1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán học 6 bài giảng chương II §7 phép trừ hai số nguyên

11 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÉP TRỪ HAI SỐ NGUYÊN Hãy quan sát ba dòng đầu và dự đoán kết quả tương tự ở hai dòng cuối?. Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với số đối của b.. Hiệu của hai số nguyên

Trang 1

PHỊNG GD&ĐT THẠNH HĨA

TRƯỜNG THCS THUẬN NGHĨA HỊA

TỔ TỰ NHIÊN

MƠN: TỐN – SỐ HỌC

LỚP: 6.2

GV: Nguyễn Đồn Quốc Trọng

CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ

Trang 2

3 + (– 5) = ? (– 5) + 8 = ?

Trang 3

PHÉP TRỪ HAI SỐ NGUYÊN

Bài 7 Tuần 17 Tiết 66

Trang 4

1 Hiệu của hai số nguyên

Bài 7 PHÉP TRỪ HAI SỐ NGUYÊN

Hãy quan sát ba dòng đầu và dự đoán kết quả tương tự

ở hai dòng cuối

?

.

.

Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với số đối của b.

Hiệu của hai số nguyên a và b vẫn được kí hiệu:

3 +(– 4)

3 + (– 5)

2 +1

2 + 2

a – b =

Trang 5

1 Hiệu của hai số nguyên

Bài 7 PHÉP TRỪ HAI SỐ NGUYÊN

Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với số đối của b

Ví dụ:

Trang 6

1 Hiệu của hai số nguyên

Bài 7 PHÉP TRỪ HAI SỐ NGUYÊN

Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với số đối của b

2 Ví dụ

Nhiệt độ ở Sa Pa hôm qua là 3 0 C, hôm nay nhiệt độ giảm 4 0 C

Hỏi nhiệt độ hôm nay ở Sa Pa là bao nhiêu độ C?

Giải

Do nhiệt độ giảm 40 C, nên ta có:

Vậy nhiệt độ hôm nay ở Sa Pa là

Nhận xét: Phép trừ trong N không phải bao giờ cũng thực hiện được, còn trong Z luôn thực hiện được.

3 – 4 = 3 + (– 4) = – 1

– 1 0 C

a – b = a + (– b)

Trang 7

1 Hiệu của hai số nguyên

Bài 7 PHÉP TRỪ HAI SỐ NGUYÊN

Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với số đối của b

a – b = a + (– b)

2 Ví dụ

BÀI TẬP

Điền số thích hợp vào ô trống

2

0

– 3

Trang 8

1 Hiệu của hai số nguyên

Bài 7 PHÉP TRỪ HAI SỐ NGUYÊN

Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với số đối của b

2 Ví dụ

BÀI TẬP

Bài 1 Tính:

a) 2 – 7 ; b) 1 – (–2); c) (–3) – 4; d) (–3) – (–4)

a – b = a + (– b)

Bài 2 Tính:

a) 0 – 7 ; b) 7 – 0 ; c) a – 0 ; d) 0 – a?

Trang 9

BÀI TẬP

Dùng các số 2, 9 và các phép toán "+", " " điền vào các ô trống trong bảng sau đây để được bảng tính đúng Ở mỗi dòng hoặc mỗi cột, mỗi số hoặc phép tính chỉ được dùng một lần:

Trang 10

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ

Về nhà học kỹ nội dung bài Xem và làm lại các bài tập đã sửa Làm các bài tập còn lại SGK Chuẩn bị các bài tập cho tiết sau : Luyện tập

Trang 11

TIẾT HỌC KẾT THÚC CHÚC QUÝ THẦY CÔ SỨC KHỎE

CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN HỌC TỐT

Ngày đăng: 28/10/2021, 12:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w