KIỂM TRA BÀI CŨ1.Hãy phát biểu quy tắc trừ hai số nguyên... Ông sống ở thành phố Syracuse, trên đảo Sicile, con một nhà thiên văn và toán học nổi tiếng Phidias.. Acsimet có nhiều đóng gó
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
1.Hãy phát biểu quy tắc trừ hai số nguyên
Áp dụng tính: a) 5 – 8;
b) 4 – (-3);
2 Tính :
a) (- 6) – 7 ;
b) (- 9) – (-8).
3 Tính: a) 8 – (3 – 7);
b) (-5) – (9 – 12).
Trang 2LUYỆN TẬP
Bài 51 (sgk – 82) Tính:
a) 5 – (7 – 9);
b) (- 3) – (4 – 6).
Bài 52 (sgk- 82).
Tính tuổi thọ nhà bác học Ác-si-mét, biết rằng ông sinh năm -287 và mất năm -212.
Trang 3Acsimet sinh năm 287 và mất năm 212 trước Công nguyên
Ông sống ở thành phố Syracuse, trên đảo Sicile, con một
nhà thiên văn và toán học nổi tiếng Phidias Người cha đích
thân dạy dỗ và hướng ông đi vào con đường khoa học tự nhiên
Acsimet có nhiều đóng góp to lớn trong lĩnh vực Vật lý,
Toán học và Thiên văn học Tương truyền rằng ông đã tìm ra định luật về sức đẩy của nước khi đang tắm
Acsimet – nhà bác học vĩ đại của Hy Lạp
Trang 4Công Nguyên là kỉ nguyên bắt đầu bằng năm
theo truyền thống được cho là năm sinh của
Chúa Giêsu
Các năm trước đó được gọi là:
trước Công Nguyên (tr.CN) , cũng còn ghi bằng
số có dấu (-) đứng trước, thí dụ:
năm -1693 = năm 1693 tr.CN.
Những năm sau đó là năm của Công nguyên chỉ ghi bằng số thứ tự không mang dấu.
Trang 5LUYỆN TẬP
Bài 52 (sgk- 82).
Tính tuổi thọ nhà bác học Ác-si-mét, biết rằng ông sinh năm -287 và mất năm -212.
Trang 6LUYỆN TẬP
Bài 54(sgk-82) Tìm số nguyên x, biết:
a) 2 + x = 3;
b) x + 6 = 0;
c) x + 7 = 1.
Trong phép cộng muốn tìm một số hạng chưa biết ta làm như thế nào?
Trang 7LUYỆN TẬP
Bài 87(sbt- 65)
Có thể kết luận gì về dấu của số nguyên
x ≠ 0 nếu biết:
a) x + |x| = 0;
b) x - |x| = 0.
Tổng hai số bằng 0 khi nào?
Hiệu hai số bằng 0 khi nào?
Trang 8LUYỆN TẬP
Bài 55(sgk-83) Đố vui: Ba bạn Hồng ,
Hoa, Lan tranh luận với nhau:
Hồng nói rằng có thể tìm được hai số
nguyên mà hiệu của chúng lớn hơn số bị trừ; Hoa khẳng định rằng không thể tìm được; Lan lại nói rằng còn có thể tìm được hai số nguyên mà hiệu của chúng lớn hơn cả số trừ
và số bị trừ.
Bạn đồng ý với ý kiến của ai? Vì sao? Cho ví
Trang 9LUYỆN TẬP
Bài 56(sgk-83) Sử dụng máy tính bỏ túi
Phép tính Nút ấn Kết
quả
37 – 105 3 → 7 → – → 1 → 0 → 5 → = - 68
102 - (-5) 1→ 0 → 2 → - → (→ - → 5 →) → = 107
-69 - (-9) - → 6 → 9 → - → (→ - → 9 →) → = - 60
Dùng máy tính bỏ túi để tính:
a) 169 – 733;
b) 53 – (- 478);
c) -135 – (- 1936)
Trang 10LUYỆN TẬP
Bài 56(sgk-83) Sử dụng máy tính bỏ túi
Phép tính Nút ấn Kết
quả
37 – 105 3 → 7 → – → 1 → 0 → 5 → = - 68
102 - (-5) 1→ 0 → 2 → - → (→ - → 5 →) → = 107
-69 - (-9) - → 6 → 9 → - → (→ - → 9 →) → = - 60
Dùng máy tính bỏ túi để tính:
a) 169 – 733 = -564;
Trang 11HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn tập các quy tắc cộng trừ số nguyên.
- Bài tập về nhà:84, 85, 86(c,d) –sbt/64,65.