim nhanh hơn so với người bình thường

IV. Một chu kì tim luôn được bắt đầu từ lúc tâm nhĩ co, sau đó đến giản chung và đến tâm thất co

Câu 87 Những nguyên tố nào sau đây là thành phần cấu trúc nên diệp lục?

A C, H, O, N, Fe B C, H, O, N, Mg C C, H, O, Ni, B D Cl, K, H, Mn.

Câu 88 Nhóm động vật nào sau đây có phương thức hô hấp qua bề mặt cơ thể?

A Cá chép, ốc, tôm, cua B Giun đất, giun dẹp, giun tròn.

C Cá, ếch, nhái, bò sát D Giun tròn, trùng roi, giáp xác.

Câu 89 Loài động vật nào sau đây có tim 4 ngăn, vòng tuần hoàn kép?

Câu 90: Pha tối của quá trình quang hợp diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?

Câu 91 Ở trâu, thức ăn ở dạ cỏ sẽ được di chuyển đến bộ phận nào sau đây?

A Miệng B Dạ múi khế C Dạ tổ ong D Dạ lá sách.

Câu 92 Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái đến quang hợp của thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I.Cùng một cường độ ánh sáng như nhau thì tia xanh lục thường có năng suất quang hợp cao hơn tia xanh tím

II. Cùng một nhiệt độ như nhau thì các loài cây sống trong cùng một môi trường sẽ có cường độ quang hợp như nhau III.Nhiệt độ ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong pha sáng và trong pha tối của quang hợp

IV. Nhiệt độ cực tiểu làm ngừng quang hợp ở những loài khác nhau là khác nhau

Câu 93 Khi nói về tuần hoàn ở người, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. 1 chu kì tim luôn có 3 pha, trong đó nhĩ co bơm máu vào ĐM phổi, thất co bơm máu vào động mạch chủ

II.Hệ dẫn truyền tim gồm 4 bộ phận, trong đó chỉ có nút xoang nhĩ mới có khả năng tự động phát nhịp

III. Giả sử trong một phút có 80 nhịp tim thì nút xoang nhĩ phát nhịp 80 lần

IV. Nếu nút xoang nhĩ nhận được kích thích mạnh thì cơ tim sẽ co rút mạnh hơn lúc bình thường

Câu 94 Nước chủ yếu được thoát ra ngoài qua bộ phận nào sau đây?

Câu 95 Thành phần nào sau đây thuộc hệ dẫn truyền tim?

Câu 96: Khi tâm thất co, máu từ tâm thất trái được bơm vào

Trang 10

A tâm nhĩ trái B tĩnh mạch chủ C động mạch chủ D động mạch phổi Câu 97 Ở thú ăn thịt, thức ăn được tiêu hoá bằng hình thức nào sau đây? Tiêu hoá

A nội bào B ngoại bào C ngoại bào và nội bào D túi tiêu hoá.

Câu 98 Trong quá trình quang hợp, sản phẩm đầu tiên của chu trình Canvin là chất nào sau đây?

Câu 99 Khi nói về chu trình Canvin của quang hợp, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I.Giai đoạn khử đã chuyển hóa chất AlPG thành APG

II. Giai đoạn tái tạo chất nhận đã chuyển hóa AlPG thành Ri1,5diP

III. Không có ánh sáng thì vẫn chuyển hóa Ri1,5DiP thành APG

IV. Không có NADPH thì không xảy ra giai đoạn khử

Câu 100 Khi nói về hoạt động của hệ mạch trong hệ tuần hoàn của người, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I.Máu di chuyển càng xa tim thì tốc độ lưu thông của máu càng chậm

II. Máu di chuyển càng xa tim thì áp lực của máu lên thành mạch càng giảm

III. Vận tốc máu phụ thuộc chủ yếu vào tổng thiết diện của mạch máu

IV. Nếu giảm thể tích máu thì sẽ làm giảm huyết áp

HẾT

Ngày đăng: 30/10/2021, 01:44

w